Gói thầu: Sửa chữa hàng rào Viện khu vực Trung tâm phát triển công nghệ và vật liệu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722524-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng
Tên gói thầu Sửa chữa hàng rào Viện khu vực Trung tâm phát triển công nghệ và vật liệu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220716606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện KHCN Xây dựng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 09:01:00 đến ngày 2022-07-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 226,662,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7998E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc cải tạo sửa chữa dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện và hóa đơn thanh toán.- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện và hóa đơn thanh toán giai đoạn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥475.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ sư xây dựng;+ Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động theo quy định;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên;- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình, tham gia phụ trách công tác hồ sơ, thanh quyết toán của 01 công trình.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động theo quy định;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23kW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài 2,7kW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô 2,5 tấn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn giáo, cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 15

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa hàng rào Viện khu vực Trung tâm phát triển công nghệ và vật liệu xây dựng
Sửa chữa hàng rào Viện khu vực Trung tâm phát triển công nghệ và vật liệu xây dựng
15 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện KHCN Xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại 024 3754 4196.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kết cấu thép & Xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn thiết bị & Xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng , địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng , địa chỉ: số 81 phố Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại 024 3754 4196.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại 024 3754 4196.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điên thoại 024 3754 4196.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, địa chỉ: Số 81 Trần Cung, P. Nghĩa Tân, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Dọn dẹp mặt bằng trước và sau thi côngTheo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmTheo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cây
3Chặt nhỏ cành, cậy để dễ vận chuyểnTheo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,3465m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0134m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6728m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8028m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,0085m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,79m2
10Tháo dỡ ống nhựa d=60mm, nhân công tạm tính 60%Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m
11Tháo dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,2m2
12Tháo dỡ cục nóng điều hoàTheo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
13Vận chuyển vật liệu cất kho để tận dụng lạiTheo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4công
14Vận chuyển phế thải + đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,844m3
15Vận chuyển phế thải +đất tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,844m3
16Làm hàng rào tạm bằng tôn để thi côngTheo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật145,36m2
B Phần xây dựng mới
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4514m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,49m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8844m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0695tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0675tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2674tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1118tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1848tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1262100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4615100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3201100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6519m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,349m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,8m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,336m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,89m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật206,406m2
19Lắp dựng hang rào thép, tận dụng lại vl cũTheo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3032m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7964m3
22Trát rãnh thóat nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,96m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2717100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,326m3
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,26m2
26Lợp lại mái che tường bằng tôn múi tận dụng lại vật liệuTheo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,905100m2
27Máng nước, mua mới 30%Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,86md
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (không tính vật liệu)Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m
29Ống nhựa d=60mm (mua mới 30%)Theo yêu cầu Phần II. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,34md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7998E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc cải tạo sửa chữa dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện và hóa đơn thanh toán.- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện và hóa đơn thanh toán giai đoạn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥475.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ sư xây dựng;+ Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động theo quy định;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên;- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng;52
2 Cán bộ kỹ thuật, phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán: 1 - Số lượng: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình, tham gia phụ trách công tác hồ sơ, thanh quyết toán của 01 công trình.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động theo quy định;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ.21
3 Công nhân 5 Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay (cái) Hoạt động tốt2
2 Máy cắt gạch đá (cái) Hoạt động tốt1
3 Máy hàn 23kW (cái) Hoạt động tốt1
4 Máy mài 2,7kW (cái) Hoạt động tốt1
5 Ô tô 2,5 tấn (cái) Hoạt động tốt2
6 Giàn giáo, cốp pha (m2) Hoạt động tốt15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->