Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 09:26:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,755,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng thi công công trình giao thông - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận AT,VSLĐ nhóm II trở lên còn hiệu lực(đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc ≥50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo khuôn viên và hạ tầng kỹ thuật xung quanh hồ Tùng Dinh, thị trấn Cát Bà (Giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Nếu là thành viên liên danh thì mỗi thành viên phải có chứng chỉ năng lực tương ứng với công việc mình đảm nhận trong gói thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đều phải phô tô công chứng và đóng dấu treo của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cát Hải, địa chỉ: số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải, địa chỉ: Thị trấn Cát Bà – Cát Hải - Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.900,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,193 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5000m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,562 | 100m3 |
| 4 | Đào nền hè hiện trạng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780,015 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 100m3 |
| 6 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,735 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 754,71 | m3 |
| 8 | Lát hè bằng đá xanh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.773,53 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ghi gang bảo vệ gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 10 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt viên bó vỉa đá xanh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,5 | m |
| 13 | Đổ bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,255 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 15 | Lát đan rãnh đá xanh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,55 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp granito bồn cây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,558 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 18 | Xây cơi bồn cây bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,328 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,82 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên tường bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,82 | m2 |
| 21 | Đất màu trồng cây (cả công đổ vào bồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,915 | m3 |
| 22 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,346 | 100m2 |
| 23 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.060 | cây |
| 24 | Tháo dỡ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | trụ |
| 25 | Tháo dỡ dây xích sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,82 | m |
| 26 | Cạo rỉ trụ lan can can hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | trụ |
| 27 | Cạo rỉ dây xích sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,82 | m |
| 28 | Sơn lại trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | trụ |
| 29 | Sơn lại dây xích sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,82 | m |
| 30 | Lắp đặt lại trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | trụ |
| 31 | Lắp đặt lại dây xích sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,82 | m |
| B | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 7m, cột đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| 2 | Cột thép mạ kẽm dài 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 3 | Cần đơn 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 4 | Cột đèn trang trí 4 bóng cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 5 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 6 | Lắp choá Vslighting 120W (bảo hành 5 năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 9 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 100m |
| 10 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | 100m |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cửa |
| 15 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10 cột |
| 16 | Dây M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 17 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 100m |
| 18 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đào đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m2 |
| 22 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 23 | Cát đen đệm hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,3 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,3 | m3 |
| 25 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.100 | viên |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | 1000v |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,214 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | 100m3 |
| 29 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | viên |
| 30 | Ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 100m |
| 32 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.270,4 | kg |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 10 cọc |
| 34 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | 100kg |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 37 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 40 | Tai bắt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Đào móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,004 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng đèn chiếu sáng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 43 | Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 44 | Ván khuôn móng cột đền chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,47 | m3 |
| 46 | Đắp đất móng cột đèn chiếu sáng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 48 | Đào móng cột đèn trang trí đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,005 | m3 |
| 49 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Ván khuôn móng cột đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông móng cột đèn trang trí, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 53 | Đào móng đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,75 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng đèn nấm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,75 | m3 |
| 55 | Gia công và lắp đặt khung móng cột đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 56 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 57 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
| 58 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 vị trí |
| 59 | Tháo choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ cột đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 61 | Tháo dỡ cáp điện chiếu sáng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng thi công công trình giao thông - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận AT,VSLĐ nhóm II trở lên còn hiệu lực(đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5m3 | Máy đào ≥0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Ô tô tự đổ ≥5T | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥250l | Máy trộn vữa ≥250l | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥23KW | Máy hàn ≥23KW | 1 |
| 6 | Đầm bàn ≥1KW | Đầm bàn ≥1KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥5KW | Máy cắt uốn thép ≥5KW | 1 |
| 8 | Đầm cóc ≥50kg | Đầm cóc ≥50kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi