Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 05:28:00 đến ngày 2022-07-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,816,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5435578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.633654E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 1.271.778.900 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 2.543.557.800 VN. Trong đó phần giá trị lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 400.000.000 đồng)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.778.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.543.557.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tưTổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25 m3 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥ 2,7 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc Tời điện ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình Xây dựng nhà bếp, tường rào Trường Mầm non An Bình (Điểm trường chính), xã An Bình, huyện Lạc Thuỷ 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) Catalogue của nhà sản xuất giới thiệu hàng hóa chào thầu, trong đó có đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. - Bản quét (scan) Giấy cam kết: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Phiếu xuất xưởng hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước) khi giao hàng. - Bản quét (scan) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,909 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,4025 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,2299 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,8511 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3649 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng cột, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,9824 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0463 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5034 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3464 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,6332 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,2852 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,4161 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5395 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1136 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,646 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,43 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0449 | 100m3 |
| 19 | Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,6365 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1964 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1964 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1964 | 100m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,1045 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1767 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1767 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1767 | m3 |
| 27 | Trát láng bù phần tháo dỡ, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7678 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,8116 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0733 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5721 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4624 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,8745 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7507 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3662 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,3852 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1976 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,118 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7254 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,289 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5522 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5684 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8735 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0907 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,156 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2631 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5002 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5002 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 148,418 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6407 | 100m2 |
| 50 | Cửa lên mái bằng tôn KT 550x650 (cả phụ kiện và lắp đặt) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp ống PVC thoát tràn sê nô D42, L=220 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2278 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,2 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,6768 | m2 |
| 55 | Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,5 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,025 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,125 | m2 |
| 58 | Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,75 | m2 |
| 59 | Phụ kiện Eurovn cửa đi 2 cánh mở quay khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 60 | Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 62 | Gia công lan can inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0647 | tấn |
| 63 | Chụp tay vịn D76 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp dựng lan can inox, dùng XM PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,2258 | m2 |
| 65 | Quét Sika chống thấm mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,2632 | m2 |
| 66 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,5132 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,4176 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch Granit 600x600 sần, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 128,3002 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 216,7528 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 215,2158 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,729 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 163,175 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,354 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 108 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 246,9448 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 191,529 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 lắp nổi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 50A - ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 82 | Thanh cái đồng 30x5 (4x0.6m) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | m |
| 83 | Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 85 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bu lông M8 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 86 | Đầu cốt đồng M4 lỗ bắt bu lông M8 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 87 | Đầu cốt đồng M2.5 lỗ bắt bu lông M8 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 88 | Bu lông M8x20 + đai ốc M8 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn Led TUBE điện quang ĐQ LEDFX06 218765 loại 1,2m bóng đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 105 | m |
| 98 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 90 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 130 | m |
| 102 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 300 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bình |
| 106 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bình |
| 107 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại ngang + giá đỡ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt zắc co PPR d40 ren ngoài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa công nghiệp 2 hố inox KT 1200x750x850mm + vòi chậu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Bàn sơ chế inox 1 tầng có gáy KT 1500x750x850 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,07 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=40-20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,18 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,33 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi nước d20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện d16 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,39 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 133 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3346 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7782 | m3 |
| 135 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5564 | m3 |
| 136 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cấu kiện |
| 137 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8047 | m3 |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1818 | m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3192 | m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3192 | m3 |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1288 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1672 | m3 |
| 144 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9433 | m3 |
| 145 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6779 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7096 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1399 | tấn |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 149 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41,3888 | m2 |
| 150 | Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,264 | m2 |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41 | cấu kiện |
| 152 | Tháo dỡ trụ cứu hỏa (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 2) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | công |
| 153 | Lắp đặt trụ cứu hoả (lắp lại trụ đã có) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,08 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 156 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,292 | m3 |
| 157 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,168 | m3 |
| 158 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,168 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,292 | m3 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 74,8 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,748 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,748 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,748 | 100m3/1km |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,2392 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2694 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,5086 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,5086 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4275 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1425 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,8857 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,0079 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,4921 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,0831 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mong, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0907 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4346 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2803 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6678 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,6051 | m3 |
| 21 | Đắp vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 103,22 | m |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44,611 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 257,4312 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,52 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 302,0422 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,274 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát vàng lót nền | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | m3 |
| 29 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 435,3 | m2 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy sấy bát đĩa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Tủ cơm Inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Nồi nấu cháo điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Thùng inox đựng gạo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Tủ chạn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Chiếc |
| 6 | Xe đẩy cơm Inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | Chiếc |
| 7 | Bếp ga công nghiệp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Ti vi Smart Tivi QLED, 55 inch, 4K | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5435578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.633654E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 1.271.778.900 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 2.543.557.800 VN. Trong đó phần giá trị lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 400.000.000 đồng)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.778.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.543.557.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 6 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tưTổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học | 5 | 3 |
| 4 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25 m3 hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥ 2,7 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc Tời điện ≥ 5 T | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi