Gói thầu: Xây lắp và thiết bị xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729657-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220729426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 08:50:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,830,970,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.366E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.955E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,50 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,0 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị xây dựng
Cải tạo, sửa chữa hoàn chỉnh Trường THCS Phan Đình Phùng, xã Bàu Chinh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nguyên Văn; Địa chỉ: Số 04, Tổ 22, ấp Công Thành, Xã Quảng Thành, Huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Công ty TNHH Xây dựng Tâm Phong; Địa chỉ: đường 39, thôn Trung Nghĩa, Xã Nghĩa Thành, Huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: 183/9/38 Lưu Chí Hiếu, phường 10, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: 183/9/38 Lưu Chí Hiếu, phường 10, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.961753.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; + Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543. 882227, Fax: 02543.962933
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt300,625m2
2Quét Sika top Seal 107 chống thấm sê nô 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt459,125m2
3Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt300,625m2
4Quét Sika latex chống thấm lên bề mặt (0,5lít/m2)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt459,125m2
5Đục lỗ thông tường bê tông gắn ống trànTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40lỗ
6Lắp đặt ống nhựa PVC - D34Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
7Xử lý Sika chống thấm lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40lỗ
8Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.190,75m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.546,065m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà 30%Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.765,613m2
11Xả nhám vệ sinh tường cột, trụ trong nhà 70%Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.698,54m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 30%Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.233,759m2
13Xả nhám vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 70%Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.816,972m2
14Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.190,75m2
15Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.546,065m2
16Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.188,918m2
17Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.233,759m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4.736,815m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7.938,189m2
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42,04100m2
21Phá dỡ nền gạch cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.660,383m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.660,383m2
23Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.582,583m2
24Ốp chân tường gạch granite 15x60cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt142,935m2
25Ốp tường gạch ceramic 30x60cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.433,76m2
26Đục nhám mặt tường để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.576,695m2
27Lát đá granite mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt77,8m2
28Tháo dỡ đá ốp bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4m2
29Ốp gạch gốm trang trí vào tường 10x20cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4m2
30Ốp chân tường đá trang trí 10x20cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt117,75m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt196,25m
32Đục mặt tường trước khi ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt117,75m2
33Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt94,22m2
34Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt626,76m2
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt951,73m2
36Cắt tường mở rộng cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt43,21m
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,184m3
38Xây chèn cửa bằng gạch thẻ nung 4x8x18, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,96m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt188,44m2
40Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt359,02m2
41Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt398,501m2
42Cung cấp cửa sổ lùa nhôm R.Max sơn tĩnh điện (6063-T5) hệ 188, kính cường lực dày 5ly + phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt510,12m2
43Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt908,621m2
44Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt699,254m2
45Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt699,254m2
46Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt66bộ
47Vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt73,7m2
48Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt73,7m2
49Phá dỡ lớp đá mài cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt401,194m2
50Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt143,521m2
51Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt243,124m2
52Tháo lan can cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt146,51m2
53Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt151,75m2
54Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt151,75m2
55Cung cấp Tay vịn lan can hành lang bằng inox 304-D60Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt354,15md
56Lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt53,123m2
57Xây lan can hành lang bằng gạch thẻ nung 4x8x18, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,5m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt247,905m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt247,905m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt247,905m2
61Đánh bóng lan can đá màiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54,14m2
62Cung cấp lắp nẹp nhôm khe lúnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70,5m
63Di dời bàn, ghế phục vụ công tác thi công (2 lần)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1TB
64Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt183,719m3
65Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt183,719m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt183,719m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Đơn giá MTCx5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt183,719m3
68Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1toàn bộ
69Lắp đặt đèn Led mica 1x1,2m-36WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40bộ
70Lắp đặt đèn Led mica 2x1,2m-36WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt144bộ
71Lắp đặt đèn ốp trần D255x10wTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt84bộ
72Lắp đặt quạt trần 80W+DimerTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt89cái
73Lắp đặt công tắc ba + mặt nạ 10A-230VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24cái
74Lắp đặt công tắc hai + mặt nạ 10A-230VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
75Lắp đặt công tắc đơn + mặt nạ 10A-230VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32cái
76Lắp đặt ổ cắm ba + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt95cái
77Lắp đặt nẹp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt300m
78Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt500m
79Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt200m
80Lắp đặt bơm chìm Q=15m3/h, H=60mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
81Lắp đặt kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
82Kiểm tra hệ thống chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt cáp mạng đồng trụcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.800m
2Lắp đặt đầu nối cáp mạng RL45Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46cái
3Lắp đặt đầu chụp cáp mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23cái
4Lắp đặt dây CV -1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.100m
5Lắp đặt ổ cắm điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23cái
6Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt520m
7Lắp đặt hộp nhựa nối dây 12x12cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20hộp
8Vật tư phụ CameraTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1
C HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH
1Vệ sinh rêu, đất nền sân hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt195,68m2
2Lát nền gạch terazzo 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt195,68m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt172,88m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt62m2
5Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt172,88m2
6Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt62m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt234,88m2
8Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,232100m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt192,8m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt192,8m2
D HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,488m3
2Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,456m3
3Làm lớp đá đệm lót móng đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,856m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,56m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,32m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,544m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,032100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,054100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,032tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,043tấn
11Cung cấp lắp đặt khung bulong M24x75x4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
12Cung cấp đất san lấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,406m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,215100m3
14Làm lớp đá đệm lót nền đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,38m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt53,8m2
16Vệ sinh rêu, đất nền sân hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61m2
17Lát nền gạch terazzo 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt121,2m2
18Cung cấp thép V50x50x5 làm kèoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39m
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,143tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,143tấn
21Cung cấp thép D168x5,5 làm cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,8m
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,021tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,286tấn
24Cung cấp xà gồ thép C50x100x20x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt69,6m
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,262tấn
26Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5zemTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,574100m2
27Cung cấp lắp dựng máng xối tônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,4m
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt81,345m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt129,305m2
E HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,8m2
2Quét Sika top Seal 107 chống thấm sê nô 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,44m2
3Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,8m2
4Quét Sika latex chống thấm lên bề mặt (0,5lít/m2)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,44m2
5Đục lỗ thông tường bê tông gắn ống trànTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4lỗ
6Lắp đặt ống nhựa PVC - D34Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,008100m
7Xử lý sika chống thấm lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4lỗ
8Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,4m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,96m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,1m2
11Cạo bỏ lớp Sơn trên xà, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8m2
12Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,4m2
13Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,96m2
14Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,1m2
15Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45,36m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,1m2
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,552100m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên cửa điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,04m2
20Sơn cửa đi 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,04m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,234m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Đơn giá MTCx5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,234m3
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8m2
2Quét Sika top Seal 107 chống thấm sê nô 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,2m2
3Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8m2
4Quét Skia latex chống thấm lên bề mặt (0,5lít/m2)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,2m2
5Đục lỗ thông tường bê tông gắn ống trànTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4lỗ
6Lắp đặt ống nhựa PVC - D34Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,008100m
7Xử lý sika chống thấm lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4lỗ
8Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,16m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,36m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,84m2
11Cạo bỏ lớp Sơn trên xà, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,61m2
12Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,16m2
13Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,36m2
14Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,615m2
15Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,61m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt56,52m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42,225m2
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,658100m2
19Phá dỡ nền gạch cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,79m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,79m2
21Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,61m2
22Ốp chân tường gạch granite 15x60cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,725m2
23Lát đá granite ngạch cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,18m2
24Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,88m2
25Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,76m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,84m2
27Xây chèn cửa bằng gạch thẻ nung 4x8x18, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,158m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,76m2
29Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,62m2
30Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,16m2
31Cung cấp cửa sổ lùa nhôm R.Max sơn tĩnh điện (6063-T5) hệ 188, kính cường lực dày 5ly + phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,68m2
32Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,84m2
33Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,55m2
34Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,55m2
35Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,79m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,762m3
38Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1toàn bộ
39Lắp đặt đèn Led mica 1x1,2m-36WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
40Lắp đặt quạt trần 80W+DimerTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
41Lắp đặt công tắc đơn + mặt nạ 10A-230VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
43Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10m
G HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,02m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt43,16m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,4m2
4Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6m2
5Bả bằng bột bả vào trần, dầm, lam ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,4m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36m2
7Đục nhám mặt cột trước khi ốp đáTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,56m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,56m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,08m3
10Làm lớp đệm lót rây cổng đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,936m3
11Láng nền đá 4x6 chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,36m2
12Bê tông rây cổng đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,872m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rây cổngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,045100m2
14Cung cấp thép V50x50x5 làm rây cổngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,8m
15Cung cấp cửa cổng mở bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,5m2
16Cung cấp cửa cổng lùa bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,52m2
17Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,02m2
18Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổng chính, cổng phụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
19Cung cấp lắp đặt mô tơ cổng chínhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
20Tháo dỡ song, chông sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt434,584m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.875,446m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt655,54m2
23Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.875,446m2
24Bả bằng bột bả vào dầm, lam ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt655,54m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.530,986m2
26Cung cấp song hàng rào sắt đặt D18 kết hợp V40x40x4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt238,68m2
27Cung cấp chông hàng rào sắt đặt D18 kết hợp V40x40x4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt195,904m2
28Lắp dựng chông, song hàng rào sắt đặt D18 kết hợp V40x40x4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt434,584m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt434,584m2
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY, BÓ VỈA, SÂN KHẤU
1Phá dỡ nền gạch terazzo hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt726m2
2Phá dỡ lớp bê tông lót nền gạch terazzo hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt72,6m3
3Làm lớp đệm lót nền sân đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt72,6m3
4Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt726m2
5Vệ sinh rêu, nền sân bê tông hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60m2
6Lát nền gạch terazzo 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt786m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,432m3
8Phá dỡ lớp bê tông lót nền xây gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,824m3
9Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,766m3
10Làm lớp đệm lót móng bồn cây đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,352m3
11Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt43,52m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,632tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,741100m2
14Bê tông bồn cây đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,408m3
15Đắp đất bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,71m3
16Ốp gạch ceramic 40x40cm vào thành bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46,08m2
17Lát đá granite mặt bệ bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,64m2
18Đổ đất hữu cơ trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt49,152m3
19Xây bó vỉa gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,312m3
20Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,1m2
21Sơn bó vỉa ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt175,6m2
22Phá dỡ nền gạch terazzo cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,42m2
23Phá dỡ lớp granito cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,04m2
24Xây tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,385m3
25Cung cấp đất san lấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,881m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,295100m3
27Làm lớp đệm lót nền sân khấu đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,891m3
28Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,91m2
29Lát nền gạch granite nhám 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt90,37m2
30Lát đá granite bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,17m2
31Đào đất móng bó nền bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,654m3
32Làm lớp đệm lót bó nền đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,724m3
33Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,24m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó nềnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,085100m2
35Bê tông bó nền đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,848m3
36Cung cấp đất san lấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,072m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,046100m3
38Lát nền gạch terazzo 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23m2
39Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100,12m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100,12m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Đơn giá MTCx5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100,12m3
I HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt408tấm
2Nạo vét bùn trong mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,752m3
3Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa M200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,6m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,439tấn
5Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,336100m2
6Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt408tấm
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,352m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,352m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Đơn giá MTCx5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,352m3
J HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Láng nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,6m2
2Bê tông đá 1x2 M200 bục chặnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1m3
3GCLD tháo dỡ ván khuôn bục chặnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,008100m2
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4100m
7Lắp đặt ống lọc PVC D 114mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,09100m
8Lắp đặt ống lắng PVC D 114mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,09100m
9Lắp đặt ống HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7100m
10Cung cấp sỏi đỏ lọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5m3
11Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70m
12Lắp đặt automat 1P-50ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
13Cung cấp lắp đặt khung thép bảo vệ theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4m2
14Cung cấp ổ khóa khung bảo vệTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
K CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Kim thu sétKim thu sét tia tiêm đạo sớm; Bán kính bảo vệ: 79-107m; Thời gian phát tia tiên đạo: 60 Micro/s1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.366E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.955E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,50 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,0 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >= 6T Cần trục ô tô >= 6T1
2 Ô tô tự đổ >= 5T Ô tô tự đổ >= 5T2
3 Máy tời Máy tời2
4 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->