Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế, vật tư tiêu hao, trang thiết bị cho Trung tâm Y tế huyện Châu Thành năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế, vật tư tiêu hao, trang thiết bị cho Trung tâm Y tế huyện Châu Thành năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674964 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 08:07:00 đến ngày 2022-07-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,994,914,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng có các hàng hóa tương tự như các hàng hóa đang mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở, hoặc văn phòng, hoặc kho hàng tại Thành phố Hồ Chí Minh hoặc các tỉnh thuộc Tây nam bộ, để đảm bảo cho việc bảo hành, sửa chữa, cung cấp các vật tư thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót,... đảm bảo cho tính liên tục của việc khám chữa bệnh.Nhà thầu phải cam kết - Về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư- Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng tại đơn vị sử dụng khi cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế, vật tư tiêu hao, trang thiết bị cho Trung tâm Y tế huyện Châu Thành năm 2022 MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ, VẬT TƯ TIÊU HAO, TRANG THIẾT BỊ CHO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU THÀNH NĂM 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm qui định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành, 769 QL61, TT. Minh Lương, Châu Thành, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành, 769 QL61, TT. Minh Lương, Châu Thành, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành, 769 QL61, TT. Minh Lương, Châu Thành, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở kế hoạch đầu tư Kiên Giang - Ông Trần Văn Tùng - Trưởng phòng. số điện thoại: 0919.030131 - Ông Bùi Thanh Hùng - Phó trưởng phòng. số điện thoại: 0986.545848 - Ông Phạm Thành Được - Phó trưởng phòng. số điện thoại: 0966.716687 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Alcool 70 độ | 1.506 | Lít | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 2 | Alcool 90 độ | 240 | Lít | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 3 | Băng cá nhân 2cmx6cm | 20.060 | Miếng | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 4 | Bình hủy kim | 760 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 5 | Bộ hút điều kinh các cỡ hoặc tương đương | 40 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 6 | Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại | 60 | bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 7 | Bơm tiêm kèm kim dùng 1 lần, chất liệu nhựa, 10ml, kim 23G | 20.000 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 8 | Cloramin B | 452 | kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 9 | Chung inox | 54 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 10 | Dây cho ăn (sond dạ dày) có nắp | 200 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 11 | Dung dịch sát khuẩn tay - can 5 lít | 270 | can | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 12 | Dung dịch sát khuẩn tay 500ml | 892 | chai | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 13 | Film khô laser DI-HL 20 x25cm hoặc tương đương (Tương thích với máy in phim khô model: DryPix 4000/6000/7000, DryPix Plus, Smart) | 15.000 | Tấm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 14 | Gạc vaselin | 200 | miếng | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 15 | Găng tay phẫu thuật vô trùng các cỡ | 23.620 | Đôi | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 16 | Găng tay sử dụng trong thăm khám không vô trùng các cỡ, có phủ bột talc | 136.100 | Đôi | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 17 | Gòn cắt vuông | 160 | kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 18 | Giấy đo diện tim 6 cần 110x140 | 620 | Xấp | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 19 | Giấy đo tim thai Toitu (152mmx150mm) | 200 | Xấp | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 20 | Giấy siêu âm sonomed 110x 20m | 240 | cuộn | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 21 | Kẹp rốn | 1.000 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 22 | Kính chắn giọt bắn | 120 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 23 | Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 | 1.500 | test | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 24 | Khẩu trang N95 | 2.320 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 25 | Khẩu trang y tế | 125.856 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 26 | Mask oxy có túi các cỡ | 140 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 27 | Ống nghiệm nhỏ PS 5ml có nắp có nhãn | 8.000 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 28 | Que tăm bông tiệt trùng | 200 | Que | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 29 | Tạp dề | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 30 | Tube vi sinh 1.5ml | 4.000 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 31 | Túi đo lượng máu sau sinh đẻ các cỡ | 1.200 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 32 | Túi ép phồng | 40 | Cuộn | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 33 | Vòng tránh thai T380 | 100 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 34 | Bao đo huyết áp các cỡ | 22 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 35 | Bao đo huyết áp điện tử | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 36 | Băng ca inox đẩy bệnh nhân | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 37 | Bình làm ẩm + bộ lưu lượng oxy | 26 | can | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 38 | Bo chuông điện tim | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 39 | Bóng đèn bộ đặt nội khí quản | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 40 | Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 41 | cán dao mổ các số | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 42 | Dây cáp nối điện tim, cho 3 điện cực | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 43 | Đèn cồn thuỷ tinh | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 44 | Đèn đọc phim Xquang 2 film | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 45 | Đèn gù | 4 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 46 | Điện cực tim | 8 | miếng | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 47 | Đồng hồ oxy | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 48 | Hộp chữ nhật số 2 | 6 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 49 | Hộp gòn nhỏ | 12 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 50 | Huyết áp cơ | 68 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 51 | Huyết áp điện tử | 14 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 52 | Kẹp tứ chi điện tim | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 53 | Khay chữ nhật | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 54 | Máy đo huyết áp nhi | 16 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 55 | Máy phun khí dung | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 56 | Nhiệt kế hồng ngoại | 12 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 57 | Ống cắm pen | 18 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 58 | Pen cầm máu không mấu các loại | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 59 | Xe lăn bệnh nhân | 10 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 60 | Ống nghe | 24 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 61 | khay hạt đậu các cỡ | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 62 | Bộ điện cực máy điện tim (6 cái) | 2 | bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 63 | Bo huyết áp | 14 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này | ||
| 64 | Val huyết áp | 14 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng có các hàng hóa tương tự như các hàng hóa đang mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở, hoặc văn phòng, hoặc kho hàng tại Thành phố Hồ Chí Minh hoặc các tỉnh thuộc Tây nam bộ, để đảm bảo cho việc bảo hành, sửa chữa, cung cấp các vật tư thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót,... đảm bảo cho tính liên tục của việc khám chữa bệnh.Nhà thầu phải cam kết - Về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư- Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng tại đơn vị sử dụng khi cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi