Gói thầu: Gói thầu số 11: Mua sắm trang thiết bị an toàn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Mua sắm trang thiết bị an toàn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318600 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 08:48:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,573,440 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Mua sắm trang thiết bị an toàn năm 2022 Kế hoạch chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 - Công ty thủy điện Đại Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biển cảnh báo “Dừng lại! Khu vực hố sâu. Đề phòng té ngã”. Kích thước 360x240mm | 10 | Cái | Biển cảnh báo “Dừng lại! Khu vực hố sâu. Đề phòng té ngã” - Kích thước 360x240mm, - Vật liệu: mica 2mm.- Loại biển phản quang, chữ một mặt. Viền màu đỏ tươi, nền màu trắng, chữ màu đen. | ||
| 2 | Biển cấm “Cấm vào! Điện áp cao nguy hiểm chết người”. Kích thước 360x240mm | 10 | Cái | Biển cấm “Cấm vào! Điện áp cao nguy hiểm chết người”. - Kích thước 360x240mm.- Vật liệu: mica 2mm.- Loại biển phản quang, chữ một mặt. Viền và hình tia chớp màu đỏ tươi, nền màu trắng, chữ màu đen. - Tiêu chuẩn: Thông tư 31/2014 – BCT. | ||
| 3 | Bảng cấm lửa, kích thước 200x500mm | 15 | Cái | - Biển cấm lửa. - Kích thước 200x500mm.- Vật liệu: mica 2mm.- Dán decal 2 lớp phía sau | ||
| 4 | Bảng cấm sử dụng điện thoại di động, kích thước 200x500mm | 10 | Cái | Bảng cấm sử dụng điện thoại di động.-Kích thước 200x500mm - Vật liệu: mica 2mm.-Dán decal 2 lớp phía sau | ||
| 5 | Băng rào chắn tạm thời | 20 | Cuộn | -Băng rào chắn tạm thời-Chất liệu: nhựa PP-Màu sắc: Trắng - đỏ-Rộng: 8cm x Dài: 100m-Khối lượng: ≥ 500gr | ||
| 6 | Nón an toàn (chi tiết xem hình đính kèm). Màu trắng, có dán logo của EVN. | 100 | Cái | Nón an toàn điện Bullard S51R hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:-Phía trước có mặt dựng phẳng và dán logo EVN-Có 4 điểm gài dây và bộ phận điều chỉnh nút vặn phía sau.-Phía trước phần tiếp xúc trán có miếng đệm hút mồ hôi-Chất liệu: HDPE, trắng sữa-Tiêu Chuẩn: ANSI/ISEA Z89.1-2009-Cấp độ: Class E-Kích cỡ: Standard (6 1/2 - 8")-Có phiếu kiểm tra chất lượng theo TCVN 6407:1998 (Quartest 3)-Yêu cầu cung cấp CO, CQ | ||
| 7 | Dây an toàn toàn thân 2 móc nhôm lớn | 4 | Bộ | Dây an toàn toàn thân 2 móc nhôm lớn, có giảm sốc Nepa hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: -Có 2 móc nhôm lớn-Có đoạn dây chống sốc-Chất liệu khóa bằng nhôm chống tĩnh điện.-Dây quàng phụ: 1,4 ÷ 2m-Khả năng chịu tải đến 2 tấn-Yêu cầu cung cấp CO, CQ, Test Report xuất xưởng | ||
| 8 | Dây đai lưng an toàn 1 móc lớn | 5 | Bộ | Dây an toàn thợ điện Adela H-667 hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Dây lưng: Dạng bản rộng 45mm, có các chốt và móc treo trên dây lưng để móc dụng cụ.- Dây treo : Dạng tròn đường kính D16mm, dài 2m gồm 1 móc nhỏ xoay và một móc trượt.- Khoen số 8 sử dụng treo dây an toàn vào vật giữ có kích thước lớn. - Tiêu chuẩn EN 354 – EN361 – EN362- Yêu cầu cung cấp CO, CQ, Test Report xuất xưởng | ||
| 9 | Dây an toàn phụ có 1 móc lớn | 2 | Sợi | Dây an toàn phụ chống sốc 1 móc hãng Haru R-150BK-B100 /R-200BK-B100 hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:-Chất liệu: Dây nylon-Đường kính sợi: 14 mm-Chiều dài: 1.5 ÷ 2 mét- Có 1 móc lớn bằng thép, độ mở max. ≥ 52mm- Có bộ chống sốc- Chứng nhận: CE - Yêu cầu cung cấp CO, CQ | ||
| 10 | Găng tay cách điện 36kV | 4 | Đôi | Găng tay cách điện 36kV Yotsugi YS101-94-03 hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:-Điện áp sử dụng: 36 kV- Điện áp kiểm tra: 40 kV/3’-Chiều dài: 460mm-Size: L-Chất liệu: Cao su tự nhiên đặc biệt-Có in đầy đủ các thông số trên găng tay: Nhà sản xuất; năm, tháng sản xuất; điện áp bảo vệ; cỡ số; số lô sản xuất.-Năm sản xuất: từ năm 2021 trở lại-Yêu cầu cung cấp CO, CQ, Biên bản thử nghiệm | ||
| 11 | Găng tay cách điện 22kV | 10 | Đôi | Găng tay cách điện 22kV, mã GTCD-VN-03, hãng VICADI hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:-Chất liệu: Cao su tổng hợp- Điện áp sử dụng: 22 kV- Điện áp kiểm tra: 22 kV/1’- Dòng rò đạt: ≤ 9mA- Màu sắc: Vàng nhạt- Size: L- Chất liệu: Cao su tự nhiên đặc biệt- Tiêu chuẩn: TCVN 5586-1991- Có in đầy đủ các thông số trên găng tay: Nhà sản xuất; năm, tháng sản xuất; điện áp bảo vệ; cỡ số; số lô sản xuất.- Năm sản xuất: từ năm 2021 trở lại.- Yêu cầu cung cấp CO, CQ, Biên bản thử nghiệm | ||
| 12 | Găng tay chống hóa chất, dung môi acid loãng, dầu mỡ,… | 20 | Đôi | Găng tay chống hóa chất Solvex Ansell 37-165 hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Chống các loại hóa chất: acid loãng, dầu mỡ, …- Vật liệu: cao su Nitrile - Dài 38 cm, dày 0.55 mm - Độ bám tốt - Size: 10- Chất liệu: Cao su tự nhiên đặc biệt- Chứng nhận Tiêu chuẩn: CE 0493, EU 4102, BR 3102, EN 388, EN 374 AKL.- Năm sản xuất: từ năm 2021 trở lại | ||
| 13 | Găng tay cách điện hạ thế 1kV | 30 | Đôi | Găng tay cách điện hạ thế 1kV Yotsugi YS101-13-04 hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Điện áp sử dụng: 1 kV- Điện áp kiểm tra: 3 kV/1’- Chiều dài: 280mm- Size: LL- Có in đầy đủ các thông số trên găng tay: Nhà sản xuất; năm, tháng sản xuất; điện áp bảo vệ; cỡ số; số lô sản xuất.- Năm sản xuất: từ năm 2021 trở lại- Yêu cầu cung cấp CO, CQ, Biên bản thử nghiệm | ||
| 14 | Găng tay chống tĩnh điện và chống cắt | 20 | Đôi | Găng tay chống tĩnh điện và chống cắt TSP1701-XL Total hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Chất liệu: HPPE, phủ PU - Chiều dài: 300mm - Size: XL - Có khả năng chống tĩnh điện và chống cắt cấp 5 - Năm sản xuất: từ năm 2021 trở lại - Đạt tiêu chuẩn EN388-4542 | ||
| 15 | Găng tay chống cắt, chống trơn trượt | 30 | Đôi | Găng tay chống cắt, chống trơn trượt 3M, ATG-3M-LV5-L hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Loại găng chống cắt, cấp độ 5- Chất liệu: HPPE, sợi đất sét, polyamide, spandex.- Màu sắc: màu bạc- Size: L- Năm sản xuất: từ năm 2021 trở lại- Tiêu chuẩn Châu Âu EN 1082 | ||
| 16 | Kính bảo hộ lao động dạng gọng, tròng trong suốt | 20 | Cái | Kính bảo hộ lao động KY311, King hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Kính bảo hộ dạng gọng- Màu kính: trong suốt-Chống tia UV- Tròng kính: làm từ chất liệu nhẹ polycarbonate, phủ lớp chống trầy, chống bám nước- Đạt tiêu chuẩn: ANSI Z87, CE EN166, AS/NZS 1337 | ||
| 17 | Thiết bị cảnh báo dò điện, đội đầu dùng pin LR44 | 10 | Cái | Thiết bị cảnh báo dò điện đội đầu TK.808A, Chekman hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Loại đội đầu- Cảnh báo có nguồn điện- Pin: LR44 x 2 viên, 3V- Điện áp 220Vac: âm thanh báo khi tiếp xúc gần dây đang mang điện- Điện áp 6.600Vac: âm thanh báo khi gần khoảng cách 80cm ± 10%- Điện áp 22,9kVac: âm thanh báo khi gần khoảng cách 110cm ± 10% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi