Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723748-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220723687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 07:19:00 đến ngày 2022-07-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,441,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (được chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT của hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.809.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.427.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà đa năng, Trường THPT Hạ Hoà
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành , địa chỉ: Tổ 3, khu Bình Hải, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Phúc Hưng Phú Thọ, địa chỉ: Tổ 2A, khu Hùng Quốc Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành , địa chỉ: Tổ 3, khu Bình Hải, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,0456100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2808100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,0863m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32,5806m3
5Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V71,36m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,053100m2
7Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,769100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1757tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,883tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,23tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,3502m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,008100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7379tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,0046tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,7151tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48,1602m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V37,841m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,2605100m3
19Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,0822100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,0822100m3
21Bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V83,4679m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V79,4445m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V122,8521m2
B KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2178m3
2Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0416100m2
3Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0148tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cấu kiện
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,465m3
6Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4788100m2
7Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0624tấn
8Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4112tấn
9Bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V36,9316m3
10Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,9233100m2
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5117100m2
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4482tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,6882tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,4134tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,3959m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,813100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,703tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9096tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,6493tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V39,4482m3
21Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,9837100m2
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,8173tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V167,8182m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,4913m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,6139m3
26Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,213tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,213tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,5352tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,5352tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V977,0881m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,4052100m2
32Quả cầu chắn rácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10quả
33Máng chắn rác bằng tôn L140 dày 0.45Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V72md
34Thép đỡ mángTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V34,848kg
35Bu lông D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V56cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V226,772m2
2Lát gạch lá nem 300x300mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V259,216m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V59,5938m2
4Lát gạch đỏ 500x500mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V815,0287m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,3984m2
6Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40,832m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V53,6755m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V857,3557m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V871,302m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V318,8738m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V275,33m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V332,51m2
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V87,176m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V128,2m
15Đắp gờ móc nước vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V128,2m
16Trang trí chân và đầu cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10công
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.871,2455m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V871,302m2
19Sản xuất lan can inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V351,3653kg
20Gia công lan canTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2151tấn
21Lắp dựng lan can sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,222m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,696m2
23Vét lõm đầu hồi rộng 50 sâu 15Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V150,58md
24Tấm ngăn khu vệ sinh HPL dày 12mm phụ kiện inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11,286m2
25Cửa đi mở quay, 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40,5m2
26Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,81m2
27Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V101,52m2
28Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,08m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8873tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V101,52m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V90,204m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,0314100m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,1647100m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,03100m2
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp để bình chữa cháy 50x60x80Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
2Bình chữa cháy MFZL4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12Bình
3Bình chữa cháy MT3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6Bình
4Bộ tiêu lệnh nội quy PCCCTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25,76m3
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46m
5Bù thép fi 16 dây tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V31,059kg
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V65m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,106m2
8Kẹp tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
9Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
10Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
11Quả cầu sứTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
12Đo điện trởTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1lần
F PHẦN CẤP ĐIỆN
1Đèn Led Highbay 250W (hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17bộ
2Thép treo đèn D14Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V61,71kg
3Đèn Led 300x300; 24WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22bộ
4Quạt Deton DHW500 -T (hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
5Quạt thông gió H250 40W (hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19cái
9Tủ điện 3-5 ModulTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
10Tủ điện 500x400x200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
11Automat 3P - 60ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
12Automat 2P - 32ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cái
13Automat 1P - 16ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
14Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V180m
15Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V500m
16Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V140m
17Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V150m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V830m
19Hộp nốiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22hộp
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5100m
4Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
6Rắc co PPR D50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
7Rắc co PPR D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
8Cút góc nhựa PPR D50 - 90 độTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
9Cút góc nhựa PPR D50 - 45độTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
10Cút góc nhựa PPR D32 - 90 độTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
11Cút góc nhựa PPR D25 - 90 độTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
12Cút góc nhựa PPR D20 - 90 độTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
13Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
14Tê nhựa PPR D32x25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
15Tê nhựa PPR D25x25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
16Tê nhựa PPR D25x20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
17Tê nhựa đầu 1 ren trong PPR D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
18Côn nhựa PPR D50x32Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
19Côn nhựa PPR D32x25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
20Côn nhựa PPR D25x20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
23Mặt đá lavabo chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3md
24Si phông chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
25Dây cấp chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
28Dây cấp Xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
30Van nhấn tiểu namTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
31Van phao tự ngắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bể
33Ống nhựa PVC fi 110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,187100m
34Tê đều PVC D110x110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
35Tê Y PVC D110x110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
36Tê thu PVC D110x48Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
37Cút góc nhựa PVC D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24cái
38Cút 90 PVC D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30cái
39Lắp nút bịt nhựa PVC D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,12100m
41Tê nhựa PVC D90x75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
42Tê nhựa PVC D90x42Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
43Cút 135 PVC D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,02100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,02100m
47Cút 90 PVC D48mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
48Cút 90 PVC D42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
49Cút 135 PVC D75mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
50Cút 135 PVC D48mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
51Cút 135 PVC D42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
H BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2726100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9321m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,3474m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0302tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4457m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0914100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0317tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0803tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,7388m3
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,3334m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,46m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,46m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,5568m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6528m3
15Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0875100m2
16Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0442tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cấu kiện
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,7049m3
I SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,4m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,8m3
3Đánh bóng mặt sân bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V168m2
4Thi công khe co giãn chống nứtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V33,810m
J PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V113,55m2
2Tháo tấm lợp tônTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,813100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V106,022m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V58,6812m3
6Vận chuyển phế thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V164,7032m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (được chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT của hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.809.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.427.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 2 kVA1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->