Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730579-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220730529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 09:09:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,402,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.982.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành trăc địa.- Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo, có đăng kiểm kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ( dung tích gầu ≥0,4m3) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định chất lượng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Trường tiểu học Yên Nhân khu A; Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng, cải tạo nhà lớp học 02 tầng và các hạng mục phụ trợ
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng CCE. Địa chỉ Số nhà 15, Ngõ 163, Đường Lương Văn Tụy, Phố Phúc Nam, Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa184,44m2
2Cắt bản lề cửa sổ5công
3Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời1,127m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao 2,9746tấn
5Đục nhám mặt bê tông115,7974m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,4439m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá22,4303m3
8Phá dỡ lớp gạch lát nền45,1325m3
9Phá dỡ lớp granito mặt và cổ bậc tam cấp, cầu thang86,901m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ984,9416m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ570,62m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ262,7936m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần1.124,0166m2
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển1,3254100m3
15Vận chuyển phế thải1,3254m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 30,0621m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,9961m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,6284m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1332100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0228tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1535tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,4652m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2555100m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75126,1597m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,5814m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75147,0773m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75988,2676m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75574,46m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100147,664m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 100128,912m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10045,145m2
32Trát trần, vữa XM mác 100949,9596m2
33Màng chống thấm - Màng khò nóng UKS Thổ Nhĩ Kỳ mặt cát, trơn - cuộn 10m khổ 1m (độ dày 3mm)143,6734m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10014,6734m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100162,94m
36Đắp đấu đầu cột36Cái
37Đắp đấu chân cột30Cái
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 902,6508m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 312,1188m2
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7525,461m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7561,782m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.853,038m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.261,5247m2
44Sản xuất siên hoa cửa, lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox 3042.036,55kg
45Lắp dựng hoa sắt cửa222,733m2
46Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly37,44m2
47Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly147m2
48Mua khóa cửa đi12Bộ
49Mua bản lề cửa72Cái
50Bánh xe240cái
51Chốt âm24Cái
52Con sò cài120cái
53Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)8,88m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm184,44m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 4,1107tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 4,1107tấn
57Gia công xà gồ thép2,5361tấn
58Lắp dựng xà gồ thép2,5356tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ283,7043m2
60Lợp mái tôn LD dày 0,42mm5,6119100m2
61Tôn úp nóc, góc rộng 0,6m76,75md
62Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)691,065Cái
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,6048100m2
64Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũ (Nhân công 3/7)3công
65Công tắc đơn14cái
66Công tắc đôi14cái
67Công tắc đảo chiều4cái
68Ổ cắm đôi36cái
69Aptomat 3 pha 100A (Tủ điện tổng)1cái
70Aptomat 3 pha 100A (các lộ)3cái
71Aptomat 1 pha 32A (các phòng)12cái
72Aptomat 15A (AT điều hoà)24cái
73Đèn Led ốp trần 18W24bộ
74Quạt trần36cái
75Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường24máy
76Cung cấp điều hoà 18000BTU24bộ
77Vật liệu phụ và nhân công lắp đặt điều hòa 02 cục treo tường24bộ
78Đèn tuýp đôi 1.2m -2x18W72bộ
79Tủ điện tầng KT400x300x150mm2tủ
80Tủ điện phòng 2-4 module12tủ
81Quạt treo tường12cái
82Dây điện PVC (4x25)mm280m
83Dây điện PVC 2c(1x25)mm2200m
84Ống ghen D43/30200m
85Dây điện PVC 2c(1x6)mm290m
86Dây điện PVC 2c (2x2,5)mm2950m
87Dây điện PVC 2c(1x1.5)mm2730m
88Óng ghen D201.016m
89Kim thu lôi D18, L= 1m12cái
90Cọc tiếp địa L63x63, L=2,5m6cọc
91Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm100m
92Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm20m
93Cung cấp Modem1cái
94Lắp đặt Modem11 thiết bị
95Cung cấp Switch chia 12 cổng ra2cái
96Lắp đặt Switch chia 24 cổng ra11 thiết bị
97Cung cấp bộ phát WIfi2cái
98Lắp đặt bộ phát WIfi21 thiết bị
99Chân cắm internet24cái
100Cáp tín hiệu TTLL71,210 m
101Ống nhựa gân xoắn D40/3095m
102Ống ruột gà luồn dây D20mm600m
103Tháo thoát nước cũ (Nhân công 3/7)2công
104Ống PVC D761,4100m
105Cút 135 độ D7634cái
106Cút 90 độ D7617cái
107Măng sông 76mm35cái
108Cầu chắn rác D7617cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 5,2888tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10,1566tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,1177tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2458tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,4614tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột8,025100m2
7Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250100,3958m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I16,17100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm192mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,6625m3
11Đào móng công trình, đất cấp II0,834100m3
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1006,4245m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4836tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,9431tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,8113tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,575100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,7808100m2
18Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25035,5127m3
19Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2501,5924m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2092tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1849100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,0509m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 16,9402m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3384100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,952,0638100m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15038,2043m3
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,068100m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 28,272100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,63,7807100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m15,1228100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm11,3421100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm45,3684100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4283tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,1863tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0635tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,1129100m2
37Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 25023,5675m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7623tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,1188tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,6455tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,7589100m2
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25020,4032m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,135tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1512100m2
45Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,4056m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1336tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,6513tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao 0,8592100m2
49Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2505,296m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép chớp bê tông0,3572tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,936100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,7027m3
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp chớp bê tông30cái
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,2085tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,1261100m2
56Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25011,2608m3
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m16,8865tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 16,8865tấn
59Gia công giằng mái thép1,315tấn
60Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông1,315tấn
61Gia công xà gồ thép3,3765tấn
62Lắp dựng xà gồ thép3,3765tấn
63Gia công dầm mái2,5565tấn
64Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông2,5565tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ951,1569m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 142,5814m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,5408m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,3955m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,4792m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,5708m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,1718m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 9,6214m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75746,7862m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75551,3224m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75223,1572m2
76Trát trần, vữa XM mác 75108,7116m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7575,168m2
78Miết mạch tường gạch loại lõm0,1309m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7591,2m
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75374,5952m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm9,9972m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7598,7137m2
83Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,0063100m3
84Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,3073m3
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ964,564m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ660,3886m2
87Gia công hoa sắt bằng vuông đặc 15x150,6184tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,0072m2
89Lắp dựng hoa sắt cửa39,6m2
90Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly31,2m2
91Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly39,6m2
92Mua khóa cửa đi6Bộ
93Mua bản lề cửa84Cái
94Chốt âm12Cái
95Con sò chốt42Cái
96Thanh chống gió18Cái
97Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)57,792m2
98Mua kính cường lực dày 12mm55,7286m2
99Cung cấp và lắp đặt lan can bằng inox 30421,3kg
100Lợp mái tôn LD dày 0,42mm4,4852100m2
101Tôn úp nóc, góc rộng 0,6m51,912md
102Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)605,502Cái
103Thi công trần phẳng hệ Clip-in bằng tấm nhôm, tấm 600x600378,0724m2
104Tủ điện phân phối1hộp
105Đen led Potech loại 50W9bộ
106Công tắc đơn 220V-10A12cái
107Ổ cắm đơn11cái
108Aptomat 3pha 40A1cái
109Aptomat 3pha 25A1cái
110Aptomat 1pha 16A1cái
111Đèn tuýp led ốp tường đôi 1.2M1bộ
112Đèn tuýp led ốp trần D300-15W6bộ
113Cáp điện CU/XLPE/PVC 4Cx6mm +6E80m
114Dây dẫn 1x4mm2210m
115Dây điện 1x2.5mm280m
116Dây điện 1x1.5mm290m
117Óng ghen D20200m
118Óng ghen D1850m
119Kim thu lôi D16, L= 1.2m3cái
120Cọc tiếp địa L63x63, L=2,5m8cọc
121Dây thu sét D10mm55m
122Dây tiếp địa D1215m
123Thép dẹt 40x430m
124Kẹp kiểm tra điện trở2bộ
125Ống PVC D901100m
126Cút 135 độ D9024cái
127Cút 90 độ D9012cái
128Măng sông D9025cái
129Cầu chắn rác D9012cái
130Đai cố định ống D9050cái
131Đào kênh mương, đất cấp III3,5501100m3
132Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10045,6705m3
133Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài40,1585100m2
134Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20040,1585m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7517,0878m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,6245m3
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.859,808m2
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga3,4445tấn
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp6,954100m2
140Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20027,5245m3
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg430,31 cấu kiện
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,951100m3
2Cát tạo phẳng28,53m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20095,1m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 753.656m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1008,875m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,7625m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75159,75m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ159,75m2
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá10,3046m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0726tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3981tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0218100m2
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,4629m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20,1067m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 8,0561m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75213,3654m2
9Công tác ốp gạch vào thẻ vào tường, tiết diện gạch 60x200mm27,324m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7590,7005m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ304,0659m2
12Gia công hoa sắt 14x140,2394tấn
13Lắp dựng hoa sắt117,612m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ117,9024m2
15Chi tiết đầu trụ cột66cái
E Dự phòng
1Dự phòng cho khối lượng phát sinhChi phí dự phòng phát sinh do chủ đầu tư quản lý, được thanh toán cho nhà thầu khi được các cấp có thẩm quyền phê duyệt. Chi phí dự phòng 129.515.671 đồng.1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.982.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.32
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học ngành trăc địa.- Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
2 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo, có đăng kiểm kèm theo.2
3 Máy đầm đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
5 Đầm bàn Công suất ≥1kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
6 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị,2
8 Vận thăng tải trọng hàng hóa ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.1
9 Máy đào ( dung tích gầu ≥0,4m3) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định chất lượng kèm theo.1
10 Máy ép cọc Máy ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->