Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725741-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220687769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 09:26:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,755,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng thi công công trình giao thông - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận AT,VSLĐ nhóm II trở lên còn hiệu lực(đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc ≥50kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo khuôn viên và hạ tầng kỹ thuật xung quanh hồ Tùng Dinh, thị trấn Cát Bà (Giai đoạn 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải , địa chỉ: Số 1 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Công trình Công nghiệp và Đô thị, địa chỉ: Địa chỉ: Số 34/66 Trần Phú, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đất Việt; Địa chỉ: Số 246/66 Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT; báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần kiến tạo công trình Lộc Phát, địa chỉ: Thôn Nam Sơn 2 - xã An Thọ - H.An Lão - TP.Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải, địa chỉ: Thị trấn Cát Bà – Cát Hải - Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải , địa chỉ: Số 1 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. Nếu là thành viên liên danh thì mỗi thành viên phải có chứng chỉ năng lực tương ứng với công việc mình đảm nhận trong gói thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đều phải phô tô công chứng và đóng dấu treo của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cát Hải, địa chỉ: số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải, địa chỉ: Thị trấn Cát Bà – Cát Hải - Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.900,25m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V61,193m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5000m,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,562100m3
4Đào nền hè hiện trạng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V780,015m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8100m3
6Rải nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,735100m2
7Đổ bê tông, bê tông móng hè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V754,71m3
8Lát hè bằng đá xanh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.773,53m2
9Lắp đặt ghi gang bảo vệ gốc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
10Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,62m3
11Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m2
12Lắp đặt viên bó vỉa đá xanh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V408,5m
13Đổ bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,255m3
14Ván khuôn móng đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,409100m2
15Lát đan rãnh đá xanh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,55m2
16Phá dỡ lớp granito bồn cây hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V281,558m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m3
18Xây cơi bồn cây bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,328m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,82m2
20Ốp đá granit tự nhiên tường bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V397,82m2
21Đất màu trồng cây (cả công đổ vào bồn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V406,915m3
22Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V20,346100m2
23Cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3.060cây
24Tháo dỡ trụMô tả kỹ thuật theo Chương V144trụ
25Tháo dỡ dây xích sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V307,82m
26Cạo rỉ trụ lan can can hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V144trụ
27Cạo rỉ dây xích sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V307,82m
28Sơn lại trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V144trụ
29Sơn lại dây xích sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V307,82m
30Lắp đặt lại trụMô tả kỹ thuật theo Chương V144trụ
31Lắp đặt lại dây xích sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V307,82m
B CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 7m, cột đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V18cột
2Cột thép mạ kẽm dài 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
3Cần đơn 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
4Cột đèn trang trí 4 bóng cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
5Lắp đặt đèn nấmMô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ
6Lắp choá Vslighting 120W (bảo hành 5 năm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
7Lắp đặt đèn cầu D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
8Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
9Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V10100m
10Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V323m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V3,23100m
12Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V36đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V36bảng
14Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V36cửa
15Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 cột
16Dây M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
17Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V10100m
18Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V800cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8010 đầu cốt
20Đào đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V324m3
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m2
22Lưới nilon báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V900m
23Cát đen đệm hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V114,3m3
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V114,3m3
25Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V8.100viên
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,11000v
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,214100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,143100m3
29Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50viên
30Ống HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10100m
32Sắt, bu lông các loại mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.270,4kg
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V810 cọc
34Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,064100kg
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
37Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
38Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
40Tai bắt dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Đào móng cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V12,004m3
42Đổ bê tông lót móng đèn chiếu sáng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
43Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
44Ván khuôn móng cột đền chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396100m2
45Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,47m3
46Đắp đất móng cột đèn chiếu sáng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
47Vận chuyển đất đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
48Đào móng cột đèn trang trí đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,005m3
49Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
50Ván khuôn móng cột đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m2
51Đổ bê tông móng cột đèn trang trí, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
52Vận chuyển đất đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
53Đào móng đèn nấmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,75m3
54Đổ bê tông móng đèn nấm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,75m3
55Gia công và lắp đặt khung móng cột đèn nấmMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
56Vận chuyển đất đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
57Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi
58Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V801 vị trí
59Tháo choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
60Tháo dỡ cột đèn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
61Tháo dỡ cáp điện chiếu sáng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng thi công công trình giao thông - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV; Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận AT,VSLĐ nhóm II trở lên còn hiệu lực(đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3 Máy đào ≥0,5m31
2 Ô tô tự đổ ≥5T Ô tô tự đổ ≥5T2
3 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
4 Máy trộn vữa ≥250l Máy trộn vữa ≥250l1
5 Máy hàn ≥23KW Máy hàn ≥23KW1
6 Đầm bàn ≥1KW Đầm bàn ≥1KW1
7 Máy cắt uốn thép ≥5KW Máy cắt uốn thép ≥5KW1
8 Đầm cóc ≥50kg Đầm cóc ≥50kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->