Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí bảo đảm giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726858-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí bảo đảm giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220672905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 06:02:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,001,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6502827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.701.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.103.960.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 200 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≤ 40 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu công suất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn 80l
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí bảo đảm giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Liên Nghĩa đoạn từ ĐT.377 đến thôn Quán Trạch
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH , địa chỉ: Số 79, tổ 1, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Nghĩa; địa chỉ: xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP; địa chỉ số 33, Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng NT89, địa chỉ: Thôn Sâm Hồng, xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Giang, địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh, địa chỉ: số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh, địa chỉ: số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH , địa chỉ: Số 79, tổ 1, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Nghĩa; địa chỉ: xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liên Nghĩa; địa chỉ: xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liên Nghĩa; địa chỉ: xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Liên Nghĩa; địa chỉ: xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
C CỌC BTCT 35x35cm
1Ván khuôn cọc bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,7984100m2
2Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,1513tấn
3Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,1889tấn
4Sản xuất bản mã đầu cọcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,7547tấn
5Lắp đặt thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,7547tấn
6Bê tông cọc đúc sẵn 30MPa (M350), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V144,96m3
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V96mối nối
9Sản xuất cọc dẫn bằng tổ hợp thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4736tấn
10Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,032100m
11Phá dỡ bê tông có cốt thép đầu cọcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,704m3
D BỆ, THÂN, MŨ MỐ
1Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,7242100m2
2Cốt thép mố cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,162tấn
3Cốt thép mố cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,8445tấn
4Cốt thép mố cầu, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,3853tấn
5Bê tông lót móng mố 12MPa (M150), đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,63m3
6Bê tông móng, mố cầu trên cạn, 30MPa (M350), đá 1x2, đổ bằng xe bơm bê tông tự hànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V148,64m3
E BẢN DẪN SAU MỐ
1Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1833100m2
2Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5114tấn
3Bê tông bản dẫn 30MPa (M350) đá 1x2, đổ bằng xe BT tự hànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,49m3
4Chét đay tẩm nhựa vào khe giữa bản dẫn và tường mốMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,4m2
F ĐƯỜNG SAU MỐ
1Đào vét bùn + hữu cơ đường sau mố bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5251100m3
2Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3958100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,3064100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V57,661m3
5Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào phần tường bị ẩn dấuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V57,39m2
6Đắp cát vàng lòng mố bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,617100m3
7Đắp cát vàng lòng mố bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,693100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2578100m3
9Làm móng đường + bù vênh bản quá độ bằng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,8131100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6805100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,4023100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,4023100m2
G KÈ ỐP MÁI
1Đào móng kè ốp mái bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,103100m3
2Đào móng kè ốp mái bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V152,5761m3
3Đắp đất móng kè ốp mái bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,2218100m3
4Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m, gia cố nền móng kè ốp mái bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V97,78100m
5Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào phần mố bị ẩn dấuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V73m2
6Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng kè ốp máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,45m3
7Ván khuôn móng kè ốp máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,511100m2
8Bê tông móng kè ốp mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V78,23m3
9Ván khuôn tường chắn kè ốp máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,764100m2
10Bê tông tường chắn kè ốp mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V133,53m3
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V61,75m3
12Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,1496100m2
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,8863tấn
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V63,45m3
15Lát tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.072,8442m2
H PHỤ TRỢ THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
I PHỤ TRỢ THI CÔNG MỐ
1Cọc ván thép Larsen IV (76,1kg/m) làm khung vây phục vụ thi công mốMô tả kỹ thuật theo mục II chương V56.009,6kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,648100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,072100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,648100m
5Gia công cọc thép hình 2I300 làm cọc định vị hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,84tấn
6Khối lượng tính khấu hao cọc thép hình 2I300 (73,0kg/m) làm cọc định vị hệ khung chống phục vụ thi công mốMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5.840kg
7Ép cọc thép hình 2I300 định vị hệ khung chống cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,94100m
8Ép cọc thép hình 2I300 định vị hệ khung chống cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,66100m
9Nhổ cọc thép hình 2I300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,94100m
10Gia công hệ khung chống cọc ván thép bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,0309tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống (luân chuyển giữa 2 mố)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,0309tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống (luân chuyển giữa 2 mố)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,0309tấn
13Gia công hệ đà giáo, sàn đạo phục vụ thi công mốMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,1481tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo, sàn đạo (luân chuyển giữa 2 mố:)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,1481tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giá, sàn đạo (luân chuyển giữa 2 mố)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,1481tấn
16Đắp đất đảo thi công bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8986100m3
17Đào móng mố bằng máy đào- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,9624100m3
18Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V396,24m3
19Đắp đất hoàn trả hố móng mố bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 (Vật liệu tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3852100m3
20Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,737100m3
21Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4km đầuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,737100m3
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn ; vận chuyển 13km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,737100m3
J VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỔ ĐI
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly 1km đầu - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,5946100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,5946100m3/1km
K DẦM BẢN DƯL L=12m
1Ván khuôn cho bê tông dầm bản bê tông cốt thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V177,32m2
2Gia công ván khuôn tạo lỗ để lại trong dầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5322tấn
3Lắp đặt ván khuôn tạo lỗ trong dầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5322tấn
4Cốt thép thường dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,3326tấn
5Cốt thép thường dầm cầu, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,304tấn
6Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp D12,7, độ trùng thấp, giới hạn bền 1860MPaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0507tấn
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp thép DƯL D18/20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,204100m
8Bê tông dầm bản 40Mpa (M450), đá 1x2, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, cẩu chuyển dầm về bãi trữMô tả kỹ thuật theo mục II chương V35,18m3
9Gia công cấu kiện thép mạ kẽm nhúng nóng đáy dầm vị trí kê gốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3297tấn
10Lắp đặt bản thép thép mạ kẽm nhúng nóng đáy dầm vị trí kê gốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3297tấn
11Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm L=12mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V71 dầm/10m
12Lắp dựng dầm bản cầu L=12mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V71 dầm
13Gia công cấu kiện ống thép mạ kẽm nhúng nóng chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0123tấn
14Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm nhúng nóng D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0303tấn
15Lắp đặt kết cấu thép chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0303tấn
16Bơm vữa Sika Grout 214-11 chèn chốt neo dầm cường độ 40MPaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0518m3
L LIÊN KẾT BẢN, MẶT CẦU
1Bơm vữa Sika Grout 214-11 bịt đáy dầm cường độ 40MPaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0792m3
2Ván khuôn bản liên kếtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,064100m2
3Cốt thép bản liên kết, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5743tấn
4Bê tông bản liên kết 30MPa (M350), đá 1x2, đổ bằng xe bơm bê tông tự hànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,16m3
5Phun lớp chống thấm mặt cầu dạng phun tương đương radcon #7 định mức 1 lít/5m2 bề mặtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V79,81m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,684100m2
7Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,684100m2
M GỜ CHẮN BÁNH, LAN CAN
1Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6753tấn
2Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4186100m2
3Bê tông gờ chắn bánh 30MPa (M350), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5m3
4Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1627tấn
5Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1627tấn
6Bulong neo chữ U M22x650Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V28cái
N GỐI CẦU
1Làm gối cầu bằng vữa Sika Grout 214-11, cường độ 40MPaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,16m3
2Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su 250x150x35Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V28cái
O KHE CO GIÃN
1Cốt thép khe co giãn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3039tấn
2Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0388100m2
3Vữa Sika Grount (hoặc tương đương) 50% đá khe co giãn, cường độ 40MPaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,44m3
4Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,61m
P THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Ống thoát nước mặt cầu DN100 dài 1,53m bằng gang đúc dày 5 ly (bao gồm cả rọ chắn rác, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
Q PHỤ TRỢ THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN TRÊN
R BÃI, BỆ ĐÚC DẦM
1San đầm đất mặt bằng bãi đúc bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,44100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3143100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9100m3
4Đào thanh thải bãi đúc dầm bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9100m3
5Vận chuyển thanh thải bãi đúc dầm bằng ô tô tự đổ , cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9100m3
6Vận chuyển thanh thải bãi đúc dầm 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9100m3/1km
7Ván khuôn cho bê tông bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1484100m2
8Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,398tấn
9Bê tông lót nền bệ đúc dầm M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,1m3
10Bê tông bệ đúc dầm 30MPa (M350) đá 1x2 đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8m3
11Sản xuất bệ đúc dầm, hệ dầm gánh, dầm kích bằng tổ hợp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,54tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm gánh, dầm kíchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,54tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm gánh, dầm kíchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,54tấn
14Cung cấp, lắp đặt đầu neo công cụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V42đầu neo
15Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,9m3
16Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,049100m3
17Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm đổ đi bằng ô tô tự đổ , cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,049100m3
18Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi 4km bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,049100m3/1km
S SẢN XUÂT, VẬN CHUYỂN TÔNG
1Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,511100m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển, cự ly 4km đầuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,511100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển; vận chuyển 13km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,511100m3
T ĐƯỜNG TẠM
1Đào bùn, hữu cơ nền đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4099100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, ô tô tự đổ , cự ly 1km đầu - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4099100m3
3Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4099100m3/1km
4Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0376100m3
5Đắp lề + taluy đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8044100m3
6Đắp đất lề+taluy bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2011100m3
U MUA ĐẤT ĐẮP LỀ ĐƯỜNG
1Đắp cát tôn nền đường tạm bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6239100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0834100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0684100m3
4Đào thanh thải đường tạm bằng máy đào- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3337100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ , cự ly 1km đầu - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3337100m3
6Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3337100m3/1km
7Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500 đoạn ống 1m, tải trọng tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21 đoạn ống
8Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500 đoạn ống 2,5m, tải trọng tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V81 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8mối nối
V PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Cắt mặt đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,610m
2Phá dỡ cầu cũ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V45,22m3
3Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ , cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4522100m3
4Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4522100m3/1km
W CỐNG DN1
1Đào móng cống bằng máy đào- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,768100m3
2Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,21m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9252100m3
4Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m, gia cố nền móng cống bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,1100m
5Thi công lớp đá đệm móng 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,92m3
6Ván khuôn móng cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1935100m2
7Bê tông móng cống M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,06m3
8Bê tông tường tường đầu, tường cánh, hèm phai M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,43m3
9Xây bậc lên xuống bằng gạch bê tông 10x6x21cm -vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,73m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,92m2
11Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300, tại trọng tiêu chuẩn, đốt cống dài 1m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21 đoạn ống
12Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300, đốt dài 2,5m, tải trọng tiêu chuẩn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V101 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11mối nối
14Sơn khung dàn phai 3 nước bằng sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0467tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,611m2
16Ván khuôn cánh van đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0016100m2
17Cốt thép cánh van ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0027tấn
18Bê tông cánh van M250, đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,02m3
19Lắp đặt van cửa phaiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1tấn
20Trục vít, tay quayMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
X HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào vét bùn+ hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,3772100m3
2Đánh cấp đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,931m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,0471100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V76,1781m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,1005100m3
6Vận chuyển đất đánh cấp, vét bùn+ hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ , cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,6765100m3
7Vận chuyển đất đánh cấp, vét bùn + hữu cơ đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi 4km bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,6765100m3/1km
8Mua đất đắp lề + tường chắnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V767,88m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,9762100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,2869100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2952100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,1762100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,1762100m2
Y AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,93m3
2Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V105cái
Z THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, mương bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,7123100m3
2Đào móng cống, mương bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V117,8081m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,7108100m3
4Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m, gia cố móng cống mương bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V264100m
5Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng kè ốp máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V62,63m3
6Ván khuôn móng cống, mương đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2725100m2
7Lắp dựng cốt thép móng mương, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,0881tấn
8Bê tông móng mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V80,51m3
9Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,74m3
10Bê tông tường đầu tường cánh cống M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,83m3
11Ván khuôn tường đầu tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2234100m2
12Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,0703tấn
13Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4565100m2
14Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,02m3
15Xây cống, mương bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V188,1m3
16Trát tường cống, mương, dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V985,99m2
17Cốt thép tấm đan, thanh chống đúc sẵn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3074tấn
18Cốt thép tấm đan, thanh chống đúc sẵn ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5719tấn
19Ván khuôn tấm đan, thanh chống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4341100m2
20Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,94m3
21Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,23m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1121cấu kiện
23Bơm nước phục vụ thi công mương bằng máy bơm 200m3/hMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2ca
24Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, tải trọng tiêu chuẩn, đốt dài 2,5m bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V41 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3mối nối
AA TƯỜNG CHẮN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8288100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,721m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5461100m3
4Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m, gia cố móng tường chắn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V100,35100m
5Thi công lớp đá đệm móng 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,51m3
6Xây tường chắn bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V119,71m3
7Trát tường chắn, dày 1,5 cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V298,29m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,46m2
9Cung cấp lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tường chắnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,294100m
10Vải địa bọc đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,41m2
AB HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT PHỤ VỤ THI CÔNG
AC BIỂN BÁO, ĐÈN TÍN HIỆU, ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG
1Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4m
2Mặt biển báo hình tam giác cạnh 875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quangMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
3Lắp đặt, tháo dỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
4Lắp đặt, tháo dỡ cột biển báoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cột
5Đèn tín hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
6Nhân công điều tiết, chỉ dẫn giao thôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6502827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.701.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.103.960.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc tải trọng ≤ 200 T1
2 Cần cẩu sức nâng ≤ 40 Tấn1
3 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
4 Máy ủi công suất ≤ 110 CV1
5 Máy lu bánh lốp ≤ 16 Tấn1
6 Máy lu rung ≤ 25Tấn1
7 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7 Tấn1
8 Máy nén khí diezel 360m3/h1
9 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV1
10 Máy cắt bê tông Không yêu cầu công suất1
11 Máy cắt, uốn thép công suất ≤ 5 kW1
12 Đầm dùi 1,5 KW1
13 Máy hàn công suất 23kW1
14 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn 250l2
15 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn 80l2
16 Máy thủy bình Không yêu cầu1
17 Máy toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->