Gói thầu: Cung cấp vật tư điện các loại đợt 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư điện các loại đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232851 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 08:52:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,998,468,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99770218E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99540436E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã cung cấp vật tư điện các loại) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.398.927.684 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.797.855.368 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa/ khắc phục các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 05 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua. - Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư điện các loại đợt 1 năm 2022 Mua sắm vật tư thiết bị tủ bảng điện đợt 1 năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A; + Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần), giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Mục 2- Chương V của HSMT; + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được chào hàng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam và nước ngoài, hàng hoá phải mới 100% đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Trong trường hợp nhà thầu chào hàng hoá từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá trước khi giao hàng; + Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; + Các tài liệu đáp ứng Mục I Yêu cầu chung-Phần B Tiêu chí đánh giá kỹ thuật của Bảng Tiêu chí đánh giá kỹ thuật đính kèm E-HSMT. + Nhà thầu cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới cách dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống. Ngoài ra Nhà thầu phải điền đầy đủ thông tin vào Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB như Phụ lục 1 của văn bản số 7748/EVN-QLĐT ngày 17/12/2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và scan nộp cùng E-HSDT (Phụ lục 1 của văn bản số 7748/EVN-QLĐT- đính kèm theo E-HSMT) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu bao gồm giá hàng hoá, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các chi phí tiếp nhận, vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm kể cả thuế GTGT liên quan đến việc giao hàng tại kho Bên mua (Công ty Thí nghiệm Điện mien Nam, 22Bis Phan Đăng Lưu, Phường 06, quận Bình Thạnh TP.HCM) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. Ngoài ra, Nhà thầu phải điền đầy đủ thông tin vào Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB như Phụ lục 1 (đính kèm theo E-HSMT) của văn bản số 7748/EVN-QLĐT ngày 17/12/2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và scan nộp cùng E-HSDT. Các quy định về thuế: (Mục 14 – Văn bản số 4589/EVN-QLĐT) - Trường hợp bên bán là nhà thầu nước ngoài: + Bên bán phải chịu mọi loại thuế và lệ phí phát sinh bên ngoài lãnh thổ của nước Bên mua. + Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: Việc kê khai, nộp thuế nhập khẩu, VAT, CIT và lệ phí hải quan là trách nhiệm của Bên mua. + Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán trong nước của Bên mua: Bên bán phải kê khai thủ tục xuất khẩu tại chỗ và nộp các các loại thuế và phí liên quan theo quy định; Bên mua kê khai thủ tục nhập khẩu tại chỗ và nộp các loại thuế và phí liên quan theo quy định. + Bên bán phải kê khai và nộp thuế thu nhập cá nhân đối với Dịch vụ kỹ thuật thực hiện trong nước Bên mua. - Trường hợp Bên bán là nhà thầu trong nước: + Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: Việc kê khai, nộp thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan là trách nhiệm của Bên mua; Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí liên quan; + Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán trong nước của Bên mua và Dịch vụ kỹ thuật: Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao Hàng hoá và thực hiện Dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng. Về thuế suất VAT: Biểu giá chào thầu của nhà thầu theo biểu thuế VAT 10%. Chủ đầu tư thống nhất xác định giá thấp nhất của các nhà thầu tham dự trên cơ sở thuế suất VAT của tất các các mặt hàng là 10%. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo thì hai bên sẽ thống nhất áp dụng thuế suất VAT cụ thể của từng mặt hàng theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu được yêu cầu làm rõ về năng lực kinh nghiệm và nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: - Bản gốc bảo đảm dự thầu. - Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT (có sao y chứng thực) kèm các tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự này như: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng). + Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu kèm bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). - Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM, địa chỉ: 22BIS PHAN ĐĂNG LƯU, PHƯỜNG 06, QUẬN BÌNH THẠNH, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, Điện thoại: 028.38.414.903; EMAIL: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền Nam Địa chỉ: 22Bis Phan Đăng Lưu, Phường 06, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Điện thoại: 28.38.414.903, email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền Nam Địa chỉ: 22Bis Phan Đăng Lưu, Phường 06, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Điện thoại: 28.38.414.903, email: [email protected]; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền Nam Địa chỉ: 22Bis Phan Đăng Lưu, Phường 06, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Điện thoại: 28.38.414.903, email: [email protected]; Ban Quản Lý đấu thầu EVN: Email: [email protected] Hotline báo đấu thầu: 024.3768.6611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hàng kẹp 200-4P | 171 | thanh | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 2 | Hàng kẹp 100-4P | 57 | thanh | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 3 | Hàng kẹp 60-4P | 1.710 | thanh | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 4 | Hàng kẹp 30-10P | 741 | thanh | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 5 | Máng cáp 60*80 | 1.813 | thanh | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 6 | Máng cáp 60*60 | 1.201 | thanh | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 7 | Máng cáp 60*40 | 327 | thanh | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 8 | Nút nhấn Ф22 đỏ | 633 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 9 | Nút nhấn Ф22 vàng | 456 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 10 | Nút nhấn Ф22 xanh | 342 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 11 | Đèn chỉ thị Ф22 đỏ 110VDC | 764 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 12 | Đèn chỉ thị Ф22 đỏ 220VAC | 171 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 13 | Đèn chỉ thị Ф22 vàng 220VAC | 228 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 14 | Đèn chỉ thị Ф22 xanh 220VAC | 171 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 15 | Hộp cầu chì + chì sứ 2A | 912 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 16 | Khối thử nghiệm 8 chân | 128 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 17 | Gối đỡ thanh cái ACDC | 456 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 18 | Gối đỡ Shunt dòng | 228 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 19 | Sưởi | 309 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 20 | Bộ điều chỉnh nhiệt độ | 309 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 21 | Đèn chiếu sáng | 586 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 22 | Công tắc cửa | 586 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 23 | Cosse 1.5mm2 (pin rỗng) | 187.600 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 24 | Cosse 1.5mm2 (chẻ) | 83.650 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 25 | Cosse 1.5mm2 (đôi) | 79.650 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 26 | Cosse 2.5mm2 (pin rỗng) | 56.450 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 27 | Cosse 2.5mm2 (tròn) | 44.300 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 28 | Cosse 2.5mm2 (đôi) | 43.640 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 29 | Cosse 2.5mm2 (tròn-6) | 220 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 30 | Cosse 4.0mm2 (pin rỗng) | 53.100 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 31 | Cosse 4.0mm2 (tròn) | 45.200 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 32 | Cosse 6.0mm2 (pin rỗng) | 22.800 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 33 | Cosse SC 6.0mm2 (lỗ tròn 6-6) | 22.800 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 34 | Chụp đầu cosse 6.0 (màu đỏ) | 5.960 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 35 | Chụp đầu cosse 6.0 (màu vàng) | 5.960 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 36 | Chụp đầu cosse 6.0 (màu xanh) | 5.960 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 37 | Chụp đầu cosse 6.0 (màu đen) | 11.920 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 38 | Cosse 10mm2 (pin rỗng) | 19.950 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 39 | Cosse SC 10.0mm2 (lỗ tròn 10-8) | 19.950 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 40 | Chụp đầu cosse 10 (màu đỏ) | 3.990 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 41 | Chụp đầu cosse 10 (màu vàng) | 3.990 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 42 | Chụp đầu cosse 10 (màu xanh) | 3.990 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 43 | Chụp đầu cosse 10 (màu đen) | 7.980 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 44 | Cosse pin 25mm2 | 5.700 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 45 | Cosse SC 25mm2 (lỗ tròn 25-8) | 5.920 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 46 | Chụp đầu cosse 25 (màu đỏ) | 1.490 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 47 | Chụp đầu cosse 25 (màu vàng) | 1.490 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 48 | Chụp đầu cosse 25 (màu xanh) | 1.490 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 49 | Chụp đầu cosse 25 (màu đen) | 2.980 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 50 | Cosse SC 50mm2 (lỗ tròn 50-10) | 6.840 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 51 | Chụp đầu cosse 50 (màu đỏ) | 1.490 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 52 | Chụp đầu cosse 50 (màu vàng) | 1.490 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 53 | Chụp đầu cosse 50 (màu xanh) | 1.490 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 54 | Chụp đầu cosse 50 (màu đen) | 4.470 | cái | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. | ||
| 55 | Thanh Din bar sắt | 2.988 | thanh | Theo Bảng Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn chi tiết đính kèm E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99770218E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99540436E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã cung cấp vật tư điện các loại) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.398.927.684 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.797.855.368 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa/ khắc phục các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 05 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua. - Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi