Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712482-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220709011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, nguồn ngân sách xã từ nguồn bán đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 08:27:00 đến ngày 2022-07-19 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,791,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1873625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.102.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.708.205.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên,chuyên ngành xây dựng hoặc ngành kỷ thuật khác;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATVSLĐ;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATVSLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn hoặc đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5kvA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Xây dựng nhà đa chức năng trường THCS Thịnh Trường, điểm tại xã Nghi Trường
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, nguồn ngân sách xã từ nguồn bán đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung , địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Trường (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu); Địa chỉ: Xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH Phú Gia Lộc – Đ/c: Khối Tân Minh, thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An. - Cơ quan thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Thị trấn Nghi Lộc, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP cầu cảng Miền Trung – Địa chỉ: Số 82, Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh; - Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Gia Lộc – Đ/c: Khối Tân Minh, thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung , địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Trường (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu); Địa chỉ: Xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng 03 năm gần đấy (2019; 2020; 2021) của cơ quan quản lý thuế; - Nhà thầu phải nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập; + Báo cáo tài chính đã được cơ quan quản lý thuế xác nhận. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Trường (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu); Địa chỉ: Xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Châu; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nghi Trường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung Địa chỉ: Số 82, Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V434,635m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V26,7m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật chương V0,791tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,378tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,013tấn
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V32,873m3
7Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V8,424m3
8Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V140,948m3
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,187tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,658tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V9,499m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V3,406m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V1,448100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V3,18100m3
15Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật chương V36,436m3
16Rải bạt làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V3,644100m2
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V36,436m3
18Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V17,717m3
19Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EpoxyMô tả kỹ thuật chương V163,602m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V13,592m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V73,71m2
22Công tác ốp đá rối vào chân móng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V49,088m2
23Công tác ốp đá Granite vào tườngMô tả kỹ thuật chương V24,622m2
24Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V74,422m2
25Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V2,88m3
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,88m3
27Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V31,68m2
B PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,376tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,62tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,525tấn
4Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V13,555m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,472tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V3,799tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V21,239m3
8Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,483tấn
9Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V22,637m3
10Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,18tấn
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,769tấn
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V4,249m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V108,662m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây sênô mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V10,509m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V39,186m3
C HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V423,085m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V580,46m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V314,159m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V228,194m2
5Trát trần, sê nô vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V436,77m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật chương V204,137m2
7Ngâm nước chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật chương V204,137m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương V204,137m2
9Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V176,4m
10Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V579,8m
11Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V13,28m2
12Đắp trang trí hoa vănMô tả kỹ thuật chương V11cái
13Đắp chân cột các chi tiếtMô tả kỹ thuật chương V24cái
14Đắp đầu cột các chi tiếtMô tả kỹ thuật chương V31cái
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V140,617m2
16Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật chương V580,46m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật chương V423,085m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật chương V542,353m2
19Bả bằng bột bả vào trần, sê nô ngoàiMô tả kỹ thuật chương V436,77m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V1.174,014m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V808,654m2
22Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V27,36m2
23Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V3,3m2
24Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V86,72
25Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V92,48
26Sản xuất lắp đặt chữ inox màu vàng"NHÀ ĐA CHỨC NĂNG"Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
27Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V5,003tấn
28Gia công, lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật chương V1,217tấn
29Tăng đơ D18Mô tả kỹ thuật chương V56cái
30Sản xuất lắp dựng bu lông M20 dài 600 mmMô tả kỹ thuật chương V60cái
31Sản xuất lắp dựng bu lông M20 dài 100 mmMô tả kỹ thuật chương V50cái
32Sản xuất lắp dựng bu lông M12 dài 100 mmMô tả kỹ thuật chương V400cái
33Gia công, lắp dựng xà gồ thép C150x65x20x2,5Mô tả kỹ thuật chương V3,419tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V5,177100m2
35Ke chống bãoMô tả kỹ thuật chương V1.920cái
36Gia công, lắp dựng hệ khung trầnMô tả kỹ thuật chương V3,281tấn
37Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật chương V4,226100m2
38Phào tôn nẹp gócMô tả kỹ thuật chương V85,12md
39Bu lông D10 ( L=140 mm)Mô tả kỹ thuật chương V136cái
40Lắp dựng dàn giáo ngoài thi côngMô tả kỹ thuật chương V9100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong thi côngMô tả kỹ thuật chương V14,65100m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật chương V1,3100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật chương V21cái
3Nẹp ốngMô tả kỹ thuật chương V108cái
4Cầu chắn rác máiMô tả kỹ thuật chương V16cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật chương V0,1100m
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V10cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật chương V16cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật chương V20bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
5Lắp đèn pha 200WMô tả kỹ thuật chương V10bộ
6Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện và các thanh atMô tả kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V25cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V18cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V120m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật chương V240m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V352m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V274m
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60 AmpeMô tả kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật chương V300m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V850m
F CHỐNG SÉT
1Đào đường cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V8,75m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V8,75m3
3Gia công, lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật chương V4cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V65m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V48m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật chương V7cọc
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V22m
8Bật thép d8 L=400Mô tả kỹ thuật chương V20Cái
9Bật thép d8 L=200Mô tả kỹ thuật chương V30Cái
10Hồ lô chống sétMô tả kỹ thuật chương V4Cái
G PHẦN PCCC
1SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x400x180mmMô tả kỹ thuật chương V5hộp
2Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bìnhMô tả kỹ thuật chương V10Bình
3Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCCMô tả kỹ thuật chương V5cái
H PHÁ DỠ THI CÔNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V89,28m2
2Tháo dỡ xà gồ, cầu phongMô tả kỹ thuật chương V172,8m
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật chương V60,69m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V21,76m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cửa chớpMô tả kỹ thuật chương V18,4m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V40,107m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật chương V0,72m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật chương V3,168m3
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật chương V86,4m2
10Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật chương V12,874m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V1,32m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,32m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V12m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V12m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1873625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.102.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.708.205.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên,chuyên ngành xây dựng hoặc ngành kỷ thuật khác;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATVSLĐ;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATVSLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 5T2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4m31
3 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn ≥ 250L2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
5 Máy đầm bàn hoặc đầm thước Công suất ≥1kW1
6 Máy hàn Phù hợp với tính chất công việc2
7 Máy đầm cóc Phù hợp với tính chất công việc1
8 Máy cắt thép Phù hợp với tính chất công việc1
9 Máy uốn thép Phù hợp với tính chất công việc1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 5,5kvA1
11 Máy tời Phù hợp với tính chất công việc2
12 Máy thủy bình Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->