Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình + xây dựng PCCC + thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Kho Bộ/Kho K2/CKT/QK4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình + xây dựng PCCC + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220546027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 08:56:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,337,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu, có hạng mục PCCC.Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC trong đó có “Tư vấn giám sát thi công PCCC”, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hạng mục trở lên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng hàng hoá ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T, (Có, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình + xây dựng PCCC + thiết bị PCCC Trường THCS Vân Từ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên
Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,635 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,052 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,169 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,26 | 100m |
| 9 | Gia công mặt bích | Chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 2 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 0,188 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 151,042 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 18,688 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,956 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 15,594 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,358 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 2,44 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 2,44 | tấn |
| 20 | Ép âm cọc bê tông | Chương V | 0,9 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V | 0,9 | 100m cọc |
| 22 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 24 | 100m |
| 24 | Gia công mặt bích | Chương V | 1,02 | tấn |
| 25 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 200 | mối nối |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 6,25 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 3,756 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,252 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 2,504 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,435 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 29,152 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,069 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,036 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,772 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,071 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,13 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 138,912 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,24 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,102 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,079 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,683 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 55,311 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,757 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,522 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,253 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 8,322 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,153 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,622 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,3 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,221 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,116 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,446 | m3 |
| 64 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,74 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,016 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,933 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,289 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,222 | m2 |
| 69 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 35,222 | m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,109 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,164 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,494 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,562 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,098 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 7,596 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 37,034 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 8,514 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,515 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 8,15 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 12,07 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 93,186 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 20,754 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 31,549 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 259,39 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,183 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,811 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,314 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 61,062 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,444 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,891 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,939 | m3 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,061 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,061 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 262,66 | m2 |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,577 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,615 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 7,727 | m3 |
| 101 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 249,269 | m3 |
| 102 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 178,221 | m3 |
| 103 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,145 | m3 |
| 104 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 71,011 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.502,06 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.963,8 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 404,146 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 173,721 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 215,499 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 635,901 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,851 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.712,97 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,28 | m2 |
| 114 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 176,581 | m2 |
