Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 09:09:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,402,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.982.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành trăc địa.- Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo, có đăng kiểm kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( dung tích gầu ≥0,4m3) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định chất lượng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Trường tiểu học Yên Nhân khu A; Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng, cải tạo nhà lớp học 02 tầng và các hạng mục phụ trợ 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 184,44 | m2 | |
| 2 | Cắt bản lề cửa sổ | 5 | công | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | 1,127 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | 2,9746 | tấn | |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | 115,7974 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,4439 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 22,4303 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | 45,1325 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ lớp granito mặt và cổ bậc tam cấp, cầu thang | 86,901 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 984,9416 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 570,62 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 262,7936 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 1.124,0166 | m2 | |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 1,3254 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải | 1,3254 | m3 | |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 30,0621 | m3 | |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9961 | m3 | |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,6284 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1332 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0228 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1535 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,4652 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2555 | 100m2 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 126,1597 | m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,5814 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 147,0773 | m2 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 988,2676 | m2 | |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 574,46 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 147,664 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 128,912 | m2 | |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 45,145 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 949,9596 | m2 | |
| 33 | Màng chống thấm - Màng khò nóng UKS Thổ Nhĩ Kỳ mặt cát, trơn - cuộn 10m khổ 1m (độ dày 3mm) | 143,6734 | m2 | |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 14,6734 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 162,94 | m | |
| 36 | Đắp đấu đầu cột | 36 | Cái | |
| 37 | Đắp đấu chân cột | 30 | Cái | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 902,6508 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 312,1188 | m2 | |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 25,461 | m2 | |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 61,782 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.853,038 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.261,5247 | m2 | |
| 44 | Sản xuất siên hoa cửa, lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox 304 | 2.036,55 | kg | |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 222,733 | m2 | |
| 46 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | 37,44 | m2 | |
| 47 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | 147 | m2 | |
| 48 | Mua khóa cửa đi | 12 | Bộ | |
| 49 | Mua bản lề cửa | 72 | Cái | |
| 50 | Bánh xe | 240 | cái | |
| 51 | Chốt âm | 24 | Cái | |
| 52 | Con sò cài | 120 | cái | |
| 53 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | 8,88 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 184,44 | m2 | |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 4,1107 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 4,1107 | tấn | |
| 57 | Gia công xà gồ thép | 2,5361 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5356 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 283,7043 | m2 | |
| 60 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | 5,6119 | 100m2 | |
| 61 | Tôn úp nóc, góc rộng 0,6m | 76,75 | md | |
| 62 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 691,065 | Cái | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,6048 | 100m2 | |
| 64 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũ (Nhân công 3/7) | 3 | công | |
| 65 | Công tắc đơn | 14 | cái | |
| 66 | Công tắc đôi | 14 | cái | |
| 67 | Công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 68 | Ổ cắm đôi | 36 | cái | |
| 69 | Aptomat 3 pha 100A (Tủ điện tổng) | 1 | cái | |
| 70 | Aptomat 3 pha 100A (các lộ) | 3 | cái | |
| 71 | Aptomat 1 pha 32A (các phòng) | 12 | cái | |
| 72 | Aptomat 15A (AT điều hoà) | 24 | cái | |
| 73 | Đèn Led ốp trần 18W | 24 | bộ | |
| 74 | Quạt trần | 36 | cái | |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 24 | máy | |
| 76 | Cung cấp điều hoà 18000BTU | 24 | bộ | |
| 77 | Vật liệu phụ và nhân công lắp đặt điều hòa 02 cục treo tường | 24 | bộ | |
| 78 | Đèn tuýp đôi 1.2m -2x18W | 72 | bộ | |
| 79 | Tủ điện tầng KT400x300x150mm | 2 | tủ | |
| 80 | Tủ điện phòng 2-4 module | 12 | tủ | |
| 81 | Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 82 | Dây điện PVC (4x25)mm2 | 80 | m | |
| 83 | Dây điện PVC 2c(1x25)mm2 | 200 | m | |
| 84 | Ống ghen D43/30 | 200 | m | |
| 85 | Dây điện PVC 2c(1x6)mm2 | 90 | m | |
| 86 | Dây điện PVC 2c (2x2,5)mm2 | 950 | m | |
| 87 | Dây điện PVC 2c(1x1.5)mm2 | 730 | m | |
| 88 | Óng ghen D20 | 1.016 | m | |
| 89 | Kim thu lôi D18, L= 1m | 12 | cái | |
| 90 | Cọc tiếp địa L63x63, L=2,5m | 6 | cọc | |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 100 | m | |
| 92 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 20 | m | |
| 93 | Cung cấp Modem | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Modem | 1 | 1 thiết bị | |
| 95 | Cung cấp Switch chia 12 cổng ra | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Switch chia 24 cổng ra | 1 | 1 thiết bị | |
| 97 | Cung cấp bộ phát WIfi | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt bộ phát WIfi | 2 | 1 thiết bị | |
| 99 | Chân cắm internet | 24 | cái | |
| 100 | Cáp tín hiệu TTLL | 71,2 | 10 m | |
| 101 | Ống nhựa gân xoắn D40/30 | 95 | m | |
| 102 | Ống ruột gà luồn dây D20mm | 600 | m | |
| 103 | Tháo thoát nước cũ (Nhân công 3/7) | 2 | công | |
| 104 | Ống PVC D76 | 1,4 | 100m | |
| 105 | Cút 135 độ D76 | 34 | cái | |
| 106 | Cút 90 độ D76 | 17 | cái | |
| 107 | Măng sông 76mm | 35 | cái | |
| 108 | Cầu chắn rác D76 | 17 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 5,2888 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 10,1566 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,1177 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,2458 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,4614 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 8,025 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 100,3958 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 16,17 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 192 | mối nối | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,6625 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,834 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 6,4245 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4836 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,9431 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,8113 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,575 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,7808 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 35,5127 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 1,5924 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2092 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1849 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,0509 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 16,9402 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3384 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,0638 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 38,2043 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,068 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 28,272 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6 | 3,7807 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 15,1228 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 11,3421 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 45,3684 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4283 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,1863 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0635 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,1129 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 23,5675 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7623 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,1188 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,6455 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,7589 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 20,4032 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1512 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,4056 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1336 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,6513 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | 0,8592 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 5,296 | m3 | |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép chớp bê tông | 0,3572 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,936 | 100m2 | |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,7027 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp chớp bê tông | 30 | cái | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,2085 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,1261 | 100m2 | |
| 56 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 11,2608 | m3 | |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 16,8865 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 16,8865 | tấn | |
| 59 | Gia công giằng mái thép | 1,315 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 1,315 | tấn | |
| 61 | Gia công xà gồ thép | 3,3765 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,3765 | tấn | |
| 63 | Gia công dầm mái | 2,5565 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 2,5565 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 951,1569 | m2 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 142,5814 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,5408 | m3 | |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,3955 | m3 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,4792 | m3 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,5708 | m3 | |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,1718 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 9,6214 | m3 | |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 746,7862 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 551,3224 | m2 | |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 223,1572 | m2 | |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 108,7116 | m2 | |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 75,168 | m2 | |
| 78 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 0,1309 | m2 | |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 91,2 | m | |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 374,5952 | m2 | |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | 9,9972 | m2 | |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 98,7137 | m2 | |
| 83 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0063 | 100m3 | |
| 84 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,3073 | m3 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 964,564 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 660,3886 | m2 | |
| 87 | Gia công hoa sắt bằng vuông đặc 15x15 | 0,6184 | tấn | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,0072 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 39,6 | m2 | |
| 90 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | 31,2 | m2 | |
| 91 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | 39,6 | m2 | |
| 92 | Mua khóa cửa đi | 6 | Bộ | |
| 93 | Mua bản lề cửa | 84 | Cái | |
| 94 | Chốt âm | 12 | Cái | |
| 95 | Con sò chốt | 42 | Cái | |
| 96 | Thanh chống gió | 18 | Cái | |
| 97 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | 57,792 | m2 | |
| 98 | Mua kính cường lực dày 12mm | 55,7286 | m2 | |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt lan can bằng inox 304 | 21,3 | kg | |
| 100 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | 4,4852 | 100m2 | |
| 101 | Tôn úp nóc, góc rộng 0,6m | 51,912 | md | |
| 102 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 605,502 | Cái | |
| 103 | Thi công trần phẳng hệ Clip-in bằng tấm nhôm, tấm 600x600 | 378,0724 | m2 | |
| 104 | Tủ điện phân phối | 1 | hộp | |
| 105 | Đen led Potech loại 50W | 9 | bộ | |
| 106 | Công tắc đơn 220V-10A | 12 | cái | |
| 107 | Ổ cắm đơn | 11 | cái | |
| 108 | Aptomat 3pha 40A | 1 | cái | |
| 109 | Aptomat 3pha 25A | 1 | cái | |
| 110 | Aptomat 1pha 16A | 1 | cái | |
| 111 | Đèn tuýp led ốp tường đôi 1.2M | 1 | bộ | |
| 112 | Đèn tuýp led ốp trần D300-15W | 6 | bộ | |
| 113 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4Cx6mm +6E | 80 | m | |
| 114 | Dây dẫn 1x4mm2 | 210 | m | |
| 115 | Dây điện 1x2.5mm2 | 80 | m | |
| 116 | Dây điện 1x1.5mm2 | 90 | m | |
| 117 | Óng ghen D20 | 200 | m | |
| 118 | Óng ghen D18 | 50 | m | |
| 119 | Kim thu lôi D16, L= 1.2m | 3 | cái | |
| 120 | Cọc tiếp địa L63x63, L=2,5m | 8 | cọc | |
| 121 | Dây thu sét D10mm | 55 | m | |
| 122 | Dây tiếp địa D12 | 15 | m | |
| 123 | Thép dẹt 40x4 | 30 | m | |
| 124 | Kẹp kiểm tra điện trở | 2 | bộ | |
| 125 | Ống PVC D90 | 1 | 100m | |
| 126 | Cút 135 độ D90 | 24 | cái | |
| 127 | Cút 90 độ D90 | 12 | cái | |
| 128 | Măng sông D90 | 25 | cái | |
| 129 | Cầu chắn rác D90 | 12 | cái | |
| 130 | Đai cố định ống D90 | 50 | cái | |
| 131 | Đào kênh mương, đất cấp III | 3,5501 | 100m3 | |
| 132 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 45,6705 | m3 | |
| 133 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 40,1585 | 100m2 | |
| 134 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 40,1585 | m3 | |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 17,0878 | m3 | |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,6245 | m3 | |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.859,808 | m2 | |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | 3,4445 | tấn | |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 6,954 | 100m2 | |
| 140 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 27,5245 | m3 | |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 430,3 | 1 cấu kiện | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,951 | 100m3 | |
| 2 | Cát tạo phẳng | 28,53 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 95,1 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 | 3.656 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 8,875 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,7625 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 159,75 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 159,75 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 10,3046 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0726 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3981 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0218 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,4629 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 20,1067 | m3 | |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 8,0561 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 213,3654 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào thẻ vào tường, tiết diện gạch 60x200mm | 27,324 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 90,7005 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 304,0659 | m2 | |
| 12 | Gia công hoa sắt 14x14 | 0,2394 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt | 117,612 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,9024 | m2 | |
| 15 | Chi tiết đầu trụ cột | 66 | cái | |
| E | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chi phí dự phòng phát sinh do chủ đầu tư quản lý, được thanh toán cho nhà thầu khi được các cấp có thẩm quyền phê duyệt. Chi phí dự phòng 129.515.671 đồng. | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.982.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành trăc địa.- Đã từng phụ trách trắc đạc ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo, có đăng kiểm kèm theo. | 2 |
| 3 | Máy đầm đầm cóc | trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất ≥1kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, | 2 |
| 8 | Vận thăng | tải trọng hàng hóa ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đào | ( dung tích gầu ≥0,4m3) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định chất lượng kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi