Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Tân An Luông 2 huyện Vũng Liêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730183-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Tân An Luông 2 huyện Vũng Liêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 09:02:00 đến ngày 2022-07-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,877,226,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép công suất tối thiểu 50m3/h, Móng cọc bê tông cốt thép, Hệ thống điện điều khiển và chiếu sáng, Đường ống công nghệ kỹ thuật, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.500.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng (nếu có)- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ dự thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Đội trưởng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Đội trưởng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận chuyên ngành khác);+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào > 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Tân An Luông 2 huyện Vũng Liêm Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Tân An Luông 2, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CẢI TẠO NHÀ TRẠM | |||
| B | I. Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 49,825 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 0,712 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Que hàn : Việt Nam | 0,455 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | 3,3223 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 37 | m | |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,6297 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,926 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 2 | cấu kiện | |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,5614 | 100m2 | |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam | 0,2021 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ trần la phông | 46,9925 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa: lavabo | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 1 | bộ | |
| C | II. Công tác vệ sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 93,52 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 112,3225 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 26,2376 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 10,14 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 3,92 | m2 | |
| D | III. Công tác xây mới, sơn sửa, hoàn thiện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 30,1028 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,531 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công | 17,5718 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm L > = 3,7m, Dngọn >=40mm vào đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,7156 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 17,8481 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,3087 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,7334 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,888 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,188 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,0542 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,8085 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,9936 | m3 |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,461 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0842 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2376 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7194 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3037 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,033 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0672 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK cốt thép 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0202 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK cốt thép 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0599 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,128 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1001 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1163 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0317 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0348 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4145 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0873 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0912 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0078 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép đk 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0157 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính thép 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0428 | tấn |
| 34 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 24 | lỗ khoan | |
| 35 | Bơm phụ gia cấy thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 24 | lỗ khoan |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,2405 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,9836 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6075 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 68,1665 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 77,2785 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,18 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 27,6425 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 63,0504 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 44,526 | m2 |
| 45 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 20,637 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 15,925 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 400x400mm | Gạch ceramic 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 73,2505 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch nhám kt 200x200mm | Gạch ceramic nhám 200x200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,75 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400mm | Gạch ceramic 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,435 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 363,37 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 159,134 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 332,903 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 189,601 | m2 |
| 54 | Thi công Trần tấm nhựa khung nhôm nổi kt 600x600mm (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 59,045 | m2 |
| 55 | Tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6356 | 100m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2355 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,2358 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 24,9984 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,92 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa nhựa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,4 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,55 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,8 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại sơn tổng hợp 3 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,8 | 1m2 |
| E | * Thiết bị vệ sinh, cấp thoát nước … ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu inox, Đk 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 4,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co 90 độ PVC ĐK 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm dày 2,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,23 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm dày 2,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm dày 2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,13 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm dày 1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,065 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn giảm uPVC D60x34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu răng Đk D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,936 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,5128 | m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc than củi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0006 | 100m3 |
| 23 | Làm tầng lọc sỏi 6x8 | Sỏi lọc 6x8 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0006 | 100m3 |
| 24 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0006 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng khung lam BT đúc sẵn thủ công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 27 | Lắp quả cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tấm mica tên nhà phòng làm việc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 29 | Gia công các kết cấu thép bệ đỡ bơm | Thép hình đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0672 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại tổng hợp 3 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,424 | 1m2 |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bệ bơm | Que hàn : Việt Nam | 0,0672 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,075 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,2 | m2 |
| 35 | Gia công kết cấu thép hệ dầm cầu trục | Thép hình, thép tấm đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7719 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép hệ dầm cầu trục | Que hàn : Việt Nam | 0,7719 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 29,842 | m2 |
| F | B. CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ 1&2 (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 287,39 | m2 | |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | 287,39 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 25,98 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 25,98 | 1m2 |
| 5 | Gia công thang sắt | Thép hình, thép tấm đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1033 | tấn |
| 6 | Gia công lan can | Thép ống STK đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0356 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cầu thang | Que hàn : Việt Nam | 0,1033 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Que hàn : Việt Nam | 3,21 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,714 | 1m2 |
| G | C. CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ 1 (Phần công nghệ) (cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,012 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm dày 2,77mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,028 | 100m |
| 4 | Lắp đặt BE đường kính 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt BE đường kính 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bướm 2 chiều tay gạt D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê inox D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp bích rỗng inox, đường kính ống 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cặp bích |
| 12 | Đào xúc lớp cát lọc và sỏi lọc hiện hữu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,94 | 1m3 |
| 13 | Gia công bát inox đỡ ống phân phối gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0037 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0037 | tấn |
| 15 | Làm lại 50% tầng lọc cát (không tính vật tư) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,018 | 100m3 |
| 16 | Làm lại 50% tầng lọc sỏi (không tính vật tư) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0067 | 100m3 |
| 17 | Làm mới 50% tầng lọc cát | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,018 | 100m3 |
| 18 | Làm mới 50% tầng lọc sỏi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0067 | 100m3 |
| H | D. CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ 2 (Phần công nghệ) (cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 7,3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,053 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống inox nối hàn, ĐK 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,038 | 100m |
| 5 | Lắp đặt BE đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt BE đường kính 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt BE đường kính 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK D168 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van bướm 2 chiều tay gạt D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van bướm 2 chiều tay gạt D100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bướm 2 chiều tay gạt D150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê inox D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 20 | Lắp bích rỗng inox, đường kính ống 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cặp bích |
| 21 | Đào xúc lớp cát lọc và sỏi lọc hiện hữu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,42 | 1m3 |
| 22 | Gia công bát inox đỡ ống phân phối gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0037 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0037 | tấn |
| 24 | Làm lại 50% tầng lọc cát (không tính vật tư) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0197 | 100m3 |
| 25 | Làm lại 50% tầng lọc sỏi (không tính vật tư) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0074 | 100m3 |
| 26 | Làm mới 50% tầng lọc cát | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0197 | 100m3 |
| 27 | Làm mới 50% tầng lọc sỏi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0074 | 100m3 |
| I | E. CẢI TẠO BỂ CHỨA 1 (Phần xây dựng) | |||
| J | I. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn : Việt Nam | 3,7776 | m3 |
| K | II. Phần cải tạo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 3,86 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,3 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | 2,4 | 1m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | 0,036 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0099 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0036 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0164 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,4 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 0,16 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,86 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0075 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3723 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2908 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2728 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6846 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2007 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,105 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,3048 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm waterstop V250 mạch ngừng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 38,6 | m |
| 21 | Quét phụ gia liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,7 | m2 |
| 22 | Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 15 | lít |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 31,845 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 27,081 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,64 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 49,721 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 31,845 | m2 |
| 28 | Sản xuất kết cấu nắp thăm inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0196 | tấn |
| 29 | Gia công thang sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0714 | tấn |
| 30 | Lắp thang sắt | Que hàn : Việt Nam | 0,0714 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,6269 | 1m2 |
| L | F. CẢI TẠO BỂ CHỨA 2 (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 90,8825 | m2 | |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 90,8825 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 1,295 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 2 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,295 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,15 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | 1,2 | 1m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | 0,018 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,005 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0002 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0117 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,15 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1 | m2 |
| 14 | Gia công các kết cấu nắp thăm Inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0234 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu nắp thăm Inox | Que hàn : Việt Nam | 0,0234 | tấn |
| M | G. CẢI TẠO BỂ CHỨA 1&2 (Phần công nghệ) (cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt BE đường kính 220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt BU INOX , L=0,5m, ĐK 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 3 | Lắp bích rỗng inox, D200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt co 90 inox nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt crêpin inox D200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 8,7mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,085 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 7,3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,045 | 100m |
| 14 | Gia công bát giữ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0037 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bát giữ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0037 | tấn |
| N | H. CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| O | I. Phần tháo dỡ đoạn hàng rào trục 4 - 5 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,7323 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn : Việt Nam | 1,3717 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khung lưới B40 | 12,825 | m2 | |
| P | II. Phần làm mới trục 4 - 5 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2025 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0275 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6 mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0175 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14 mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0431 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16 mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0101 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,02 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn : Việt Nam | 0,0225 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0968 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0258 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0029 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12 mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0135 | tấn |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,15 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,0458 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0107 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0008 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10 mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0038 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,0675 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3626 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,065 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,2175 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,065 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 12,2825 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,009 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,305 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,3508 | 1m2 |
| Q | III. Phần cải tạo các trục hàng rào còn lại | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 99,3055 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 67,7891 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 104,3135 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | 0,09 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 2 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 99,3055 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 67,7891 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 167,0946 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 2 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 104,3135 | 1m2 |
| 10 | Gia công cổng sắt | Thép hộp, thép hình, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,035 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, cổng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 19,5194 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cổng rào | Que hàn : Việt Nam | 0,035 | m2 |
| 13 | Làm Bảng tên thành phẩm bằng đá hoa cương màu đỏ khắc chử chìm sơn màu vàng đồng (Bao gồm công lắp đặt) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,4 | m2 |
| R | CẢI TẠO ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | 6,2968 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 246,72 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 246,72 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 44,724 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 44,724 | 1m2 |
| S | CÔNG TRÌNH THU | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,792 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0872 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0418 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0965 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0184 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,004 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 8 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0776 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột báo hiệu đường sông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1861 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 125mm, dài 5,5m | 2 | cái | |
| 12 | Sản xuất kết cấu hố thu nước inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8601 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu hố thu inox | Que hàn : Việt Nam | 0,8601 | tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,062 | 100m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,4306 | 100m3 | |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 41,4351 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2269 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2269 | m3 |
| 19 | Gia công kết cấu thép đai giữ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,002 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép đai giữ ống | 0,002 | tấn | |
| 21 | Sản xuất kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,053 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác | 0,053 | tấn | |
| T | TRẠM BƠM CẤP 1 VÀ HỐ THU NƯỚC THÔ (cung cấp & lắp đặt) | |||
| U | HỐ THU NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Hàn nối nút bịt HDPE đường kính 315mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 2 | Hàn nối mặt bích HDPE đường kính 315mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm dày 4,57mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,006 | 100m |
| 4 | Lắp bích inox, đường kính ống 300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cặp bích |
| 5 | Đào đất đặt ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3312 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,29 | 100m |
| V | BƠM CẤP 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | 8,82 | 1m3 | |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,7562 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Crepin inox nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 8,7mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,385 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 7,3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,045 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,012 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van bướm (tay gạt), đường kính van 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van (inox) 1 chiều, đường kính van 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt BE đường kính 220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt BE đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt BE đường kính 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối ren, đường kính 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren thau, đường kính van 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PVC D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,045 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,003 | 100m |
| 28 | Gia công bát đõ ống hút và ống đẩy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0083 | tấn |
| 29 | Lắp đặt bát đỡ ống | 0,0083 | tấn | |
| W | TRẠM BƠM CẤP 2 (Phần công nghệ) (cung cấp & lắp đặt) | |||
| X | BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 8,7mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,055 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 7,3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,012 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van bướm (tay gạt), đường kính van 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bướm (inox) 1 chiều, đường kính van 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt BE đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt BE đường kính 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| Y | BƠM GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,015 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối ren PVC D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| Z | CÁC ỐNG PHỤ TRONG TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối RN PVC D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối ren, đường kính 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren thau, đường kính van D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren thau, đường kính van 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van PVC D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,025 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,003 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,003 | 100m |
| 17 | Gia công bát đõ ống hút và ống đẩy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0083 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bát đỡ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0083 | tấn |
| AA | NHÀ HÓA CHẤT (Phần công nghệ) (cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Crêpin PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 38 | cái |
| 3 | Lắp đặt co 90 độ PVC D42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu răng PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu răng PVC D42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC D42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PVC D42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren thau 1 chiều D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,46 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 15 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ kệ đỡ motor khuấy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0152 | 1m3 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,52 | m2 |
| AB | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn : Việt Nam | 5,2 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 39,3975 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 33,4879 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (hoàn trả) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,2 | m3 |
| AC | * Công tác lắp đặt phụ tùng thiết bị (cung cấp & lắp đặt): | |||
| 1 | Lắp đặt BE đường kính 220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mmc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 8,7mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,836 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 7,3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,507 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,036 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,31 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,062 | 100m |
| AD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ bơm cấp 1 hiện hữu | 2 | Cái | |
| 2 | Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu | 3 | Cái | |
| 3 | Tháo dõ bơm định lượng hiện hữu | 6 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ motor khuấy hiện hữu | 2 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ bồn nhựa pha hóa chất hiện hữu | 4 | cái | |
| AE | Thiết bị (chỉ tính công lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Motor 0,25kW + láp inox D20 & cánh khuấy D200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=155 L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=100L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bơm cấp 1 loại LTTN: Q=130 m3/h, H=21m, N=11 kW | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt bơm cấp 2 loại LTTN: Q= 110 m3/h, H=47m, N=22kW | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt bơm gió: Q= 6,26 m3/Phút, H=6 m, N=11kW | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bể |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kgf/cm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| AF | XÂY HỐ THỦY LƯỢNG KẾ NƯỚC SẠCH VÀ NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn : Việt Nam | 0,117 | m3 |
| 2 | Đào hố van, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu | 1,976 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,282 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,282 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4112 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,7 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,96 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,9 | m2 |
| 9 | Sản xuất nắp đậy hố thủy lượng kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0535 | tấn |
| 10 | Lắp dựng nắp đậy hố thủy lượng kế | 2,9208 | m2 | |
| AG | CỤM XỬ LÝ 50m3/h (Phần xây dựng) | |||
| AH | I. Phần Nền sân làm mới | |||
| 1 | Rải lớp nilon | 1,5162 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,1296 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,581 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 151,62 | m2 |
| AI | II. Phần Cụm xử lý | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 54,56 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,5552 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 3,3489 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,8009 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,3323 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,64 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,96 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,45 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 29,892 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 101,7076 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 2,015 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,1313 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,984 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 46,7749 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1837 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,9728 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,5229 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,8179 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 5,0793 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8503 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0374 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0704 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,124 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2193 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3938 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0288 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0244 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0499 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1446 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,57 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2958 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,196 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1148 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2187 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,101 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 259,53 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 535,0576 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 55,5675 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 14,83 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 27,08 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 36,2 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 562,1376 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 259,53 | m2 |
| AJ | *Lan can cụm xử lý | |||
| 1 | Gia công lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2761 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 48,5 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 18,796 | 1m2 |
| 4 | Gia công thang inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0193 | tấn |
| AK | * Lắp đặt khối lamella | |||
| 1 | Lắp đặt khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 80 | khối |
| 2 | Gia công các kết cấu inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2794 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2794 | tấn |
| AL | * Lắp đặt tấm waterstop V250 | |||
| 1 | Thi công khớp nối ngăn nước tấm waterstop V250 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 276,8 | m |
| AM | * Khung đỡ ống phân phối gió | |||
| 1 | Gia công các kết cấu inox đỡ ống phân phối gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0014 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0014 | tấn |
| AN | * Máng răng cưa thu nước lắng | |||
| 1 | Gia công các kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6916 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6916 | tấn |
| AO | * Khung đỡ sàn lưới lọc | |||
| 1 | Gia công các kết cấu inox đỡ sàn lưới lọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2654 | tấn |
| 2 | Lưới lọc inox cỡ lỗ 1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,88 | m2 |
| 3 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ sàn lưới lọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2654 | tấn |
| AP | * Khung tạo bông ngăn phản ứng | |||
| 1 | Gia công các kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8009 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8009 | tấn |
| 3 | Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 263 | lít |
| AQ | CỤM XỬ LÝ 50m3/h (Phần công nghệ) (cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt BE đường kính 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt BE, ĐK 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt BE, ĐK 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt BE đường kính 220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU INOX, L=0,5m đường kính 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU INOX , L=0,8m đường kính 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU INOX, L= 0,3m đường kính 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU INOX, L= 0,5m đường kính 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU INOX, L= 0,7m đường kính 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU INOX, L= 0,9m đường kính 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU INOX D200, L=0,7m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU INOX, L = 0,5m đường kính 500mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Lắp bích rổng inox, đường kính ống 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích rổng inox, đường kính ống 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích rỗng inox, đường kính ống 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,5 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích rỗng inox D200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích rổng inox, đường kính ống 500mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích đặc inox, đường kính ống 500mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt co 90 inox D150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 315/220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 114/27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu ren inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối mềm (EE), ĐK 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối ren PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,148 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 8,7mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,142 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 7,3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,301 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,012 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm, dày 3,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,277 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,059 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống Inox - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 90mm dày 3,05mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,013 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 315mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK D168 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van bướm (tay gạt), đường kính van 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van bướm (tay gạt), đường kính van 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van bướm (tay gạt) đường kính van 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt van bướm (tay gạt) đường kính van 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 56 | Làm tầng lọc cát | Cát thạch anh trắng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,156 | 100m3 |
| 57 | Làm tầng lọc sỏi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0468 | 100m3 |
| 58 | Gia công và lắp đặt ống tách nước bằng phương pháp hàn, đường kính ống 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,2 | m |
| 59 | Gia công bát giữ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0019 | tấn |
| 60 | Lắp đặt bát giữ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0019 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gối đỡ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0078 | 100m2 |
| 62 | Bê tông gối đỡ ống, M200, đá 1x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,063 | m3 |
| 63 | Lắp gối đỡ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| AR | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,4935 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường hố ga đặt ống thoát xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,0245 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 3,3982 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,84 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | 1,5582 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0052 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,169 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,169 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5147 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,1914 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,5274 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,49 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0044 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,019 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0968 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm dày 9,2mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,016 | 100m |
| AS | ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| AT | I. Điện điều khiển | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 26,25 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 13,3283 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,9217 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công | 13,3283 | m3 | |
| AU | * Công tác lắp đặt phụ tùng thiết bị : | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến dòng 250/5A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCCB 4P-250A, Icu=42KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-50A, Icu=10KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-10A, Icu=10KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Contactor 3P-40A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Contactor 3P-9A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 8 | Rơ le nhiệt (20-30)A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (2,5-5)A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (30-40)A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rơ le điện áp 3 pha 380V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơ le trung gian + chân đế (220VAC) 14 CHÂN | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rơ le thời gian (Tsec=0-60s) + chân đế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rơ le sensor mực nước + chân đế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Điện cực mực nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cảm biến áp lực 0-10bar | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đồng hồ đo vôn kế 0 - 500V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đồng hồ đo ampe 0 - 100A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đồng hồ đo ampe 0 - 250A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đèn báo màu vàng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đèn báo màu xanh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt Đèn báo màu đỏ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt Công tắc ON (nút nhấn màu xanh) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Công tắc OFF (nút nhấn màu đỏ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt Công tắc dừng khẩn cấp (Emergence Stop) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch vôn kế 48x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 27 | Công tắc chuyển mạch chế độ (Trans-Switch Auto) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 28 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 60 | m |
| 29 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 90 | m |
| 30 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5 mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 102 | m |
| 31 | Cáp đồng trần Cu-22mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28 | m |
| 32 | Tiếp địa D16 - Dài 2,4m (mạ đồng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cọc |
| 33 | Kẹp chữ U D16 (khóa cáp) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | Bộ |
| 34 | Cầu chì ống 5A (Có nắp + chân đế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,75 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,85 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Co 90 PVC D34mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co 90 PVC D21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45 | cái |
| 39 | Bulon M14x100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3 pha | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| AV | II. Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-40A, Icu=10KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-30A, Icu=10KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A, Icu=10KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5 mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 64 | m |
| 5 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 126 | m |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | m |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 48 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 10 | Công tắt đơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 11 | Ổ cắm đơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 12 | Cầu chì bảo vệ 250VACx10A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 13 | Mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bảng |
| 14 | Mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bảng |
| 15 | Đế + hộp nhựa nổi đơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | hộp |
| 16 | Đế + hộp nhựa nổi đôi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | hộp |
| 17 | Mặt và đế chứa CB | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | hộp |
| 18 | Hộp đấu nối dây loại tự chống cháy (150x150x50) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nẹp luồn dây điện vuông 30x18 đi nổi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn báo cầu thu nước thô | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 22 | Lắp bộ nguồn đèn báo cầu thu nước thô | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt hút | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 24 | Dimmer quạt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| AW | KHOAN QUA LỘ | |||
| 1 | Khoan qua lộ đất đá I-III | 142 | m | |
| AX | MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn : Việt Nam | 49,09 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn : Việt Nam | 4,122 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | 8,9649 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 2.458,01 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 21,1577 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 51,9705 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung gạch tàu 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Gạch tàu 300x300 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,47 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,422 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 52 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1613 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 37,4315 | 1m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 19,3165 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,87 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,784 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 48,86 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 30,84 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0897 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,7919 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 5,7758 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3131 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1585 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0353 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 11,8313 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 66,8874 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2.027 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 35,4 | m2 |
| AY | * Công tác lắp đặt ống và phụ tùng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm, (8 bar) (lồng qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm (8 bar) (lồng qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,57 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 180mm chiều dày 8,6mm, (8bar) (lồng qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm, (8bar) (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm, (8bar) (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm, (8bar) (lồng qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,3mm, (8bar) (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm ( L=4m ) dày >=5,1mm ( 5bar) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm ( L=4m ) dày >=4,3mm ( 5bar) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 156,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm ( L=4m ) dày >=3,2mm ( 5bar) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm ( L=4m ) dày >=2,9mm ( 6bar) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (L=4m), dày >=2,1mm (9bar) (thoát nước hố van) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220/168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220/114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/49mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt BE đường kính 220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt BU, ĐK 220mm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt BE đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU đường kính 168mm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt BE đường kính 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt BE, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 220x135 độ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 37 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 200x135 độ (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 160x135 độ (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 90x135 độ (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 200mm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 160mm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 90mm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt đai thép D200mm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt đai thép D160mm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt đai thép D90mm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cặp bích |
| 47 | Bát neo ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 162 | Cái |
| 48 | Đai giữ ống (C1 + C2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.909 | Cái |
| 49 | Bulong M12x170 ( cọc đỡ ống C1 + C2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3.818 | bộ |
| 50 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 220/27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 51 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 168/27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 52 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90/27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| AZ | * Công tác thử áp lực | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, D220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,495 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, D168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 111,825 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, D114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,79 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, D90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,86 | 100m |
| BA | * Công tác khử trùng tuyến ống | |||
| 1 | Công tác khử trùng ống nước, D220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,85 | 100m |
| 2 | Công tác khử trùng ống nước, D168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 159,75 | 100m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước, D114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,7 | 100m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước, D90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,8 | 100m |
| BB | * Công tác khoan qua lộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 114,75 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 114,75 | m3 |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 220x135 độ (qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độ (qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ (qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độ (qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt BE, ĐK 220mm (qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt BE, ĐK 168mm (qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt BE, ĐK 114mm (qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt BE, ĐK 90mm (qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| BC | THIẾT BỊ | |||
| BD | Công nghệ | |||
| 1 | Bơm định lượng trục đứng Q = 155L/h - H = 10 bar - N = 0,25 kW | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 2 | cái |
| 2 | Bơm định lượng trục đứng Q = 100L/h - H = 10 bar - N = 0,25 kW | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 2 | cái |
| 3 | MOTOR khuấy 0,25KW + lắp inox gắn cánh khuấy D200 | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 2 | cái |
| 4 | Bơm cấp 1 loại LTTN Q = 130 m3/h - H = 21 m - N = 11 kW | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 3 | cái |
| 5 | Bơm cấp 2 loại LTTN Q = 110 m3/h - H = 47 m - N = 22 kW | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 3 | cái |
| 6 | Bơm gió rửa lọc Q=6,26m3/phút - H=6m - N=11kW | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo áp lực 0-10 Kgf/cm2 | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 6 | cái |
| 8 | Thuỷ lượng kế D200mm (đo nước sạch ra mạng) | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 1 | cái |
| 9 | Thuỷ lượng kế (điện tử) D200mm ( đo nước thô ) | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 1 | cái |
| 10 | Bình nhựa pha hóa chất 500 lít (loại bồn đứng Đại Thành) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương. | 4 | cái |
| BE | Thiết bị nhà quản lý điều hành | |||
| 1 | Bàn làm việc bằng gỗ 1,2mx0,7mx0,5m | Chất liệu ván ép dày 18mm | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay làm việc văn phòng | Xuất xứ: Việt Nam | 2 | cái |
| 3 | Giường gỗ cá nhân 1,4x2m x cao 0,4m | Chất liệu gỗ thao lao | 1 | cái |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ 1,6mx0,95mx0,45m - Loại 2 cửa, 4 ngăn | Chất liệu gỗ ván ép | 2 | cái |
| BF | Thiết bị điện | |||
| 1 | Thiết bị biến tần 1 pha ra 3 pha 30kW | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 1 | cái |
| 2 | Bộ vi xử lý lập trình tính năng hoạt động bơm ( lắp đặt và vận hành ) | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép công suất tối thiểu 50m3/h, Móng cọc bê tông cốt thép, Hệ thống điện điều khiển và chiếu sáng, Đường ống công nghệ kỹ thuật, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.500.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng (nếu có)- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ dự thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng phụ trách thi công: | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Đội trưởng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Đội trưởng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận chuyên ngành khác);+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán : | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện: | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy Đầm dùi | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy hàn kim loại | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy hàn ống nhựa | Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy đào > 0.4m3 | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi