Gói thầu: Gói thầu số (01) xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730614-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số (01) xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220709343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 10:01:00 đến ngày 2022-07-19 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,049,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 03 hợp đồng tương tự.- Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Trong đó công việc xây lắp, thi công có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trìn, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu; có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm nhiệm vụ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiêu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo tiệp (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 200
13-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số (01) xây lắp công trình
Trụ sở làm việc công an xã Lơ Ku và xã Tơ Tung- Hạng mục: Trụ sở làm việc công an xã
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: số 78 đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kbang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn KBang, huyện KBang, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kbang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Gia Thành An-Gia Lai. * Thẩm tra hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn TK và XD Nhật Khánh An. * Thẩm định hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kbang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: * Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính-KH huyện Kbang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-KH huyện Kbang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kbang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: số 78 đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kbang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn KBang, huyện KBang, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá đối với phần thiết bị theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kbang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn KBang, huyện KBang, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kbang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn KBang, huyện KBang, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kbang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn KBang, huyện KBang, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kbang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn KBang, huyện KBang, tỉnh Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ LƠ KU (XÂY LẮP+ HỆ THỐNG ĐIỆN)
1San dọn mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,62100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,21100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,48m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5,13m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,9m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,04100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,03tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,03tấn
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kèm theo17,52m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,22m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,32100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,07tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,43tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,24m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,04100m3
16Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,35100m3
17Đất đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo19,92m3
18Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10,58m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo17,99m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo17,99m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,78m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,21100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,11tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,05tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,2m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,64100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,14tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,34tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,7m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,09100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,04tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,88m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,41100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,2tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo25,15m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo12,32m3
37Xà gồ thép C100x50x2 ly (2,8-3,74 kg/m)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo181,5m
38Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,59tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,59tấn
40Lợp mái bằng tôn màu dày 4 demTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,49100m2
41Đà trần thép hộp 30x60x1,0 ly (1,375kg/m)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo226,44m
42Gia công đà trần thép hộpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,31tấn
43Lắp dựng đà trần thép hộpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,31tấn
44Đóng trần tôn màu sóng nhỏ dày 3 demTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,1100m2
45Nẹp trần nhựaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo122m
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo36,8m2
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo107,87m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo21,09m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo311,34m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo13,07m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo53,17m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo9,3m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo88,46m
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo12,43m2
55Láng sê nô, ô văng dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo14,9m2
56Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo33,71m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo410,62m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo135,65m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,68tấn
60Kính trắng dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo59,66m2
61Ron cao su chèn kínhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo144,26m
62Ổ khóa Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
63Móc gió cửa sổTheo hồ sơ thiết kế kèm theo14cái
64Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo48cái
65Tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo34cái
66Bản lềTheo hồ sơ thiết kế kèm theo64cái
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo77,51m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kèm theo32,94m2
69Lát nền, bậc cấp bằng gạch Ceramic 600x600mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo133,25m2
70Ống nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,44m
71Ống nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,2m
72Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,02100m2
73Lắp đặt đèn Led Tube 1x18WTheo hồ sơ thiết kế kèm theo11bộ
74Lắp đặt đèn Led ốp trần 12WTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo9cái
76Lắp đặt hộp điện âm tường + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế kèm theo26hộp
77Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo12cái
79Lắp đặt tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ nhánhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5hộp
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
84Lắp đặt dây điện tổng lõi nhôm 2 ruột LV -ABC 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo80m
85Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo46m
86Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo210m
87Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo160m
88Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi D16mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo50m
89Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm D16mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo80m
90Cầu chì 1 phaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo9cái
91Con sơn đón điệnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
92Bình bọt chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1bình
93Tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1bảng
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TƠ TUNG (XÂY LẮP+ HỆ THỐNG ĐIỆN)
1San dọn mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,62100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,21100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,48m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5,13m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,9m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,04100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,03tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,03tấn
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kèm theo17,52m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,22m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,32100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,07tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,43tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,24m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,04100m3
16Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,35100m3
17Đất đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo19,92m3
18Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10,58m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo17,99m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo17,99m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,78m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,21100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,11tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,05tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,2m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,64100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,14tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,34tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,7m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,09100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,04tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,88m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,41100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,2tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo25,15m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo12,32m3
37Xà gồ thép C100x50x2 ly (2,8-3,74 kg/m)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo181,5m
38Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,59tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,59tấn
40Lợp mái bằng tôn màu dày 4 demTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,49100m2
41Đà trần thép hộp 30x60x1,0 ly (1,375kg/m)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo226,44m
42Gia công đà trần thép hộpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,31tấn
43Lắp dựng đà trần thép hộpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,31tấn
44Đóng trần tôn màu sóng nhỏ dày 3 demTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,1100m2
45Nẹp trần nhựaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo122m
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo36,8m2
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo107,93m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo21,09m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo311,34m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo13,07m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo53,17m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo9,3m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo88,46m
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo12,43m2
55Láng sê nô, ô văng dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo14,9m2
56Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo33,71m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo410,62m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo135,65m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,68tấn
60Kính trắng dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo59,66m2
61Ron cao su chèn kínhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo144,26m
62Ổ khóa Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
63Móc gió cửa sổTheo hồ sơ thiết kế kèm theo14cái
64Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo48cái
65Tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo34cái
66Bản lềTheo hồ sơ thiết kế kèm theo64cái
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo77,51m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kèm theo32,94m2
69Lát nền, bậc cấp bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo133,25m2
70Ống nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,44m
71Ống nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,2m
72Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,02100m2
73Lắp đặt đèn Led Tube 1x18WTheo hồ sơ thiết kế kèm theo11bộ
74Lắp đặt đèn Led ốp trần 12WTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo9cái
76Lắp đặt hộp điện âm tường + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế kèm theo26hộp
77Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo12cái
79Lắp đặt tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ nhánhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5hộp
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
84Lắp đặt dây điện tổng lõi nhôm 2 ruột LV -ABC 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo70m
85Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo46m
86Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo210m
87Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo160m
88Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi D16mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo50m
89Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm D16mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo80m
90Cầu chì 1 phaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo9cái
91Con sơn đón điệnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
92Bình bọt chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1bình
93Tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 03 hợp đồng tương tự.- Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Trong đó công việc xây lắp, thi công có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trìn, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu; có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền ).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm nhiệm vụ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình).53
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiêu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3 Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
8 Máy mài - công suất: 2,7 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
10 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 tấn Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
12 Giàn giáo tiệp (m2) Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.200
13 Máy khoan bê tông 0,62kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
14 Máy khoan bê tông 1,5Kw Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->