Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Tác chiến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Tác chiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730680 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 09:24:00 đến ngày 2022-07-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 893,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với các đơn vị trong quân đội Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hải Phòng để sẵn sàng thay thế sửa chữa khi bên mời thầu yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Tác chiến Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Tác chiến 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | CO, CQ |
| E-CDNT 12.2 | Giá đến kho bên mời thầu |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Tác chiến, Phòng Tham mưu, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân; Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng; sdt: 0968863158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Tác chiến, Phòng Tham mưu, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân; Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng; sdt: 0968863158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tác chiến, Phòng Tham mưu, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân; Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng; sdt: 0968863158 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Thẩm định, Phòng Tham mưu, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân; Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
00 00 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn phòng giao ban | 24 | Chiếc | Chất liệu gỗ công nghiệp; mặt bàn dày 3cm. Mặt trước dùng nhựa chắn; hai bên hông chắn gỗ.Kích thước: dài 2,5m; rộng 45cm; cao 75cm. | ||
| 2 | Bàn để máy tính | 16 | Chiếc | Chất liệu mặt bàn gỗ bọc thép không gỉ dày 3cm, khung bao chân 3 mặt dùng thép, thiết kế theo yêu cầu bên mời thầu.Kích thước: dài 1,3m; rộng 80cm; cao 80cm | ||
| 3 | Ghế xoay Hòa Phát | 2 | chiếc | Mã JQ08 Hòa Phát, là loại ghế da cao cấp, chân thép ốp gỗ tự nhiên có bánh xe.Đệm tựa mút bọc da thật; phía sau và 2 bên cạnh ghế bọc da công nghiệp; tay gỗ tự nhiên ốp da 2 tầng; có bát điều chỉnh độ cao. | ||
| 4 | Ghế xoay Hòa Phát | 40 | chiếc | Mã SG912 Hòa Phát, là loại ghế da cao cấp, chân thép ốp gỗ tự nhiên có bánh xe.Đệm tựa mút bọc da thật; phía sau và 2 bên cạnh ghế bọc da công nghiệp; có bát điều chỉnh độ cao. | ||
| 5 | Ghế quỳ NT 190 | 80 | Chiếc | Mã GQ05-M; mặt da, lưng cốt thép vải lưới; kích thước: W: 590xD: 60xH: 920. | ||
| 6 | Ghế nhựa Song Long | 100 | Chiếc | Dạng ghế nhựa tựa, chất liệu nhựa cứng bề mặt sáng, chịu va đập tốt; kích thước: 40x37x63cm. Màu xanh. | ||
| 7 | Loa treo tường | 8 | Chiếc | Kích thước : 52x25x32cm ; công suất 150W, chất lượng âm thanh tốt | ||
| 8 | Amply | 2 | Chiếc | Công suất 300W/CH ; công nhệ Full Digittal ; tần số 20Hz-20KHz ; 02 ngõ vào micro ; công nghệ xử lý âm tiên tiến ; hoạt động bền bỉ, dễ phối ghép với các thiết bị khác | ||
| 9 | Bộ trộn | 2 | Bộ | Kích thước : 483x44x208mm ; có đủ chức năng điều chỉnh âm thanh, chống nhiễu, chống rú tốt | ||
| 10 | Micro | 40 | Chiếc | Loại DB LH8000B | ||
| 11 | Bộ lọc | 2 | Bộ | Khả năng triệt tín hiệu tốt, dễ điều chỉnh các band âm tần, có đèn led hiển thị các dòng tín hiệu | ||
| 12 | Dây loa | 300 | mét | Chất liệu lõi đồng mạ bạc siêu mịn ; Đường kính 12mm, lõi đôi 3mm có 02 lõi phụ chống nhiễu. Chất liệu vỏ nhựa mền, dẻo, dây chống nhiễu tốt. | ||
| 13 | Phù hiệu và dây đeo | 1.000 | Chiếc | Phù hiệu nhựa dẻo cao cấp; kích thước 85mmx100mm; viền dập máy, thiết kế ngang, dễ luồn thẻ. Dây đeo màu xanh chất lượng tốt. | ||
| 14 | Camera giám sát | 16 | Chiếc | Loại camera giám sát Hikvision DS-2CE56D7T-ITM hồng ngoại, 2.0 megapixel độ phân giải Full HD 1080P. | ||
| 15 | Đầu ghi hình HD-TIV 8 kênh Hikvision | 2 | Chiếc | Đầu ghi hình HD-TIV 8 kênh Hikvisio Turbo 3.0; khoảng cách kết nối đến camera 1200m với cáp đồng trục; tính năng thông minh chống đột nhập vào khu vực cấm. | ||
| 16 | Neo 200 kg | 7 | Cái | Loại neo Hải quân đúc, chất liệu thép carbon, sơn mạ kẽm nhúng nóng, trọng lượng 200kg | ||
| 17 | Neo 250 kg | 7 | Cái | Loại neo Hải quân đúc, chất liệu thép carbon, sơn mạ kẽm nhúng nóng, trọng lượng 250kg | ||
| 18 | Neo 650 kg | 8 | Cais | Loại neo Hải quân đúc, chất liệu thép carbon, sơn mạ kẽm nhúng nóng, trọng lượng 650kg | ||
| 19 | Thước chỉ huy | 10 | Chiếc | Kích thước 25x12cm. Chất liệu nhựa dẻo, có các ký hiệu dùng trong chỉ huy Hải quân. Sản xuất tại Nga. | sản xuất tại Nga | |
| 20 | Phao bè cứu sinh loại nhỏ | 15 | Chiếc | Chất liệu Composite, kích thước L=1400mm; B=1000mm; H=220mm; B=220mm, sức chứa 8-10 người. | ||
| 21 | Áo bơi chống mất nhiệt | 20 | Bộ | Vải sợi tổng hợp tráng cao su, tự nổi, có gối phía sau giữ đầu trên mặt nước (IMMERSION SUIT RSF).Phụ kiện: đèn, còi, dây nịt bằng thép không gỉ. Kích thước: 1800-1950mm | ||
| 22 | Thùng khói màu | 10 | Thùng | Dạng thùng phuy 20kg, khói màu vàng | sản xuất tại Nga | |
| 23 | Thước song song | 20 | Chiếc | Dùng tác nghiệp hàng hải, chất liệu mica cứng, di chuyển thước dễ dàng, không bị kẹt | sản xuất tại Nga | |
| 24 | Pháo hiệu hàng hải | 50 | Quả | Pháo dù, màu đỏ, độ cao >300m, thời gian cháy >40 giây. Hộp 02 quả. | sản xuấn tại Nga | |
| 25 | Cờ Tổ quốc | 100 | Lá | Chất liệu vải lụa dày, độ bền cao ngôi sao may đồng bộ 2 mặt trên 1 lớp vải. Kích thước 100x140cm. | ||
| 26 | Đĩa DVD | 10 | Hộp | - Hộp 20 chiếc. Loại DVD-RW có chức năng ghi, xóa. Chất lượng tốt | ||
| 27 | Máy in màu A3 | 2 | Chiếc | Hãng Canon, kiểu in phun màu A3, dạng nạp mực ngoài, độ phân giải cao, kết nối mạng lan, tốc độ in nhanh | ||
| 28 | Giấy in ảnh A4 | 20 | Ram | Chất liệu tốt, bóng, bền, không nhòe ảnh, kích thước 210X297cm, 100 tờ (Epson A4) | ||
| 29 | Dây cáp mạng lan | 1.500 | mét | Cáp lan VCOM CAT 5E UTP 24WG 4PRS – PE bao gồm 4 cặp dây xoắn vào nhau, được bảo vệ trong lớp vỏ bọc bằng nhựa PE nguyên chất, có độ đàn hồi cao. | ||
| 30 | Bút ký penten | 200 | Cái | Ngòi nét 0,7mm; mực màu xanh mau khô; mực ra đều, đẹp | ||
| 31 | Giấy A0 | 10 | cuộn | Giấy kiểu cuộn tròn. Khổ giấy 84cm, giấy chất lượng tốt, định lượng 180gsm | ||
| 32 | Giấy A3 | 10 | Thùng | Thùng 05 ram. Giấy cao cấp siêu trắng, mịn, in không nhăn, không lem mực | ||
| 33 | Giấy A4 | 20 | Thùng | - Kích thước: 210 x 297 mm. bề mặt nhẵn, trắng, đẹp, thích hợp với tất cả các loại máy in, không bị nhăn, cong. Đóng thành thùng: 5gram/ thùng | ||
| 34 | Cặp da | 40 | Chiếc | Chất liệu da bò, màu đen, kích thước: 38x28x8cm, có nhiều ngăn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với các đơn vị trong quân đội Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hải Phòng để sẵn sàng thay thế sửa chữa khi bên mời thầu yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi