Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730764-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220676204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 10:07:00 đến ngày 2022-07-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,916,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 268,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6874E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.374E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.541.000.000 VNĐ. Trong đó: Phần đường có giá trị >= 10.977.000.000 VNĐ; Phần Hệ thống thoát nước có giá trị >= 59.000.000 VNĐ và Phần cầu có giá trị >=1.505.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.541.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.082.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận Phòng cháy chữa cháy;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông (cầu - đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu -đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành;)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đóng cọc hoặc Búa đóng cọc >= 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hoá đơn + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đóng cọc hoặc Búa đóng cọc >= 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hoá đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh 8,5 - 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh >=16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh >=10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi trọng lượng tĩnh >=16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung trọng lượng tĩnh >=25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô/ giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Hoá đơn + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước dung tích >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tải >=2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh hơi hoặc cần trục bánh hơi hoặc ô tô tải có cần cẩu >=16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục bánh xích >=25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bàn >=1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
24-Sà lan >=200T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy khoan >= 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Thi công xây dựng công trình
Đường kết nối từ Đường huyện 18 đến đường nhựa kênh 3/2, huyện Trà Cú
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú , địa chỉ: Khóm 7, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện trà Cú. (Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: Số 26 Đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long. (Địa chỉ: ấp Vĩnh Bảo, xã Hoà Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh. (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Xây dựng Thiên Thành (Địa chỉ 117A, Nguyễn Thị Minh Khai, khóm 5, phường 7, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú , địa chỉ: Khóm 7, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện trà Cú. (Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. +Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 268.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện trà Cú. (Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.850605.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943 862289)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: PHẦN ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng thi côngTheo HSTK được duyệt226,22100m2
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt10cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt22,56m3
4Cày xới mặt đường cũTheo HSTK được duyệt113,767100m2
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt541,082m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt62,384100m3
7Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt108,003100m3
8Cung cấp đất đắpTheo HSTK được duyệt5.100,901m3
9Đắp cát bù vênh đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,293100m3
10Đắp cát bù vênh đường làm mới bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt21,009100m3
11Đắp cát khuôn nền đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt3,714100m3
12Đắp cát khuôn nền đường làm mới bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt57,536100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm, loại 1, Dmax =37,5mm, lớp dướiTheo HSTK được duyệt19,117100m3
14Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HSTK được duyệt21,194100m2
15Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm, bù vênhTheo HSTK được duyệt41,122100m2
16Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo HSTK được duyệt250,399100m2
17Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo HSTK được duyệt250,399100m2
18Đóng Cừ tràm D3,5-3,7cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt649,424100m
19Cừ tràm D3,5-3,7cm, L=3,7m, nẹp cổTheo HSTK được duyệt2.194m
20Thép D6Theo HSTK được duyệt283,03kg
21Phên treTheo HSTK được duyệt1.097m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính Theo HSTK được duyệt6,604tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính Theo HSTK được duyệt27,603tấn
24Trải tấm nilonTheo HSTK được duyệt6,524100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt14,32100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo HSTK được duyệt169,158m3
27Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt27,96100m
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,153100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt89,692m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt19,041100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt33,114tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt387,807m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,101tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,55tấn
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88,1 x 2,5mmTheo HSTK được duyệt4,128100m
36Ván khuôn thép, Ván khuôn trụ lan canTheo HSTK được duyệt0,786100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt3,842m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân khay, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,99m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân khay, chiều rộng Theo HSTK được duyệt6,764m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayTheo HSTK được duyệt0,77100m2
41Trải tấm nilonTheo HSTK được duyệt4,664100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt46,636m3
43Cung cấp biển báo tròn D70cmTheo HSTK được duyệt7biển
44Cung cấp Biển tam giác cạnh 70cmTheo HSTK được duyệt42biển
45Cung cấp Biển báo chữ nhật, KT: 45x90cmTheo HSTK được duyệt2biển
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo HSTK được duyệt5cái
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt42cái
48Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo HSTK được duyệt2cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt4,312m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt4,312m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Theo HSTK được duyệt0,5tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo HSTK được duyệt3,28m3
53Trải tấm nilonTheo HSTK được duyệt0,271100m2
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,601100m2
55Sơn gốc dầu trắng - đỏTheo HSTK được duyệt154,918m2
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt16,4m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt15,17m3
58Đắp đất nền móng công trình (tận dụng KL đào)Theo HSTK được duyệt1,23m3
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt2051 cấu kiện
60Gờ giảm tốc dày 4mm, màu vàngTheo HSTK được duyệt109,7m2
61Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt8,03810 tấn/1km
62Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt72,3410 tấn/1km
63Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt80,37810 tấn/1km
64Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràmTheo HSTK được duyệt181,45100 cây
65Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt67,13610 tấn/1km
66Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt604,22810 tấn/1km
67Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt671,36410 tấn/1km
B Hạng mục: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK được duyệt1,349tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt2,072100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo HSTK được duyệt10,509m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,6mmTheo HSTK được duyệt0,015100m
5Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,037100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo HSTK được duyệt0,657100m3
7Lắp bọng vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt3cấu kiện
C Hạng mục: PHẦN CẦU
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,225100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt7,5m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt75m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt4,126m3
5Nhổ cọc BTCT kích thước 20x20cm bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo HSTK được duyệt0,16100m cọc
6Nhổ cọc BTCT kích thước 20x20cm bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo HSTK được duyệt0,24100m cọc
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính Theo HSTK được duyệt2,029tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính Theo HSTK được duyệt1,407tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt17,314tấn
10Gia công thép dẹp cọcTheo HSTK được duyệt1,528tấn
11Lắp đặt thép dẹp cọcTheo HSTK được duyệt1,528tấn
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmTheo HSTK được duyệt40mối nối
13Trải tấm nilonTheo HSTK được duyệt2,527100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt5,201100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo HSTK được duyệt88,445m3
16Đóng cọc thép hình thép H350 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt0,48100m
17Đóng cọc thép hình H350 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt0,48100m
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt6,343tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt6,343tấn
20Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo HSTK được duyệt0,48100m cọc
21Thép hìnhTheo HSTK được duyệt978,937kg
22Đóng cừ Larsen dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt3,78100m
23Đóng cừ Larsen dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt1,26100m
24Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcTheo HSTK được duyệt3,78100m cọc
25Khấu hao cừ Larsen SP-IIITheo HSTK được duyệt1,163tấn
26Bulong D22, L=550mmTheo HSTK được duyệt18cái
27Siết bu lông các bộ phậnTheo HSTK được duyệt181bộ
28Đóng thử thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I, ngập đấtTheo HSTK được duyệt0,38100m
29Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I, ngập đấtTheo HSTK được duyệt3,24100m
30Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I, ngập đấtTheo HSTK được duyệt3,6100m
31Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK được duyệt1,593m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo HSTK được duyệt1,009100m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo HSTK được duyệt0,153tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo HSTK được duyệt1,666tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt2,501tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,98m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo HSTK được duyệt37,052m3
38Vữa xi măng M100, dày TB3cmTheo HSTK được duyệt3,44m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bản quá độ, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt16,068m3
40Vữa đệm M100Theo HSTK được duyệt0,198m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,327100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,037tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,041tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt0,066tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo HSTK được duyệt22,666m3
46Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt3,3m2
47Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39mmTheo HSTK được duyệt10cái
48Dầm I400 - 0,5HL93, L12mTheo HSTK được duyệt5dầm
49Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Theo HSTK được duyệt5dầm
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt8,682m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,049tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,097tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,237m3
54Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt2,598m2
55Quét SikadurTheo HSTK được duyệt2,598m2
56Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo HSTK được duyệt0,774100m2
57Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,107tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,349tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo HSTK được duyệt12,96m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo HSTK được duyệt1,771m3
61Sơn lan can trắng - đỏTheo HSTK được duyệt7,44m2
62Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo HSTK được duyệt0,66100m2
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60x3,2mmTheo HSTK được duyệt0,029100m
64Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,044tấn
65Gia công thép hình L75x75x7Theo HSTK được duyệt0,214tấn
66Gia công thép tấmTheo HSTK được duyệt0,13tấn
67Lắp đặt thép hình, thép tấmTheo HSTK được duyệt0,344tấn
68Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo HSTK được duyệt0,701tấn
69Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt14,64m2
70Bulong neo D12 + ECUTheo HSTK được duyệt56cái
71Bulong neo D22 + ECUTheo HSTK được duyệt28cái
D Hạng mục: Di dời điện
E PHẦN THÁO DỠ
1Tháo móng trụ 7,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M7,5-a)Theo HSTK được duyệt2móng
2Nhổ trụ BTLT 7,5mTheo HSTK được duyệt2trụ
3Tháo khung đỡ 1 sứTheo HSTK được duyệt2bộ
4Tháo khung đỡ 3 sứTheo HSTK được duyệt2bộ
5Tháo bộ dây chằng xuống hạ thếTheo HSTK được duyệt1bộ
6Tháo điện kế đo lường 1 phaTheo HSTK được duyệt2cái
7Tháo hạ cáp khách hàng Du/CV-2x6mm2Theo HSTK được duyệt0,1km
8Tháo hạ cáp AV-50mm2Theo HSTK được duyệt0,1km
9Tháo hạ cáp AC-50mm2Theo HSTK được duyệt0,05km
F PHẦN LẮP LẠI
1Lắp móng trụ 7,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M7,5-a) tận dụngTheo HSTK được duyệt2móng
2Dựng trụ BTLT 7,5m tận dụngTheo HSTK được duyệt2trụ
3Lắp bộ dây chằng xuống hạ thếTheo HSTK được duyệt1bộ
4Lắp khung đỡ 1 sứTheo HSTK được duyệt2bộ
5Lắp khung đỡ 3 sứTheo HSTK được duyệt2bộ
6Lắp điện kế đo lường 1 phaTheo HSTK được duyệt2cái
7Kéo rãi cáp khách hàng Du/CV-2x6mm2 hhTheo HSTK được duyệt0,1km
8Kéo rãi cáp khách hàng Du/CV-2x6mm2 bổ sungTheo HSTK được duyệt0,01km
9Kéo rãi cáp AV-50mm2 hhTheo HSTK được duyệt0,1km
10Kéo rãi cáp AV-50mm2 bổ sungTheo HSTK được duyệt0,01km
11Kéo rãi cáp AC-50mm2 hhTheo HSTK được duyệt0,05km
12Kéo rãi cáp AC-50mm2 bổ sungTheo HSTK được duyệt0,005km
13Ép nối dây các loại. Ép nối dây AC 50mm2Theo HSTK được duyệt11 mối
14Ép nối dây các loại. Ép nối dây nhôm AV 50mm2Theo HSTK được duyệt21 mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6874E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.374E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.541.000.000 VNĐ. Trong đó: Phần đường có giá trị >= 10.977.000.000 VNĐ; Phần Hệ thống thoát nước có giá trị >= 59.000.000 VNĐ và Phần cầu có giá trị >=1.505.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.541.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.082.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu - đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận Phòng cháy chữa cháy;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông (cầu - đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần đường 2 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần cầu 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu -đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành;)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần hệ thống thoát nước 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét theo mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích >=0,5m3 Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
2 Máy đào một gầu, bánh xích >=0,8m3 Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
3 Máy đóng cọc hoặc Búa đóng cọc >= 1,8T Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hoá đơn + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
4 Máy đóng cọc hoặc Búa đóng cọc >= 2,5T Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hoá đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
5 Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh 8,5 - 9T Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)2
6 Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh >=16T Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
7 Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh >=10T Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
8 Máy lu bánh hơi trọng lượng tĩnh >=16T Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
9 Máy lu rung trọng lượng tĩnh >=25T Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
10 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô/ giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Hoá đơn + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
11 Máy san >=110CV Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
12 Máy ủi >=110CV Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
13 Ô tô tưới nước dung tích >=5m3 Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
14 Ô tô tải >=2,5T Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)2
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
16 Cần cẩu bánh hơi hoặc cần trục bánh hơi hoặc ô tô tải có cần cẩu >=16T Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
17 Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục bánh xích >=25T Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
18 Máy Thủy bình Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
19 Máy đầm bàn >=1kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
20 Máy đầm dùi >=1,5kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
21 Máy hàn >=23kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
22 Máy trộn bê tông >= 250L Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
23 Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
24 Sà lan >=200T Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện + Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực + Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
25 Máy khoan >= 2,5kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->