Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Tân An Luông 2 huyện Vũng Liêm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730183-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Tân An Luông 2 huyện Vũng Liêm
Số hiệu KHLCNT 20220714964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 09:02:00 đến ngày 2022-07-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,877,226,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép công suất tối thiểu 50m3/h, Móng cọc bê tông cốt thép, Hệ thống điện điều khiển và chiếu sáng, Đường ống công nghệ kỹ thuật, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.500.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng (nếu có)- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ dự thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Đội trưởng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Đội trưởng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận chuyên ngành khác);+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào > 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Tân An Luông 2 huyện Vũng Liêm
Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Tân An Luông 2, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Cấp thoát nước K &A. Địa chỉ: Số 69C Châu Văn Liêm, phường An Lạc, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 80 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096. * Thẩm định HSMT: Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình Giao thông vận tải - Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 139 đường Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình Giao thông vận tải - Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: 139 đường Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. CẢI TẠO NHÀ TRẠM
B I. Công tác tháo dỡ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại49,825m2
2Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép0,712m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănQue hàn : Việt Nam0,455m3
4Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm3,3223m3
5Tháo dỡ khuôn cửa đơn37m
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công2,6297m3
7Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,926m3
8Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg2cấu kiện
9Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,5614100m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồGỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam0,2021tấn
11Tháo dỡ trần la phông46,9925m2
12Tháo dỡ bệ xí1bộ
13Tháo dỡ chậu rửa: lavabo1bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)1bộ
C II. Công tác vệ sinh
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột93,52m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột112,3225m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần26,2376m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông10,14m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại3,92m2
D III. Công tác xây mới, sơn sửa, hoàn thiện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I30,10281m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường12,531m3
3Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công17,5718m3
4Đóng cọc cừ tràm L > = 3,7m, Dngọn >=40mm vào đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,7156100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.17,8481m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,3087m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,7334m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,888m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.1,188m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,0542m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,8085m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,9936m3
13Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.1,461m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0842100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2376100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,7194100m2
17Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3037100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,033100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0672100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK cốt thép 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0202tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK cốt thép 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0599tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,128tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0309tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1001tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1163tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0317tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0348tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4145tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0873tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0912tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0078tấn
32Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép đk 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0157tấn
33Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính thép 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0428tấn
34Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm24lỗ khoan
35Bơm phụ gia cấy thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.24lỗ khoan
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,2405m3
37Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,9836m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,6075m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.68,1665m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.77,2785m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,18m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.27,6425m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.63,0504m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .44,526m2
45Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.20,637m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.15,925m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic kt 400x400mmGạch ceramic 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.73,2505m2
48Lát nền, sàn gạch nhám kt 200x200mmGạch ceramic nhám 200x200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,75m2
49Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400mmGạch ceramic 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,435m2
50Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.363,37m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.159,134m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.332,903m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.189,601m2
54Thi công Trần tấm nhựa khung nhôm nổi kt 600x600mm (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương59,045m2
55Tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,6356100m2
56Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2355tấn
57Lắp dựng xà gồ thépQue hàn : Việt Nam0,2358tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.24,99841m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,92m2
60Lắp dựng cửa nhựaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,41m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,55m2
62Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,8m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại sơn tổng hợp 3 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.7,81m2
E * Thiết bị vệ sinh, cấp thoát nước … ( cung cấp & lắp đặt )
1Lắp đặt xí bệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
2Lắp đặt lavaboĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
3Lắp đặt phễu thu inox, Đk 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 4,9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,06100m
7Lắp đặt co 90 độ PVC ĐK 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm dày 2,9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,23100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm dày 2,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,05100m
10Lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
11Lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
12Lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm dày 2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,13100m
15Lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm dày 1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,065100m
18Lắp đặt côn giảm uPVC D60x34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
19Lắp đặt khâu răng Đk D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9361m3
21Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,5128m3
22Thi công tầng lọc than củiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0006100m3
23Làm tầng lọc sỏi 6x8Sỏi lọc 6x8 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0006100m3
24Làm tầng lọc đá dăm 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0006100m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
26Sản xuất lắp dựng khung lam BT đúc sẵn thủ côngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
27Lắp quả cầu chắn rác4cái
28Lắp đặt tấm mica tên nhà phòng làm việcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
29Gia công các kết cấu thép bệ đỡ bơmThép hình đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0672tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại tổng hợp 3 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,4241m2
31Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bệ bơmQue hàn : Việt Nam0,0672tấn
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,012100m2
33Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,075m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,2m2
35Gia công kết cấu thép hệ dầm cầu trụcThép hình, thép tấm đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,7719tấn
36Lắp đặt kết cấu thép hệ dầm cầu trụcQue hàn : Việt Nam0,7719tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.29,842m2
F B. CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ 1&2 (Phần xây dựng)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông287,39m2
2Quét nước xi măng 2 nước287,39m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại25,98m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.25,981m2
5Gia công thang sắtThép hình, thép tấm đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1033tấn
6Gia công lan canThép ống STK đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0356tấn
7Lắp dựng cầu thangQue hàn : Việt Nam0,1033tấn
8Lắp dựng lan can sắtQue hàn : Việt Nam3,21m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.9,7141m2
G C. CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ 1 (Phần công nghệ) (cung cấp & lắp đặt)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,012100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,12100m
3Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm dày 2,77mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,028100m
4Lắp đặt BE đường kính 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
5Lắp đặt BE đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
7Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
9Lắp đặt van bướm 2 chiều tay gạt D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
10Lắp đặt tê inox D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
11Lắp bích rỗng inox, đường kính ống 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cặp bích
12Đào xúc lớp cát lọc và sỏi lọc hiện hữuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,941m3
13Gia công bát inox đỡ ống phân phối gióĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0037tấn
14Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gióĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0037tấn
15Làm lại 50% tầng lọc cát (không tính vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,018100m3
16Làm lại 50% tầng lọc sỏi (không tính vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0067100m3
17Làm mới 50% tầng lọc cátĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,018100m3
18Làm mới 50% tầng lọc sỏiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0067100m3
H D. CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ 2 (Phần công nghệ) (cung cấp & lắp đặt)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 7,3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,053100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,17100m
4Lắp đặt ống inox nối hàn, ĐK 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,038100m
5Lắp đặt BE đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
6Lắp đặt BE đường kính 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
7Lắp đặt BE đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
8Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
9Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
10Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
11Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
12Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
13Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK D168Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
16Lắp đặt van bướm 2 chiều tay gạt D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
17Lắp đặt van bướm 2 chiều tay gạt D100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
18Lắp đặt van bướm 2 chiều tay gạt D150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
19Lắp đặt tê inox D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
20Lắp bích rỗng inox, đường kính ống 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cặp bích
21Đào xúc lớp cát lọc và sỏi lọc hiện hữuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,421m3
22Gia công bát inox đỡ ống phân phối gióĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0037tấn
23Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gióĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0037tấn
24Làm lại 50% tầng lọc cát (không tính vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0197100m3
25Làm lại 50% tầng lọc sỏi (không tính vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0074100m3
26Làm mới 50% tầng lọc cátĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0197100m3
27Làm mới 50% tầng lọc sỏiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0074100m3
I E. CẢI TẠO BỂ CHỨA 1 (Phần xây dựng)
J I. Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn : Việt Nam3,7776m3
K II. Phần cải tạo
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông3,86m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,3m3
3Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I2,41m3
4Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm0,036m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0099tấn
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0036100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0164m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,4m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.0,16m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2m2
11Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,86m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0075tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3723tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2908tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2728tấn
16Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,6846100m2
17Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2007100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,105m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,3048m3
20Lắp đặt tấm waterstop V250 mạch ngừngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương38,6m
21Quét phụ gia liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mớiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,7m2
22Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.15lít
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.31,845m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.27,081m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .22,64m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.49,721m2
27Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.31,845m2
28Sản xuất kết cấu nắp thăm inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0196tấn
29Gia công thang sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0714tấn
30Lắp thang sắtQue hàn : Việt Nam0,0714tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,62691m2
L F. CẢI TẠO BỂ CHỨA 2 (Phần xây dựng)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông90,8825m2
2Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.90,8825m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại1,295m2
4Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 2 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,2951m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,15m3
6Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I1,21m3
7Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm0,018m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,005tấn
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0002100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0117m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,2m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,15m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1m2
14Gia công các kết cấu nắp thăm InoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0234tấn
15Lắp đặt kết cấu nắp thăm InoxQue hàn : Việt Nam0,0234tấn
M G. CẢI TẠO BỂ CHỨA 1&2 (Phần công nghệ) (cung cấp & lắp đặt)
1Lắp đặt BE đường kính 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
2Lắp đặt BU INOX , L=0,5m, ĐK 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
3Lắp bích rỗng inox, D200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cặp bích
4Lắp đặt co 90 inox nối bằng p/p hàn, ĐK 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
5Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
6Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
7Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
9Lắp đặt crêpin inox D200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 8,7mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,085100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 7,3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,045100m
14Gia công bát giữ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0037tấn
15Lắp đặt bát giữ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0037tấn
N H. CẢI TẠO HÀNG RÀO
O I. Phần tháo dỡ đoạn hàng rào trục 4 - 5
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,7323m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn : Việt Nam1,3717m3
3Tháo dỡ khung lưới B4012,825m2
P II. Phần làm mới trục 4 - 5
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2025m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0275100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6 mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0175tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14 mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0431tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16 mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0101tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,02100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn : Việt Nam0,0225m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0968m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0258100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0029tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12 mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0135tấn
12Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,15m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,0458m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0107100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0008tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10 mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0038tấn
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.1,0675m2
18Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3626m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,065m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,2175m2
21Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.9,065m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.12,2825m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,009tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,305m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,35081m2
Q III. Phần cải tạo các trục hàng rào còn lại
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột99,3055m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột67,7891m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại104,3135m2
4Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm0,09m3
5Phá dỡ hàng rào dây thép gai2m2
6Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.99,3055m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.67,7891m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.167,0946m2
9Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 2 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.104,31351m2
10Gia công cổng sắtThép hộp, thép hình, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,035tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, cổng ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.19,51941m2
12Lắp dựng cổng ràoQue hàn : Việt Nam0,035m2
13Làm Bảng tên thành phẩm bằng đá hoa cương màu đỏ khắc chử chìm sơn màu vàng đồng (Bao gồm công lắp đặt)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,4m2
R CẢI TẠO ĐÀI NƯỚC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m6,2968100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông246,72m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.246,72m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại44,724m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.44,7241m2
S CÔNG TRÌNH THU
1Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,792m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0872100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0418tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0965tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0184tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,004tấn
7Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,18100m
8Sản xuất biển báo hiệu đường sôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0776tấn
9Sản xuất cột báo hiệu đường sôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1861tấn
10Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông2cái
11Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 125mm, dài 5,5m2cái
12Sản xuất kết cấu hố thu nước inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,8601tấn
13Lắp đặt kết cấu hố thu inoxQue hàn : Việt Nam0,8601tấn
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,062100m3
15Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I0,4306100m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.41,4351m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2269m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2269m3
19Gia công kết cấu thép đai giữ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,002tấn
20Lắp đặt kết cấu thép đai giữ ống0,002tấn
21Sản xuất kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rácĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,053tấn
22Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác0,053tấn
T TRẠM BƠM CẤP 1 VÀ HỐ THU NƯỚC THÔ (cung cấp & lắp đặt)
U HỐ THU NƯỚC THÔ
1Hàn nối nút bịt HDPE đường kính 315mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
2Hàn nối mặt bích HDPE đường kính 315mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
3Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm dày 4,57mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,006100m
4Lắp bích inox, đường kính ống 300mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cặp bích
5Đào đất đặt ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3312100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,29100m
V BƠM CẤP 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,36m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I8,821m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.7,7562m3
4Lắp đặt Crepin inox nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 8,7mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,385100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 7,3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,045100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,012100m
8Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
9Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
10Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
12Lắp đặt van bướm (tay gạt), đường kính van 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
13Lắp đặt van (inox) 1 chiều, đường kính van 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
14Lắp đặt BE đường kính 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
15Lắp đặt BE đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14cái
16Lắp đặt BE đường kính 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
17Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
18Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
19Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
21Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
23Lắp đặt mối nối ren, đường kính 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
24Lắp đặt van ren thau, đường kính van 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
25Lắp đặt van PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,045100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,003100m
28Gia công bát đõ ống hút và ống đẩyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0083tấn
29Lắp đặt bát đỡ ống0,0083tấn
W TRẠM BƠM CẤP 2 (Phần công nghệ) (cung cấp & lắp đặt)
X BƠM CẤP 2
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 8,7mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,055100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 7,3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,03100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,012100m
4Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
5Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
6Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
8Lắp đặt van bướm (tay gạt), đường kính van 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
9Lắp đặt van bướm (inox) 1 chiều, đường kính van 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
10Lắp đặt BE đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14cái
11Lắp đặt BE đường kính 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
12Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
Y BƠM GIÓ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,015100m
2Lắp đặt co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
4Lắp đặt mối nối ren PVC D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
Z CÁC ỐNG PHỤ TRONG TRẠM BƠM CẤP 2
1Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
2Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
5Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
6Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
8Lắp đặt mối nối RN PVC D27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
9Lắp đặt mối nối ren, đường kính 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
10Lắp đặt van ren thau, đường kính van D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
11Lắp đặt van ren thau, đường kính van 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
12Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
13Lắp đặt van PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,025100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm dày 1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,003100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,003100m
17Gia công bát đõ ống hút và ống đẩyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0083tấn
18Lắp đặt bát đỡ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0083tấn
AA NHÀ HÓA CHẤT (Phần công nghệ) (cung cấp & lắp đặt)
1Lắp đặt Crêpin PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
2Lắp đặt co 90 độ PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương38cái
3Lắp đặt co 90 độ PVC D42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16cái
4Lắp đặt khâu răng PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22cái
5Lắp đặt khâu răng PVC D42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24cái
6Lắp đặt tê PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
7Lắp đặt tê PVC D42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
8Lắp đặt van PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14cái
9Lắp đặt van PVC D42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
10Lắp đặt van ren thau 1 chiều D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
11Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm dày 1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,46100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,12100m
15Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ kệ đỡ motor khuấyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,01521m3
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,52m2
AB ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn : Việt Nam5,2m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 39,39751m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường33,4879m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (hoàn trả)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,2m3
AC * Công tác lắp đặt phụ tùng thiết bị (cung cấp & lắp đặt):
1Lắp đặt BE đường kính 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
2Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
3Lắp đặt co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mmcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
4Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
5Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
8Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
12Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
13Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 8,7mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,836100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 7,3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,507100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,036100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,31100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,062100m
AD THIẾT BỊ
1Tháo dỡ bơm cấp 1 hiện hữu2Cái
2Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu3Cái
3Tháo dõ bơm định lượng hiện hữu6cái
4Tháo dỡ motor khuấy hiện hữu2cái
5Tháo dỡ bồn nhựa pha hóa chất hiện hữu4cái
AE Thiết bị (chỉ tính công lắp đặt)
1Lắp đặt Motor 0,25kW + láp inox D20 & cánh khuấy D200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
2Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=155 L/h, H=10 bar, N = 0,25 kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
3Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=100L/h, H=10 bar, N = 0,25 kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
4Lắp đặt bơm cấp 1 loại LTTN: Q=130 m3/h, H=21m, N=11 kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
5Lắp đặt bơm cấp 2 loại LTTN: Q= 110 m3/h, H=47m, N=22kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
6Lắp đặt bơm gió: Q= 6,26 m3/Phút, H=6 m, N=11kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bể
8Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kgf/cm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
AF XÂY HỐ THỦY LƯỢNG KẾ NƯỚC SẠCH VÀ NƯỚC THÔ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn : Việt Nam0,117m3
2Đào hố van, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu 1,9761m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,282m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,282m3
5Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dàyGạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4112m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,7m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,96m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.1,9m2
9Sản xuất nắp đậy hố thủy lượng kếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0535tấn
10Lắp dựng nắp đậy hố thủy lượng kế2,9208m2
AG CỤM XỬ LÝ 50m3/h (Phần xây dựng)
AH I. Phần Nền sân làm mới
1Rải lớp nilon1,5162100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .12,1296m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,581m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.151,62m2
AI II. Phần Cụm xử lý
1Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .54,56m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%5,5552100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,3489tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,8009tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,3323tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,64100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,96m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,45m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .29,892m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.101,7076m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.2,015m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,1313m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,984m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.46,7749m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1837tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,9728tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,5229tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,8179tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.5,0793tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,8503tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0374tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0704tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,124tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2193tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3938tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0288tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0244tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0499tấn
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1446100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,57100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2958100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,196100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1148100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2187100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,101100m2
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .259,53m2
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.535,0576m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.55,5675m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .14,83m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.27,08m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.36,2m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.562,1376m2
43Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.259,53m2
AJ *Lan can cụm xử lý
1Gia công lan canĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2761tấn
2Lắp dựng lan can sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương48,5m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.18,7961m2
4Gia công thang inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0193tấn
AK * Lắp đặt khối lamella
1Lắp đặt khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương80khối
2Gia công các kết cấu inox đỡ khối lamellaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2794tấn
3Lắp đặt kết cấu inox đỡ khối lamellaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2794tấn
AL * Lắp đặt tấm waterstop V250
1Thi công khớp nối ngăn nước tấm waterstop V250Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương276,8m
AM * Khung đỡ ống phân phối gió
1Gia công các kết cấu inox đỡ ống phân phối gióĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0014tấn
2Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gióĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0014tấn
AN * Máng răng cưa thu nước lắng
1Gia công các kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,6916tấn
2Lắp đặt kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,6916tấn
AO * Khung đỡ sàn lưới lọc
1Gia công các kết cấu inox đỡ sàn lưới lọcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2654tấn
2Lưới lọc inox cỡ lỗ 1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18,88m2
3Lắp đặt kết cấu inox đỡ sàn lưới lọcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2654tấn
AP * Khung tạo bông ngăn phản ứng
1Gia công các kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,8009tấn
2Lắp đặt kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,8009tấn
3Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.263lít
AQ CỤM XỬ LÝ 50m3/h (Phần công nghệ) (cung cấp & lắp đặt)
1Lắp đặt BE đường kính 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
2Lắp đặt BE, ĐK 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
3Lắp đặt BE, ĐK 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25cái
4Lắp đặt BE đường kính 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
5Lắp đặt BU INOX, L=0,5m đường kính 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
6Lắp đặt BU INOX , L=0,8m đường kính 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
7Lắp đặt BU INOX, L= 0,3m đường kính 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
8Lắp đặt BU INOX, L= 0,5m đường kính 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
9Lắp đặt BU INOX, L= 0,7m đường kính 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
10Lắp đặt BU INOX, L= 0,9m đường kính 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
11Lắp đặt BU INOX D200, L=0,7mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
12Lắp đặt BU INOX, L = 0,5m đường kính 500mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
13Lắp bích rổng inox, đường kính ống 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cặp bích
14Lắp bích rổng inox, đường kính ống 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cặp bích
15Lắp bích rỗng inox, đường kính ống 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,5cặp bích
16Lắp bích rỗng inox D200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cặp bích
17Lắp bích rổng inox, đường kính ống 500mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cặp bích
18Lắp bích đặc inox, đường kính ống 500mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cặp bích
19Lắp đặt co 90 inox D150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
20Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
21Lắp đặt co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
22Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
23Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14cái
24Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 315/220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
26Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
27Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
28Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 114/27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
29Lắp đặt đầu ren inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
30Lắp đặt khớp nối mềm (EE), ĐK 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
31Lắp nút bịt nhựa, đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
32Lắp nút bịt nhựa, đường kính 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
33Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
34Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
35Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
36Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
37Lắp đặt mối nối ren PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm dày 9,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,148100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 8,7mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,142100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 7,3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,301100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,012100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm, dày 3,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,277100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm, dày 1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,059100m
44Lắp đặt ống Inox - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 90mm dày 3,05mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,013100m
45Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 315mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
49Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK D168Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
50Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
51Lắp đặt van PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
52Lắp đặt van bướm (tay gạt), đường kính van 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
53Lắp đặt van bướm (tay gạt), đường kính van 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
54Lắp đặt van bướm (tay gạt) đường kính van 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
55Lắp đặt van bướm (tay gạt) đường kính van 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
56Làm tầng lọc cátCát thạch anh trắng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,156100m3
57Làm tầng lọc sỏiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0468100m3
58Gia công và lắp đặt ống tách nước bằng phương pháp hàn, đường kính ống 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,2m
59Gia công bát giữ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0019tấn
60Lắp đặt bát giữ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0019tấn
61Ván khuôn gối đỡ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0078100m2
62Bê tông gối đỡ ống, M200, đá 1x2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,063m3
63Lắp gối đỡ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
AR MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,4935m3
2Phá dỡ tường hố ga đặt ống thoát xây gạch chiều dày ≤22cm0,0245m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I3,39821m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,84m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I1,5582100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0052100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,169m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,169m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5147m3
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,1914m2
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,5274m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,49m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0044100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,019tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0968m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm dày 9,2mmPVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế.0,016100m
AS ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG
AT I. Điện điều khiển
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I26,251m3
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.13,3283m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường12,9217m3
4Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công13,3283m3
AU * Công tác lắp đặt phụ tùng thiết bị :
1Lắp đặt máy biến dòng 250/5AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
2Lắp đặt máy biến dòng 100/5AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7bộ
3Lắp đặt MCCB 4P-250A, Icu=42KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
4Lắp đặt MCB 3P-50A, Icu=10KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
5Lắp đặt MCB 3P-10A, Icu=10KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
6Lắp đặt Contactor 3P-40AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
7Lắp đặt Contactor 3P-9AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
8Rơ le nhiệt (20-30)AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
9Lắp đặt Rơ le nhiệt (2,5-5)AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
10Lắp đặt Rơ le nhiệt (30-40)AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
11Lắp đặt Rơ le điện áp 3 pha 380VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
12Lắp đặt Rơ le trung gian + chân đế (220VAC) 14 CHÂNĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
13Lắp đặt Rơ le thời gian (Tsec=0-60s) + chân đếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
14Lắp đặt Rơ le sensor mực nước + chân đếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
15Lắp đặt Điện cực mực nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
16Lắp đặt Cảm biến áp lực 0-10barĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
17Lắp đặt Đồng hồ đo vôn kế 0 - 500VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
18Lắp đặt Đồng hồ đo ampe 0 - 100AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
19Lắp đặt Đồng hồ đo ampe 0 - 250AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
20Lắp đặt Đèn báo màu vàngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15cái
21Lắp đặt Đèn báo màu xanhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương21cái
22Lắp đặt Đèn báo màu đỏĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9cái
23Lắp đặt Công tắc ON (nút nhấn màu xanh)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14cái
24Lắp đặt Công tắc OFF (nút nhấn màu đỏ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14cái
25Lắp đặt Công tắc dừng khẩn cấp (Emergence Stop)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
26Lắp đặt Công tắc chuyển mạch vôn kế 48x60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
27Công tắc chuyển mạch chế độ (Trans-Switch Auto)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
28Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương60m
29Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương90m
30Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5 mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương102m
31Cáp đồng trần Cu-22mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28m
32Tiếp địa D16 - Dài 2,4m (mạ đồng)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cọc
33Kẹp chữ U D16 (khóa cáp)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18Bộ
34Cầu chì ống 5A (Có nắp + chân đế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15cái
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,75100m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,85100m
37Lắp đặt Co 90 PVC D34mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20cái
38Lắp đặt Co 90 PVC D21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương45cái
39Bulon M14x100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30Bộ
40Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3 phaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Bộ
AV II. Điện chiếu sáng
1Lắp đặt MCB 2P-40A, Icu=10KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
2Lắp đặt MCB 2P-30A, Icu=10KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
3Lắp đặt MCB 2P-10A, Icu=10KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
4Kéo rải dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5 mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương64m
5Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương126m
6Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30m
7Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương48m
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
10Công tắt đơnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
11Ổ cắm đơnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
12Cầu chì bảo vệ 250VACx10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
13Mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bảng
14Mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bảng
15Đế + hộp nhựa nổi đơnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4hộp
16Đế + hộp nhựa nổi đôiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3hộp
17Mặt và đế chứa CBĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5hộp
18Hộp đấu nối dây loại tự chống cháy (150x150x50)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5hộp
19Lắp đặt quạt trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
20Lắp đặt nẹp luồn dây điện vuông 30x18 đi nổiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương110m
21Lắp đặt đèn báo cầu thu nước thôĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
22Lắp bộ nguồn đèn báo cầu thu nước thôĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
23Lắp đặt quạt hútĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
24Dimmer quạtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
AW KHOAN QUA LỘ
1Khoan qua lộ đất đá I-III142m
AX MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn : Việt Nam49,09m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn : Việt Nam4,122m3
3Đào kênh mương, chiều rộng 8,9649100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 2.458,011m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8521,1577100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .51,9705m3
7Lát gạch đất nung gạch tàu 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Gạch tàu 300x300 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,47m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,422m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 521 cấu kiện
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1613100m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 37,43151m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường19,3165m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,87m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,784m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .48,86m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.30,84m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0897tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,7919tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 5,7758tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3131tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1585tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0353tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%11,8313100m2
24Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .66,8874m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2.0271 cấu kiện
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.35,4m2
AY * Công tác lắp đặt ống và phụ tùng:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm, (8 bar) (lồng qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm (8 bar) (lồng qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,57100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 180mm chiều dày 8,6mm, (8bar) (lồng qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm, (8bar) (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm, (8bar) (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,6100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm, (8bar) (lồng qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,15100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,3mm, (8bar) (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,65100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm ( L=4m ) dày >=5,1mm ( 5bar)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17,45100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm ( L=4m ) dày >=4,3mm ( 5bar)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương156,15100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm ( L=4m ) dày >=3,2mm ( 5bar)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,7100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm ( L=4m ) dày >=2,9mm ( 6bar)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương29,15100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (L=4m), dày >=2,1mm (9bar) (thoát nước hố van)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,7100m
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220/168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220/114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/49mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
23Lắp đặt van bướm, đường kính van 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
24Lắp đặt van bướm, đường kính van 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9cái
25Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
26Lắp đặt van bướm, đường kính van 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
27Lắp đặt BE đường kính 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
28Lắp đặt BU, ĐK 220mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
29Lắp đặt BE đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18cái
30Lắp đặt BU đường kính 168mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16cái
31Lắp đặt BE đường kính 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
32Lắp đặt BE, ĐK 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
33Lắp đặt BU, ĐK 90mmm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
34Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 220x135 độĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9cái
35Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương37cái
36Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
37Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
38Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 200x135 độ (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
39Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 160x135 độ (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24cái
40Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 90x135 độ (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
41Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 200mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
42Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 160mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương36cái
43Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 90mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
44Lắp đặt đai thép D200mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cặp bích
45Lắp đặt đai thép D160mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18cặp bích
46Lắp đặt đai thép D90mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cặp bích
47Bát neo ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương162Cái
48Đai giữ ống (C1 + C2)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1.909Cái
49Bulong M12x170 ( cọc đỡ ống C1 + C2)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3.818bộ
50Lắp đai khởi thuỷ đường kính 220/27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
51Lắp đai khởi thuỷ đường kính 168/27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
52Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90/27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
53Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9cái
54Lắp đặt van ren, ĐK 25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9cái
AZ * Công tác thử áp lực
1Thử áp lực đường ống nhựa, D220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,495100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, D168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương111,825100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, D114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,79100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, D90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20,86100m
BA * Công tác khử trùng tuyến ống
1Công tác khử trùng ống nước, D220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17,85100m
2Công tác khử trùng ống nước, D168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương159,75100m
3Công tác khử trùng ống nước, D114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,7100m
4Công tác khử trùng ống nước, D90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương29,8100m
BB * Công tác khoan qua lộ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương114,751m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương114,75m3
3Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 220x135 độ (qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16cái
4Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độ (qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương32cái
5Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ (qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
6Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độ (qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
7Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18cái
8Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16cái
9Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
10Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
11Lắp đặt BE, ĐK 220mm (qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16cái
12Lắp đặt BE, ĐK 168mm (qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương32cái
13Lắp đặt BE, ĐK 114mm (qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
14Lắp đặt BE, ĐK 90mm (qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
BC THIẾT BỊ
BD Công nghệ
1Bơm định lượng trục đứng Q = 155L/h -
H = 10 bar - N = 0,25 kW
Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.2cái
2Bơm định lượng trục đứng Q = 100L/h - H = 10 bar - N = 0,25 kWSản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.2cái
3MOTOR khuấy 0,25KW + lắp inox gắn cánh khuấy D200Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.2cái
4Bơm cấp 1 loại LTTN Q = 130 m3/h - H = 21 m - N = 11 kWSản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.3cái
5Bơm cấp 2 loại LTTN Q = 110 m3/h - H = 47 m - N = 22 kWSản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.3cái
6Bơm gió rửa lọc Q=6,26m3/phút - H=6m - N=11kWSản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.1cái
7Đồng hồ đo áp lực 0-10 Kgf/cm2Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.6cái
8Thuỷ lượng kế D200mm (đo nước sạch ra mạng)Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.1cái
9Thuỷ lượng kế (điện tử) D200mm ( đo nước thô )Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.1cái
10Bình nhựa pha hóa chất 500 lít (loại bồn đứng Đại Thành)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương.4cái
BE Thiết bị nhà quản lý điều hành
1Bàn làm việc bằng gỗ 1,2mx0,7mx0,5mChất liệu ván ép dày 18mm1cái
2Ghế xoay làm việc văn phòngXuất xứ: Việt Nam2cái
3Giường gỗ cá nhân 1,4x2m x cao 0,4mChất liệu gỗ thao lao1cái
4Tủ đựng hồ sơ 1,6mx0,95mx0,45m - Loại 2 cửa, 4 ngănChất liệu gỗ ván ép2cái
BF Thiết bị điện
1Thiết bị biến tần 1 pha ra 3 pha 30kWSản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.1cái
2Bộ vi xử lý lập trình tính năng hoạt động bơm ( lắp đặt và vận hành )Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép công suất tối thiểu 50m3/h, Móng cọc bê tông cốt thép, Hệ thống điện điều khiển và chiếu sáng, Đường ống công nghệ kỹ thuật, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.500.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng (nếu có)- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ dự thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.55
2 Đội trưởng phụ trách thi công: 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Đội trưởng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Đội trưởng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận chuyên ngành khác);+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.33
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán : 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện: 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm theo hóa đơn2
2 Máy đầm cóc Kèm theo hóa đơn2
3 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn2
4 Máy cắt sắt Kèm theo hóa đơn2
5 Máy Đầm dùi Kèm theo hóa đơn2
6 Máy hàn kim loại Kèm theo hóa đơn2
7 Máy hàn ống nhựa Kèm theo hóa đơn1
8 Máy đào > 0.4m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->