Gói thầu: Mở 04 lớp bồi dưỡng đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh An Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Kỹ thuật Bảo Phong |
| Tên gói thầu | Mở 04 lớp bồi dưỡng đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh An Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667511 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí đào tạo, bồi dưỡng). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 22:45:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là496.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 347.200.000 VND;- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 3/ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.041.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên chính |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng thạc sĩ phù hợp với chuyên môn, chuyên ngành giảng dạy: Quản trị kinh doanh, Quản trị nhân sự, Kinh tế và kinh doanh quốc tế, Hành chính công, Luật, Marketing, Truyền thông, Công nghệ thông tin, Triết học, Xã hội học…- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng giảng viên chính (hạng II).- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên.- Có trình độ ngoại ngữ bậc 3 (B1) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.- Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc (đang còn hiệu lực).- Đã từng tham gia giảng dạy 01 lớp đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.(Nhà thầu kèm bản scan các tài liệu: Văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc; quyết định bổ nhiệm đã tham gia lớp giảng dạy kèm theo các tài liệu chứng minh như: Hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ phục vụ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc (đang còn hiệu lực).(Nhà thầu kèm các tài liệu Bản chụp: Văn bằng, hợp đồng lao động).Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Kỹ thuật Bảo Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Mở 04 lớp bồi dưỡng đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh An Giang Bồi dưỡng đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh An Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (kinh phí đào tạo, bồi dưỡng). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức); Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh... (nếu có). - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSDT; Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ theo quy định tại Mục 10.7. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh An Giang – số 89 Trần Quang Diệu, Phường Mỹ Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Bảo Phong – số 1106/11/23 đường Nguyễn Duy Trinh, phường Long Trường, TP.Thủ Đức, TP.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang, Số 82 Tôn Đức Thắng, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên, Tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư An Giang. Đ/c: 03 Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang,điện thoại 0296 3852 913. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lớp thứ nhất | Gồm 101 đại biểu HĐND tại thành phố Long Xuyên và các huyện Châu, Châu Phú (tổ chức tại huyện Châu Thành) | lớp | 1 | |
| 2 | Lớp thứ hai | Gồm 97 đại biểu HĐND tại thành phố Châu Đốc, thị xã Tân Châu và huyện An Phú (tổ chức tại thị xã Tân Châu) | lớp | 1 | |
| 3 | Lớp thứ ba | Gồm 105 đại biểu HĐND tại các huyện Tịnh Biên, Tri Tôn và Thoại Sơn (tổ chức tại huyện Tri Tôn) | lớp | 1 | |
| 4 | Lớp thứ tư | Gồm 70 đại biểu HĐND tại các huyện Phú Tân, Chợ Mới (tổ chức tại huyện Phú Tân) | lớp | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.96E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là496.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 347.200.000 VND;- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 3/ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.041.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên chính | 4 | - Có bằng thạc sĩ phù hợp với chuyên môn, chuyên ngành giảng dạy: Quản trị kinh doanh, Quản trị nhân sự, Kinh tế và kinh doanh quốc tế, Hành chính công, Luật, Marketing, Truyền thông, Công nghệ thông tin, Triết học, Xã hội học…- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng giảng viên chính (hạng II).- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên.- Có trình độ ngoại ngữ bậc 3 (B1) theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.- Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc (đang còn hiệu lực).- Đã từng tham gia giảng dạy 01 lớp đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.(Nhà thầu kèm bản scan các tài liệu: Văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc; quyết định bổ nhiệm đã tham gia lớp giảng dạy kèm theo các tài liệu chứng minh như: Hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ hỗ trợ phục vụ | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc (đang còn hiệu lực).(Nhà thầu kèm các tài liệu Bản chụp: Văn bằng, hợp đồng lao động).Ghi chú: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xác định theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi