Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đề nghị cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 06:54:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,847,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu như E-HSMT phát hành…, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành Thủy lợi, kèm theo các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giám sát Thủy lợi tối thiểu hạng III; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học, kèm theo các hồ sơ sau:+ 01 Bằng tốt nghiệp ngành Thủy lợi; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,2 m3, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 1,5 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác: Đầm bàn, Máy đầm dùi, Máy trộn bê tông, Bơm nước,…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp kênh Thanh Niên phục vụ tưới tiêu cho sản xuất nông nghiệp thôn 1, 2 xã Quỳnh Giang, huyện Quỳnh Lưu 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Đề nghị cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình Thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT, hạng III; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Giang.
Địa chỉ: Xã Quỳnh Giang, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486
Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Giang Đại diện: Nguyễn Anh Tuấn - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Quỳnh Giang, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 47,84 | m3 |
| 2 | Đào kênh đất cấp 2 bằng nhân công | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 398,82 | m3 |
| 3 | Đào kênh đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3.589,41 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kênh cũ đá hộc xây | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 145,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2.703,13 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đổ đi 1km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 47,84 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.994,11 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗ hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 145,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 145,8 | m3 |
| 10 | Mua đất và vận chuyển đất đắp cự ly 12,4km tận dụng đất đào 50% | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.208,89 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC d50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,96 | 100m |
| 12 | BTXM móng M200 đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 874,07 | m3 |
| 13 | BTXM đế , chân tường M250 đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.059,48 | m3 |
| 14 | BTXM thân tường chắn M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 927,05 | m3 |
| 15 | Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6.224,45 | m2 |
| 16 | Rải lớp bạt xác rắn | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6.224,45 | m2 |
| 17 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2.118,96 | m2 |
| 18 | Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5.582,52 | m2 |
| 19 | Quét nhựa đường mối nối 2 lớp giấy dầu, 2 lớp nhựa đường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.344,6 | m2 |
| 20 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6.473,28 | Kg |
| 21 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 37.905,12 | Kg |
| 22 | Cốt thép tường đổ tại chỗ D | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3.825,36 | Kg |
| 23 | Cốt thép tường đổ tại chỗ D>10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 25.839 | Kg |
| B | XI PHÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 22,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 22,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 202,63 | m3 |
| 4 | Mua đất và vận chuyển đất đắp cự ly 12,4km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 261,03 | m3 |
| 5 | BTXM móng M250 đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 30,16 | m3 |
| 6 | BTXM xi phông M250 đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 42,3 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm nắp, M250 đúc sẵn | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,04 | m3 |
| 8 | BTXM tường M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14,97 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 24,16 | m3 |
| 10 | BTXM lót móng M100 đá 4x6 đổ tại chỗ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,5 | m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm dày 12cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 16,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 449,72 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9,36 | m2 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện lên, xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12 | tấm |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông cự ly 1km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,1 | tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12 | tấm |
| 17 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 18 | Quét nhựa đường mối nối 2 lớp giấy dầu, 2 lớp nhựa đường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12,48 | m2 |
| 19 | Rải lớp bạt xác rắn | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 134,2 | m2 |
| 20 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2.843,3 | Kg |
| 21 | Cốt thép xiphong đổ tại chỗ D>10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5.955,13 | Kg |
| 22 | Cốt thép lưới chắn rác D | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 136,11 | Kg |
| 23 | Cốt thép tường đổ tại chỗ D>10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 699,59 | Kg |
| C | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | BTXM bệ đỡ M200 đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10,51 | m3 |
| 2 | BTXM tường M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,96 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cống D400 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 13 | ck |
| 4 | Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 49,92 | m2 |
| 5 | Rải lớp bạt xác rắn | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 41,6 | m2 |
| 6 | Thép hình cánh van | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.060,41 | kg |
| 7 | Sơn chống rỉ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 52 | kg |
| 8 | Zoăng cao su | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 18,72 | m |
| 9 | Đinh đia | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 169 | cái |
| 10 | Quét nhựa đường mối nối 2 lớp giấy dầu, 2 lớp nhựa đường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7,93 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu như E-HSMT phát hành…, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành Thủy lợi, kèm theo các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giám sát Thủy lợi tối thiểu hạng III; | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học, kèm theo các hồ sơ sau:+ 01 Bằng tốt nghiệp ngành Thủy lợi; | 3 | 2 |
| 3 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,2 m3, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110CV, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc | 1 |
| 4 | Máy lu | Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc | 1 |
| 5 | Cần cẩu | Tải trọng hàng hóa ≥ 1,5 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác: Đầm bàn, Máy đầm dùi, Máy trộn bê tông, Bơm nước,…. | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi