Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729844-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình
Số hiệu KHLCNT 20220729792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 05:28:00 đến ngày 2022-07-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,816,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5435578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.633654E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 1.271.778.900 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 2.543.557.800 VN. Trong đó phần giá trị lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 400.000.000 đồng)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.778.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.543.557.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tưTổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 1,25 m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥ 2,7 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc Tời điện ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình
Xây dựng nhà bếp, tường rào Trường Mầm non An Bình (Điểm trường chính), xã An Bình, huyện Lạc Thuỷ
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thuỷ. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. + Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giang Sơn HB. Địa chỉ: Số 24, dãy B4, tổ 10, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình - Điện thoại: 0975800434


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) Catalogue của nhà sản xuất giới thiệu hàng hóa chào thầu, trong đó có đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. - Bản quét (scan) Giấy cam kết: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Phiếu xuất xưởng hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước) khi giao hàng. - Bản quét (scan) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,909100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V4,4025m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V8,2299m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V9,8511m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,3649tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,2178100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng cột, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V2,9824m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0463tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,5034tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,3464100m2
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V14,6332m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V23,2852m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V7,4161m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V4,5395m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1136tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,646tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,43100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V1,0449100m3
19Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác)Theo phần II, mục 13 Chương V19,6365m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,1964100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,1964100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,1964100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V12,1045m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo phần II, mục 13 Chương V0,1767m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V0,1767m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V0,1767m3
27Trát láng bù phần tháo dỡ, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V0,7678m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V2,8116m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0733tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,5721tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,4624100m2
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V39,8745m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,7507m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,3662m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V6,3852m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1976tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,118tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,7254100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V17,289m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,5522tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V1,5684100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V1,8735m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0907tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,156tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo phần II, mục 13 Chương V0,2631100m2
46Gia công xà gồ thép + thép liên kếtTheo phần II, mục 13 Chương V1,5002tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V1,5002tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V148,418m2
49Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,6407100m2
50Cửa lên mái bằng tôn KT 550x650 (cả phụ kiện và lắp đặt)Theo phần II, mục 13 Chương V1bộ
51Lắp ống PVC thoát tràn sê nô D42, L=220Theo phần II, mục 13 Chương V16cái
52Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,2278tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V16,2m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V9,6768m2
55Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V13,5m2
56Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V2,025m2
57Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V10,125m2
58Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V6,75m2
59Phụ kiện Eurovn cửa đi 2 cánh mở quay khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V5bộ
60Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
61Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V5bộ
62Gia công lan can inoxTheo phần II, mục 13 Chương V0,0647tấn
63Chụp tay vịn D76Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
64Lắp dựng lan can inox, dùng XM PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V5,2258m2
65Quét Sika chống thấm máiTheo phần II, mục 13 Chương V27,2632m2
66Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V32,5132m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V28,4176m2
68Lát nền gạch Granit 600x600 sần, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V128,3002m2
69Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V216,7528m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V215,2158m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V31,729m2
72Trát trần, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V163,175m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V28,354m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V108m
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V246,9448m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V191,529m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,268100m2
78Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 lắp nổiTheo phần II, mục 13 Chương V1tủ
79Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
80Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 50A - ICU=6KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
81Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KATheo phần II, mục 13 Chương V3cái
82Thanh cái đồng 30x5 (4x0.6m)Theo phần II, mục 13 Chương V2m
83Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơnTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
84Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
85Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bu lông M8Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
86Đầu cốt đồng M4 lỗ bắt bu lông M8Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
87Đầu cốt đồng M2.5 lỗ bắt bu lông M8Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
88Bu lông M8x20 + đai ốc M8Theo phần II, mục 13 Chương V14bộ
89Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
90Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tườngTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
91Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
92Lắp đặt quạt trần 80W + hộp sốTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
94Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2mTheo phần II, mục 13 Chương V8bộ
95Lắp đặt đèn Led TUBE điện quang ĐQ LEDFX06 218765 loại 1,2m bóng đôiTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
96Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765Theo phần II, mục 13 Chương V2bộ
97Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo phần II, mục 13 Chương V105m
98Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo phần II, mục 13 Chương V11m
99Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V33m
100Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V90m
101Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V130m
102Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V300m
103Lắp đặt hộp nối dâyTheo phần II, mục 13 Chương V2hộp
104Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyTheo phần II, mục 13 Chương V1hộp
105Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo phần II, mục 13 Chương V2bình
106Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo phần II, mục 13 Chương V1bình
107Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại ngang + giá đỡTheo phần II, mục 13 Chương V1bể
109Lắp đặt van phao cơ d=25mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
110Lắp đặt van gạt đồng d=40mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
111Lắp đặt zắc co PPR d40 ren ngoàiTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
112Lắp đặt chậu rửa công nghiệp 2 hố inox KT 1200x750x850mm + vòi chậuTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
113Bàn sơ chế inox 1 tầng có gáy KT 1500x750x850 mmTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
114Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,07100m
115Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
117Lắp đặt tê nhựa PPR d=40-20mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
118Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,18100m
119Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trongTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
121Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90Theo phần II, mục 13 Chương V0,33100m
123Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mmTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
124Lắp đặt tê nhựa đường kính d=90mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
125Lắp đặt rọ chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
126Lắp đặt vòi nước d20Theo phần II, mục 13 Chương V3bộ
127Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V26m
128Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện d16Theo phần II, mục 13 Chương V26m
129Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,39100m
130Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trongTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
133Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V2,3346m3
134Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo phần II, mục 13 Chương V0,7782m3
135Đắp đất móng đường ống bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V1,5564m3
136Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo phần II, mục 13 Chương V8cấu kiện
137Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V0,8047m3
138Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo phần II, mục 13 Chương V1,1818m3
139Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V2,3192m3
140Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V2,3192m3
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,1288100m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,0429100m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V2,1672m3
144Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V3,9433m3
145Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V0,6779m3
146Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V1,7096m3
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,1399tấn
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0992100m2
149Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V41,3888m2
150Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V12,264m2
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V41cấu kiện
152Tháo dỡ trụ cứu hỏa (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 2)Theo phần II, mục 13 Chương V2công
153Lắp đặt trụ cứu hoả (lắp lại trụ đã có)Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
154Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,08100m
155Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
156Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo phần II, mục 13 Chương V0,292m3
157Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V1,168m3
158Đắp đất móng đường ống bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V1,168m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V0,292m3
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,68100m3
2Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác)Theo phần II, mục 13 Chương V74,8m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,748100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,748100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,748100m3/1km
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V15,2392m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo phần II, mục 13 Chương V1,2694m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V16,5086m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V16,5086m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,4275100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,1425100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,8857m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V16,0079m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V20,4921m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V3,0831m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mong, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0907tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,4346tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,2803100m2
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,6678m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V14,6051m3
21Đắp vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V103,22m
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V44,611m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V257,4312m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V39,52m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V302,0422m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,274100m2
27Đắp cát vàng lót nềnTheo phần II, mục 13 Chương V1,5m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V3m3
29Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V435,3m2
C THIẾT BỊ
1Máy sấy bát đĩaTheo phần II, mục 13 Chương V2Chiếc
2Tủ cơm InoxTheo phần II, mục 13 Chương V2Chiếc
3Nồi nấu cháo điệnTheo phần II, mục 13 Chương V1Chiếc
4Thùng inox đựng gạoTheo phần II, mục 13 Chương V2Chiếc
5Tủ chạnTheo phần II, mục 13 Chương V2Chiếc
6Xe đẩy cơm InoxTheo phần II, mục 13 Chương V4Chiếc
7Bếp ga công nghiệpTheo phần II, mục 13 Chương V1Chiếc
8Ti vi Smart Tivi QLED, 55 inch, 4KTheo phần II, mục 13 Chương V5Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5435578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.633654E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 1.271.778.900 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 2.543.557.800 VN. Trong đó phần giá trị lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 400.000.000 đồng)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.778.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.543.557.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.65
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
3 Kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tưTổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học53
4 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy đào ≥ 1,25 m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn ≥1 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
9 Máy mài ≥ 2,7 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt2
12 Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc Tời điện ≥ 5 T Hoạt động tốt2
13 Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->