Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 10:07:00 đến ngày 2022-07-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,916,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 268,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6874E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.374E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.541.000.000 VNĐ. Trong đó: Phần đường có giá trị >= 10.977.000.000 VNĐ; Phần Hệ thống thoát nước có giá trị >= 59.000.000 VNĐ và Phần cầu có giá trị >=1.505.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.541.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.082.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận Phòng cháy chữa cháy;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông (cầu - đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu -đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành;)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đóng cọc hoặc Búa đóng cọc >= 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hoá đơn + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đóng cọc hoặc Búa đóng cọc >= 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hoá đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh 8,5 - 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi trọng lượng tĩnh >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung trọng lượng tĩnh >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô/ giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Hoá đơn + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước dung tích >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tải >=2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi hoặc cần trục bánh hơi hoặc ô tô tải có cần cẩu >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục bánh xích >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bàn >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Sà lan >=200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy khoan >= 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối từ Đường huyện 18 đến đường nhựa kênh 3/2, huyện Trà Cú 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. +Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 268.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện trà Cú. (Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.850605. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943 862289) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | Theo HSTK được duyệt | 226,22 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt | 22,56 | m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt | 113,767 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 541,082 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 62,384 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 108,003 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp | Theo HSTK được duyệt | 5.100,901 | m3 |
| 9 | Đắp cát bù vênh đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,293 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bù vênh đường làm mới bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 21,009 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát khuôn nền đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 3,714 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát khuôn nền đường làm mới bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 57,536 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm, loại 1, Dmax =37,5mm, lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 19,117 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK được duyệt | 21,194 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm, bù vênh | Theo HSTK được duyệt | 41,122 | 100m2 |
| 16 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSTK được duyệt | 250,399 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 250,399 | 100m2 |
| 18 | Đóng Cừ tràm D3,5-3,7cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 649,424 | 100m |
| 19 | Cừ tràm D3,5-3,7cm, L=3,7m, nẹp cổ | Theo HSTK được duyệt | 2.194 | m |
| 20 | Thép D6 | Theo HSTK được duyệt | 283,03 | kg |
| 21 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt | 1.097 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 6,604 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 27,603 | tấn |
| 24 | Trải tấm nilon | Theo HSTK được duyệt | 6,524 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 14,32 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 169,158 | m3 |
| 27 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 27,96 | 100m |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,153 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 89,692 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt | 19,041 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 33,114 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 387,807 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,101 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,55 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88,1 x 2,5mm | Theo HSTK được duyệt | 4,128 | 100m |
| 36 | Ván khuôn thép, Ván khuôn trụ lan can | Theo HSTK được duyệt | 0,786 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 3,842 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân khay, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,99 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân khay, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 6,764 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Theo HSTK được duyệt | 0,77 | 100m2 |
| 41 | Trải tấm nilon | Theo HSTK được duyệt | 4,664 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 46,636 | m3 |
| 43 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo HSTK được duyệt | 7 | biển |
| 44 | Cung cấp Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt | 42 | biển |
| 45 | Cung cấp Biển báo chữ nhật, KT: 45x90cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | biển |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,312 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 4,312 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 3,28 | m3 |
| 53 | Trải tấm nilon | Theo HSTK được duyệt | 0,271 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,601 | 100m2 |
| 55 | Sơn gốc dầu trắng - đỏ | Theo HSTK được duyệt | 154,918 | m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 16,4 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 15,17 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng KL đào) | Theo HSTK được duyệt | 1,23 | m3 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 205 | 1 cấu kiện |
| 60 | Gờ giảm tốc dày 4mm, màu vàng | Theo HSTK được duyệt | 109,7 | m2 |
| 61 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 8,038 | 10 tấn/1km |
| 62 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 72,34 | 10 tấn/1km |
| 63 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 80,378 | 10 tấn/1km |
| 64 | Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | Theo HSTK được duyệt | 181,45 | 100 cây |
| 65 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 67,136 | 10 tấn/1km |
| 66 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 604,228 | 10 tấn/1km |
| 67 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 671,364 | 10 tấn/1km |
| B | Hạng mục: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 1,349 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt | 2,072 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 10,509 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,015 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,037 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo HSTK được duyệt | 0,657 | 100m3 |
| 7 | Lắp bọng vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 3 | cấu kiện |
| C | Hạng mục: PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 7,5 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt | 4,126 | m3 |
| 5 | Nhổ cọc BTCT kích thước 20x20cm bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m cọc |
| 6 | Nhổ cọc BTCT kích thước 20x20cm bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m cọc |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 2,029 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 1,407 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 17,314 | tấn |
| 10 | Gia công thép dẹp cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,528 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép dẹp cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,528 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo HSTK được duyệt | 40 | mối nối |
| 13 | Trải tấm nilon | Theo HSTK được duyệt | 2,527 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 5,201 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 88,445 | m3 |
| 16 | Đóng cọc thép hình thép H350 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 17 | Đóng cọc thép hình H350 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 6,343 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 6,343 | tấn |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m cọc |
| 21 | Thép hình | Theo HSTK được duyệt | 978,937 | kg |
| 22 | Đóng cừ Larsen dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 3,78 | 100m |
| 23 | Đóng cừ Larsen dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,26 | 100m |
| 24 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 3,78 | 100m cọc |
| 25 | Khấu hao cừ Larsen SP-III | Theo HSTK được duyệt | 1,163 | tấn |
| 26 | Bulong D22, L=550mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 27 | Siết bu lông các bộ phận | Theo HSTK được duyệt | 18 | 1bộ |
| 28 | Đóng thử thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I, ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 0,38 | 100m |
| 29 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I, ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 3,24 | 100m |
| 30 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I, ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | 100m |
| 31 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 1,593 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 1,009 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,153 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 1,666 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,501 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,98 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 37,052 | m3 |
| 38 | Vữa xi măng M100, dày TB3cm | Theo HSTK được duyệt | 3,44 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bản quá độ, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 16,068 | m3 |
| 40 | Vữa đệm M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,198 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,327 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,037 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,041 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,066 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 22,666 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 3,3 | m2 |
| 47 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 48 | Dầm I400 - 0,5HL93, L12m | Theo HSTK được duyệt | 5 | dầm |
| 49 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | Theo HSTK được duyệt | 5 | dầm |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt | 8,682 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,049 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,097 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,237 | m3 |
| 54 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2,598 | m2 |
| 55 | Quét Sikadur | Theo HSTK được duyệt | 2,598 | m2 |
| 56 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt | 0,774 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,107 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,349 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 12,96 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 1,771 | m3 |
| 61 | Sơn lan can trắng - đỏ | Theo HSTK được duyệt | 7,44 | m2 |
| 62 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt | 0,66 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60x3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | 100m |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,044 | tấn |
| 65 | Gia công thép hình L75x75x7 | Theo HSTK được duyệt | 0,214 | tấn |
| 66 | Gia công thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,13 | tấn |
| 67 | Lắp đặt thép hình, thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,344 | tấn |
| 68 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo HSTK được duyệt | 0,701 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt | 14,64 | m2 |
| 70 | Bulong neo D12 + ECU | Theo HSTK được duyệt | 56 | cái |
| 71 | Bulong neo D22 + ECU | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| D | Hạng mục: Di dời điện | |||
| E | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo móng trụ 7,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M7,5-a) | Theo HSTK được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 7,5m | Theo HSTK được duyệt | 2 | trụ |
| 3 | Tháo khung đỡ 1 sứ | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo khung đỡ 3 sứ | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo bộ dây chằng xuống hạ thế | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo điện kế đo lường 1 pha | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Tháo hạ cáp khách hàng Du/CV-2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | km |
| 8 | Tháo hạ cáp AV-50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | km |
| 9 | Tháo hạ cáp AC-50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | km |
| F | PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Lắp móng trụ 7,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M7,5-a) tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Dựng trụ BTLT 7,5m tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 2 | trụ |
| 3 | Lắp bộ dây chằng xuống hạ thế | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp khung đỡ 1 sứ | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp khung đỡ 3 sứ | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp điện kế đo lường 1 pha | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Kéo rãi cáp khách hàng Du/CV-2x6mm2 hh | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | km |
| 8 | Kéo rãi cáp khách hàng Du/CV-2x6mm2 bổ sung | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | km |
| 9 | Kéo rãi cáp AV-50mm2 hh | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | km |
| 10 | Kéo rãi cáp AV-50mm2 bổ sung | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | km |
| 11 | Kéo rãi cáp AC-50mm2 hh | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | km |
| 12 | Kéo rãi cáp AC-50mm2 bổ sung | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | km |
| 13 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây AC 50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 mối |
| 14 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây nhôm AV 50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 mối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6874E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.374E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.541.000.000 VNĐ. Trong đó: Phần đường có giá trị >= 10.977.000.000 VNĐ; Phần Hệ thống thoát nước có giá trị >= 59.000.000 VNĐ và Phần cầu có giá trị >=1.505.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.541.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.082.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận Phòng cháy chữa cháy;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông (cầu - đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần đường | 2 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần cầu | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu -đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành;)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần hệ thống thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích >=0,5m3 | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích >=0,8m3 | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 3 | Máy đóng cọc hoặc Búa đóng cọc >= 1,8T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hoá đơn + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 4 | Máy đóng cọc hoặc Búa đóng cọc >= 2,5T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hoá đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh 8,5 - 9T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh >=16T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh >=10T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi trọng lượng tĩnh >=16T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 9 | Máy lu rung trọng lượng tĩnh >=25T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 10 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô/ giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Hoá đơn + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 11 | Máy san >=110CV | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 12 | Máy ủi >=110CV | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước dung tích >=5m3 | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 14 | Ô tô tải >=2,5T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 2 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi hoặc cần trục bánh hơi hoặc ô tô tải có cần cẩu >=16T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 17 | Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục bánh xích >=25T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 18 | Máy Thủy bình | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 19 | Máy đầm bàn >=1kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 20 | Máy đầm dùi >=1,5kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 21 | Máy hàn >=23kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 22 | Máy trộn bê tông >= 250L | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 23 | Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 24 | Sà lan >=200T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 25 | Máy khoan >= 2,5kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi