Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí bảo đảm giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí bảo đảm giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 06:02:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,001,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6502827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với những hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.701.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.103.960.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≤ 200 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≤ 40 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≤ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí bảo đảm giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Liên Nghĩa đoạn từ ĐT.377 đến thôn Quán Trạch 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Liên Nghĩa; địa chỉ: xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liên Nghĩa; địa chỉ: xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Liên Nghĩa; địa chỉ: xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| C | CỌC BTCT 35x35cm | |||
| 1 | Ván khuôn cọc bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,7984 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,1513 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,1889 | tấn |
| 4 | Sản xuất bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,7547 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,7547 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc đúc sẵn 30MPa (M350), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 144,96 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 96 | mối nối |
| 9 | Sản xuất cọc dẫn bằng tổ hợp thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4736 | tấn |
| 10 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,032 | 100m |
| 11 | Phá dỡ bê tông có cốt thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,704 | m3 |
| D | BỆ, THÂN, MŨ MỐ | |||
| 1 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,7242 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép mố cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,162 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,8445 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,3853 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng mố 12MPa (M150), đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,63 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố cầu trên cạn, 30MPa (M350), đá 1x2, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 148,64 | m3 |
| E | BẢN DẪN SAU MỐ | |||
| 1 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1833 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5114 | tấn |
| 3 | Bê tông bản dẫn 30MPa (M350) đá 1x2, đổ bằng xe BT tự hành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,49 | m3 |
| 4 | Chét đay tẩm nhựa vào khe giữa bản dẫn và tường mố | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,4 | m2 |
| F | ĐƯỜNG SAU MỐ | |||
| 1 | Đào vét bùn + hữu cơ đường sau mố bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5251 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3958 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,3064 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 57,66 | 1m3 |
| 5 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào phần tường bị ẩn dấu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 57,39 | m2 |
| 6 | Đắp cát vàng lòng mố bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,617 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát vàng lòng mố bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,693 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2578 | 100m3 |
| 9 | Làm móng đường + bù vênh bản quá độ bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8131 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6805 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,4023 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,4023 | 100m2 |
| G | KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng kè ốp mái bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,103 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè ốp mái bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 152,576 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất móng kè ốp mái bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,2218 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m, gia cố nền móng kè ốp mái bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 97,78 | 100m |
| 5 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào phần mố bị ẩn dấu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 73 | m2 |
| 6 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng kè ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng kè ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,511 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng kè ốp mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 78,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường chắn kè ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,764 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường chắn kè ốp mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 133,53 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 61,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,1496 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,8863 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 63,45 | m3 |
| 15 | Lát tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.072,8442 | m2 |
| H | PHỤ TRỢ THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| I | PHỤ TRỢ THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Cọc ván thép Larsen IV (76,1kg/m) làm khung vây phục vụ thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56.009,6 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,648 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,072 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,648 | 100m |
| 5 | Gia công cọc thép hình 2I300 làm cọc định vị hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,84 | tấn |
| 6 | Khối lượng tính khấu hao cọc thép hình 2I300 (73,0kg/m) làm cọc định vị hệ khung chống phục vụ thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5.840 | kg |
| 7 | Ép cọc thép hình 2I300 định vị hệ khung chống cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,94 | 100m |
| 8 | Ép cọc thép hình 2I300 định vị hệ khung chống cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,66 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình 2I300 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,94 | 100m |
| 10 | Gia công hệ khung chống cọc ván thép bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,0309 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống (luân chuyển giữa 2 mố) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,0309 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống (luân chuyển giữa 2 mố) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,0309 | tấn |
| 13 | Gia công hệ đà giáo, sàn đạo phục vụ thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,1481 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo, sàn đạo (luân chuyển giữa 2 mố:) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,1481 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giá, sàn đạo (luân chuyển giữa 2 mố) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,1481 | tấn |
| 16 | Đắp đất đảo thi công bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8986 | 100m3 |
| 17 | Đào móng mố bằng máy đào- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,9624 | 100m3 |
| 18 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 396,24 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng mố bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 (Vật liệu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3852 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,737 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,737 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn ; vận chuyển 13km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,737 | 100m3 |
| J | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,5946 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,5946 | 100m3/1km |
| K | DẦM BẢN DƯL L=12m | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông dầm bản bê tông cốt thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 177,32 | m2 |
| 2 | Gia công ván khuôn tạo lỗ để lại trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5322 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ván khuôn tạo lỗ trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5322 | tấn |
| 4 | Cốt thép thường dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,3326 | tấn |
| 5 | Cốt thép thường dầm cầu, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,304 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp D12,7, độ trùng thấp, giới hạn bền 1860MPa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0507 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp thép DƯL D18/20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,204 | 100m |
| 8 | Bê tông dầm bản 40Mpa (M450), đá 1x2, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, cẩu chuyển dầm về bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35,18 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm nhúng nóng đáy dầm vị trí kê gối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3297 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bản thép thép mạ kẽm nhúng nóng đáy dầm vị trí kê gối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3297 | tấn |
| 11 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm L=12m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | 1 dầm/10m |
| 12 | Lắp dựng dầm bản cầu L=12m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | 1 dầm |
| 13 | Gia công cấu kiện ống thép mạ kẽm nhúng nóng chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0123 | tấn |
| 14 | Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm nhúng nóng D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0303 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0303 | tấn |
| 16 | Bơm vữa Sika Grout 214-11 chèn chốt neo dầm cường độ 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0518 | m3 |
| L | LIÊN KẾT BẢN, MẶT CẦU | |||
| 1 | Bơm vữa Sika Grout 214-11 bịt đáy dầm cường độ 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0792 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản liên kết | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản liên kết, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5743 | tấn |
| 4 | Bê tông bản liên kết 30MPa (M350), đá 1x2, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,16 | m3 |
| 5 | Phun lớp chống thấm mặt cầu dạng phun tương đương radcon #7 định mức 1 lít/5m2 bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 79,8 | 1m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,684 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,684 | 100m2 |
| M | GỜ CHẮN BÁNH, LAN CAN | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6753 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4186 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh 30MPa (M350), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5 | m3 |
| 4 | Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1627 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1627 | tấn |
| 6 | Bulong neo chữ U M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | cái |
| N | GỐI CẦU | |||
| 1 | Làm gối cầu bằng vữa Sika Grout 214-11, cường độ 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,16 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su 250x150x35 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | cái |
| O | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3039 | tấn |
| 2 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 3 | Vữa Sika Grount (hoặc tương đương) 50% đá khe co giãn, cường độ 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,6 | 1m |
| P | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Ống thoát nước mặt cầu DN100 dài 1,53m bằng gang đúc dày 5 ly (bao gồm cả rọ chắn rác, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| Q | PHỤ TRỢ THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| R | BÃI, BỆ ĐÚC DẦM | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bãi đúc bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,44 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3143 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải bãi đúc dầm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển thanh thải bãi đúc dầm bằng ô tô tự đổ , cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển thanh thải bãi đúc dầm 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,398 | tấn |
| 9 | Bê tông lót nền bệ đúc dầm M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,1 | m3 |
| 10 | Bê tông bệ đúc dầm 30MPa (M350) đá 1x2 đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,8 | m3 |
| 11 | Sản xuất bệ đúc dầm, hệ dầm gánh, dầm kích bằng tổ hợp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,54 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm gánh, dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,54 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm gánh, dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,54 | tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đầu neo công cụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42 | đầu neo |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,9 | m3 |
| 16 | Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,049 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm đổ đi bằng ô tô tự đổ , cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,049 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi 4km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,049 | 100m3/1km |
| S | SẢN XUÂT, VẬN CHUYỂN TÔNG | |||
| 1 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,511 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển, cự ly 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,511 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển; vận chuyển 13km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,511 | 100m3 |
| T | ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4099 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô tự đổ , cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4099 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4099 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0376 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề + taluy đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8044 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề+taluy bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2011 | 100m3 |
| U | MUA ĐẤT ĐẮP LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền đường tạm bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6239 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0834 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải đường tạm bằng máy đào- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3337 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ , cự ly 1km đầu - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3337 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3337 | 100m3/1km |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500 đoạn ống 1m, tải trọng tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500 đoạn ống 2,5m, tải trọng tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | mối nối |
| V | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ cầu cũ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ , cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4522 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4522 | 100m3/1km |
| W | CỐNG DN1 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,768 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,2 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9252 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m, gia cố nền móng cống bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,1 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1935 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,06 | m3 |
| 8 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh, hèm phai M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,43 | m3 |
| 9 | Xây bậc lên xuống bằng gạch bê tông 10x6x21cm -vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,73 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,92 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300, tại trọng tiêu chuẩn, đốt cống dài 1m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300, đốt dài 2,5m, tải trọng tiêu chuẩn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | mối nối |
| 14 | Sơn khung dàn phai 3 nước bằng sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0467 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,61 | 1m2 |
| 16 | Ván khuôn cánh van đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cánh van ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0027 | tấn |
| 18 | Bê tông cánh van M250, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,02 | m3 |
| 19 | Lắp đặt van cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | tấn |
| 20 | Trục vít, tay quay | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| X | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét bùn+ hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,3772 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp đường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,93 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,0471 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 76,178 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,1005 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đánh cấp, vét bùn+ hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ , cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,6765 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đánh cấp, vét bùn + hữu cơ đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi 4km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,6765 | 100m3/1km |
| 8 | Mua đất đắp lề + tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 767,88 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,9762 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,2869 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,2952 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,1762 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,1762 | 100m2 |
| Y | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,93 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 105 | cái |
| Z | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, mương bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,7123 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, mương bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 117,808 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7108 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m, gia cố móng cống mương bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 264 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng kè ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 62,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống, mương đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2725 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng mương, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,0881 | tấn |
| 8 | Bê tông móng mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80,51 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,74 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu tường cánh cống M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,83 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2234 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,0703 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4565 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,02 | m3 |
| 15 | Xây cống, mương bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 188,1 | m3 |
| 16 | Trát tường cống, mương, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 985,99 | m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, thanh chống đúc sẵn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3074 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan, thanh chống đúc sẵn ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5719 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan, thanh chống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4341 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,94 | m3 |
| 21 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,23 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 112 | 1cấu kiện |
| 23 | Bơm nước phục vụ thi công mương bằng máy bơm 200m3/h | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | ca |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 2,5m bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | mối nối |
| AA | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8288 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,72 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5461 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m, gia cố móng tường chắn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100,35 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,51 | m3 |
| 6 | Xây tường chắn bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 119,71 | m3 |
| 7 | Trát tường chắn, dày 1,5 cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 298,29 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,46 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,294 | 100m |
| 10 | Vải địa bọc đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,41 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT PHỤ VỤ THI CÔNG | |||
| AC | BIỂN BÁO, ĐÈN TÍN HIỆU, ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | m |
| 2 | Mặt biển báo hình tam giác cạnh 875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cột |
| 5 | Đèn tín hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 6 | Nhân công điều tiết, chỉ dẫn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6502827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với những hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.701.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.103.960.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | tải trọng ≤ 200 T | 1 |
| 2 | Cần cẩu | sức nâng ≤ 40 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | ≤ 16 Tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung | ≤ 25Tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≤ 7 Tấn | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel | 360m3/h | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | 130-140CV | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu công suất | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | công suất ≤ 5 kW | 1 |
| 12 | Đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 13 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn 250l | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn 80l | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi