Gói thầu: Xây lắp và thiết bị xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 08:50:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,830,970,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.366E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.955E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,50 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,0 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị xây dựng Cải tạo, sửa chữa hoàn chỉnh Trường THCS Phan Đình Phùng, xã Bàu Chinh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.961753. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; + Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543. 882227, Fax: 02543.962933 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 300,625 | m2 |
| 2 | Quét Sika top Seal 107 chống thấm sê nô 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 459,125 | m2 |
| 3 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 300,625 | m2 |
| 4 | Quét Sika latex chống thấm lên bề mặt (0,5lít/m2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 459,125 | m2 |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông gắn ống tràn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | lỗ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 7 | Xử lý Sika chống thấm lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | lỗ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.190,75 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.546,065 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà 30% | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.765,613 | m2 |
| 11 | Xả nhám vệ sinh tường cột, trụ trong nhà 70% | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.698,54 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 30% | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.233,759 | m2 |
| 13 | Xả nhám vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 70% | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.816,972 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.190,75 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.546,065 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.188,918 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.233,759 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4.736,815 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7.938,189 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,04 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.660,383 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.660,383 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.582,583 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường gạch granite 15x60cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 142,935 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.433,76 | m2 |
| 26 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.576,695 | m2 |
| 27 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 77,8 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ đá ốp bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | m2 |
| 29 | Ốp gạch gốm trang trí vào tường 10x20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường đá trang trí 10x20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 117,75 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 196,25 | m |
| 32 | Đục mặt tường trước khi ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 117,75 | m2 |
| 33 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 94,22 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 626,76 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 951,73 | m2 |
| 36 | Cắt tường mở rộng cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,2 | 1m |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,184 | m3 |
| 38 | Xây chèn cửa bằng gạch thẻ nung 4x8x18, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,96 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 188,44 | m2 |
| 40 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 359,02 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 398,501 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa sổ lùa nhôm R.Max sơn tĩnh điện (6063-T5) hệ 188, kính cường lực dày 5ly + phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 510,12 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 908,621 | m2 |
| 44 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 699,254 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 699,254 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 66 | bộ |
| 47 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 73,7 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 73,7 | m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp đá mài cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 401,194 | m2 |
| 50 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 143,521 | m2 |
| 51 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 243,124 | m2 |
| 52 | Tháo lan can cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 146,51 | m2 |
| 53 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 151,75 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 151,75 | m2 |
| 55 | Cung cấp Tay vịn lan can hành lang bằng inox 304-D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 354,15 | md |
| 56 | Lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,123 | m2 |
| 57 | Xây lan can hành lang bằng gạch thẻ nung 4x8x18, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,5 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 247,905 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 247,905 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 247,905 | m2 |
| 61 | Đánh bóng lan can đá mài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,14 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp nẹp nhôm khe lún | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70,5 | m |
| 63 | Di dời bàn, ghế phục vụ công tác thi công (2 lần) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | TB |
| 64 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 183,719 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 183,719 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 183,719 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Đơn giá MTCx5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 183,719 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn Led mica 1x1,2m-36W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led mica 2x1,2m-36W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 144 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ốp trần D255x10w | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần 80W+Dimer | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 89 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc ba + mặt nạ 10A-230V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc hai + mặt nạ 10A-230V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt nạ 10A-230V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm ba + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 95 | cái |
| 77 | Lắp đặt nẹp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 300 | m |
| 78 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 500 | m |
| 79 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 80 | Lắp đặt bơm chìm Q=15m3/h, H=60m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Kiểm tra hệ thống chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng đồng trục | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.800 | m |
| 2 | Lắp đặt đầu nối cáp mạng RL45 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu chụp cáp mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây CV -1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.100 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 520 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây 12x12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | hộp |
| 8 | Vật tư phụ Camera | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Vệ sinh rêu, đất nền sân hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 195,68 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch terazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 195,68 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 172,88 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 62 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 172,88 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 62 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 234,88 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,232 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 192,8 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 192,8 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,488 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,456 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm lót móng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,856 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,56 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,544 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 11 | Cung cấp lắp đặt khung bulong M24x75x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Cung cấp đất san lấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,406 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,215 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm lót nền đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,38 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,8 | m2 |
| 16 | Vệ sinh rêu, đất nền sân hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 61 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch terazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 121,2 | m2 |
| 18 | Cung cấp thép V50x50x5 làm kèo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39 | m |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,143 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,143 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép D168x5,5 làm cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,8 | m |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,286 | tấn |
| 24 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x20x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,6 | m |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,262 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,574 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,4 | m |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 81,345 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 129,305 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 2 | Quét Sika top Seal 107 chống thấm sê nô 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,44 | m2 |
| 3 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 4 | Quét Sika latex chống thấm lên bề mặt (0,5lít/m2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,44 | m2 |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông gắn ống tràn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | lỗ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,008 | 100m |
| 7 | Xử lý sika chống thấm lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | lỗ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,96 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,1 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp Sơn trên xà, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,4 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,96 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,1 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,36 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,1 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,04 | m2 |
| 20 | Sơn cửa đi 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,04 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,234 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Đơn giá MTCx5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,234 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | m2 |
| 2 | Quét Sika top Seal 107 chống thấm sê nô 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 3 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | m2 |
| 4 | Quét Skia latex chống thấm lên bề mặt (0,5lít/m2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông gắn ống tràn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | lỗ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,008 | 100m |
| 7 | Xử lý sika chống thấm lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | lỗ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,36 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,84 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp Sơn trên xà, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,61 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,16 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,36 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,615 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,61 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56,52 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,225 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,658 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,79 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,79 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,61 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường gạch granite 15x60cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,725 | m2 |
| 23 | Lát đá granite ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,18 | m2 |
| 24 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,88 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,84 | m2 |
| 27 | Xây chèn cửa bằng gạch thẻ nung 4x8x18, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,158 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 29 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,62 | m2 |
| 30 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa sổ lùa nhôm R.Max sơn tĩnh điện (6063-T5) hệ 188, kính cường lực dày 5ly + phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,68 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,84 | m2 |
| 33 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,55 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,55 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,79 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,762 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Led mica 1x1,2m-36W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần 80W+Dimer | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt nạ 10A-230V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,02 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,16 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,4 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào trần, dầm, lam ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,4 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt cột trước khi ốp đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,56 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,56 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,08 | m3 |
| 10 | Làm lớp đệm lót rây cổng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,936 | m3 |
| 11 | Láng nền đá 4x6 chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 12 | Bê tông rây cổng đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,872 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rây cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp thép V50x50x5 làm rây cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,8 | m |
| 15 | Cung cấp cửa cổng mở bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa cổng lùa bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,52 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,02 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổng chính, cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ song, chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 434,584 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.875,446 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 655,54 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.875,446 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào dầm, lam ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 655,54 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.530,986 | m2 |
| 26 | Cung cấp song hàng rào sắt đặt D18 kết hợp V40x40x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 238,68 | m2 |
| 27 | Cung cấp chông hàng rào sắt đặt D18 kết hợp V40x40x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 195,904 | m2 |
| 28 | Lắp dựng chông, song hàng rào sắt đặt D18 kết hợp V40x40x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 434,584 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 434,584 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY, BÓ VỈA, SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terazzo hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 726 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp bê tông lót nền gạch terazzo hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72,6 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm lót nền sân đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72,6 | m3 |
| 4 | Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 726 | m2 |
| 5 | Vệ sinh rêu, nền sân bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch terazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 786 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,432 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp bê tông lót nền xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,824 | m3 |
| 9 | Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,766 | m3 |
| 10 | Làm lớp đệm lót móng bồn cây đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,352 | m3 |
| 11 | Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,52 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,632 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,741 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bồn cây đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,408 | m3 |
| 15 | Đắp đất bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,71 | m3 |
| 16 | Ốp gạch ceramic 40x40cm vào thành bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,08 | m2 |
| 17 | Lát đá granite mặt bệ bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,64 | m2 |
| 18 | Đổ đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 49,152 | m3 |
| 19 | Xây bó vỉa gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,312 | m3 |
| 20 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,1 | m2 |
| 21 | Sơn bó vỉa ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 175,6 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch terazzo cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,42 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp granito cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,04 | m2 |
| 24 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,385 | m3 |
| 25 | Cung cấp đất san lấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,881 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,295 | 100m3 |
| 27 | Làm lớp đệm lót nền sân khấu đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,891 | m3 |
| 28 | Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,91 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch granite nhám 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 90,37 | m2 |
| 30 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,17 | m2 |
| 31 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,654 | m3 |
| 32 | Làm lớp đệm lót bó nền đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,724 | m3 |
| 33 | Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,24 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó nền | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bó nền đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,848 | m3 |
| 36 | Cung cấp đất san lấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,072 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 38 | Lát nền gạch terazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | m2 |
| 39 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100,12 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100,12 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Đơn giá MTCx5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100,12 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 408 | tấm |
| 2 | Nạo vét bùn trong mương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,752 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,6 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,439 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 408 | tấm |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,352 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,352 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Đơn giá MTCx5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,352 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 bục chặn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 3 | GCLD tháo dỡ ván khuôn bục chặn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống lọc PVC D 114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống lắng PVC D 114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 10 | Cung cấp sỏi đỏ lọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 11 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt automat 1P-50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt khung thép bảo vệ theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4 | m2 |
| 14 | Cung cấp ổ khóa khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kim thu sét | Kim thu sét tia tiêm đạo sớm; Bán kính bảo vệ: 79-107m; Thời gian phát tia tiên đạo: 60 Micro/s | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.366E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.955E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,50 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,0 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô >= 6T | Cần trục ô tô >= 6T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 5T | Ô tô tự đổ >= 5T | 2 |
| 3 | Máy tời | Máy tời | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi