Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728866-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban Nhân dân xã Ba Nam
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220728803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 08:17:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,390,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV. (có căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp, đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự.( có căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng 01 công trình tương tự.( có căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban Nhân dân xã Ba Nam
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng công trình
Kè chống sạt lở, tường rào, cổng ngõ Trụ sở làm việc UBND xã Ba Nam
06 Tháng
E-CDNT 3 Đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban Nhân dân xã Ba Nam , địa chỉ: Xã Ba Nam,huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ba Nam; Uỷ ban nhân dân xã Ba Nam; Địa chỉ: Xã Ba Nam, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty cổ phần đô thị AEC + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Ba Tơ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty CP đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Tơ; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Uỷ ban nhân dân xã Ba Nam; Địa chỉ: Xã Ba Nam, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Uỷ ban Nhân dân xã Ba Nam , địa chỉ: Xã Ba Nam,huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ba Nam; Uỷ ban nhân dân xã Ba Nam; Địa chỉ: Xã Ba Nam, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ba Nam; Uỷ ban nhân dân xã Ba Nam; Địa chỉ: Xã Ba Nam, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Tơ; Địa chỉ: Xã Ba Nam, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Ba Nam; Địa chỉ: Xã Ba Nam, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tường chắn + mái ta luy
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III1,3044100m3
2lót bạc nhựa50,91m2
3Ván khuôn tường chắn1,4249100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB4055,26m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 42 mm0,072100m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tận dụng đất đào)0,8385100m3
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm5cây
8Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công1bụi
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III6,7404100m3
10lót bạc nhựa4,1282m2
11Ván khuôn tường chắn6,1979100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40336,77m3
13San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90( tận dụng đất đào)18,3173100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III11,5769100m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4018,67m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái ta luy mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4039,65m3
17Đá dăm lót 1x222,93m3
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,252100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,4383tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,2938tấn
21Lắp dựng cốt thép mái ta luy ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1989tấn
22Lắp dựng cốt thép mái ta luy, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,4274tấn
23Lắp đặt ống nhựa PVC D490,375100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D340,175100m
B Hạng mục: Tường rào + cổng ngõ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,2363100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III1,6811m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,25m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x28,795m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2045100m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2288tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4224tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,7986100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M755,188m3
10Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao 3,5245m3
11Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,85m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,1056m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1009tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1712100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,224m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg201 cấu kiện
17Ốp đá trang trí 10x20 (màu vàng)30,648m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7542,192m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7518,1973m2
20Trát xà dầm, vữa XM M756m2
21Bả bằng bột bả vào tường111,985m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường18,255m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ111,95m2
24SXLD trụ bê tông ly tâm lục bình (L=1,25m) bao gồm cả ống tiếp mạ kẽm dày 1,4 ly328trụ
25Kẻ ron trụ40trụ
26Đắp chỉ trụ, vữa XM M7548m
27sản xuất lắp dựng cửa cổng bằng inox 304 theo hồ sơ thiết kế14,96m2
28Sản xuất lắp dựng bộ chữ Inox cao 150 theo hồ sơ thiêt kế1bộ
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6 mm232m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5 mm280m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm80m
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
33Lắp đặt đèn trụ rào20bộ
34Lắp đặt đèn trụ cổng4bộ
35Lắp đặt đèn chiếu bảng hiệu trụ sở2bộ
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0312100m3
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III9,34051m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,72m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1107tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1563tấn
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1008100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,792m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1056100m2
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy16cái
45Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M125, PCB404,599m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0208100m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,986m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1022100m2
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB401,7885m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB4051,1m2
51Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB4046,705m2
52Quét vôi 3 nước trắng97,805m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ97,805m2
54Đắp đâu trụ lưới B4016m2
55Sản xuất lắp dựng lưới B40 Loại 2 kg/m2 ( dây thép 3mm)122,64m2
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm ( 1 m 1ống thoát )0,1022100m
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1001tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1247tấn
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1134100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,891m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1188100m2
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy18cái
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,9595m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1100m2
65Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB402,47m3
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB4050,1m2
67Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB4026,265m2
68Quét vôi 3 nước trắng76,365m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76,365m2
70Đắp đâu trụ lưới B4018m2
71Sản xuất lắp dựng lưới B40 Loại 2 kg/m2 ( dây thép 3mm)120kg
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm ( 1 m 1ống thoát )0,1100m
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0234100m3
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,6771m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,18m3
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0657tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0461tấn
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,084100m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,297m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0264100m2
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy4cái
82Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M125, PCB402,82m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0156100m3
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,179m3
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0188100m2
86Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB400,752m3
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB409,4m2
88Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB409,39m2
89Quét vôi 3 nước trắng18,79m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,79m2
91Đắp đâu trụ lưới B404m2
92Sản xuất lắp dựng lưới B40 Loại 2 kg/m2 ( dây thép 3mm)22,56kg
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm ( 1 m 1ống thoát )0,0188100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV. (có căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp, đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự.( có căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực)33
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng 01 công trình tương tự.( có căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 7 Tấn1
3 Máy lu (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 9 Tấn1
4 Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 110CV1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw1
6 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn ≥ 1 kw1
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
11 Máy trộn vữa ≥ 150l1
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->