Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220731283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 10:09:00 đến ngày 2022-07-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,398,826,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.400.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe thang - chiều dài thang: 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang - chiều dài thang: 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chỉnh trang cây xanh, hố ga, bồn cây các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Long Hải, huyện Long Điền 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền.
Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543…………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Sửa chữa vị trí sụt lún | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch con sâu lát vỉa hè (DG*0,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 7.419,1438 | m2 |
| 2 | Đào bóc lớp cát đệm 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 741,9144 | m3 |
| 3 | Đầm đất vỉa hè sau khi đào bóc | Theo hồ sơ thiết kế | 55,07 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 275,35 | m3 |
| 5 | Bê tông lót vỉa hè đá 2x4, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 550,7 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5.727,32 | m2 |
| C | Cải tạo bồn cây, thay thế cây chết | |||
| 1 | Phá dỡ bồn cây hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 660,4534 | m3 |
| 2 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, (10% số cây) | Theo hồ sơ thiết kế | 256,2 | cây |
| 3 | Gỡ phụ sinh cây cổ thụ (NC50%) (10% số cây) | Theo hồ sơ thiết kế | 256,2 | cây |
| 4 | Quét vôi gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 2.574,2976 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 35,868 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 269,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 104,5296 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bồn cây đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 522,648 | m3 |
| 9 | Lát gạch số 8 bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 6.236,9328 | m2 |
| 10 | Đào đất hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 637 | m3 |
| 11 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 418,509 | m3 |
| 12 | Trồng cây lộc vừng, đk 10 - 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 557 | cây |
| 13 | Trồng cây sao đen, đk 10-15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 632 | cây/90ngày |
| D | Cải tạo khuôn hố ga, thay thế tấm đan | |||
| 1 | Phá dỡ khuôn hố ga hiện hữu cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế | 19,24 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan đậy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 148 | cấu kiện |
| 3 | Ván khuôn khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,848 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0029 | tấn |
| 5 | SX lắp đặt thép L150x50x5cm mạ kẽm khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7883 | tấn |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,24 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4094 | tấn |
| 8 | SX lắp đặt thép L150x50x5cm mạ kẽm tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1825 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,984 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 148 | cấu kiện |
| E | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1.652,7069 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5271 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5271 | 100m3/km |
| F | Biện pháp đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Công nhân cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | công |
| 2 | Cọc tiêu nhựa cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 3 | Khung + bộ 05 biển báo báo hiệu, dẫn hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.400.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo qui định. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 12T | Ô tô tự đổ >= 12T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng | Ô tô vận tải thùng | 1 |
| 5 | Xe thang - chiều dài thang: 12m | Xe thang - chiều dài thang: 12m | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi