Gói thầu: Cải tạo phòng 103, P104 ký túc xá thành phòng tắm nam, phòng tắm nữ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729457-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Hàng Hải II
Tên gói thầu Cải tạo phòng 103, P104 ký túc xá thành phòng tắm nam, phòng tắm nữ
Số hiệu KHLCNT 20220710391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và phí dịch vụ đào tạo năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 08:53:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 269,860,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.04E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 188.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành điện cơ điện; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng nội bộ của Nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 25kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Hàng hải I
E-CDNT 1.2 Cải tạo phòng 103, P104 ký túc xá thành phòng tắm nam, phòng tắm nữ
Cải tạo phòng 103, P104 ký túc xá thành phòng tắm nam, phòng tắm nữ
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí và phí dịch vụ đào tạo năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Trường Cao đẳng Hàng hải I Địa chỉ: số 498 đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại VPN (Địa chỉ: số 21 phố Vĩnh Tiến, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam) + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng An Hưng (Địa chỉ: số 47 lô 22 Lê Hồng Phong, P. Đông Khê, Q. Ngô Quyền, TP. Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng An Hưng (Địa chỉ: số 47 lô 22 Lê Hồng Phong, P. Đông Khê, Q. Ngô Quyền, TP. Hải Phòng).


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Hàng hải I , địa chỉ: Số 498 đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trường Cao đẳng Hàng hải I Địa chỉ: số 498 đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định hiện hành. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự (hồ sơ thanh toán, …) từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: chứng minh thư hoặc căn cước công dân; văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu; bảng kê khai thông tin về nhân sự chủ chốt theo Mẫu quy định tại Chương V thuộc Hồ sơ mời thầu. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trường Cao đẳng Hàng hải I Địa chỉ: số 498 đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Hàng hải I (Địa chỉ: số 498 đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Trường Cao đẳng Hàng hải I (Địa chỉ: số 498 đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Hàng hải I (Địa chỉ: số 498 đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT15,76m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V/E-HSMT50,56m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V/E-HSMT3,12m2
4Tháo dỡ đường điện, nước, thiết bị điện nước cũ, hoa sắt cửa sổChương V/E-HSMT2công
5Phá dỡ tường WC + tắmChương V/E-HSMT4,7686m3
6Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch Chương V/E-HSMT62,744m2
7Phá dỡ gạch ốp tường, gạch lát nềnChương V/E-HSMT62,3496m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/E-HSMT153,5336m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT7,3653m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT7,3653m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Tôn nền bậc từ vữa đục tườngChương V/E-HSMT0,8358m3
2Xây tường bịt cửa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT0,7785m3
3Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT5,2m2
4Trát lớp vữa lót tường trong để ốp gạch, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT89,892m2
5Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75, gạch 300x600mmChương V/E-HSMT91,972m2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75, gạch 300x600mmChương V/E-HSMT54,7096m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT156,6536m2
8Cửa đi nhôm kính Việt Pháp (cả lắp dựng và phụ kiện)Chương V/E-HSMT7,72m2
9Vách + cửa composit ( cả lắp dựng và phụ kiện)Chương V/E-HSMT40,6864m2
C PHẦN ĐIỆN
1Đục tường chạy đường điệnChương V/E-HSMT55,5608m2
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V/E-HSMT6bộ
3Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modulChương V/E-HSMT2tủ
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V/E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/E-HSMT8cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Chương V/E-HSMT40m
8Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Chương V/E-HSMT30m
9Ống gen luồn dâyChương V/E-HSMT70m
D PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống hàn nhiệt D20Chương V/E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt cút, tê hàn nhiệt D20Chương V/E-HSMT100cái
3Lắp đặt cút ren trong 20x1/2, mang sông 20x1/2, cút ren ngoài 20x1/2, tê ren trong 20x1/2, Chương V/E-HSMT62cái
4Lắp đặt van hàn nhiệt D20 mở 100%Chương V/E-HSMT2cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V/E-HSMT0,875100m
6Lắp đặt tê, cút, mang sông PPR D20Chương V/E-HSMT82cái
7Lắp đặt ống tránh PPR D20Chương V/E-HSMT24cái
8Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2Chương V/E-HSMT40cái
9Dây cấp WF 40cmChương V/E-HSMT8cái
10Nắp hút hố gaChương V/E-HSMT2cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V/E-HSMT4bộ
12Ga thoát sànChương V/E-HSMT6cái
13Lắp đặt chậu xí bệtChương V/E-HSMT2bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V/E-HSMT2cái
15Bộ xả bệt nhấnChương V/E-HSMT2bộ
16Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V/E-HSMT8bộ
17Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V/E-HSMT8bộ
18Đồng hồ nướcChương V/E-HSMT2bộ
19Máy tăng ápChương V/E-HSMT2bộ
E PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng hố gaChương V/E-HSMT1,836m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V/E-HSMT0,096m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,2077m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT1,9768m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,096m3
6Đục lỗ thông tường luồn ống thoát và ống cấp nướcChương V/E-HSMT21lỗ
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V/E-HSMT0,18100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V/E-HSMT6cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V/E-HSMT0,24100m
10Lắp đặt tê, côn, cút, đơ phi D90Chương V/E-HSMT20cái
11Thu dọn mặt bằngChương V/E-HSMT2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.04E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 188.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành điện cơ điện; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo32
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng nội bộ của Nhà thầu 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực75
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
5 Máy hàn Máy hàn ≥ 25kVA1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->