Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa trường mầm non Z176
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220731296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa trường mầm non Z176 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách - vốn chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 10:22:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,459,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.689364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.378728E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp III- Loại công trình: Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.703.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.443.406.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng công trình dân dụng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành: kinh tế xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tổ tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Sửa chữa trường mầm non Z176 Công trình: “Sửa chữa, bổ sung trang thiết bị Trường mầm non Z176 năm 2022” 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách - vốn chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận ĐKKD, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có ĐKKD (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của vật tư, vật liệu: - Bảng kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu phù hợp với yêu cầu gói thầu với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. c) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ hoặc sổ bảo hiểm …); Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76
- Địa chỉ: xã Kiêu Kỵ - huyện Gia Lâm - thành phố Hà Nội
- Điện thoại: 0243.8.276.386 Fax: 0243.8.276.406 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 - Địa chỉ: xã Kiêu Kỵ - huyện Gia Lâm - thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0243.8.276.386 Fax: 0243.8.276.406 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Vic-Com - đường Lê Quang Đạo, tổ dân phố số 5, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0986.006.891 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 - Địa chỉ: xã Kiêu Kỵ - huyện Gia Lâm - thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0243.8.276.386 Fax: 0243.8.276.406 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa tầng 3 trường mầm non | |||
| 1 | Bạt chắn bụi | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 931,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 77,02 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 7,9992 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 3,5684 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,9361 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,7596 | tấn |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 12,5037 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 12,5037 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 12,5037 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 12,5037 | m3 |
| 12 | Vận chuyển Tấm lợp các loại | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,7702 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển tôn về vị trí tập kết | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 77,02 | m2 |
| 14 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,7596 | tấn |
| 15 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,7596 | tấn |
| 16 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 12,5037 | m3 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 1,725 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 2,07 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 5,1425 | 100m2 |
| 20 | Khoan sàn, dầm bê tông + Bu lông M16 khoan trân cột thép (Bơm keo gắn sắt 02 thành phần) | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 64 | chiếc |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 1,4465 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 1,4465 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 1,4832 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 1,4832 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 1,1073 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 1,1073 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,4037 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,4037 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,4037 | 10 tấn/1km |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 205,2734 | m2 |
| 31 | Tăng đơ giằng mái D14: | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 28 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 205,2734 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 1,8602 | 100m2 |
| 34 | Máng thu nước INOX khổ 1000mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,4037 | 100m2 |
| 35 | Thanh đỡ máng nước | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 37 | cái |
| 36 | Lắp đặt úp nóc, úp hồi bằng INOX khổ 600 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 37 | Bơm vữa sika GROUT không dãn nở | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 16 | cột |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 21,4741 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,9552 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,5949 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,1479 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,4132 | 100kg |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 1,7448 | 100kg |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,1002 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 10,152 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 155,7032 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 354,203 | m2 |
| 53 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 276,035 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 276,035 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 155,7032 | m2 |
| 56 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 173,8854 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 166,7223 | m2 |
| 58 | Lát gạch bê tông nhẹ - gạch AAC 15x30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 166,7223 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 89,7 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 165,03 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 70,4823 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 96,24 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - gach 600x1200mm mã D61202 veglacẻra, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 78,168 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng lan can INOX 304 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 205,6544 | kg |
| 65 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (Đã bao gồm sơn) | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng tấm composit khu vệ sinh | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Việt Pháp | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cửa đi 01cánh mở lùa nhôm Việt Pháp | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở lùa nhôm Việt Pháp | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 18,909 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng vách nhôm kính hệ việt pháp kính an toàn 6,38mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng bàn đá đỡ chậu rửa | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 2,1 | m |
| 73 | Bọc cột thép bằng tấm xenlulo | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 16 | cột |
| 74 | Gia công, lắp dựng rèm cửa sổ (Rèm lá dọc) | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 75 | Xốp trải nền nhà | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 75 | m2 |
| 76 | Khoan sàn, dầm bê tông + Bu lông M16 khoan trân cột thép (Bơm keo gắn sắt 02 thành phần) | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 32 | chiếc |
| 77 | Gia công dầm mái thép | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 2,4106 | tấn |
| 78 | Lắp dựng dầm thép | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 2,4106 | tấn |
| 79 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,1966 | tấn |
| 80 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,1966 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,1242 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,1242 | tấn |
| 85 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,311 | 10 tấn/1km |
| 86 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,311 | 10 tấn/1km |
| 87 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤20km | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,311 | 10 tấn/1km |
| 88 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 42,1175 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 42,1175 | 1m2 |
| 90 | Gia công lan can | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,2696 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,2696 | m2 |
| 92 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 53,943 | tấn |
| 93 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 94 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,6092 | m3 |
| 95 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 10,772 | 10m2 |
| 96 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 2,1922 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 9,7 | tấn |
| 98 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 8,9229 | 10m2 |
| 99 | Khoan rút lõi sàn bê tông | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 8 | vị trí |
| 100 | Phễu thu nước Inox 110 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 1,936 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 64 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 107 | Qủa cầu chắn rác | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 8 | quả |
| 108 | Chống thấm cổ ống nước bằng sika latex | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 12 | vị trí |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Xi phông chậu rửa Viglacera | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt xí bệt (Bồn cầu cho bé Viglacera BTE) | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Thoát sàn Inax 110 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt lô đựng giấy | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25 mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 350 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 1*1,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 750 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 450 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 400 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 137 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 30 | hộp |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn LED 600X600MM | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 22 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 145 | Lắp bảng điện | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 3 | bảng |
| 146 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Gia công, lắp đặt giá đỡ bình đun nước nóng | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt hút ốp trần | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 150 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 151 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 2 | máy |
| 152 | Gia công lắp đặt hệ thống chống sét | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 1 | ht |
| 153 | Lắp đặt hệ thống camera ( 02 phòng) | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 1 | ht |
| 154 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống nước nóng trên mái | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 1 | ht |
| 155 | Vận chuyển đồ | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 1 | tb |
| 156 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 210 | m2 |
| 157 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 210 | m2 |
| 158 | Ốp tường trụ, cột - gach 600x1200mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 36 | m2 |
| 159 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 60 | m2 |
| 160 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 60 | m2 |
| 161 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,04m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 60 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 1.706,6111 | m2 |
| 163 | Tháo dỡ mái nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 346,8 | m2 |
| 164 | Vận chuyển tấm nhựa về vị trí tập kết | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 346,8 | m2 |
| 165 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 346,8 | m2 |
| 166 | Gia công lắp đặt máng nước INOX | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,3584 | 100m2 |
| 167 | Thanh đỡ máng nước | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,375 | 100m |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 170 | Phễu thu nước bằng INOX | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Nhân công don vệ sinh công nghiệp | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 15 | công |
| B | Hạng mục: Phần xây dựng hạ tầng | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 128 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 16,896 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 61,44 | 1m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 83,416 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 83,416 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 83,416 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 16,896 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 153,6 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 0,9083 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 128 | 1 cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 350 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 350 | m2 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 350 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 350 | m2 |
| 21 | Nhân công dọn vệ sinh | Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.689364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.378728E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp III- Loại công trình: Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.703.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.443.406.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây dựng | 1 | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng công trình dân dụng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách điện | 1 | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành: kinh tế xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: >= 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất: >= 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: >= 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất: >= 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: >= 2,5kW | 2 |
| 8 | Máy mài | Công suất: >= 2,5kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất: >= 80L | 1 |
| 11 | Tời điện | Công suất: >= 1T | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tổ tải | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi