Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống UPS, STS và tủ điện cho các đài KSKL Vinh và Đồng Hới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống UPS, STS và tủ điện cho các đài KSKL Vinh và Đồng Hới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của TCT QLBVN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 09:46:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,780,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,712,270 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bảy trăm mười hai nghìn hai trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.561636E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.342454E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp, lắp đặt hệ thống UPS, STS Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.246.572.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.493.145.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/Điện tử- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất UPS, STS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành Điện/Điện tử trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống UPS, STS và tủ điện cho các đài KSKL Vinh và Đồng Hới 02 hệ thống UPS 10KVA, STS và tủ điện cho các đài KSKL Vinh và Đồng Hới 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của TCT QLBVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Catalogue, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh với các trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảng danh mục hàng hóa thiết bị trong đó ghi rõ tên hàng hóa, xuất xứ, nhãn mác, ký mã hiệu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hàng hóa là thiết bị nhập khẩu: Cung cấp bản chính hoặc bản sao y công chứng C/O; C/Q hoặc C/C |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 08 năm từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.712.270 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý bay miền Bắc, Trụ sở: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch: Tầng 2, Tòa nhà B - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: +84 24 38860961-8690, Fax: +84 24 38860956, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc, Công ty Quản lý bay miền Bắc, Trụ sở: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: +84 24 38860961-8690, Fax: +84 24 38860956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.39413201 Fax 024.39423291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | UPS 10KVA | 1 | Bộ | - Tiêu chuẩn: CE hoặc UL hoặc ICE hoặc EN hoặc CSA- Công nghệ Online, chuyển đổi kép.- Khả năng hoà đồng bộ: ≥ 06 bộ song song- Card giám sát SNMP hoặc Modbus TCP-IP, card kết nối song song phải tích hợp sẵn trên UPS (on board)- Chức năng khởi động lạnh: có- Chức năng quản lý giám sát ắc quy: có- Có chức năng tự sạc cho ắc quy khi tắt UPS: có- Dòng nạp cho ắc quy có sẵn trên UPS (on board): ≥10A- Có chế độ ECO để nâng cao hiệu suất: có- Làm mát: Bằng quạt. có chức năng tự động điều khiển tốc độ của quạt theo mức tải- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ từ 0 đến 40 độ C, độ ẩm từ 0 đến 95% (không ngưng tụ)- UPS chạy song song (hoặc chạy đơn) được lắp đặt trong cùng một tủ rack 19” và có tích hợp sẵn hệ thống bypass bằng tay.- Các UPS có thể thay thế nóng mà không cần tắt hệ thống. | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 2 | Bộ chuyển động tự động STS | 2 | Bộ | - Loại 1 pha 220 (hoặc 230) Vac 50Hz.- Card giám sát SNMP hoặc Modbus TCP-IP.- Dòng điện định mức tối thiểu 63A.- Dải điện áp vào: 220 (hoặc 230) Vac ± 10%.- Dải tần số vào: 50Hz ± 5%- Thời gian chuyển đổi cho phép ≤ 5ms.- Khả năng chịu quá tải ≥150% trong ≥ 01 phút.- Có chế độ vận hành chuyển đổi bằng tay.- Tiêu chuẩn CE hoặc UL hoặc ICE hoặc EN hoặc CSA. | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 3 | Tủ UPS input | 2 | Tủ | Bao gồm 02 MCCB 2P 220 (230) Vac 63A 25kA, thanh bar, dây đấu nối đèn báo, vật tư trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 4 | Tủ UPS output | 2 | Tủ | Bao gồm 03 MCCB 2P 220(230)V 63A 25kA, thanh bar, dây đấu nối đèn báo, vật tư trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 5 | Tủ điện UPS thiết bị | 2 | Tủ | Bao gồm 03 MCCB 2P 220(230)V 63A 25kA; (có khóa cơ khí). 01 MCCB 2P 220(230)V 40A 25kA; 04 MCCB 2P 220(230)V 32A 10kA; 04 MCCB 2P 220(230)V 20A 10kA; vật tư trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 6 | Tủ điện UPS Cabin | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB 2P 220/230V 63A 25KA; 01 MCB 2P 220(230)V 40A 25kA; 04 MCB 2P 220(230)V 32A 10kA; 04 MCB 2P 220(230)V 20A 10kA; vật tư trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ. | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 7 | Cáp điện cấp nguồn từ tủ cấp nguồn đến UPS input | 50 | m | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV mm2 2x16mm2+1x10mm2 PE | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 8 | Cáp điện cấp nguồn từ UPS đến các tủ phân phối | 150 | m | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25mm2+1x10mm2 PE | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 9 | Acquy và các phụ kiện kết nối kèm theo | 20 | Bình | - Bình acquy chì axit 12V-7,2-7,5Ah, chủng loại kín khí, không cần bảo dưỡng- Đảm bảo Kết nối acquy thành 2 dãy acquy song song cho bộ UPS 10KVA hiện hữu | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 10 | Bộ máy tính giám sát (bao gồm chuột và bàn phím) | 1 | Bộ | - Chíp xử lý: Intel core I5 lõi tứ hoặc tương đương.- Ram: 8GB.- Dung lượng ổ cứng lưu trữ: 1T.- Card màn hình: Card tích hợp Intel HD Graphics 4600 hoặc tương đương.- Hệ điều hành: Microsoft Windows 10 Standard 64-bit hoặc tương đương.- Kích thước màn hình: 19 Inch | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Phụ kiện lắp đặt đầy đủ | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 12 | UPS 10KVA | 2 | Bộ | - Tiêu chuẩn: CE hoặc UL hoặc ICE hoặc EN hoặc CSA- Công nghệ Online, chuyển đổi kép.- Khả năng hoà đồng bộ: ≥ 06 bộ song song- Card giám sát SNMP hoặc Modbus TCP-IP, card kết nối song song phải tích hợp sẵn trên UPS (on board)- Chức năng khởi động lạnh: có- Chức năng quản lý giám sát ắc quy: có- Có chức năng tự sạc cho ắc quy khi tắt UPS: có- Dòng nạp cho ắc quy có sẵn trên UPS (on board): ≥10A- Có chế độ ECO để nâng cao hiệu suất: có- Làm mát: Bằng quạt. có chức năng tự động điều khiển tốc độ của quạt theo mức tải- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ từ 0 đến 40 độ C, độ ẩm từ 0 đến 95% (không ngưng tụ)- UPS chạy song song (hoặc chạy đơn) được lắp đặt trong cùng một tủ rack 19” và có tích hợp sẵn hệ thống bypass bằng tay.- Các UPS có thể thay thế nóng mà không cần tắt hệ thống. | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 13 | Bộ chuyển động tự động STS | 2 | Bộ | - Loại 1 pha 220 (hoặc 230) Vac 50Hz.- Card giám sát SNMP hoặc Modbus TCP-IP.- Dòng điện định mức tối thiểu 63A.- Dải điện áp vào: 220 (hoặc 230) Vac ± 10%.- Dải tần số vào: 50Hz ± 5%- Thời gian chuyển đổi cho phép ≤ 5ms.- Khả năng chịu quá tải ≥150% trong ≥ 01 phút.- Có chế độ vận hành chuyển đổi bằng tay.- Tiêu chuẩn CE hoặc UL hoặc ICE hoặc EN hoặc CSA. | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 14 | Tủ UPS input | 2 | Tủ | Bao gồm 02 MCCB 2P 220 (230) Vac 63A 25kA, thanh bar, dây đấu nối đèn báo, vật tư trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 15 | Tủ UPS output | 2 | Tủ | Bao gồm 03 MCCB 2P 220(230)V 63A 25kA, thanh bar, dây đấu nối đèn báo, vật tư trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 16 | Tủ điện UPS thiết bị | 2 | Tủ | Bao gồm 03 MCCB 2P 220(230)V 63A 25kA;(có khóa cơ khí ). 01 MCCB 2P 220(230)V 40A 25kA; 04 MCCB 2P 220(230)V 32A 10kA; 04 MCCB 2P 220(230)V 20A 10kA; Tủ UPS input | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 17 | Tủ điện UPS Cabin | 2 | Tủ | Bao gồm: 01 MCB 2P 220/230V 63A 25KA; 01 MCB 2P 220(230)V 40A 25kA; 04 MCB 2P 220(230)V 32A 10kA; 04 MCB 2P 220(230)V 20A 10kA; vật tư trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ. | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 18 | Cáp điện cấp nguồn từ tủ cấp nguồn đến UPS input | 50 | m | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV mm2 2x16mm2+1x10mm2 PE | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 19 | Cáp điện cấp nguồn từ UPS đến các tủ phân phối | 150 | m | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25mm2+1x10mm2 PE | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 20 | Bộ máy tính giám sát (bao gồm chuột và bàn phím) | 1 | Bộ | - Chíp xử lý: Intel core I5 lõi tứ hoặc tương đương.- Ram: 8GB.- Dung lượng ổ cứng lưu trữ: 1T.- Card màn hình: Card tích hợp Intel HD Graphics 4600 hoặc tương đương.- Hệ điều hành: Microsoft Windows 10 Standard 64-bit hoặc tương đương.- Kích thước màn hình: 19 Inch | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Phụ kiện lắp đặt đầy đủ | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.561636E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.342454E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp, lắp đặt hệ thống UPS, STS Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.246.572.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.493.145.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thực hiện gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/Điện tử- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất UPS, STS | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành Điện/Điện tử trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi