Gói thầu: Gói thầu số (01) xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số (01) xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 10:01:00 đến ngày 2022-07-19 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,049,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng tương tự.- Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Trong đó công việc xây lắp, thi công có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trìn, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu; có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm nhiệm vụ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiêu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo tiệp (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số (01) xây lắp công trình Trụ sở làm việc công an xã Lơ Ku và xã Tơ Tung- Hạng mục: Trụ sở làm việc công an xã 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá đối với phần thiết bị theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kbang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn KBang, huyện KBang, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kbang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn KBang, huyện KBang, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kbang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn KBang, huyện KBang, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kbang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn KBang, huyện KBang, tỉnh Gia Lai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ LƠ KU (XÂY LẮP+ HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,62 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,48 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,13 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,03 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,52 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,22 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,07 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,43 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,24 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,35 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,92 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,58 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,99 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,99 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,78 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,21 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,11 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,05 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,2 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,64 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,14 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,34 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,09 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,04 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,88 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,41 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,15 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,32 | m3 |
| 37 | Xà gồ thép C100x50x2 ly (2,8-3,74 kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 181,5 | m |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,59 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,59 | tấn |
| 40 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4 dem | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,49 | 100m2 |
| 41 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 ly (1,375kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 226,44 | m |
| 42 | Gia công đà trần thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,31 | tấn |
| 43 | Lắp dựng đà trần thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,31 | tấn |
| 44 | Đóng trần tôn màu sóng nhỏ dày 3 dem | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1 | 100m2 |
| 45 | Nẹp trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 122 | m |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,8 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 107,87 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,09 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 311,34 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,07 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 53,17 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,3 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 88,46 | m |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,43 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, ô văng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,9 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,71 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 410,62 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 135,65 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,68 | tấn |
| 60 | Kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 59,66 | m2 |
| 61 | Ron cao su chèn kính | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 144,26 | m |
| 62 | Ổ khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 63 | Móc gió cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 64 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | cái |
| 65 | Tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 34 | cái |
| 66 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 64 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 77,51 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,94 | m2 |
| 69 | Lát nền, bậc cấp bằng gạch Ceramic 600x600m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 133,25 | m2 |
| 70 | Ống nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,44 | m |
| 71 | Ống nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,2 | m |
| 72 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,02 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn Led Tube 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp điện âm tường + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | hộp |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ nhánh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây điện tổng lõi nhôm 2 ruột LV -ABC 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 46 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 210 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 160 | m |
| 88 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi D16mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm D16mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | m |
| 90 | Cầu chì 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 91 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 92 | Bình bọt chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bình |
| 93 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bảng |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TƠ TUNG (XÂY LẮP+ HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,62 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,48 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,13 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,03 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,52 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,22 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,07 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,43 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,24 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,35 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,92 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,58 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,99 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,99 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,78 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,21 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,11 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,05 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,2 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,64 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,14 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,34 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,09 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,04 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,88 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,41 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,15 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,32 | m3 |
| 37 | Xà gồ thép C100x50x2 ly (2,8-3,74 kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 181,5 | m |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,59 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,59 | tấn |
| 40 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4 dem | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,49 | 100m2 |
| 41 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 ly (1,375kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 226,44 | m |
| 42 | Gia công đà trần thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,31 | tấn |
| 43 | Lắp dựng đà trần thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,31 | tấn |
| 44 | Đóng trần tôn màu sóng nhỏ dày 3 dem | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1 | 100m2 |
| 45 | Nẹp trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 122 | m |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,8 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 107,93 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,09 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 311,34 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,07 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 53,17 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,3 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 88,46 | m |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,43 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, ô văng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,9 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,71 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 410,62 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 135,65 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,68 | tấn |
| 60 | Kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 59,66 | m2 |
| 61 | Ron cao su chèn kính | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 144,26 | m |
| 62 | Ổ khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 63 | Móc gió cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 64 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | cái |
| 65 | Tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 34 | cái |
| 66 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 64 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 77,51 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,94 | m2 |
| 69 | Lát nền, bậc cấp bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 133,25 | m2 |
| 70 | Ống nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,44 | m |
| 71 | Ống nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,2 | m |
| 72 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,02 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn Led Tube 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp điện âm tường + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | hộp |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ nhánh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây điện tổng lõi nhôm 2 ruột LV -ABC 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 46 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 210 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 160 | m |
| 88 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi D16mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm D16mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | m |
| 90 | Cầu chì 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 91 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 92 | Bình bọt chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bình |
| 93 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng tương tự.- Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Trong đó công việc xây lắp, thi công có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trìn, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu; có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền ). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm nhiệm vụ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiêu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3 | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 tấn | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Giàn giáo tiệp (m2) | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 200 |
| 13 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi