Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 07:19:00 đến ngày 2022-07-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,441,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (được chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT của hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.809.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.427.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện nâng vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà đa năng, Trường THPT Hạ Hoà 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,0456 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2808 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28,0863 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,5806 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 71,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,053 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,769 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1757 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,883 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,23 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 46,3502 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,008 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7379 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0046 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,7151 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48,1602 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 37,841 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,2605 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,0822 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,0822 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 83,4679 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 79,4445 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 122,8521 | m2 |
| B | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2178 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0148 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,465 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4788 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0624 | tấn |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4112 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36,9316 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,9233 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5117 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4482 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,6882 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,4134 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 29,3959 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,813 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,703 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9096 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,6493 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 39,4482 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,9837 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,8173 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 167,8182 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,4913 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,6139 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,213 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,213 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,5352 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,5352 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 977,0881 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,4052 | 100m2 |
| 32 | Quả cầu chắn rác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | quả |
| 33 | Máng chắn rác bằng tôn L140 dày 0.45 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 72 | md |
| 34 | Thép đỡ máng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 34,848 | kg |
| 35 | Bu lông D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 56 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 226,772 | m2 |
| 2 | Lát gạch lá nem 300x300mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 259,216 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 59,5938 | m2 |
| 4 | Lát gạch đỏ 500x500mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 815,0287 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,3984 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40,832 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 53,6755 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 857,3557 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 871,302 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 318,8738 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 275,33 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 332,51 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 87,176 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 128,2 | m |
| 15 | Đắp gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 128,2 | m |
| 16 | Trang trí chân và đầu cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | công |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.871,2455 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 871,302 | m2 |
| 19 | Sản xuất lan can inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 351,3653 | kg |
| 20 | Gia công lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2151 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,222 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,696 | m2 |
| 23 | Vét lõm đầu hồi rộng 50 sâu 15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 150,58 | md |
| 24 | Tấm ngăn khu vệ sinh HPL dày 12mm phụ kiện inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,286 | m2 |
| 25 | Cửa đi mở quay, 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40,5 | m2 |
| 26 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,81 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 101,52 | m2 |
| 28 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8873 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 101,52 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 90,204 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,0314 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,1647 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,03 | 100m2 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp để bình chữa cháy 50x60x80 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | Bình |
| 4 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,76 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 46 | m |
| 5 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 31,059 | kg |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 65 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,106 | m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 11 | Quả cầu sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 12 | Đo điện trở | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | lần |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led Highbay 250W (hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17 | bộ |
| 2 | Thép treo đèn D14 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 61,71 | kg |
| 3 | Đèn Led 300x300; 24W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | bộ |
| 4 | Quạt Deton DHW500 -T (hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 5 | Quạt thông gió H250 40W (hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19 | cái |
| 9 | Tủ điện 3-5 Modul | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tủ điện 500x400x200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Automat 3P - 60A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Automat 2P - 32A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 13 | Automat 1P - 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 830 | m |
| 19 | Hộp nối | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | hộp |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Rắc co PPR D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Rắc co PPR D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút góc nhựa PPR D50 - 90 độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút góc nhựa PPR D50 - 45độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút góc nhựa PPR D32 - 90 độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút góc nhựa PPR D25 - 90 độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút góc nhựa PPR D20 - 90 độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 13 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 17 | Tê nhựa đầu 1 ren trong PPR D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Côn nhựa PPR D50x32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Mặt đá lavabo chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | md |
| 24 | Si phông chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Dây cấp chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Dây cấp Xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Van nhấn tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Van phao tự ngắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bể |
| 33 | Ống nhựa PVC fi 110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,187 | 100m |
| 34 | Tê đều PVC D110x110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê Y PVC D110x110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê thu PVC D110x48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Cút góc nhựa PVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24 | cái |
| 38 | Cút 90 PVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Tê nhựa PVC D90x75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 42 | Tê nhựa PVC D90x42 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Cút 135 PVC D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 47 | Cút 90 PVC D48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Cút 90 PVC D42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Cút 135 PVC D75mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 50 | Cút 135 PVC D48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Cút 135 PVC D42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2726 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9321 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3474 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0302 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4457 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0317 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0803 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,7388 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,3334 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 29,46 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 29,46 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,5568 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6528 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0442 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,7049 | m3 |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,8 | m3 |
| 3 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 168 | m2 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 33,8 | 10m |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 113,55 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,813 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 106,022 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 58,6812 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 164,7032 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (được chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT của hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.809.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.427.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 9 | Tời điện nâng vật liệu | Sức nâng ≥ 0,2 tấn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2 kVA | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi