Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712235-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220711523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 09:30:00 đến ngày 2022-07-19 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,974,705,954 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.083.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi (có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi (Nghành công trình thủy lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2; c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2; c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 13

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa Hồ chứa nước Phượng Lâm
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Sông Mã. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Khởi Nguyên. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lâm Hà. + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐẬP
1Đào bóc lớp hữu cơ mái đập bằng bằng máy đào, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,0593100 m3
2Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12,58100 m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,059100 m3
4Đắp đất đập đất bằng máy lu bánh thép, dung trọng γ ≤ 1,65 T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)17,86100 m3
5Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,6100 m3
6Vận chuyển đất đào móng đập ra bãi tập kết, tận dụng lại bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12,58100 m3
7Vận chuyển đất còn thiếu để đắp đập bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,6100 m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,6100 m3
B Xây lắp mặt đập (thuộc hạng mục Sửa chữa đập)
1Bê tông mặt đập chiều dày 18cm Mác 250 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)81,84m3
2Bê tông gờ chắn bánh Mác 250 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)67,08m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,454100 m3
4Vữa lót, chiều dày 3cm Mác 75 Ml = 1,5-2,0Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)241,2m2
5Nilong lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,78100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn bánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,825100 m2
C Mái thượng lưu đập (thuộc hạng mục Sửa chữa đập)
1Bê tông mái đập Mác 200 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)92,09m3
2Bê tông móng chân khay Mác 250 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11,87m3
3Vữa lót, chiều dày 3cm Mác 75 Ml = 1,5-2,0Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)23,74m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm lát mái đập, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,282tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái đậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,948100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,815100 m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC lỗ thoát nước mái đập, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,25100 m
8Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,921100 m3
9Thi công tầng lọc cátTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,921100 m3
10Nilong lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,2086100 m2
D Mái hạ lưu (thuộc hạng mục Sửa chữa đập)
1Bê tông mương rãnh nước Mác 250 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)38,72m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,999100 m2
3Vữa lót, chiều dày 3cm Mác 75 Ml = 1,5-2,0Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)155,84m2
4Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,517100 m2
5Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,517100 m2
6Đào xúc đất màu bằng máy đào, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,652100 m3
7Vận chuyển đất màu để đắp trồng cỏ trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,652100 m3
E Thiết bị tiêu nước chân đập (thuộc hạng mục Sửa chữa đập)
1Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax ≤ 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,188100 m3
2Thi công tầng lọc cátTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,188100 m3
3Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)56,39m3
F Đường kết nối (thuộc hạng mục Sửa chữa đập)
1Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,43100 m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,24100 m3
3Nilong lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,97100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,203100 m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,2364100 m3
6Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)35,463m3
G CỐNG XẢ ĐÁY
1Bê tông móng Mác 250 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)39,145m3
2Bê tông tường , Mác 250 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)23,322m3
3Bê tông móng bậc cấp Mác 250 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,708m3
4Bê tông lót móng Mác 100 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,207m3
5Vữa lót, chiều dày 3cm Mác 75 Ml = 1,5-2,0Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)24,4m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,359100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,252100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,373tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,07tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm,Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,145tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm,Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,103tấn
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,902m2
13Quét nhựa bitum nguội vào ống sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)50,868m2
14đáo móng cống kết hợp kênh dẫn dòng bằng máy đào, đất cấp II ( tận dụng đắp đê quây, đường xuống đập)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,46100 m3
15Lót bạt chống xóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,5100 m2
16Đắp đất mang công bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,05100 m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,654100 m3
18Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11,704100 m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11,704100 m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11,704100 m3
21Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5rọ
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép rọ đá, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,141tấn
H Chi phí thiết bị mua (thuộc hạng mục Cống xả đáy)
1Van D600 ty chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2Bộ
2Khớp lắp ráp D600Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2Cái
3Mặt bích D600Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5Cái
4Cút D600Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1Cái
5Bulong M22Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)62Bộ
6Gioăng cao su dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2Cái
7Cao su củ tỏiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,5m
I Chi phí gia công thiết bị (thuộc hạng mục Cống xả đáy)
1Sản xuất khe phai, lưới chắn rác, nắp hầm vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,282tấn
2Sản xuất ống thép D600 dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,195tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)50,868m2
4Lắp đặt khe phai, khe lưới chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,282tấn
5Lắp đặt ống thép D600 dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,195tấn
J CỬA VÀO TRÀN
1Bê tông móng Mác 250 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10,143m3
2Bê tông tường , Mác 250 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,798m3
3Bê tông móng Mác 250 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,779m3
4Bê tông lót móng Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,691m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,604tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm,Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,225tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm,Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,355tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,087100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,719100 m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,3m2
11Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,638100 m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,253100 m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông , bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,45m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất đá hỗn hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,045100 m3
K NẠO VÉT LÒNG HỒ
L Đường thi công (thuộc hạng mục Nạo vét lòng hồ)
1Đào lớp đất bùn bằng máy đào, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13,44100 m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22,4100 m3
3Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,994100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,994100 m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,994100 m3
M Nạo vét lòng hồ (thuộc hạng mục Nạo vét lòng hồ)
1Đào xúc đất lòng hồ đổ ra bãi thải bằng máy đào, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)122,37100 m3
2Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)122,37100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*2km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)122,37100 m3
4San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)61,19100 m3
N Đào phá đường thi công (thuộc hạng mục Nạo vét lòng hồ)
1Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22,4100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22,4100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*2km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22,4100 m3
O BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,226100 m3
2Đắp đê quây bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,63100 m3
3Đào phá đê quây bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,63100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,63100 m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,63100 m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2đoạn ống
7Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2đoạn ống
8Đào kênh dẫn bằng máy đào, đất cấp I (từ TL hồ dẫn về đê quây)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,875100 m3
9San đất lán trại, mặt bằng thi công bằng máy ủiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,5100 m3
P CẮM MỐC CHỈ GIỚI LÒNG HỒ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, , đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,41m3
2Bê tông móng Mác 250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,25m3
3Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột Mác 250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,4m3
4ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,11100 m2
5Cốt thép cọc chỉ giới, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,04tấn
6Sơn cọc chỉ giớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,86m2
7Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x0,8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.083.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư thủy lợi (có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình)53
2 Giám sát thi công 1 Kỹ sư thủy lợi (Nghành công trình thủy lợi)53
3 Quản lý khối lượng + giá 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng53
4 Quản lý vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2; c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2; c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu13
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->