Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730396-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220730390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 09:01:00 đến ngày 2022-07-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,478,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8694982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.956426E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 2.434.749.100 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 4.869.498.200 VNĐ. * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.434.749.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.869.498.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 1,25 m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥ 2,7 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc Tời điện ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THTHCS An Bình (Điểm Tiểu học), xã An Bình, huyện Lạc Thuỷ
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thuỷ. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. + Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giang Sơn HB. Địa chỉ: Số 24, dãy B4, tổ 10, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình - Điện thoại: 0975800434


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái tônTheo phần II, mục 13 Chương V3,8262100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo phần II, mục 13 Chương V196,8m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo phần II, mục 13 Chương V72,462m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V109,0992m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo phần II, mục 13 Chương V358,069m
6Phá dỡ hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V93,2622m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo phần II, mục 13 Chương V4,6488m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V2,6884m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V10,3716m3
10Phá dỡ gạch lát nền nhàTheo phần II, mục 13 Chương V593,9754m2
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V30,858m3
12Phá dỡ đá lát nền bậcTheo phần II, mục 13 Chương V29,3535m2
13Phá dỡ lát nền bậc cầu thangTheo phần II, mục 13 Chương V30,541m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V783,8356m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo phần II, mục 13 Chương V744,622m2
16Phá lớp vữa trát cột, trụTheo phần II, mục 13 Chương V71,7442m2
17Phá lớp vữa trát trầnTheo phần II, mục 13 Chương V634,0636m2
18Phá lớp vữa trát cầu thangTheo phần II, mục 13 Chương V27,9153m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên dầmTheo phần II, mục 13 Chương V170,112m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V124,9341m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V124,9341m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V1,6421m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0402tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,2016tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, chắn nắngTheo phần II, mục 13 Chương V0,3246100m2
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V9,9208m3
27Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V5,1175m3
28Gia công lan can inoxTheo phần II, mục 13 Chương V1,0715tấn
29Chụp tay vịn lan can inox D76Theo phần II, mục 13 Chương V64cái
30Lắp dựng lan can inoxTheo phần II, mục 13 Chương V76,1503m2
31Ông thoát nước PVC D21, L=400Theo phần II, mục 13 Chương V25cái
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V1,1886tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V74,88m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V49,879m2
35Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V44,72m2
36Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V14,04m2
37Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V42,12m2
38Cửa sổ mở hất nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V2,4111m2
39Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V32,9589m2
40Phụ kiện Eurovn cửa đi 2 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V16bộ
41Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V8bộ
42Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở quay 2 cánh thanh cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V24bộ
43Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
44Quét sika chống thấm sê nô, máiTheo phần II, mục 13 Chương V72,4621m2
45Láng sàn mái sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V72,462m2
46Đầm lại nền tầng 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo phần II, mục 13 Chương V1ca
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V30,858m3
48Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V593,9754m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V29,3535m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V30,541m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V776,219m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V850,0468m2
53Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V138,094m2
54Trát trần, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V637,3996m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V217,8816m2
56Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V27,9153m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V121,692m
58Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V1.733,24331m2
59Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V914,3131m2
60Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V196,81m2
61Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.40mmTheo phần II, mục 13 Chương V3,8262100m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V8,109100m2
63Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 lắp nổiTheo phần II, mục 13 Chương V1tủ
64Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB SBE 2 POLE 125A - ICU=30KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
65Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KATheo phần II, mục 13 Chương V2cái
66Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
67Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 Module lắp âmTheo phần II, mục 13 Chương V8tủ
68Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KATheo phần II, mục 13 Chương V8cái
69Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngTheo phần II, mục 13 Chương V24cái
70Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo phần II, mục 13 Chương V15cái
71Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 13 Chương V32cái
73Lắp đặt quạt trần 80W + hộp sốTheo phần II, mục 13 Chương V48cái
74Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765Theo phần II, mục 13 Chương V16bộ
75Lắp đặt đèn Led TUBE điện quang ĐQ LEDFX06 218765 loại 1,2m bóng đôiTheo phần II, mục 13 Chương V24bộ
76Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2mTheo phần II, mục 13 Chương V48bộ
77Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo phần II, mục 13 Chương V97m
78Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V264m
79Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V248m
80Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V1.095m
81Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V1.860m
82Lắp đặt hộp nối dâyTheo phần II, mục 13 Chương V18hộp
83Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyTheo phần II, mục 13 Chương V2hộp
84Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo phần II, mục 13 Chương V4bình
85Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo phần II, mục 13 Chương V2bình
86Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
87Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
88Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo phần II, mục 13 Chương V153m
89Mũ chống dột bằng tônTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
90Hồ lô thu lôi chống sétTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 thoát nước máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,68100m
92Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mmTheo phần II, mục 13 Chương V24cái
93Lắp đặt rọ chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
94Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo phần II, mục 13 Chương V30m
B SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V148,84m3
2Lát nền gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V2.273,2m2
C BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo phần II, mục 13 Chương V21,7496m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo phần II, mục 13 Chương V5,3473m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V27,5702m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo phần II, mục 13 Chương V7cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo phần II, mục 13 Chương V7gốc cây
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V54,6671m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V54,6671m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V7,835m3
9Đắp đất chân móngTheo phần II, mục 13 Chương V2,6117m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,0618m3
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V13,0412m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V12,8074m2
13Ốp gạch thẻ, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V38,9027m2
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,8857100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,2952100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,561100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,561100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V8,052m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V30,4024m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V15,5672m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V2,684m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,038tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,3055tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,244100m2
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V12,8102m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V25,0175m3
14Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V152,2443m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V509,9304m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V516,48m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V662,1747m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,5437100m2
E GIẾNG ĐÀO
1Đào giếng bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V60,2703m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phần II, mục 13 Chương V60,2703m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo phần II, mục 13 Chương V60,2703m3
4Đổ sỏi cuộiTheo phần II, mục 13 Chương V0,3533m3
5Đổ cát vàngTheo phần II, mục 13 Chương V0,3533m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn vòm giếng, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V25,427m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V0,2364m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0524tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0049100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V11 cấu kiện
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V108,423m2
12Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo xuống giếngTheo phần II, mục 13 Chương V0,9608100m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,5001m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,2381m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,3438m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V2,6615m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V0,1412m3
18Láng nền sân, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V1,4116m2
F ĐIỆN NƯỚC NGOẠI TUYẾN
1Lắp đặt ổ cắm đơnTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V25m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo phần II, mục 13 Chương V9m
5Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V16m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,43100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
8Máy bơm chân không tự động EKSm 130 (125W)Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
9Rọ bơm (CREPHIN) D25Theo phần II, mục 13 Chương V1bộ
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,0518m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V0,1342m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V0,25m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V2,7964m2
14Nắp tôn ngăn đặt máy bơm KT 1000x1000 + khóaTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
15Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V4,032m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo phần II, mục 13 Chương V1,344m3
17Đắp đất móng đường ống bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V2,688m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8694982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.956426E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 2.434.749.100 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 4.869.498.200 VNĐ. * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.434.749.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.869.498.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.65
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy đào ≥ 1,25 m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn ≥1 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
9 Máy mài ≥ 2,7 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt2
12 Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc Tời điện ≥ 5 T Hoạt động tốt2
13 Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->