Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714253-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220435169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 05:36:00 đến ngày 2022-07-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 818,273,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 573.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đỗ ≥ 5 tấn(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 300
6-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 100
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Công trình: Cải tạo, sữa chữa Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ , địa chỉ: 17 Lê Lai, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ 17 Lê Lai, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên SĐT: 0888949866
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tây Nam Bộ, địa chỉ: Số 32, Đường Trần Cảnh, Khóm Đông Hưng, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 6, đường số 20 - phường Mỹ Hòa - thành phố Long Xuyên - tỉnh An Giang + Đơn vị thẩm định và phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Khoa học và Công nghệ An Giang, địa chỉ: Số 269A Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Hoà, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Văn hóa Xã hội An Giang, địa chỉ: Lô 13DF3 tuyến N9, khu Golden City, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Đầu tư Thương mại IDP, địa chỉ: số M2 Nguyễn Khắc Nhu, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, địa chỉ: Số 17 Lê Lai, Phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, An Giang.


- Bên mời thầu: Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ , địa chỉ: 17 Lê Lai, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ 17 Lê Lai, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên SĐT: 0888949866


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu, ngoại trừ các nội dung thuộc yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ 17 Lê Lai, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên SĐT: 0888949866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ, địa chỉ: 269A Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3852 212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ TRỆT
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,838m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,0523m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V799,1941m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V222,24m2
5Tháo dỡ hệ thống điện (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công
6Tháo dỡ hệ thống nước (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
B CẢI TẠO TRỆT:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9329m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3331m3
3Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,9805m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,15m2
5Lát sân, vỉa hè gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9m2
6Lắp dựng cửa sắt kéo có láMô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2748m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,0395m2
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,074m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,9498m2
10Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,466m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V 820,6779m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 222,24m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 643,3209m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,5971m2
15Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1125m2
16Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5022100m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3885100m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0872m3
2Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7248m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3864m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178100m2
5Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V 3cái
D PHẦN NƯỚC TRỆT
1Lắp đặt xí bệt
MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
3Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
5Lắp đặt giá treo đồMô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
6Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
7Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
8Lắp đặt RomineMô tả kỹ thuật theo Chương V 3bộ
9Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V 6cái
10Lắp đặt ống nhựa fi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52100m
11Lắp đặt ống nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09100m
13Lắp đặt ống nhựa fi 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9100m
14Lắp đặt co nhựa fi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12cái
15Lắp đặt co nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3cái
16Lắp đặt co nhựa fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt co nhựa fi 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6cái
18Lắp đặt T nhựa fi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8cái
19Lắp đặt T nhựa fi 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
20Lắp đặt Y nhựa fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
21Lắp đặt rút nhựa 34/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8cái
22Van khóa 2 chiều fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3cái
23Đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
24Xi phông phểu thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
25Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
26Xi phông tiều namMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
E PHẦN ĐIỆN TRỆT
1Lắp đặt quạt treo tường + hộp số
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V 4bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V 42bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D200 - 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V 7bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần tròn 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V 14bộ
6Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V 55cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V 42cái
8Lắp đặt MCB-2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6cái
9Lắp đặt MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V 9cái
10Lắp đặt MCB-2P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
11Lắp đặt MCB-2P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
12Lắp đặt MCCB-3P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3cái
13Lắp đặt MCCB-3P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
14Lắp đặt MCCB-3P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9cái
15Lắp đặt MCCB-3P-150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
16Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V 87hộp
17Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1hộp
18Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x50 + 1x25 - 0,6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V 40m
19Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10 + 1x10 - 0,6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V 70m
20Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
21Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
22Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
23Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80m
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100m
25Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V 100hộp
26Máy tời điện + khung treoMô tả kỹ thuật theo Chương V 1máy
F MÁY LẠNH TRỆT
1Lắp đặt quạt thông gió trên tường
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5CÁI
2Lắp đặt ống nhựa fi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5100m
4Lắp đặt co nhựa fi 34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
5Lắp đặt co nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10cái
G TIẾP ĐỊA CHO TỦ ĐIỆN
1Cáp đồng trần 22mm2
MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 15M
2Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1CỌC
3Kẹp xiết cápMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1CÁI
4Lắp đặt ống cứng FI 25MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,1100M
H PHÁ DỠ LẦU 1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 12,9774M3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 36,48M2
3Phá dỡ nền gạch MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 55,86M2
4Vệ sinh nền gạch + cầu thang (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5CÔNG
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,138M3
6Tháo dỡ tấm lợp - TônMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,0795100M2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,028TẤN
8Tháo dỡ trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 75,87M2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V423,934M2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 167,3905M2
11Tháo dỡ hệ thống điện (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4CÔNG
12Tháo dỡ hệ thống nước (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2công
I PHÁ DỠ LẦU 2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 14,712m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 39,095M2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 7,2M2
4Vệ sinh nền gạch + cầu thang (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4CÔNG
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,138M3
6Tháo dỡ trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 108,91M2
7Vệ sinh vách kính mặt chính (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3CÔNG
8Chà nhám tường cũ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 262,496M2
9Vệ sinh sàn mái (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2CÔNG
10Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,476M3
J VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8897m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ tầng 2, tầng 3 xuống Trệt (thì nhân công thêm hệ số 1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5586m3
3Bốc xếp sắt thép các loại từ tầng 2, tầng 3 xuống Trệt (thì nhân công thêm hệ số 1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0439tấn
4Bốc xếp trần nhựa + khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V 2công
5Bốc xếp các loại cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5công
K CẢI TẠO LẦU 1
1Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,86m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,54m2
3Vách ngăn nhôm NVSMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4m2
4Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1785tấn
5Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2306m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,70531m2
7Bu long fi 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16con
8Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V 5lỗ khoan
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,064m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,4m2
15Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,87m2
16Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,62m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V440,714m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 243,2605m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 683,9745m2
20Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1125m2
21Cải tạo tháo dỡ + lắp dựng vách kính mặt chính làm cửa sổ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4công
22Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2418100m2
L PHẦN NƯỚC LÂU  1
1Lắp đặt xí bệt
MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2BỘ
2Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1bộ
3Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
5Lắp đặt giá treo đồMô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
6Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt RomineMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
9Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt ống nhựa fi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52100m
11Lắp đặt ống nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09100m
13Lắp đặt ống nhựa fi 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05100m
14Lắp đặt co nhựa fi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Lắp đặt co nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt co nhựa fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp đặt co lơi nhựa fi 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
18Lắp đặt T nhựa fi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8cái
19Lắp đặt Y nhựa fi 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6cái
20Lắp đặt Y nhựa fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10cái
21Lắp đặt co lơi nhựa fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8cái
22Lắp đặt rút nhựa 34/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6cái
23Van khóa 2 chiều fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
24Xi phông phểu thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V 4cái
25Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
M CẢI TẠO LẦU 2
1Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300
MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,3625M2
2Gia công thang sắtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,1785TẤN
3Lắp dựng thang sắtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,2306TẤN
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5,70531M2
5Bulong fi 14MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 16CON
6Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan ≤10cmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5LỖ KHOAN
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,069M3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,0058100M2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,004TẤN
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,0073TẤN
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,2792M3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 20,292M2
13Cải tạo tháo dỡ + lắp dựng vách kính mặt chính làm cửa sổ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4CÔNG
14Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,2418100M2
N PHẦN NƯỚC LẦU 2
1Lắp đặt xí bệt
MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1BỘ
2Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1BỘ
3Lắp đặt gương soiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1CÁI
4Lắp đặt giá treo đồMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1CÁI
5Lắp đặt vòi rửa lavaboMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1BỘ
6Lắp đặt vòi xịtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1BỘ
7Lắp đặt RomineMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1BỘ
8Lắp đặt phễu thuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1CÁI
9Lắp đặt ống nhựa fi 27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,13100M
10Lắp đặt ống nhựa fi 34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,05100M
11Lắp đặt ống nhựa fi 60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,02100M
12Lắp đặt ống nhựa fi 90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,09100M
13Lắp đặt ống nhựa fi 114MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,06100M
14Lắp đặt co nhựa fi 27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 8CÁI
15Lắp đặt co nhựa fi 34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4CÁI
16Lắp đặt co nhựa fi 60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2CÁI
17Lắp đặt co lơi nhựa fi 114MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2CÁI
18Lắp đặt T nhựa fi 27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1CÁI
19Lắp đặt Y nhựa fi 114MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2CÁI
20Lắp đặt lơi nhựa fi 60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3CÁI
21Lắp đặt lơi nhựa fi 90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2CÁI
22Van khóa 2 chiều fi 34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1CÁI
23Xi phông phểu thu nướcMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1CÁI
24Xi phông lavaboMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1CÁI
25Xi phông tiểu namMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1CÁI
O CẢI TẠO MÁI
1Phá dỡ sàn BTCT
MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,3063M3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,1648M3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,033100M2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,0151TẤN
5Trát xà dầm, vữa XM M75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,648M2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 93,6375M2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 93,6375M2
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,3392M2
9Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,6M2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,392M2
11Bả bằng bột bả vào tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,392M2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,648M2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5,04M2
14Khung thép + kính cường lực 10ly (NC+VT)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 8,0275M2
15Bình chữa cháy CO2 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 8BÌNH
16Bình chữa cháy ACB - MFZ8MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 8BÌNH
17Bảng nội quy + tiêu lệnhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 8BỘ
18Tủ 200x400x600, Sơn đỏ, eke sắt, băng keo, ốc , vít ,,,,,MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 8BỘ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 573.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
4 Ô tô tự đỗ ≥ 5 tấn(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Giàn giáo thép Giàn giáo thép300
6 Ván khuôn Ván khuôn100
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Máy cắt gạch, đá Máy cắt gạch, đá1
9 Máy cắt gạch, đá Máy cắt gạch, đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->