Gói thầu: Gói thầu 34: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 34: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 10:21:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 71,474,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.934338E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên. Trong đó bao gồm các hạng mục thi công: nền đường; mặt đường bê tông nhựa; cống và rãnh thoát nước bằng bê tông cốt thép; Kè đá hộc vai đường. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 49.260.852.000 đồng. Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.260.852.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật phụ trách thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc kinh vĩ + thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức chứa ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Kích 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 1,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 200 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 170Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 34: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu trong đó được phép thi công công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng tất cả các nội dung nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương. Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | gốc cây |
| 3 | Hỗ trợ dịch chuyển cột trung thế | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Hỗ trợ dịch chuyển hạ thế và cột viễn thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cột |
| 5 | Đào bùn+ hữu cơ đổ đi bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 246,25 | m³ |
| 6 | Vét bùn +hữu cơ đổ đi bằng máy thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,79 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,79 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,79 | 100m³/km |
| 9 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV (50%KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,395 | 100m³ |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,08 | 100m² |
| 11 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 646,01 | m³ |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,74 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,57 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,57 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,05 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,05 | 100m³/km |
| 17 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV(50%KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,025 | 100m³ |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,03 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,03 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,03 | 100m³/km |
| 21 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,02 | 100m³ |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,27 | 100m³ |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,41 | 100m³ |
| 24 | Đắp đá thải máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 tôn bù nền đường đê Hữu Trà Lý | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | 100m³ |
| 25 | Đắp đá thải máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 tôn bù nền đường đê Hữu Trà Lý | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | 100m³ |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,4 | 100m³ |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 193,59 | 100m² |
| 28 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 224,67 | 100m² |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240,43 | 100m² |
| 30 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 239,75 | 100m² |
| 31 | Bù vênh mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 3cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | 100m² |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,95 | 100 tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 19km tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,95 | 100 tấn |
| 34 | Đá vỉa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,9 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh vét đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh vét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m² |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông boocđuya, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,77 | m³ |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn boocđuya cửa thu nước đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | 100m² |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,79 | m² |
| 41 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 392 | m |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,68 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m² |
| 44 | Lưới thép chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | 1m² |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 113,12 | m³ |
| 47 | Lát vỉa hè bằng gạch terazo 300x300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.235,83 | m² |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | m³ |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m² |
| 51 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m³ |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m² |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m³ |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m² |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m³ |
| 57 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m² |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cấu kiện |
| 60 | Thuê bãi đúc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.077,88 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100m³ |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,74 | 100m³ |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,35 | 100m³ |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 862,5 | m² |
| 65 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,74 | 100m³ |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,74 | 100m³ |
| 67 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,74 | 100m³/km |
| 68 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,74 | 100m³ |
| 69 | Sản xuất lắp đặt tháo rỡ hàng rào tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m² |
| 70 | Thép V75x75x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.160 | kg |
| 71 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m2 |
| 72 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 73 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I(phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 74 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m cọc |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,6 | m³ |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m³ |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,98 | m³ |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,3 | m³ |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | 100m² |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cọc tiêu +cọc H+cọc Km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 320 | cấu kiện |
| 82 | Sơn cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132,11 | m² |
| 83 | Tấm phản quang bằng tôn mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 640 | viên |
| 84 | Đinh vít D=4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.560 | cái |
| 85 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,75 | tấn |
| 86 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | 10 tấn/km |
| 87 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,75 | tấn |
| 88 | Dán màng phản quang (Bao gồm cả dán trên cột biển báo) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,66 | m² |
| 89 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 90 | Biển chỉ dẫn phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,49 | m2 |
| 91 | Cột biển báo D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 141,94 | m |
| 92 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (đã bao gồm bê tông cột ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 93 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.574,26 | m² |
| 94 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 282,98 | m² |
| 95 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100m² |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,35 | m³ |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,22 | m³ |
| 98 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 351 | m |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,69 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,59 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,74 | 100m³ |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 460,37 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,74 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,54 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 159,8 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 100m² |
| 9 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.700 | cái |
| 10 | Mối nối rãnh, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 425 | m² |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải mối nối, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 285,6 | m² |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,48 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | 100m² |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 192,1 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,05 | 100m² |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,69 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,27 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.700 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.700 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.700 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115,09 | 10 tấn/km |
| 23 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,03 | 10 tấn/km |
| 24 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.700 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.700 | cấu kiện |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m³ |
| 29 | Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m³ |
| 30 | Ván khuôn móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0034 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m² |
| C | Hạng mục: Cống thoát nước đúc sẵn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,06 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,85 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m³/km |
| 6 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV (50%KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m³ |
| 7 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,77 | m³ |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,41 | 100m³ |
| 9 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,44 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,26 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,27 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | 100m² |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,26 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | 100m² |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | 1 đoạn ống |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,43 | m² |
| 19 | Vải địa kỹ thuật bọc cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m² |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m³ |
| 23 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m |
| 24 | Phên nứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 25 | Thép buộc D3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | kg |
| 26 | Thép buộc D6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | kg |
| 27 | Tre giằng song tử | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 28 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m² |
| 29 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m² |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | m³ |
| 33 | Xây hố ga gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | m³ |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,72 | m² |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m² |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m³ |
| 39 | Thép đk | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 40 | Thép 10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m² |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m³ |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m³ |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m² |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m³ |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m² |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m³ |
| 49 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,82 | 10 tấn/km |
| 51 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cấu kiện |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dàn phai đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m³ |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép dàn phai đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép dàn phai đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dàn phai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m² |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh phai đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m² |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 61 | Vitme V1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 62 | Bulong M16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m³ |
| 64 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m² |
| 65 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m² |
| D | Hạng mục: Cống thoát nước đổ tại chỗ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,78 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123,79 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,28 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu phụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | công |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m³/km |
| 7 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV (50%KL) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m³ |
| 8 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,52 | m³ |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,56 | 100m³ |
| 10 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 170,04 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,51 | 100m³ |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,44 | 100m³ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,51 | 100m³ |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,64 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,59 | 100m² |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,21 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép bản đầu cọc, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép bản đầu cọc, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | tấn |
| 20 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,41 | 10 tấn/km |
| 23 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (chỉ tính VL phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | mối nối |
| 24 | Thép mối nối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.584 | kg |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,32 | m² |
| 26 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,89 | 100m |
| 27 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | tấn/lần TN |
| 28 | Sản xuất cọc dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | tấn |
| 29 | Ép trước cọc dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m³ |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m³/km |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,15 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 387,92 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,12 | 100m² |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,53 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,12 | tấn |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 744,63 | m² |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,42 | m³ |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | 100m² |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,14 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 46 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196,11 | m² |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,3 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m² |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính ≤ 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | tấn |
| 50 | Sơn vàng đen lan can cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,96 | m² |
| 51 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ (chỉ tính VL phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,21 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,21 | tấn |
| 53 | Ống thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.297,97 | kg |
| 54 | Thép bản mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.688,26 | kg |
| 55 | Bu lông M22 mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 225,04 | kg |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,3 | m³ |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản dẫn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 124,1 | m³ |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,17 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản dẫn bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m² |
| 61 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe nối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,26 | m² |
| 62 | Khấu hao cọc ván thép với cống có cọc BTCT | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,14 | tấn |
| 63 | Khấu hao cọc ván thép với cống sử dụng móng cọc tre | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 472,43 | tấn |
| 64 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,52 | 100m |
| 65 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I( phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,96 | 100m |
| 66 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,52 | 100m cọc |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m³ |
| 68 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 147,59 | 100m |
| 69 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m² |
| 70 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,01 | m³ |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m³ |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | m³ |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,05 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m² |
| 75 | Đào bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m³ |
| 76 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,42 | 100m³ |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,22 | 100m³ |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m³ |
| 79 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 80 | Đào phá dỡ đường tránh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | 100m³ |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | 100m³ |
| 82 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | 100m³/km |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m³ |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,33 | m³ |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | 100m² |
| 87 | Lắp đặt +tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 114 | 1 đoạn ống |
| 88 | Đào móng thi công cống tạm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,51 | 100m³ |
| 89 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | 100m³ |
| 90 | Đào đất tháo dỡ cống tạm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | 100m³ |
| 91 | Đắp cát hoàn trả hiện trạng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,66 | 100m³ |
| 92 | Đào mương dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,91 | 100m³ |
| 93 | Đắp trả | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | 100m³ |
| 94 | Máy bơm nước điêzen 20Cv | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | ca |
| 95 | Thuê đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m2 |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m³ |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m³ |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giàn phai, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,71 | m³ |
| 99 | Gia công, lắp dựng cốt thép giàn phai, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng cốt thép giàn phai, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | 100m² |
| 102 | Gia công cánh phai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | tấn |
| 103 | Bu Lông M12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 104 | Lắp dựng cánh phai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | tấn |
| 105 | Sản xuất kết cấu thép lan can (chỉ tính VL phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 107 | Ống thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 149,9 | kg |
| 108 | Gia công thang thép+hèm trượt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 109 | Lắp đặt thang thép+hèm trượt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 110 | Thiết bị đóng mở V5 (bao gồm cả Acty van) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,11 | 1m² |
| 112 | Gioăng cao su P40-120 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m |
| E | Hạng mục: Máng xây + Cống dọc XGGB | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,9 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,88 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,02 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 100m² |
| 5 | Xây mương gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 222,04 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.299,14 | m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,68 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,99 | 100m² |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn văng chống, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn văng chống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m² |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123 | cấu kiện |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m³ |
| 15 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan đk>10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m² |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông văng chống đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,23 | tấn |
| 20 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông văng chống đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,23 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông văng chống, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 10 tấn/km |
| 22 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông tấm đan bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | 10 tấn/km |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,7784 | 100m² |
| 28 | Xây tường 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m³ |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m² |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m² |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m³ |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m² |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m³ |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m² |
| 40 | BT tường thân M200 đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m³ |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép giàn phai, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép giàn phai, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dàn phai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m² |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m³ |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m² |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 49 | Vitme V1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Tôn 10 li | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | kg |
| 51 | Bulon M12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,48 | m³ |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | 100m³ |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m³ |
| 55 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m³/km |
| 56 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m³ |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,37 | m³ |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,84 | m³ |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m² |
| 60 | Xây cống gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,17 | m³ |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,3 | m² |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | m³ |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m² |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m³ |
| 66 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 67 | Cốt thép tấm đan đk>10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m² |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông tấm đan bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 71 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 72 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 10 tấn/km |
| F | Hạng mục: Sản xuất bê tông nhựa | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,95 | 100tấn |
| G | Hạng mục: Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,4 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 423,17 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc l=1,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 674,98 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,47 | m³ |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 618,08 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123,62 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.812 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,12 | 100m |
| 10 | Nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 794,67 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 158,93 | m³ |
| 12 | Đá hộc thả rối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 556,27 | m³ |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 mái kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.005,81 | m³ |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.756,71 | m³ |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 226 | m² |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,25 | 100m³ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | 100m |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 117,99 | 100m² |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | 100m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 168,74 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,37 | 100m² |
| 22 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204,61 | 100m |
| 23 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 146,15 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204,61 | 100m cọc |
| 25 | Khấu hao cọc ván thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 243,82 | tấn |
| 26 | Máy bơm nước điêzen 20Cv | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | ca |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,46 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | 100m² |
| 30 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc l=1,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 383,82 | 100m |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,19 | m³ |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 351,46 | m³ |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,29 | 100m² |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.599 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,99 | 100m |
| 37 | Nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 451,88 | m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,38 | m³ |
| 39 | Đá hộc thả rối+chèn khe ống bi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 756,04 | m³ |
| 40 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.350,89 | m³ |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,48 | m² |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 100m |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m² |
| 44 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,02 | 100m |
| 45 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,73 | 100m |
| 46 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,02 | 100m cọc |
| 47 | Khấu hao cọc ván thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 233,78 | tấn |
| 48 | Máy bơm nước điêzen 20Cv | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | ca |
| 49 | Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,52 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,52 | tấn |
| 51 | Lan can Inox 304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.515 | kg |
| 52 | Bulong M16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 784 | bộ |
| 53 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 594 | lỗ khoan |
| 54 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72,88 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m² |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấn |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | m³ |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 237,51 | m³ |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | 100m³ |
| 60 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | 100m³/km |
| 61 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV(50%) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 100m³ |
| H | Hạng mục: Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu hao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | biển |
| 2 | Đèn báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Rào chắn thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Áo phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.080 | công |
| 6 | Ống nhựa PVC D75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Quấn băng dán phản quang màu đỏ ống nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,07 | m2 |
| 10 | Dây phản quang cuộn rào cảnh báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6.000 | m |
| 11 | Xe tưới nước 5m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | ca |
| 12 | Điện chiếu sáng ban đêm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 360 | Kwh |
| 13 | Dây dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 14 | Đèn báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Sản xuất lắp đặt+tháo rỡ hàng rào tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 410 | m² |
| 16 | Thép V75x75x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.853,03 | kg |
| 17 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 410 | m2 |
| 18 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | 100m cọc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,37% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,37% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.934338E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên. Trong đó bao gồm các hạng mục thi công: nền đường; mặt đường bê tông nhựa; cống và rãnh thoát nước bằng bê tông cốt thép; Kè đá hộc vai đường. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 49.260.852.000 đồng. Các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.260.852.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kĩ thuật phụ trách thi công tại hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc kinh vĩ + thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 25 Tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6 Tấn | 1 |
| 4 | Lò nấu sơn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 10 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 Tấn | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 Tấn | 4 |
| 13 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 Tấn | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 15 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 18 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 20 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 4 |
| 21 | Ô tô tưới nước | Sức chứa ≥ 5m3 | 1 |
| 22 | Thiết bị nấu nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Thiết bị phun sơn | Sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/h | 1 |
| 25 | Kích 250 tấn | Công suất ≥ 250 tấn | 1 |
| 26 | Máy đóng cọc | Lực ép ≥ 1,8 Tấn | 1 |
| 27 | Máy ép cọc trước | Lực ép ≥ 200 Tấn | 1 |
| 28 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 4,5Kw | 1 |
| 29 | Búa rung | Công suất ≥ 170Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi