Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa trường mầm non Z176

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220731296-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa trường mầm non Z176
Số hiệu KHLCNT 20220716493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách - vốn chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 10:22:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,459,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.689364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.378728E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự:- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp III- Loại công trình: Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.703.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.443.406.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng công trình dân dụng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành: kinh tế xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 80L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tổ tải
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Sửa chữa trường mầm non Z176
Công trình: “Sửa chữa, bổ sung trang thiết bị Trường mầm non Z176 năm 2022”
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách - vốn chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 - Địa chỉ: xã Kiêu Kỵ - huyện Gia Lâm - thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0243.8.276.386 Fax: 0243.8.276.406
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC KTKT: Công ty CP Tư vấn thương mại dịch vụ H&T Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Vic-Com.


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 , địa chỉ: Xã Kiêu kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 - Địa chỉ: xã Kiêu Kỵ - huyện Gia Lâm - thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0243.8.276.386 Fax: 0243.8.276.406


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận ĐKKD, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có ĐKKD (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của vật tư, vật liệu: - Bảng kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu phù hợp với yêu cầu gói thầu với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. c) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ hoặc sổ bảo hiểm …); Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 - Địa chỉ: xã Kiêu Kỵ - huyện Gia Lâm - thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0243.8.276.386 Fax: 0243.8.276.406
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 - Địa chỉ: xã Kiêu Kỵ - huyện Gia Lâm - thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0243.8.276.386 Fax: 0243.8.276.406
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Vic-Com - đường Lê Quang Đạo, tổ dân phố số 5, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0986.006.891
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 - Địa chỉ: xã Kiêu Kỵ - huyện Gia Lâm - thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0243.8.276.386 Fax: 0243.8.276.406
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa tầng 3 trường mầm non
1Bạt chắn bụiYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT931,3m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT77,02m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT2,52m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT7,9992m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT3,5684m3
6Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,9361m3
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,7596tấn
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT12,5037m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT12,5037m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT12,5037m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT12,5037m3
12Vận chuyển Tấm lợp các loạiYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,7702100m2
13Vận chuyển tôn về vị trí tập kếtYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT77,02m2
14Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,7596tấn
15Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,7596tấn
16Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT12,5037m3
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT1,725100m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT2,07100m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT5,1425100m2
20Khoan sàn, dầm bê tông + Bu lông M16 khoan trân cột thép (Bơm keo gắn sắt 02 thành phần)Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT64chiếc
21Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT1,4465tấn
22Lắp cột thép các loạiYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT1,4465tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT1,4832tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT1,4832tấn
25Gia công xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT1,1073tấn
26Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT1,1073tấn
27Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,403710 tấn/1km
28Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,403710 tấn/1km
29Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,403710 tấn/1km
30Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT205,2734m2
31Tăng đơ giằng mái D14:Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT28cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT205,2734m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT1,8602100m2
34Máng thu nước INOX khổ 1000mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,4037100m2
35Thanh đỡ máng nướcYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT37cái
36Lắp đặt úp nóc, úp hồi bằng INOX khổ 600Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,332100m2
37Bơm vữa sika GROUT không dãn nởYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT16cột
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT21,4741m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,594m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,9552m3
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,5949m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,1479100m2
43Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,4132100kg
44Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT1,7448100kg
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT201 cấu kiện
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,1002m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,0191tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,0162tấn
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,01100m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT10,152m2
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT155,7032m2
52Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT354,203m2
53Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT276,035m2
54Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT276,035m2
55Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT155,7032m2
56Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT173,8854m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT166,7223m2
58Lát gạch bê tông nhẹ - gạch AAC 15x30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT166,7223m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT89,7m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT165,03m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT70,4823m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT96,24m2
63Ốp tường trụ, cột - gach 600x1200mm mã D61202 veglacẻra, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT78,168m2
64Gia công, lắp dựng lan can INOX 304Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT205,6544kg
65Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (Đã bao gồm sơn)Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT11,64m2
66Gia công, lắp dựng tấm composit khu vệ sinhYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT12,84m2
67Gia công, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Việt PhápYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT10,56m2
68Gia công, lắp dựng cửa đi 01cánh mở lùa nhôm Việt PhápYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT7,92m2
69Gia công, lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở lùa nhôm Việt PhápYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT10,2m2
70Gia công, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Việt PhápYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT18,909m2
71Gia công, lắp dựng vách nhôm kính hệ việt pháp kính an toàn 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT28,8m2
72Gia công, lắp dựng bàn đá đỡ chậu rửaYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT2,1m
73Bọc cột thép bằng tấm xenluloYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT16cột
74Gia công, lắp dựng rèm cửa sổ (Rèm lá dọc)Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT10,2m2
75Xốp trải nền nhàYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT75m2
76Khoan sàn, dầm bê tông + Bu lông M16 khoan trân cột thép (Bơm keo gắn sắt 02 thành phần)Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT32chiếc
77Gia công dầm mái thépYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT2,4106tấn
78Lắp dựng dầm thépYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT2,4106tấn
79Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,1966tấn
80Lắp cột thép các loạiYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,1966tấn
81Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,1092tấn
82Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,1092tấn
83Gia công xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,1242tấn
84Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,1242tấn
85Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,31110 tấn/1km
86Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,31110 tấn/1km
87Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤20kmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,31110 tấn/1km
88Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT42,1175m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT42,11751m2
90Gia công lan canYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,2696tấn
91Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,2696m2
92Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT53,943tấn
93Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,216tấn
94Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,6092m3
95Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT10,77210m2
96Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT2,1922100m2
97Vận chuyển Xi măng lên caoYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT9,7tấn
98Vận chuyển Cửa các loại lên caoYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT8,922910m2
99Khoan rút lõi sàn bê tôngYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT8vị trí
100Phễu thu nước Inox 110Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT16cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT1,936100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT64cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,5100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT15cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,3100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT15cái
107Qủa cầu chắn rácYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT8quả
108Chống thấm cổ ống nước bằng sika latexYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT12vị trí
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,8100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,6100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,6100m
112Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT25cái
113Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT12cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT25cái
115Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT6cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hànYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT15cái
117Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT3cái
118Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT3cái
119Lắp đặt van ren - Đường kính50mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT2cái
120Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT12cái
121Lắp đặt chậu rửa 2 vòiYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT4bộ
122Xi phông chậu rửa ViglaceraYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT4cái
123Lắp đặt vòi rửa 2 vòiYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT4bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT6cái
125Lắp đặt xí bệt (Bồn cầu cho bé Viglacera BTE)Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT6bộ
126Lắp đặt kệ kínhYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT4cái
127Lắp đặt gương soiYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT4cái
128Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT4cái
129Lắp đặt giá treoYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT4cái
130Thoát sàn Inax 110Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT8cái
131Lắp đặt lô đựng giấyYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT6cái
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25 mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT350m
133Lắp đặt dây dẫn 1*1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT750m
134Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT450m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT400m
136Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT150m
137Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT30cái
138Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT15cái
139Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT16cái
140Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT30hộp
141Lắp đặt các automat 1 pha 32AYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT10cái
142Lắp đặt quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT8cái
143Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn LED 600X600MMYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT22bộ
144Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT4bộ
145Lắp bảng điệnYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT3bảng
146Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT2bộ
147Gia công, lắp đặt giá đỡ bình đun nước nóngYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT2cái
148Lắp đặt quạt hút ốp trầnYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT8cái
149Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,16100m
150Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,16100m
151Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT2máy
152Gia công lắp đặt hệ thống chống sétYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT1ht
153Lắp đặt hệ thống camera ( 02 phòng)Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT1ht
154Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống nước nóng trên máiYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT1ht
155Vận chuyển đồYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT1tb
156Tháo dỡ trầnYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT210m2
157Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT210m2
158Ốp tường trụ, cột - gach 600x1200mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT36m2
159Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT60m2
160Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT60m2
161Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,04m2, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT60m2
162Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT1.706,6111m2
163Tháo dỡ mái nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT346,8m2
164Vận chuyển tấm nhựa về vị trí tập kếtYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT346,8m2
165Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT346,8m2
166Gia công lắp đặt máng nước INOXYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,3584100m2
167Thanh đỡ máng nướcYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT20cái
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,375100m
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT15cái
170Phễu thu nước bằng INOXYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT5cái
171Nhân công don vệ sinh công nghiệpYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT15công
B Hạng mục: Phần xây dựng hạ tầng
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT1281 cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT16,896m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT61,441m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT83,416m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT83,416m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT83,416m3
7Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT10,24m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT16,896m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT153,6m2
10Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT6,4m3
11Ván khuôn gỗ tấm đanYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,384100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đanYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT0,9083tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT1281 cấu kiện
14Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT350m2
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT350m2
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT17,5m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT17,5m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT17,5m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT350m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT350m2
21Nhân công dọn vệ sinhYêu cầu chỉ dẫn ký thuật tại chương V-E-HSMT2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.689364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.378728E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự:- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp III- Loại công trình: Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.703.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.443.406.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
2 Kỹ sư phụ trách xây dựng 1 - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng công trình dân dụng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự32
3 Kỹ sư phụ trách điện 1 - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự32
4 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự32
5 Kỹ sư phụ trách hạ tầng kỹ thuật 1 - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự32
6 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự32
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành: kinh tế xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác)- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.Đã tham gia 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên nhân sự trực tiếp tham gia công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: >= 5kW1
3 Máy đầm bàn Công suất: >= 1,5kW1
4 Máy đầm dùi Công suất: >= 1,5kW1
5 Máy đầm cóc Công suất: >= 1,5kW1
6 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: >= 2,5kW2
8 Máy mài Công suất: >= 2,5kW2
9 Máy trộn bê tông Công suất: >= 250L1
10 Máy trộn vữa Công suất: >= 80L1
11 Tời điện Công suất: >= 1T1
12 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
13 Ô tổ tải Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->