| 115 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 171,635 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 337,96 | m |
| 117 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,58 | m |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.362,19 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.783,25 | m2 |
| 120 | Đắp logo, chữ nổi mặt đứng | Chương V | 1 | gói |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,043 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 63,636 | m3 |
| 123 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.635,54 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,428 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x150, vữa XM mác 75 | Chương V | 101,614 | m2 |
| 126 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,406 | m3 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,38 | m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,719 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,095 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,363 | m3 |
| 131 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 35 | 1 cấu kiện |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,043 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,043 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 145,139 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 149,144 | m2 |
| 136 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 360,15 | m2 |
| 137 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm | Chương V | 4,429 | 100m2 |
| 138 | Thang lên mái | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,984 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 315,576 | m2 |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 78,633 | m2 |
| 142 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Chương V | 94,76 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V | 94,76 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 94,76 | m2 |
| 145 | Khung bàn đá chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 146 | Đục lỗ chậu rửa | Chương V | 12 | lỗ |
| 147 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,506 | m2 |
| 148 | Thi công vách bằng tấm HPL dày 12mm | Chương V | 90,09 | m2 |
| 149 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,267 | m3 |
| 150 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,34 | m2 |
| 151 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,06 | m2 |
| 152 | Gia công lan can | Chương V | 2,852 | tấn |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 136,975 | m2 |
| 154 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V | 2.852 | kg |
| 155 | Vít liên kết | Chương V | 349,94 | cái |
| 156 | Tay vịn gỗ lim D60 | Chương V | 36,252 | m |
| 157 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 16,413 | m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,314 | m3 |
| 162 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 27,4 | m3 |
| 163 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,579 | m2 |
| 164 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,776 | m2 |
| 165 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,295 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,003 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,003 | m2 |
| 168 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,229 | m2 |
| 169 | Xẻ rãnh chống trượt | Chương V | 10,057 | 10m |
| 170 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,19 | tấn |
| 171 | Lắp dựng lan can | Chương V | 18,726 | m2 |
| 172 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 2,604 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,868 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,736 | 100m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,002 | m3 |
| 177 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,341 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,398 | m2 |
| 179 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,398 | m2 |
| 180 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 148,335 | m2 |
| 181 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 1,483 | 100m2 |
| 182 | Vỉ nhựa thoát nước sàn | Chương V | 20,898 | m2 |
| 183 | Đất màu trồng cây | Chương V | 34,053 | m3 |
| 184 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 62,488 | m2/tháng |
| 185 | Cây chuỗi ngọc 5cây/m | Chương V | 434,3 | cây |
| 186 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 103,32 | m2 |
| 187 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 15,48 | m2 |
| 188 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 80,64 | m2 |
| 189 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 50,4 | m2 |
| 190 | Cửa sổ mở hât, cửa nhôn hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 13,012 | m2 |
| 191 | Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V | 117,354 | m2 |
| 192 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 3,003 | tấn |
| 193 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 175,5 | m2 |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 109,311 | m2 |
| 195 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 16,85 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, NƯỚC | |||
| 1 | ĐÈN ỐP TRẦN D220 BÓNG LED 14W | Chương V | 33 | bộ |
| 2 | ĐÈN TUBE LED ĐÔI DÀI 1,2M, BÓNG LED 2x18W | Chương V | 143 | bộ |
| 3 | BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG 2X18W CẢ KHUNG | Chương V | 15 | bộ |
| 4 | ĐÈN LED DOWNLIGHT D110-9W | Chương V | 36 | bộ |
| 5 | QUẠT TRẦN + CHIẾT ÁP | Chương V | 64 | cái |
| 6 | QUẠT TREO TƯỜNG | Chương V | 15 | cái |
| 7 | CÔNG TẮC ĐƠN | Chương V | 6 | cái |
| 8 | CÔNG TẮC ĐÔI | Chương V | 2 | cái |
| 9 | CÔNG TẮC BA | Chương V | 15 | cái |
| 10 | CÔNG TẮC ĐẢO CHIỀU ĐƠN | Chương V | 6 | cái |
| 11 | CÔNG TẮC ĐẢO CHIỀU ĐÔI | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU | Chương V | 98 | cái |
| 13 | TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 400x300x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 15 | TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 8 APTOMAT | Chương V | 15 | hộp |
| 16 | APTOMAT (MCB 1P 10A/6KA) | Chương V | 36 | cái |
| 17 | APTOMAT (MCB 1P 16A/6KA) | Chương V | 32 | cái |
| 18 | APTOMAT (MCB 1P 20A/6KA) | Chương V | 32 | cái |
| 19 | APTOMAT (MCB 2P 32A/10KA) | Chương V | 2 | cái |
| 20 | APTOMAT (MCB 2P 50A/10KA) | Chương V | 30 | cái |
| 21 | APTOMAT (MCB 3P 20A/10KA) | Chương V | 1 | cái |
| 22 | APTOMAT (MCB 3P 63A/10KA) | Chương V | 4 | cái |
| 23 | APTOMAT (MCCB 3P 150A/25KA) | Chương V | 1 | cái |
| 24 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x35 mm2 | Chương V | 50 | m |
| 25 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Chương V | 15 | m |
| 26 | CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x10 mm2 | Chương V | 350 | m |
| 27 | CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x6 mm2 | Chương V | 20 | m |
| 28 | CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Chương V | 375 | m |
| 29 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 2.397 | m |
| 30 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 2.618 | m |
| 31 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 32 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 33 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x4mm2 | Chương V | 375 | m |
| 34 | DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x2.5mm2 | Chương V | 1.199 | m |
| 35 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20 | Chương V | 2.508 | m |
| 36 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D25 | Chương V | 175 | m |
| 37 | ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D32 | Chương V | 50 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V | 8 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 120 | m |
| 41 | BĂNG ĐỒNG 25X3 | Chương V | 20 | m |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 43 | CÁP TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x16MM | Chương V | 10 | m |
| 44 | HỘP NỐI TRUNG GIAN GA (110X100X80) | Chương V | 3 | hộp |
| 45 | ỐNG NHỰA CỨNG D20 | Chương V | 450 | m |
| 46 | ỐNG NHỰA ĐÀN HỒI D20 | Chương V | 200 | m |
| 47 | CÚT NHỰA D20 | Chương V | 50 | cái |
| 48 | CÚT REN D20 | Chương V | 25 | cái |
| 49 | Ổ CẮM TIN HỌC | Chương V | 17 | cái |
| 50 | CÁP MẠNG UTP CAT5E | Chương V | 800 | m |
| 51 | DÂY CU/PVC( 2X0.5) | Chương V | 50 | m |
| 52 | TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 400x300x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 53 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/DSTA/PVC (3x90+1x50) mm2 | Chương V | 50 | m |
| 54 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC-FR 4x16 mm2 | Chương V | 120 | m |
| 55 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Chương V | 200 | m |
| 56 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Chương V | 35 | m |
| 57 | Aptomat MCCB 3P-300A-42KA | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCCB 3P-150A-25KA | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 3P-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 3P-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Ống nhựa luồn cáp PVC D40 | Chương V | 50 | m |
| 62 | Ống nhựa luồn cáp PVC D32 | Chương V | 35 | m |
| 63 | TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 400x600x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Aptomat MCB 3P 32A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Aptomat MCB 2P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Bộ khởi động trực tiếp 1P - 2.5kW | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Mạch điều khiển | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Đèn led tuýp đôi 1,2m 2x18w, chống nước | Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Công tắc đôi 1 chiều (bao gồm đế âm) | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Ổ cắm đôi 3 chấu, chống nước (bao gồm đế âm) | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Cáp Cu/PVC/PVC 2cx2.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 75 | Dây Cu/PVC 1cx2.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 76 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 15 | m |
| 77 | Bộ đèn tube led 2x18w | Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp chìm (gồm cả đế âm) | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Ổ cắm mạng lan đôi | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 20 | m |
| 83 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 84 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 85 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 - bao vệ | Chương V | 15 | m |
| 86 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 87 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V | 20 | m |
| 88 | Tủ âm tường - mặt che nhựa 8module | Chương V | 1 | hộp |
| 89 | MCB-20A-3P-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 90 | MCB-20A-1P-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 91 | MCB-10A-1P-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 92 | CÁP MẠNG UTP CAT5E | Chương V | 5 | m |
| 93 | DÂY CU/PVC( 2X0.5) | Chương V | 5 | m |
| 94 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 5 | m |
| 95 | Xí Bệt | Chương V | 21 | bộ |
| 96 | Vòi xịt xí | Chương V | 21 | bộ |
| 97 | Lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 98 | Vòi rửa lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 100 | Van xả tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 101 | Bơm nước Q=8m3/h, H=35m | Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Thoát sàn D60 | Chương V | 10 | cái |
| 103 | Thoát sàn D76 | Chương V | 18 | cái |
| 104 | Cầu thu mưa D90 | Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 3 | bể |
| 106 | Ống PPR DN63 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 107 | Ống PPR DN50 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 108 | Ống PPR DN40 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 109 | Ống PPR DN25 | Chương V | 0,496 | 100m |
| 110 | Ống PPR DN20 | Chương V | 0,195 | 100m |
| 111 | Tê PPR - DN63/63 | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Tê PPR - DN63/40 | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Tê PPR - DN40/25 | Chương V | 3 | cái |
| 114 | Tê PPR - DN25/25 | Chương V | 6 | cái |
| 115 | Tê PPR - DN25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 116 | Tê ren trong D25-1/2" | Chương V | 24 | cái |
| 117 | Cút PPR 90ᵒD63 | Chương V | 3 | cái |
| 118 | Cút PPR 90ᵒD50 | Chương V | 12 | cái |
| 119 | Cút PPR 90ᵒD40 | Chương V | 6 | cái |
| 120 | Cút PPR 90ᵒD25 | Chương V | 11 | cái |
| 121 | Cút PPR 90ᵒD20 | Chương V | 6 | cái |
| 122 | Côn PPR D63/50 | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Côn PPR D50/25 | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Côn PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Côn PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Côn PPR D25/20 | Chương V | 15 | cái |
| 127 | Cút ren D20-1/2" | Chương V | 16 | cái |
| 128 | Vòi tay gạt D25 | Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Van PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 130 | Van PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Măng xông PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 132 | Măng xông PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 133 | Măng xông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 134 | Măng xông PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 135 | Măng xông PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 136 | Ống PVC D110- PN8 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 137 | Ống PVC D90- PN8 | Chương V | 0,713 | 100m |
| 138 | Ống PVC D76- PN8 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 139 | Ống PVC D60- PN8 | Chương V | 0,501 | 100m |
| 140 | Ống PVC D60- PN6( thông hơi) | Chương V | 0,501 | 100m |
| 141 | Ống PVC D42- PN8 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 142 | Y D110/110 | Chương V | 30 | cái |
| 143 | Y D110/90 | Chương V | 5 | cái |
| 144 | Y D90/90 | Chương V | 7 | cái |
| 145 | Y D90/60 | Chương V | 36 | cái |
| 146 | Tê D110/60 | Chương V | 6 | cái |
| 147 | Tê D90/60 | Chương V | 6 | cái |
| 148 | Tê D60/60 | Chương V | 9 | cái |
| 149 | Chếch D110 | Chương V | 37 | cái |
| 150 | Chếch D90 | Chương V | 22 | cái |
| 151 | Chếch D60 | Chương V | 78 | cái |
| 152 | Cút 90ᵒ D60 | Chương V | 50 | cái |
| 153 | Cút 90ᵒ D42 | Chương V | 36 | cái |
| 154 | Côn D90/60 | Chương V | 3 | cái |
| 155 | Côn D76/60 | Chương V | 18 | cái |
| 156 | Côn D60/42 | Chương V | 12 | cái |
| 157 | Bít xả D110 | Chương V | 7 | cái |
| 158 | Bít xả D90 | Chương V | 6 | cái |
| 159 | Xiphong D60 | Chương V | 18 | cái |
| 160 | Măng xông PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Măng xông PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 162 | Măng xông PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 163 | Bơm nước Q=8m3/h, H=35m | Chương V | 2 | bộ |
| 164 | Đồng hồ đo áp | Chương V | 4 | bộ |
| 165 | Phao cơ D2" | Chương V | 1 | cái |
| 166 | Rọ hút bơm D65 | Chương V | 2 | cái |
| 167 | Đồng hồ Đo nước D40 | Chương V | 1 | bộ |
| 168 | Ống thép D65 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 169 | Ống thép D50 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 170 | Van cổng D65 | Chương V | 2 | Cái |
| 171 | Van cổng D50 | Chương V | 4 | Cái |
| 172 | Van 1 chiều D50 | Chương V | 3 | Cái |
| 173 | Y thép lọc D50 | Chương V | 2 | cái |
| 174 | Cút thép D50 | Chương V | 5 | cái |
| 175 | Tê thép D50 | Chương V | 2 | cái |
| 176 | Bộ bích xuyên tường D65 | Chương V | 3 | cái |
| 177 | Mối nối mềm D50 | Chương V | 3 | cái |
| 178 | Ống PPR DN50 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 179 | Cút PPR 90ᵒD50 | Chương V | 5 | cái |
| 180 | Măng xông PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 181 | Ống PVC D140- PN8 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 182 | Chếch PVC D140 | Chương V | 2 | cái |
| 183 | Cầu thu mưa D75 | Chương V | 4 | bộ |
| 184 | Ống PVC D76 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 185 | Chếch PVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| 186 | Cầu thu mưa D60 | Chương V | 2 | bộ |
| 187 | Ống PVC D76 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 188 | Chếch PVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: TỔNG THỂ, NHÀ BẢO VỆ, CỔNG XÂY MỚI, TƯỜNG RÀO, NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ TRẠM BƠM, PHÁ DỠ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 12,9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 125 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 1,25 | 100m3 |
| 4 | Nilong chống thấm | Chương V | 11,77 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 117,7 | m3 |
| 6 | Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 575 | m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 35,8 | 10m |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 7,55 | 100m |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,248 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,161 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,199 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,316 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,756 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,089 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,616 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,045 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,105 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,919 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,118 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,226 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,651 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,904 | m2 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,605 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,131 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,393 | m3 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.42mm | Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,091 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,2 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,111 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,901 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,624 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,788 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,403 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,09 | m2 |
| 47 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,334 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,76 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 103,391 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,27 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,21 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 11,846 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,329 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,211 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,308 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 1,98 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 4,2 | m2 |
| 58 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 0,251 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,126 | m3 |
| 62 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,328 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 67 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 4,425 | 100m |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,708 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,066 | m3 |
| 73 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,387 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,124 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,329 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 1,165 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,008 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,121 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 83 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,025 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,418 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,44 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,392 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 21,861 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường gạch thẻ 6x240 | Chương V | 2,355 | m2 |
| 89 | Bộ chữ " TRƯỜNG THCS VÂN TỪ" inox cao 300, dày 50 màu bạc | Chương V | 1 | gói |
| 90 | Bộ chữ"PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚ XUYÊN" ĐỊA CHỈ: XÃ VÂN TỪ, HUYỆN PHÚ XUYÊN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI'; ' SỐ ĐT:...' inox cao 100 dày 50 màu bạc | Chương V | 1 | gói |
| 91 | Bộ logo inox | Chương V | 1 | gói |
| 92 | Gia công cửa sắt | Chương V | 0,219 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 17,48 | m2 |
| 94 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 219 | kg |
| 95 | Bản lề | Chương V | 12 | cái |
| 96 | Bánh xe caosu D40 | Chương V | 8 | cái |
| 97 | Khóa cổng | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Chốt cánh cổng | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,469 | m3 |
| 104 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,168 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,066 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,08 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,307 | m3 |
| 109 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,821 | m3 |
| 110 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,629 | m3 |
| 111 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,399 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,354 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,972 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,686 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,012 | m2 |
| 116 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,26 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,935 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,139 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,268 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,206 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,387 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,752 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,664 | m2 |
| 131 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,997 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,413 | m2 |
| 133 | Gia công hàng rào hoa sắt | Chương V | 0,081 | tấn |
| 134 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V | 8,019 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,36 | m2 |
| 136 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 139 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,178 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,037 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,053 | tấn |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,04 | m3 |
| 146 | Bulong M16x700 | Chương V | 20 | cái |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,399 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,068 | m2 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,371 | m3 |
| 151 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,587 | 100m2 |
| 152 | Máng thu nước | Chương V | 14,6 | md |
| 153 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,136 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,136 | tấn |
| 155 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,34 | tấn |
| 156 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,34 | tấn |
| 157 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,146 | tấn |
| 158 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,146 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,753 | m2 |
| 160 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 163 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 7,8 | 100m |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,248 | m3 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,161 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,199 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,684 | m3 |
| 169 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,062 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,089 | tấn |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,616 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,045 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,105 | tấn |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,919 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,118 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,226 | tấn |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,651 | m3 |
| 184 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 185 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,904 | m2 |
| 187 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,723 | m3 |
| 188 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,131 | m3 |
| 189 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,393 | m3 |
| 190 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.42mm | Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 191 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,091 | tấn |
| 192 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,2 | m2 |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,111 | m2 |
| 194 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,209 | m2 |
| 195 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,624 | m2 |
| 196 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,733 | m2 |
| 197 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,09 | m2 |
| 198 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,334 | m2 |
| 199 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,76 | m |
| 200 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 91,209 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 68,781 | m2 |
| 202 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,21 | m2 |
| 203 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 11,846 | m2 |
| 204 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,211 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,211 | m3 |
| 206 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,308 | m2 |
| 207 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 1,98 | m2 |
| 208 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 4,2 | m2 |
| 209 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 25,065 | m3 |
| 210 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 85,939 | m3 |
| 211 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 109,244 | m3 |
| 212 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 31,236 | m2 |
| 213 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V | 9,456 | m |
| 214 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,341 | 100m2 |
| 215 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 134,1 | m2 |
| 216 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 90,815 | m3 |
| 217 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 312,152 | m3 |
| 218 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 361,501 | m3 |
| 219 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 4,901 | 100m2 |
| 220 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 490,1 | m2 |
| 221 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 185,76 | m2 |
| 222 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 2,84 | m3 |
| 223 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 3,901 | m3 |
| 224 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 10,112 | m3 |
| 225 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 3,92 | m2 |
| 226 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 22,879 | m3 |
| 227 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 42,862 | m3 |
| 228 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 60,659 | m3 |
| 229 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 12,48 | m2 |
| 230 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,01 | 100m2 |
| 231 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 101 | m2 |
| 232 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 2,537 | m3 |
| 233 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 2,95 | m3 |
| 234 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 19,401 | m3 |
| 235 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Chương V | 13,61 | m2 |
| 236 | Tháo dỡ biển tên cổng | Chương V | 4,124 | m2 |
| 237 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 4,269 | m3 |
| 238 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 4,762 | m3 |
| 239 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 13,4 | m3 |
| 240 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 1,294 | m2 |
| 241 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 242 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 31,1 | m2 |
| 243 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 3,388 | m3 |
| 244 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1,486 | m3 |
| 245 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 246 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,863 | tấn |
| 247 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 24,617 | m3 |
| 248 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 10,89 | m3 |
| 249 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,05 | 100m2 |
| 250 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 11,256 | tấn |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 12,157 | 100m3 |
| 252 | Tháo dỡ điện nước các nhà | Chương V | 1 | gói |
| 253 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,18 | 100m3 |
| 254 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 255 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,18 | 100m3 |
| 256 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 10,179 | m3 |
| 257 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 15,269 | m3 |
| 259 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V | 18,018 | m3 |
| 260 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,9 | m2 |
| 261 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,1 | m2 |
| 262 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,936 | 100m2 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 7,722 | m3 |
| 264 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 265 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,855 | tấn |
| 266 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,201 | m3 |
| 267 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 117 | 1 cấu kiện |
| 268 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,353 | 100m3 |
| 269 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,236 | 100m3 |
| 271 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 1,639 | m3 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,279 | m3 |
| 273 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 274 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,436 | m3 |
| 275 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,8 | m2 |
| 276 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,52 | m2 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,028 | m3 |
| 278 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 279 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,704 | m3 |
| 280 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 281 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,165 | tấn |
| 282 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| 283 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 284 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,458 | 100m3 |
| 286 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,533 | m3 |
| 287 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 288 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,3 | m3 |
| 289 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,554 | m3 |
| 290 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,698 | m2 |
| 291 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,48 | m2 |
| 292 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,028 | tấn |
| 294 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,306 | m3 |
| 295 | Tấm ga composite 850x850 | Chương V | 7 | bộ |
| 296 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 9,996 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,161 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 3,835 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 72,336 | 100m |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,054 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,564 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,435 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,255 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 8,194 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,135 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,828 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 33,596 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,337 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,069 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 5,224 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 43,538 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,869 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,081 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 2,221 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,729 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,018 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,181 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 191,75 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,75 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 270,5 | m2 |
| 30 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,061 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thang | Chương V | 0,061 | tấn |
| 32 | Nắp bịt tôn | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Van khoá D200 | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Băng cản nước Water stop V250 | Chương V | 88 | m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC+ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Linh kiện báo cháy(đế đầu báo các loại) | Chương V | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây (10K) | Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 2.340 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm cho hệ thống báo cháy 10x2x0.5mm | Chương V | 1,42 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 2.340 | m |
| 12 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm | Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V | 41 | hộp |
| 14 | Lắp đặt măng xông D20 | Chương V | 1.170 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40/32 | Chương V | 1,42 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mm | Chương V | 8 | hộp |
| 17 | Đào xúc đất đi dây tín hiệu báo cháy bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 11,36 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Chương V | 11,36 | m3 |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Chương V | 9,8 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướng | Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn Exit chỉ 1 hướng | Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 1.310 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 1.310 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V | 53 | hộp |
| 25 | Lắp đặt măng xông D20 | Chương V | 655 | cái |
| 26 | Lắp đặt Ổ cắm đèn Exit, đèn sự cố kèm đế | Chương V | 53 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Khoan rút lõi | Chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháy | Chương V | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm diezel chữa cháy | Chương V | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp chữa cháy | Chương V | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm dày 3,2mm | Chương V | 2,01 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm dày 2,9mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm dày 2,5mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm dày 2,3mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm dày 2,3mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây cáp nguồn phòng bơm, D40/32 | Chương V | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt Bình tích áp 100 lít | Chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Chương V | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, D100, D100/65 | Chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, D65/50, D65 | Chương V | 24 | cái |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 50 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt rọ hút D40 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK32mm | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mm | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van xả khí D25 | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp bích thép rống , ĐK 100mm | Chương V | 28 | cặp bích |
| 66 | Lắp bích thép đặc , ĐK 100mm | Chương V | 6 | cặp bích |
| 67 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 68 | Lắp bích thép, ĐK 40mm | Chương V | 12 | cặp bích |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 30,15 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 9,045 | m3 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 97,7419 | m2 |
| 72 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm dày 1mm | Chương V | 6 | hộp |
| 73 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 áp lực 16bar, dài 20m đã bao gồm khớp nối | Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Chương V | 3,33 | 100m |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180mm có chân có mái | Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 áp lực 16bar, dài 20m đã bao gồm khớp nối | Chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19 | Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt van góc D50 | Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Trụ tiếp nước D100mm | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8Kg | Chương V | 72 | 1 bộ |
| 83 | Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 22 | 1 bộ |
| 84 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x800x220mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Bộ dụng cụ phá dỡ: 01 Búa tạ 5kg, 01 rìu 600 gr , 01 xà beng 60 cm, 01 kìm cộng lực 60cm | Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Cửa thăm mái EI45 phút (kích thước 1100x750mm) / 01 bộ | Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 88 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Việt Nam hoặc tương đương ) Q=66m3/h; H=58,6m; | Chương V | 1 | máy |
| 89 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel ( Việt Nam hoặc tương đương ) dự phòng Q=66m3/h; H=58,6m; | Chương V | 1 | máy |
| 90 | Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Công suất : 2.2KW | Chương V | 1 | máy |
| 91 | Tủ điều khiển 1 bơm động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6m, 1 bơm động cơ Diezel Q=66m3/h; H=58,6m và 1 bơm bù Q=3,6m3/h, H= 70m.Bơm điện khởi động Sao/Tam giác. Thiết bị đóng cắt LS-Korea Kèm chức năng sạc tự động cho acqui bơm Diesel. | Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu, có hạng mục PCCC.Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC trong đó có “Tư vấn giám sát thi công PCCC”, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hạng mục trở lên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng hàng hoá ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Ô tô có cần cẩu | ≥ 5T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | 150T, (Có, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 120L, Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi