Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687066-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 28
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220675576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022-2023 và Ngân sách tỉnh hỗ trợ 01 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 09:47:00 đến ngày 2022-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,546,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.819213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63842E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.273.071.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.546.142.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 28
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng trụ sở công an xã Thanh Luận, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022-2023 và Ngân sách tỉnh hỗ trợ 01 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 28 , địa chỉ: Số 28, đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 4, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công an huyện Sơn Động. Địa chỉ: TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng số 28. Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 28 , địa chỉ: Số 28, đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 4, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công an huyện Sơn Động. Địa chỉ: TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công an huyện Sơn Động. Địa chỉ: TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động. Đ/c: TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên xây dựng số 28. Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Động Đ/c: TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5914100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8119m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5081tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7642tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3021tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0287100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3076100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5008m3
9Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5805m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6605100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2561m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1603tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4192tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2487100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7827m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6415tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1666tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0298100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1891m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6069tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,1746100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0571m3
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8183tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2603100m2
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8397m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2193tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3405100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0792m3
30Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,9664m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0071m3
32Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7127m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40464,6707m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,0492m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V661,8025m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1936m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V339,8372m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,55m
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V283,68m
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.045,8333m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V658,7198m2
42Lát gạch cotto kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3864m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5318m2
44Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,2142m2
45Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline), tấm thạch cao chịu nước UCO dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,796m2
46Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,203m3
47Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen Ấn Độ (bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5666m2
48Đá granite cổ bậc cầu thang màu trắng ghi Hy Lạp (bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,365m2
49Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,2313tấn
50Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V31,4917m2
51Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Lào (không bao gồm con tiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,46m
52Trụ cầu thang gỗ lim Lào vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V243,09m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6249m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,538m2
56Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,55m2
57Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
59Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,46m2
60Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
61Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
62Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,94m2
63Gia công hoa sắt inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3626tấn
64Lắp dựng hoa sắt inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V66,96m2
65Vét chỉ lõm trang trí (vận dụng 50% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0704100m
66Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9298tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9298tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,8999100m2
69Tấm úp nóc, máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V47,7m
70Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly13,2885kg
71khóa cửa mái:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Bản lề cửa tôn lỗ lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7004kg
74Chữ Alumin mạ đồng"TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ THANH LUẬN" (cả nhận công lắp đựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4851100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCCB 3P 40A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt MCB 1P 30A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Tủ điện 6 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Công tắc đơn hai chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
16Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Đèn LED panel 300x1200, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Đèn máng nổi, bóng LED 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
21Máng đèn lắp LED tube 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
22Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 12WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt đèn ốp trần 23x23cm, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
25Lắp đặt dây dẫn áp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V50m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
27Mua đầu cosse đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m
30Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m
31Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V121,9m
32Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V121,9m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V596,9m
34Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V273,5m
35Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V821,1m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V512m
37Ống luồn PVC D32 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m
38Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
41Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
42Gia công, đóng cọc chống sét V63x6 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
44Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
47Ống luồn PVC D25 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14m
48Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
50Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
52Ổ cắm mạng đơn RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Ổ cắm mạng đôi RJ45+RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
54Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) .Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
55Lắp đặt bộ phát sóng không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
56Switch gigabit 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Bộ phát sóng không dây (wifi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt tủ điện 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
59Kéo rải dây CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V217,6m
60Kéo rải dây CAT3Mô tả kỹ thuật theo chương V234,4m
61Ống luồn PVC D20 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V194,7m
62Ống luồn PVC D32 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,3m
C PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi xả nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt phễu thu sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO + ChânMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt vòi rửa chậu LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
20Lắp đặt van - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Lắp đặt van - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt van - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
30Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn(HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
47Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
49Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
51Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
53Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D PHẦN PCCC
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
4Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
E PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1578100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5393m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7128m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,507m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,228310m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,228310m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.819213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63842E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.273.071.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.546.142.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng).31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy mài Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Ô tô tự đổ 5T - 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->