Gói thầu: Sửa chữa bờ kè kênh lấy nước làm mát Nhà máy điện Cà Mau 1 và 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bờ kè kênh lấy nước làm mát Nhà máy điện Cà Mau 1 và 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 09:08:00 đến ngày 2022-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,027,961,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên trong khoảng thời gian từ năm 2019 trở lại đây. Cung cấp bản sao công chứng: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc Thư xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình/ hợp đồng mà nhân sự này đã tham gia với vai trò là chỉ huy trưởng hoặc giấy tờ khác tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên trong khoảng thời gian từ năm 2018 trở lại đây. Cung cấp bản sao công chứng: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc Thư xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình/ hợp đồng mà nhân sự này đã tham gia với vai trò là giám sát thi công xây dựng hoặc giấy tờ khác tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Đã từng phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 1 công trình tương tự trở lên trong khoảng thời gian từ năm 2018 trở lại đây. Cung cấp bản bản sao công chứng: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc Thư xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình/ hợp đồng mà nhân sự này đã tham gia với vai trò là cán bộ an toàn hoặc giấy tờ khác tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công bậc 3,0/7 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp văn bằng/ chứng chỉ liên quan có ghi bậc thợ như yêu cầu; Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công bậc 3,5/7 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp văn bằng/ chứng chỉ liên quan có ghi bậc thợ như yêu cầu; Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công bậc 4,0/7 |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp văn bằng/ chứng chỉ liên quan có ghi bậc thợ như yêu cầu; Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 1,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 1,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa bờ kè kênh lấy nước làm mát Nhà máy điện Cà Mau 1 và 2 Sửa chữa bờ kè kênh lấy nước làm mát Nhà máy điện Cà Mau 1 và 2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh; - Cung cấp bảng chiết tính đính kèm bảng tổng hợp chào giá; - Các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau
Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng đổ cọc | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,482 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 44,89 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8802 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Cao su lót đổ bê tông) | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,482 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt thép tấm đầu cọc | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0101 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | 1 mối nối |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc đường kính cốt thép fi | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,492 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4283 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18( mm) | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9258 | tấn |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8194 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,197 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,484 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1679 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2052 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,144 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5633 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2774 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0899 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9304 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3459 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4051 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1068 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, d | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0543 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thành tấm đan bằng kim loại | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2379 | 100m2 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (cao su lót đổ bê tông tấm đan) | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6072 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4305 | 100m2 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,637 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,637 | 100m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật ART9 làm móng công trình | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6479 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3061 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 34 | Lắp vải địa ART9 bọc ống PVC D90 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,616 | m |
| 35 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6636 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6636 | tấn |
| 37 | Lắp đặt bu lông neo lan can M16 L=450mm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên trong khoảng thời gian từ năm 2019 trở lại đây. Cung cấp bản sao công chứng: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc Thư xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình/ hợp đồng mà nhân sự này đã tham gia với vai trò là chỉ huy trưởng hoặc giấy tờ khác tương đương để chứng minh. | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ sư giám sát thi công xây dựng | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên trong khoảng thời gian từ năm 2018 trở lại đây. Cung cấp bản sao công chứng: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc Thư xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình/ hợp đồng mà nhân sự này đã tham gia với vai trò là giám sát thi công xây dựng hoặc giấy tờ khác tương đương để chứng minh. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Đã từng phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 1 công trình tương tự trở lên trong khoảng thời gian từ năm 2018 trở lại đây. Cung cấp bản bản sao công chứng: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc Thư xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình/ hợp đồng mà nhân sự này đã tham gia với vai trò là cán bộ an toàn hoặc giấy tờ khác tương đương để chứng minh. | 1 | 1 |
| 4 | Nhân công bậc 3,0/7 | 2 | Cung cấp văn bằng/ chứng chỉ liên quan có ghi bậc thợ như yêu cầu; Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. | 1 | 1 |
| 5 | Nhân công bậc 3,5/7 | 2 | Cung cấp văn bằng/ chứng chỉ liên quan có ghi bậc thợ như yêu cầu; Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. | 1 | 1 |
| 6 | Nhân công bậc 4,0/7 | 3 | Cung cấp văn bằng/ chứng chỉ liên quan có ghi bậc thợ như yêu cầu; Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 25 T | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 25 T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 1 |
| 7 | Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 1,8 T | Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 1,8 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi