Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình + xây dựng PCCC + thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730559-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Kho Bộ/Kho K2/CKT/QK4
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình + xây dựng PCCC + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220546027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 08:56:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,337,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu, có hạng mục PCCC.Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC trong đó có “Tư vấn giám sát thi công PCCC”, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hạng mục trở lên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng hàng hoá ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T, (Có, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình + xây dựng PCCC + thiết bị PCCC
Trường THCS Vân Từ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả đánh giá E-HSDT;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V1,635m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,201100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,052tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,169tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,004tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,024tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,024tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V0,26100m
9Gia công mặt bíchChương V0,01tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V2mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V0,188m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,002100m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V151,042m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V18,688100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,956tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V15,594tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,358tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V2,44tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V2,44tấn
20Ép âm cọc bê tôngChương V0,9100m
21Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V0,9100m cọc
22Cọc dẫn để ép âmChương V2cái
23Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V24100m
24Gia công mặt bíchChương V1,02tấn
25Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V200mối nối
26Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V6,25m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,063100m3
28Đào móng công trình, đất cấp IIChương V3,756100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,252100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V2,504100m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,435100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,61100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V29,152m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,069100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,036100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,772tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V6,071tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,13tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V138,912m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,55100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,24tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,102tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,079tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,683m3
45Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V55,311m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,757100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,522tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,253tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V8,322m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,07100m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,023100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,153tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,622m3
54Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,178100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,059100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,118100m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,015100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,3m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,021100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,065100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,221tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,116tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V2,446m3
64Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V3,74m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,016m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,933m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,289m2
68Quét nước xi măng 2 nướcChương V35,222m2
69Ngâm nước xi măng chống thấmChương V35,222m2
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,043100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,109tấn
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,164m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V61 cấu kiện
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,494100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,562tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,098tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,596tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V37,034m3
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V8,514100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,515tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V8,15tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V12,07tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V93,186m3
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V20,754100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V31,549tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V259,39m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,183100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,811tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,314tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V61,062m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,444100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,5tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,891tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V8,939m3
95Gia công xà gồ thépChương V2,061tấn
96Lắp dựng xà gồ thépChương V2,061tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V262,66m2
98Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,577100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,615tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V7,727m3
101Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V249,269m3
102Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V178,221m3
103Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,145m3
104Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V71,011m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.502,06m2
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.963,8m2
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V404,146m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V173,721m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V215,499m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V635,901m2
111Trát trần, vữa XM mác 75Chương V68,851m2
112Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.712,97m2
113Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V120,28m2
114Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V176,581m2
115Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V171,635m2
116Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V337,96m
117Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V43,58m
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.362,19m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.783,25m2
120Đắp logo, chữ nổi mặt đứngChương V1gói
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,043100m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V63,636m3
123Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.635,54m2
124Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V10,428m2
125Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x150, vữa XM mác 75Chương V101,614m2
126Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,406m3
127Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V7,38m2
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,719100m2
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,095tấn
130Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,363m3
131Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V351 cấu kiện
132Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,043m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,043m2
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V145,139m2
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V149,144m2
136Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V360,15m2
137Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mmChương V4,429100m2
138Thang lên máiChương V2cái
139Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V93,984m2
140Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V315,576m2
141Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V78,633m2
142Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩmChương V94,76m2
143Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V94,76m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V94,76m2
145Khung bàn đá chậu rửaChương V6bộ
146Đục lỗ chậu rửaChương V12lỗ
147Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V10,506m2
148Thi công vách bằng tấm HPL dày 12mmChương V90,09m2
149Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,267m3
150Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V65,34m2
151Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V102,06m2
152Gia công lan canChương V2,852tấn
153Lắp dựng lan can sắtChương V136,975m2
154Sơn tĩnh điện lan canChương V2.852kg
155Vít liên kếtChương V349,94cái
156Tay vịn gỗ lim D60Chương V36,252m
157Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V16,413m3
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,055100m3
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,109100m3
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,06100m2
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,314m3
162Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V27,4m3
163Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V109,579m2
164Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V100,776m2
165Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,295m3
166Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,003m2
167Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,003m2
168Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V16,229m2
169Xẻ rãnh chống trượtChương V10,05710m
170Gia công lan can inoxChương V0,19tấn
171Lắp dựng lan canChương V18,726m2
172Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V2,604m3
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,868100m3
174Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,736100m3
175Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,063100m2
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,002m3
177Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,341m3
178Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,398m2
179Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V14,398m2
180Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V148,335m2
181Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V1,483100m2
182Vỉ nhựa thoát nước sànChương V20,898m2
183Đất màu trồng câyChương V34,053m3
184Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V62,488m2/tháng
185Cây chuỗi ngọc 5cây/mChương V434,3cây
186Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V103,32m2
187Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V15,48m2
188Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V80,64m2
189Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V50,4m2
190Cửa sổ mở hât, cửa nhôn hệ, kính dày 6.38mmChương V13,012m2
191Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V117,354m2
192Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V3,003tấn
193Lắp dựng hoa sắt cửaChương V175,5m2
194Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V109,311m2
195Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V16,85100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, NƯỚC
1ĐÈN ỐP TRẦN D220 BÓNG LED 14WChương V33bộ
2ĐÈN TUBE LED ĐÔI DÀI 1,2M, BÓNG LED 2x18WChương V143bộ
3BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG 2X18W CẢ KHUNGChương V15bộ
4ĐÈN LED DOWNLIGHT D110-9WChương V36bộ
5QUẠT TRẦN + CHIẾT ÁPChương V64cái
6QUẠT TREO TƯỜNGChương V15cái
7CÔNG TẮC ĐƠNChương V6cái
8CÔNG TẮC ĐÔIChương V2cái
9CÔNG TẮC BAChương V15cái
10CÔNG TẮC ĐẢO CHIỀU ĐƠNChương V6cái
11CÔNG TẮC ĐẢO CHIỀU ĐÔIChương V6cái
12Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤUChương V98cái
13TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 600x400x200Chương V1hộp
14TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 400x300x150Chương V2hộp
15TỦ MẶT NHỰA ÂM TƯỜNG LOẠI 8 APTOMATChương V15hộp
16APTOMAT (MCB 1P 10A/6KA)Chương V36cái
17APTOMAT (MCB 1P 16A/6KA)Chương V32cái
18APTOMAT (MCB 1P 20A/6KA)Chương V32cái
19APTOMAT (MCB 2P 32A/10KA)Chương V2cái
20APTOMAT (MCB 2P 50A/10KA)Chương V30cái
21APTOMAT (MCB 3P 20A/10KA)Chương V1cái
22APTOMAT (MCB 3P 63A/10KA)Chương V4cái
23APTOMAT (MCCB 3P 150A/25KA)Chương V1cái
24CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x35 mm2Chương V50m
25CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Chương V15m
26CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x10 mm2Chương V350m
27CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x6 mm2Chương V20m
28CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x4 mm2Chương V375m
29DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V2.397m
30DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V2.618m
31DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x10mm2Chương V15m
32DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x6mm2Chương V20m
33DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x4mm2Chương V375m
34DÂY ĐIỆN TIẾP ĐỊA 1x2.5mm2Chương V1.199m
35ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D20Chương V2.508m
36ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D25Chương V175m
37ỐNG CỨNG LUỒN DÂY D32Chương V50m
38Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V8cái
39Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V8cái
40Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V120m
41BĂNG ĐỒNG 25X3Chương V20m
42Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
43CÁP TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x16MMChương V10m
44HỘP NỐI TRUNG GIAN GA (110X100X80)Chương V3hộp
45ỐNG NHỰA CỨNG D20Chương V450m
46ỐNG NHỰA ĐÀN HỒI D20Chương V200m
47CÚT NHỰA D20Chương V50cái
48CÚT REN D20Chương V25cái
49Ổ CẮM TIN HỌCChương V17cái
50CÁP MẠNG UTP CAT5EChương V800m
51DÂY CU/PVC( 2X0.5)Chương V50m
52TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 400x300x150Chương V2hộp
53CÁP ĐIỆN CU/XLPE/DSTA/PVC (3x90+1x50) mm2Chương V50m
54CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC-FR 4x16 mm2Chương V120m
55CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x6 mm2Chương V200m
56CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x4 mm2Chương V35m
57Aptomat MCCB 3P-300A-42KAChương V1cái
58Aptomat MCCB 3P-150A-25KAChương V1cái
59Aptomat MCB 3P-63A-10KAChương V1cái
60Aptomat MCB 3P-25A-10KAChương V1cái
61Ống nhựa luồn cáp PVC D40Chương V50m
62Ống nhựa luồn cáp PVC D32Chương V35m
63TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 400x600x200Chương V1hộp
64Aptomat MCB 3P 32A 10KAChương V1cái
65Aptomat MCB 1P 20A 6KAChương V2cái
66Aptomat MCB 1P 20A 6KAChương V1cái
67Aptomat MCB 2P 10A 6KAChương V1cái
68Bộ khởi động trực tiếp 1P - 2.5kWChương V1cái
69Mạch điều khiểnChương V3cái
70Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V3bộ
71Đèn led tuýp đôi 1,2m 2x18w, chống nướcChương V2bộ
72Công tắc đôi 1 chiều (bao gồm đế âm)Chương V1cái
73Ổ cắm đôi 3 chấu, chống nước (bao gồm đế âm)Chương V2cái
74Cáp Cu/PVC/PVC 2cx2.5mm2Chương V10m
75Dây Cu/PVC 1cx2.5mm2Chương V30m
76Ống luồn dây PVC D20Chương V15m
77Bộ đèn tube led 2x18wChương V2bộ
78Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp chìm (gồm cả đế âm)Chương V2cái
79Ổ cắm mạng lan đôiChương V1cái
80Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
82Ống luồn dây PVC D20Chương V20m
83Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V30m
84Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V20m
85Dây CU/PVC 1x1.5mm2 - bao vệChương V15m
86Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V20m
87Ống luồn dây PVC D25Chương V20m
88Tủ âm tường - mặt che nhựa 8moduleChương V1hộp
89MCB-20A-3P-10KAChương V1cái
90MCB-20A-1P-6KAChương V6cái
91MCB-10A-1P-6KAChương V1cái
92CÁP MẠNG UTP CAT5EChương V5m
93DÂY CU/PVC( 2X0.5)Chương V5m
94Ống luồn dây PVC D20Chương V5m
95Xí BệtChương V21bộ
96Vòi xịt xíChương V21bộ
97LavaboChương V12bộ
98Vòi rửa lavaboChương V12bộ
99Lắp đặt chậu tiểu namChương V12bộ
100Van xả tiểu namChương V12bộ
101Bơm nước Q=8m3/h, H=35mChương V2bộ
102Thoát sàn D60Chương V10cái
103Thoát sàn D76Chương V18cái
104Cầu thu mưa D90Chương V12cái
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V3bể
106Ống PPR DN63Chương V0,25100m
107Ống PPR DN50Chương V0,5100m
108Ống PPR DN40Chương V0,16100m
109Ống PPR DN25Chương V0,496100m
110Ống PPR DN20Chương V0,195100m
111Tê PPR - DN63/63Chương V4cái
112Tê PPR - DN63/40Chương V2cái
113Tê PPR - DN40/25Chương V3cái
114Tê PPR - DN25/25Chương V6cái
115Tê PPR - DN25/20Chương V6cái
116Tê ren trong D25-1/2"Chương V24cái
117Cút PPR 90ᵒD63Chương V3cái
118Cút PPR 90ᵒD50Chương V12cái
119Cút PPR 90ᵒD40Chương V6cái
120Cút PPR 90ᵒD25Chương V11cái
121Cút PPR 90ᵒD20Chương V6cái
122Côn PPR D63/50Chương V1cái
123Côn PPR D50/25Chương V1cái
124Côn PPR D40/25Chương V1cái
125Côn PPR D32/25Chương V3cái
126Côn PPR D25/20Chương V15cái
127Cút ren D20-1/2"Chương V16cái
128Vòi tay gạt D25Chương V1bộ
129Van PPR D40Chương V3cái
130Van PPR D25Chương V1cái
131Măng xông PPR D50Chương V4cái
132Măng xông PPR D40Chương V3cái
133Măng xông PPR D32Chương V3cái
134Măng xông PPR D25Chương V3cái
135Măng xông PPR D20Chương V3cái
136Ống PVC D110- PN8Chương V0,55100m
137Ống PVC D90- PN8Chương V0,713100m
138Ống PVC D76- PN8Chương V0,09100m
139Ống PVC D60- PN8Chương V0,501100m
140Ống PVC D60- PN6( thông hơi)Chương V0,501100m
141Ống PVC D42- PN8Chương V0,06100m
142Y D110/110Chương V30cái
143Y D110/90Chương V5cái
144Y D90/90Chương V7cái
145Y D90/60Chương V36cái
146Tê D110/60Chương V6cái
147Tê D90/60Chương V6cái
148Tê D60/60Chương V9cái
149Chếch D110Chương V37cái
150Chếch D90Chương V22cái
151Chếch D60Chương V78cái
152Cút 90ᵒ D60Chương V50cái
153Cút 90ᵒ D42Chương V36cái
154Côn D90/60Chương V3cái
155Côn D76/60Chương V18cái
156Côn D60/42Chương V12cái
157Bít xả D110Chương V7cái
158Bít xả D90Chương V6cái
159Xiphong D60Chương V18cái
160Măng xông PVC D110Chương V4cái
161Măng xông PVC D90Chương V4cái
162Măng xông PVC D60Chương V4cái
163Bơm nước Q=8m3/h, H=35mChương V2bộ
164Đồng hồ đo ápChương V4bộ
165Phao cơ D2"Chương V1cái
166Rọ hút bơm D65Chương V2cái
167Đồng hồ Đo nước D40Chương V1bộ
168Ống thép D65Chương V0,12100m
169Ống thép D50Chương V0,05100m
170Van cổng D65Chương V2Cái
171Van cổng D50Chương V4Cái
172Van 1 chiều D50Chương V3Cái
173Y thép lọc D50Chương V2cái
174Cút thép D50Chương V5cái
175Tê thép D50Chương V2cái
176Bộ bích xuyên tường D65Chương V3cái
177Mối nối mềm D50Chương V3cái
178Ống PPR DN50Chương V0,6100m
179Cút PPR 90ᵒD50Chương V5cái
180Măng xông PPR D50Chương V6cái
181Ống PVC D140- PN8Chương V0,4100m
182Chếch PVC D140Chương V2cái
183Cầu thu mưa D75Chương V4bộ
184Ống PVC D76Chương V0,1100m
185Chếch PVC D76Chương V8cái
186Cầu thu mưa D60Chương V2bộ
187Ống PVC D76Chương V0,1100m
188Chếch PVC D76Chương V8cái
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: TỔNG THỂ, NHÀ BẢO VỆ, CỔNG XÂY MỚI, TƯỜNG RÀO, NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ TRẠM BƠM, PHÁ DỠ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V12,910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V125m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V1,25100m3
4Nilong chống thấmChương V11,77100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V117,7m3
6Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V575m2
7Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V35,810m
8Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,12100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,085100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,035100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V7,55100m
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,116100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,248m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,161tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,199tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,316m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,756m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,112100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,089tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,616m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,103100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,105tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,919m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,023100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,118m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,244100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,226tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,651m3
32Gia công xà gồ thépChương V0,086tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V0,086tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,904m2
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,605m3
36Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,131m3
37Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,393m3
38Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.42mmChương V0,184100m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,091tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,2m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,111m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V88,901m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,624m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,788m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,403m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương V21,09m2
47Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,334m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V45,76m
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V103,391m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,27m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,21m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V11,846m2
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V5,329m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,211m3
55Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V12,308m2
56Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mmChương V1,98m2
57Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mmChương V4,2m2
58Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V0,251m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,003100m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,003100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,126m3
62Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,328m3
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V2m2
64Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,064100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,033100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,031100m3
67Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V4,425100m
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,119100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,708m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,063tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,063tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,066m3
73Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,387m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,194100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,124tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,329m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V1,165m3
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,006100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,008tấn
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,121m3
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
83Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,025m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,418m2
85Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,44m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,392m2
87Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V21,861m2
88Công tác ốp gạch vào tường gạch thẻ 6x240Chương V2,355m2
89Bộ chữ " TRƯỜNG THCS VÂN TỪ" inox cao 300, dày 50 màu bạcChương V1gói
90Bộ chữ"PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚ XUYÊN" ĐỊA CHỈ: XÃ VÂN TỪ, HUYỆN PHÚ XUYÊN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI'; ' SỐ ĐT:...' inox cao 100 dày 50 màu bạcChương V1gói
91Bộ logo inoxChương V1gói
92Gia công cửa sắtChương V0,219tấn
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V17,48m2
94Sơn tĩnh điệnChương V219kg
95Bản lềChương V12cái
96Bánh xe caosu D40Chương V8cái
97Khóa cổngChương V2cái
98Chốt cánh cổngChương V4cái
99Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,181100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,06100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,121100m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,033100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,469m3
104Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,168m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,119100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,066tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,08tấn
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,307m3
109Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,821m3
110Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,629m3
111Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,399m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V64,354m2
113Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,972m2
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V11,686m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V81,012m2
116Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,119100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,04100m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,08100m3
119Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,008100m2
120Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,26m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V0,935m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,139m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,029100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,268m3
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,206m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,387m3
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V3,752m2
130Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,664m2
131Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,997m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,413m2
133Gia công hàng rào hoa sắtChương V0,081tấn
134Lắp dựng hàng rào sắtChương V8,019m2
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,36m2
136Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,07100m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,023100m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,047100m3
139Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,02100m2
140Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,042100m2
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,178m3
142Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,072100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,037tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,053tấn
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,04m3
146Bulong M16x700Chương V20cái
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,399m3
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,068m2
149Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,091100m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V5,371m3
151Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,587100m2
152Máng thu nướcChương V14,6md
153Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,136tấn
154Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,136tấn
155Gia công xà gồ thépChương V0,34tấn
156Lắp dựng xà gồ thépChương V0,34tấn
157Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,146tấn
158Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,146tấn
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,753m2
160Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,146100m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,049100m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,097100m3
163Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V7,8100m
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,116100m2
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,248m3
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,161tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,199tấn
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,684m3
169Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,062m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,112100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,089tấn
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,616m3
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,103100m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,105tấn
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,919m3
178Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,023100m2
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,118m3
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,244100m2
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,226tấn
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,651m3
184Gia công xà gồ thépChương V0,086tấn
185Lắp dựng xà gồ thépChương V0,086tấn
186Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,904m2
187Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,723m3
188Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,131m3
189Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,393m3
190Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.42mmChương V0,184100m2
191Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,091tấn
192Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,2m2
193Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,111m2
194Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V91,209m2
195Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,624m2
196Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V11,733m2
197Trát trần, vữa XM mác 75Chương V21,09m2
198Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,334m2
199Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V45,76m
200Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V91,209m2
201Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V68,781m2
202Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,21m2
203Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V11,846m2
204Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,211m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,211m3
206Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V12,308m2
207Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mmChương V1,98m2
208Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mmChương V4,2m2
209Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V25,065m3
210Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V85,939m3
211Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V109,244m3
212Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V31,236m2
213Tháo dỡ lan can gỗChương V9,456m
214Tháo tấm lợp tônChương V1,341100m2
215Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V134,1m2
216Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V90,815m3
217Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V312,152m3
218Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V361,501m3
219Tháo tấm lợp tônChương V4,901100m2
220Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V490,1m2
221Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V185,76m2
222Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V2,84m3
223Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V3,901m3
224Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V10,112m3
225Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V3,92m2
226Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V22,879m3
227Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V42,862m3
228Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V60,659m3
229Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V12,48m2
230Tháo tấm lợp tônChương V1,01100m2
231Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V101m2
232Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V2,537m3
233Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V2,95m3
234Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V19,401m3
235Tháo dỡ cổng bằng thủ côngChương V13,61m2
236Tháo dỡ biển tên cổngChương V4,124m2
237Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V4,269m3
238Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V4,762m3
239Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V13,4m3
240Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V1,294m2
241Tháo tấm lợp tônChương V0,311100m2
242Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V31,1m2
243Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V3,388m3
244Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1,486m3
245Tháo tấm lợp tônChương V0,323100m2
246Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V1,863tấn
247Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V24,617m3
248Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V10,89m3
249Tháo tấm lợp tônChương V2,05100m2
250Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V11,256tấn
251Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V12,157100m3
252Tháo dỡ điện nước các nhàChương V1gói
253Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,18100m3
254Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,164100m3
255Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,18100m3
256Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V10,179m3
257Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,351100m2
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V15,269m3
259Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V18,018m3
260Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V81,9m2
261Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V35,1m2
262Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,936100m2
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V7,722m3
264Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,358100m2
265Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,855tấn
266Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V6,201m3
267Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1171 cấu kiện
268Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,353100m3
269Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,118100m3
270Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,236100m3
271Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V1,639m3
272Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,279m3
273Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,068100m2
274Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,436m3
275Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,8m2
276Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,52m2
277Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,028m3
278Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,243100m2
279Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,704m3
280Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,088100m2
281Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,165tấn
282Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V681 cấu kiện
283Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,229100m3
284Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,229100m3
285Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,458100m3
286Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,533m3
287Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,062100m2
288Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,3m3
289Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V5,554m3
290Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,698m2
291Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,48m2
292Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,059100m2
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
294Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V1,306m3
295Tấm ga composite 850x850Chương V7bộ
296Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V71 cấu kiện
D HẠNG MỤC: BỂ PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V9,996100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,161100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V3,835100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V72,336100m
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,101100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,054m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,564100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,435tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,255tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V8,194m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,216100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,135tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,828tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V33,596m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,337100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,069tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V5,224tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V43,538m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,869100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,081tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V2,221tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V14,729m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,008100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,018tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,181m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V21 cấu kiện
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V191,75m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V78,75m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V270,5m2
30Gia công thang sắtChương V0,061tấn
31Lắp đặt thangChương V0,061tấn
32Nắp bịt tônChương V1bộ
33Van khoá D200Chương V1bộ
34Băng cản nước Water stop V250Chương V88m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC+ THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiChương V3,210 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtChương V0,210 đầu
4Linh kiện báo cháy(đế đầu báo các loại)Chương V34bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V1,45 nút
6Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCChương V1,45 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V1,45 chuông
8Lắp đặt điện trở cuối đường dây (10K)Chương V16bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V2.340m
10Rải cáp ngầm cho hệ thống báo cháy 10x2x0.5mmChương V1,42100m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V2.340m
12Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mmChương V7cái
13Lắp đặt hộp chia ngả D20Chương V41hộp
14Lắp đặt măng xông D20Chương V1.170cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40/32Chương V1,42m
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mmChương V8hộp
17Đào xúc đất đi dây tín hiệu báo cháy bằng thủ công, đất cấp IIChương V11,36m3
18Đắp đất hoàn trả mặt bằngChương V11,36m3
19Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điệnChương V9,85 đèn
20Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướngChương V0,45 đèn
21Lắp đặt đèn Exit chỉ 1 hướngChương V0,85 đèn
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V1.310m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V1.310m
24Lắp đặt hộp chia ngả D20Chương V53hộp
25Lắp đặt măng xông D20Chương V655cái
26Lắp đặt Ổ cắm đèn Exit, đèn sự cố kèm đếChương V53hộp
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
28Khoan rút lõiChương V161 lỗ khoan
29Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháyChương V11 máy
30Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm diezel chữa cháyChương V11 máy
31Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp chữa cháyChương V11 máy
32Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V1tủ
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V120m
34Lắp đặt dây đơn = 6mm2Chương V60m
35Lắp đặt dây đơn = 4mm2Chương V60m
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm dày 3,2mmChương V2,01100m
37Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm dày 2,9mmChương V0,6100m
38Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm dày 2,5mmChương V0,42100m
39Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm dày 2,3mmChương V0,06100m
40Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm dày 2,3mmChương V0,24100m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây cáp nguồn phòng bơm, D40/32Chương V120m
42Lắp đặt Bình tích áp 100 lítChương V1bể
43Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V40cái
44Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmChương V25cái
45Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V24cái
46Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, D100, D100/65Chương V15cái
47Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, D65/50, D65Chương V24cái
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V2m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,8m3
50Lắp đặt rọ hút D100Chương V2cái
51Lắp đặt rọ hút D40Chương V1cái
52Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V5cái
53Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lựcChương V3cái
54Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mmChương V8cái
55Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmChương V3cái
56Lắp đặt van mặt bích, ĐK32mmChương V3cái
57Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mmChương V1cái
58Lắp đặt van xả khí D25Chương V1cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mmChương V7cái
60Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mmChương V3cái
61Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mmChương V2cái
62Lắp đặt y lọc, đường kính d=40mmChương V1cái
63Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
64Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmChương V2cái
65Lắp bích thép rống , ĐK 100mmChương V28cặp bích
66Lắp bích thép đặc , ĐK 100mmChương V6cặp bích
67Lắp bích thép, ĐK 65mmChương V2cặp bích
68Lắp bích thép, ĐK 40mmChương V12cặp bích
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V30,15m3
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V9,045m3
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V97,7419m2
72Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm dày 1mmChương V6hộp
73Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 áp lực 16bar, dài 20m đã bao gồm khớp nốiChương V2bộ
74Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65Chương V2bộ
75Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmChương V3,33100m
76Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180mm có chân có máiChương V1hộp
77Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 áp lực 16bar, dài 20m đã bao gồm khớp nốiChương V6bộ
78Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19Chương V6bộ
79Lắp đặt van góc D50Chương V6cái
80Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmChương V1cái
81Lắp đặt Trụ tiếp nước D100mmChương V1cái
82Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8KgChương V721 bộ
83Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCCChương V221 bộ
84Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x800x220mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏChương V1bộ
85Bộ dụng cụ phá dỡ: 01 Búa tạ 5kg, 01 rìu 600 gr , 01 xà beng 60 cm, 01 kìm cộng lực 60cmChương V1bộ
86Cửa thăm mái EI45 phút (kích thước 1100x750mm) / 01 bộChương V2bộ
87Tủ trung tâm báo cháy 16 kênhChương V1tủ
88Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Việt Nam hoặc tương đương ) Q=66m3/h; H=58,6m;Chương V1máy
89Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel ( Việt Nam hoặc tương đương ) dự phòng Q=66m3/h; H=58,6m;Chương V1máy
90Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Công suất : 2.2KWChương V1máy
91Tủ điều khiển 1 bơm động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6m, 1 bơm động cơ Diezel Q=66m3/h; H=58,6m và 1 bơm bù Q=3,6m3/h, H= 70m.Bơm điện khởi động Sao/Tam giác. Thiết bị đóng cắt LS-Korea Kèm chức năng sạc tự động cho acqui bơm Diesel.Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu, có hạng mục PCCC.Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC trong đó có “Tư vấn giám sát thi công PCCC”, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hạng mục trở lên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng hàng hoá ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)2
2 Máy đào ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Ô tô có cần cẩu ≥ 5T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
4 Máy ép cọc 150T, (Có, đăng kiểm kèm theo)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥ 120L, Sử dụng tốt2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
12 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->