Gói thầu: Mua thực phẩm (thủy sản, hải sản, thực phẩm qua chế biến) tại bếp ăn tập thể Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Hải Dương năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Mua thực phẩm (thủy sản, hải sản, thực phẩm qua chế biến) tại bếp ăn tập thể Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Hải Dương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729837 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 23:21:00 đến ngày 2022-07-22 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,381,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0721E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1442E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu nêu trên có giá trị tối thiểu là 966.980.000VNĐ (photo công chứng của cơ quan có thẩm quyền với hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và photo hóa đơn) - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên và giấy chuyển tiền để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 966.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.940.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc cơ sở trên địa bàn tỉnh Hải Dương để cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Cam kết thu đổi hàng hóa (trong vòng 02 giờ) khi có thông báo của Chủ đầu tư về việc hàng hóa không đáp ứng chất lượng yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thực phẩm (thủy sản, hải sản, thực phẩm qua chế biến) tại bếp ăn tập thể Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Hải Dương năm 2022 Mua thực phẩm (thủy sản, hải sản, thực phẩm qua chế biến) tại bếp ăn tập thể Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Hải Dương năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Thực phẩm tươi, ngon, mới, rõ nguồn gốc xuất xứ, an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng. + Cam kết có giấy xác nhận chất lượng của hàng hóa cung cấp cho gói thầu nêu trên. * Ghi chú: Nhà thầu phải nộp tài liệu bản gốc để đối chiếu ngay sau khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào trong E-HSDT có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo vệ sinh, có cam kết đầy đủ giấy tờ kiểm định hàng hóa trước khi giao hàng cho CĐT theo quy định. - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa đã bao gồm VAT, chi phí vận chuyển, giao hàng tận nơi theo yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 14.3 | tháng 7 năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | - Nộp đầy đủ các tài liệu bản gốc theo yêu cầu của CĐT để chuẩn bị thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nhị Châu, thành phố Hải Dương; SĐT: 02203 858337) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bên mời thầu: Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nhị Châu, thành phố Hải Dương; SĐT: 02203 858337) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Công nghệ Hoàng Ngân, Địa chỉ: Số 126 Lê Thanh Nghị, thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cá chép giòn | 250 | Kg | Cá chép giòn (loại trên 4kg)Thực phẩm tươi, ngon, mới, rõ nguồn gốc xuất xứ | ||
| 2 | Cá cơm khô loại 1 | 120 | Kg | Cá cơm khô loại 1Thực phẩmngon, rõ nguồn gốc xuất xứ | ||
| 3 | Cá diêu hồng | 350 | Kg | Cá diêu hồng (loại trên 2,5kg)Thực phẩm tươi, ngon, mới, rõ nguồn gốc xuất xứ | ||
| 4 | Cá quả | 500 | Kg | Cá quả (loại trên 1kg)Thực phẩm tươi, ngon, mới, rõ nguồn gốc xuất xứ | ||
| 5 | Cá thu tươi cắt khúc | 250 | Kg | Cá thu tươi cắt khúc (loại trên 3kg)Thực phẩm tươi, ngon, mới, rõ nguồn gốc xuất xứ | ||
| 6 | Cá trắm cả con | 1.000 | Kg | Cá trắm cả con (loại trên 4 kg)Thực phẩm tươi, ngon, mới, rõ nguồn gốc xuất xứ | ||
| 7 | Cá trắm khúc | 800 | Kg | Cá trắm khúc (loại trên 4 kg)Thực phẩm tươi, ngon, mới, rõ nguồn gốc xuất xứ | ||
| 8 | Cá trắm rút xương | 950 | Kg | Cá trắm rút xương (loại trên 4 kg)Thực phẩm tươi, ngon, mới, rõ nguồn gốc xuất xứ | ||
| 9 | Cá trứng loại 1 | 150 | Kg | Cá trứng loại 1Thực phẩm tươi, ngon, mới, rõ nguồn gốc xuất xứ | ||
| 10 | Ốc nhồi | 500 | Kg | Ốc nhồi (loại 40 con/kg)Thực phẩm tươi, ngon, mới, rõ nguồn gốc xuất xứ | ||
| 11 | Cua đồng mua xô | 200 | Kg | Cua đồng mua xôThực phẩm tươi, ngon, mới, rõ nguồn gốc xuất xứ | ||
| 12 | Ếch cả con | 950 | Kg | Ếch cả con (3-4 con/kg)Thực phẩm tươi, ngon, mới, rõ nguồn gốc xuất xứ | ||
| 13 | Mực ống | 1.000 | Kg | Mực ống (5-6 con/kg)Thực phẩm tươi, ngon, mới, rõ nguồn gốc xuất xứ | ||
| 14 | Chả mực loại 1 | 150 | Kg | Chả mực loại 1Thực phẩm tươi, ngon, mới, rõ nguồn gốc xuất xứ | ||
| 15 | Tép đồng tươi | 150 | Kg | Tép đồng tươiThực phẩm tươi, ngon, mới, rõ nguồn gốc xuất xứ | ||
| 16 | Tôm nuôi | 650 | Kg | Tôm nuôi (32-35) con/kg) | ||
| 17 | Tôm nuôi | 650 | Kg | Tôm nuôi (50-55 con/kg)Thực phẩm tươi, ngon, mới, rõ nguồn gốc xuất xứ | ||
| 18 | Tôm sú | 150 | Kg | Tôm sú (22-24 con/kg)Thực phẩm tươi, ngon, mới, rõ nguồn gốc xuất xứ | ||
| 19 | Tôm thẻ nõn | 250 | Kg | Tôm thẻ nõn hấp đông mạ đá size 21-26Thực phẩmngon, rõ nguồn gốc xuất xứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0721E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1442E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu nêu trên có giá trị tối thiểu là 966.980.000VNĐ (photo công chứng của cơ quan có thẩm quyền với hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và photo hóa đơn) - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên và giấy chuyển tiền để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 966.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.940.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc cơ sở trên địa bàn tỉnh Hải Dương để cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Cam kết thu đổi hàng hóa (trong vòng 02 giờ) khi có thông báo của Chủ đầu tư về việc hàng hóa không đáp ứng chất lượng yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi