Gói thầu: Đầu tư xây dựng công trình kiên cố cột tại Thành phố Hồ Chí Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722989-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Đầu tư xây dựng công trình kiên cố cột tại Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20220713871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 09:59:00 đến ngày 2022-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,358,370,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 20 người Có danh sách kèm theo (kèm chứng chỉ an toàn lao động hoặc cam kết có chứng chỉ an toàn lao động trước thời điểm khởi công công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy tời 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm 1KW
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trạn 250l
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Đầu tư xây dựng công trình kiên cố cột tại Thành phố Hồ Chí Minh
Báo cáo KTKT Đầu tư xây dựng công trình kiên cố cột tại Thành phố Hồ Chí Minh
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 285 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Thành phố Hồ Chí Minh. Tên đường, phố: 285 Cách mạng tháng 8, P12. Q.10, Tp.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Viettel


- Bên mời thầu: VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 285 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Thành phố Hồ Chí Minh. Tên đường, phố: 285 Cách mạng tháng 8, P12. Q.10, Tp.HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1 bộ hồ sơ bản cứng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Thành phố Hồ Chí Minh. Tên đường, phố: 285 Cách mạng tháng 8, P12. Q.10, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đường, phố: 285 Cách mạng tháng 8, P12. Q.10, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: 285 Cách mạng tháng 8, P12. Q.10, Tp.HCM Điện thoại: 0.988000035
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tên đường, phố: 285 Cách mạng tháng 8, P12. Q.10, Tp.HCM Điện thoại: 0.988000035
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HCM0031
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5649tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5649tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
8Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
9Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0371tấn
10Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0371tấn
11Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,0371tấn
12Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
13Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
14Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
15Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
16Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V301 m
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
18Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
19Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
20Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V30m
21Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V16cái
22Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
23Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
24Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V17,710m
25Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,810m
26Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V11,110m
27Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9khối máy
28Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1210m
29Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V1510m
30Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
31Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V11,510m
32Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
33Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V6,310m
34Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9khối máy
35Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1210m
36Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
37Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V16,510m
38Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,610m
39Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,610m
40Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,810m
41Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
42Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
43Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
44Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210m
45Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V1510m
46Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
47Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V6bộ
48Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V11,110m
49Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
50Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
51Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V11,510m
52Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
53Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
54Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
55Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
56Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210m
57Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
58Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V6bộ
59Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V6,310m
60Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
61Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
B HCM0122
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0616tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0616tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V4,296m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,4525m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0104tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0104tấn
12Mạ kẽm nhúng nóng móng neo và bản đệm, móc neo móng co và thanh trung gianTham khảo Phần II, chương V0,0104tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V5,6100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0372tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,108m3
16Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơnTham khảo Phần II, chương V6cấu kiện
17Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRCTham khảo Phần II, chương V6cấu kiện
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,7355m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V2,5605m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V2,5605m3
21Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V18bộ
22Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V9cái
23Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệmTham khảo Phần II, chương V54bộ
24Dây cáp thép f12Tham khảo Phần II, chương V220m
25Khóa cáp f12Tham khảo Phần II, chương V72bộ
26Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V18bộ
27Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
28Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,5676tấn
29Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,5676tấn
30Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,5676tấn
31Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
32Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
33Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
34Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
35Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V91 m
36Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
37Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
38Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V35m
39Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V9m
40Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V9cái
41Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
42Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V15bộ
43Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V24,410m
44Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V310m
45Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V1910m
46Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V8khối máy
47Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1410m
48Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V4bộ
49Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V8,410m
50Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
51Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V5,610m
52Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V8khối máy
53Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1410m
54Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V4bộ
55Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V24,410m
56Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V310m
57Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
58Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
59Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Tham khảo Phần II, chương V3bộ
60Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
61Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1410m
62Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Tham khảo Phần II, chương V3bộ
63Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V5bộ
64Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V1910m
65Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
66Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V8,410m
67Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
68Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
69Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
70Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
71Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V1bộ
72Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1410m
73Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
74Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V5bộ
75Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V5,610m
76Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
C HCM0155
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten, bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3786tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3786tấn
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
8Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,3786tấn
9Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
10Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTham khảo Phần II, chương V0,6315m3
11Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,6m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,0407100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0203100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0277tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0887tấn
16Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0392tấn
17Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0314tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,6795m3
19Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V20lỗ khoan
20Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V2tuýp
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V2,1m2
22Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
23Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
24Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
25Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
26Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
27Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V61 m
29Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
30Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
31Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
32Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V6m
33Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
34Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
35Thuốc hàn cadweldTham khảo Phần II, chương V6lọ
36Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V20,610m
37Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,810m
38Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V13,210m
39Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
40Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1410m
41Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V13,810m
42Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6bộ
43Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V11,610m
44Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
45Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V810m
46Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
47Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1410m
48Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6bộ
49Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V19,410m
50Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,210m
51Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,810m
52Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
53Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
54Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
55Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
56Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1410m
57Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V13,810m
58Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
59Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V7bộ
60Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V13,210m
61Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
62Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
63Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V11,610m
64Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
65Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
66Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
67Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
68Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
69Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1410m
70Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
71Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V7bộ
72Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V810m
73Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
74Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
D HCM0249
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5865tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5865tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
8Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
9Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9133tấn
10Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9133tấn
11Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,9133tấn
12Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
13Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
14Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
15Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
16Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V30,51 m
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
18Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
19Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
20Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V30m
21Dây cáp đồng trần C50Tham khảo Phần II, chương V0,5m
22Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V16cái
23Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
24Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
25Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
26Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
27Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
28Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
29Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
30Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
31Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
32Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
33Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V18,610m
34Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,510m
35Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V11,510m
36Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
37Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1410m
38Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V1510m
39Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6bộ
40Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V6bộ
41Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V11,610m
42Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
43Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V810m
44Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
45Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1410m
46Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6bộ
47Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V6bộ
48Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V16,610m
49Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,810m
50Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,210m
51Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,510m
52Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
53Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
54Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
55Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
56Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1410m
57Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V1510m
58Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
59Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V7bộ
60Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V11,510m
61Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
62Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
63Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V11,610m
64Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
65Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
66Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
67Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
68Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
69Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1410m
70Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
71Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V7bộ
72Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V810m
73Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
74Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
E HCM0314
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTham khảo Phần II, chương V0,705m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,1483100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0203100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,032tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0382tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,1011tấn
15Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0359tấn
16Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0314tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,7675m3
18Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V20lỗ khoan
19Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V2tuýp
20Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
21Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
22Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
23Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8769tấn
24Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8769tấn
25Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,8769tấn
26Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
27Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
28Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
29Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
30Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V351 m
31Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
32Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
33Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V20m
34Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V35m
35Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
36Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
37Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
38Gá đa năng cho AntenTham khảo Phần II, chương V6bộ
39Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
40Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
41Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
42Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
43Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
44Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
45Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
46Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
47Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V13,610m
48Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,510m
49Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V6,910m
50Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V5khối máy
51Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1110m
52Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V24,810m
53Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7bộ
54Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V6bộ
55Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V9,310m
56Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
57Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V4,510m
58Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V5khối máy
59Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1110m
60Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V910m
61Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7bộ
62Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V6bộ
63Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1210m
64Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,210m
65Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
66Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,510m
67Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
68Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
69Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
70Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
71Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1110m
72Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V24,810m
73Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
74Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V2bộ
75Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V6,910m
76Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
77Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
78Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V1thiết bị
79Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V9,310m
80Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
81Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
82Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
83Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
84Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V4bộ
85Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1110m
86Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V910m
87Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
88Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V2bộ
89Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4,510m
90Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
91Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
92Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V1thiết bị
F HCM0316
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Tháo tấm lợp tônTham khảo Phần II, chương V0,1362100m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,204m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0504100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0089tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,049tấn
14Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0047tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,224m3
16Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V12lỗ khoan
17Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V1tuýp
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo Phần II, chương V0,1362100m2
19Chống thấm máiTham khảo Phần II, chương V2công
20Silicone Apollo 500Tham khảo Phần II, chương V6tuýp
21Băng keo chống tấm dột đa năng siêu dính khổ lớn 200mm dài 5mTham khảo Phần II, chương V1cuộn
22Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
23Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
24Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
25Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9131tấn
26Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9131tấn
27Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,9131tấn
28Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
29Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
30Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
31Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
32Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V321 m
33Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V30m
35Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
36Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V20m
37Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V32m
38Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
39Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
40Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
41Gá đa năng cho AntenTham khảo Phần II, chương V6bộ
42Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
43Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
44Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
45Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
46Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
47Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
48Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
49Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
50Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V19,310m
51Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,510m
52Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V1210m
53Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
54Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1310m
55Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V13,210m
56Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7bộ
57Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V6bộ
58Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V12,810m
59Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
60Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V910m
61Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
62Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1310m
63Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7bộ
64Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V6bộ
65Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V16,710m
66Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,410m
67Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,210m
68Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,510m
69Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
70Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
71Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
72Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
73Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1310m
74Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V13,210m
75Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
76Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V7bộ
77Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V1210m
78Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
79Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
80Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V12,810m
81Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
82Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
83Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
84Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
85Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V4bộ
86Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1310m
87Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
88Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V7bộ
89Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V910m
90Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
91Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
G HCM0404
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
3Tháo dỡ, thu hồi cột tự đứng, Loại cột Tham khảo Phần II, chương V0,06551 tấn
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5852tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5852tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,5852tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,8072100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,294m3
11Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V16lỗ khoan
12Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V1tuýp
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
15Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0025tấn
16Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơnTham khảo Phần II, chương V4cấu kiện
17Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRCTham khảo Phần II, chương V4cấu kiện
18Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
19Bu lông ramset fix II M10x95Tham khảo Phần II, chương V8bộ
20Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
21Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9889tấn
22Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9889tấn
23Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,9889tấn
24Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
25Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V0,0655tấn
26Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V3bộ
27Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
28Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
29Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V281 m
30Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V91 điện cực
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V20m
32Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
33Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V20m
34Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V28m
35Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
36Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
37Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
38Colie cố định ống nhựa vào dầm máiTham khảo Phần II, chương V20cái
39Gá đa năng cho AntenTham khảo Phần II, chương V3bộ
40Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
41Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 1 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,8tấn
42Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
43Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,25tấn
44Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 1 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,8tấn
45Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,25tấn
46Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V3công/cấu kiện
47Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V3công/cấu kiện
48Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V3công/cấu kiện
49Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V3công/cấu kiện
50Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V15,310m
51Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,510m
52Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V1010m
53Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7khối máy
54Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1210m
55Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V6,610m
56Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6bộ
57Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V6bộ
58Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V11,210m
59Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
60Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V710m
61Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7khối máy
62Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1210m
63Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6bộ
64Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V3bộ
65Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V13,310m
66Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,810m
67Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,610m
68Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,510m
69Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
70Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
71Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
72Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210m
73Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V6,610m
74Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
75Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V4bộ
76Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V1010m
77Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
78Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
79Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V11,210m
80Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
81Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
82Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
83Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
84Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
85Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210m
86Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
87Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4bộ
88Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V710m
89Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
90Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
H HCM0484
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V7,83m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,036m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,0064100m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
15Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,003tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,3m3
17Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V8lỗ khoan
18Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V1tuýp
19Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
20Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
21Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
22Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9156tấn
23Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9156tấn
24Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,9156tấn
25Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
26Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
27Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
28Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
29Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V351 m
30Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
31Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
32Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V20m
33Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V35m
34Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
35Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
36Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
37Gá đa năng cho AntenTham khảo Phần II, chương V1bộ
38Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,02tấn
39Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
40Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,02tấn
41Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,02tấn
42Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
43Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,02tấn
44Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1công/cấu kiện
45Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V1công/cấu kiện
46Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1410m
47Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,510m
48Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V11,110m
49Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
50Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V410m
51Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
52Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V1bộ
53Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V10,210m
54Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
55Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V8,410m
56Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
57Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V410m
58Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
59Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
60Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V12,810m
61Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,210m
62Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,510m
63Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
64Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
65Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V1bộ
66Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V410m
67Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
68Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V3bộ
69Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V11,110m
70Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
71Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
72Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V10,210m
73Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
74Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
75Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
76Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V1bộ
77Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V410m
78Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
79Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
80Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V8,410m
81Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
82Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
I HCM0486
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,532tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,532tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,532tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,105m3
10Ván gỗ kê lót sàn mái khi đục phá dầm bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,24m3
11Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTham khảo Phần II, chương V0,772m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0567100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0127100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0297tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0187tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,1158tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
18Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0324tấn
19Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0258tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,8205m3
21Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V16lỗ khoan
22Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V0,096m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V2,08m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTham khảo Phần II, chương V2,08m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V2,08m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTham khảo Phần II, chương V0,4m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V0,4m2
28Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
29Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
30Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
31Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9131tấn
32Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9131tấn
33Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,9131tấn
34Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
35Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
36Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
37Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
38Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V321 m
39Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V30m
41Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
42Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V20m
43Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V32m
44Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
45Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
46Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
47Gá đa năng cho AntenTham khảo Phần II, chương V3bộ
48Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,14tấn
49Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 1 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,8tấn
50Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,14tấn
51Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
52Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 1 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,8tấn
53Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
54Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V3công/cấu kiện
55Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V3công/cấu kiện
56Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V35,210m
57Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,510m
58Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V28,710m
59Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V14khối máy
60Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1510m
61Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V4,410m
62Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7bộ
63Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V7bộ
64Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V22,810m
65Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
66Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V18,210m
67Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V14khối máy
68Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1510m
69Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7bộ
70Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V3bộ
71Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V23,810m
72Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,210m
73Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V2,610m
74Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,510m
75Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
76Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
77Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
78Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1610m
79Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V32,410m
80Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
81Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V11bộ
82Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V16,110m
83Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
84Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
85Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V22,810m
86Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
87Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
88Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
89Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
90Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V4bộ
91Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1510m
92Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
93Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V11bộ
94Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V18,210m
95Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
96Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
J HCM0495
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5979tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5979tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,5979tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,08m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V1,2m2
11Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTham khảo Phần II, chương V0,6725m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0473100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0125100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0277tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,887tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0324tấn
17Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0324tấn
18Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0258tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,7295m3
20Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V24lỗ khoan
21Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V2tuýp
22Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
23Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
24Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
25Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0036tấn
26Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0036tấn
27Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,0036tấn
28Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
29Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
30Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
31Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
32Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V321 m
33Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
34Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
35Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
36Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V32m
37Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V16cái
38Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
39Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
40Gá đa năng cho AntenTham khảo Phần II, chương V6bộ
41Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
42Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
43Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
44Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
45Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
46Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
47Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
48Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
49Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V20,910m
50Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,810m
51Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V13,510m
52Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
53Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1410m
54Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V17,410m
55Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V5bộ
56Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
57Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V6bộ
58Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V10,610m
59Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
60Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V810m
61Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
62Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1410m
63Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V5bộ
64Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
65Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V6bộ
66Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V20,310m
67Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,610m
68Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,810m
69Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
70Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
71Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V1bộ
72Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V2bộ
73Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
74Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1410m
75Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V17,410m
76Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
77Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V7bộ
78Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V13,510m
79Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
80Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
81Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V10,610m
82Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
83Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
84Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
85Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V1bộ
86Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V2bộ
87Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
88Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1410m
89Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
90Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V7bộ
91Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V810m
92Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
93Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
K HCM0527
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
6Silicone Apollo 500Tham khảo Phần II, chương V2tuýp
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
8Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
9Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTham khảo Phần II, chương V0,7745m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,0504100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0122100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0303tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0382tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,0908tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0392tấn
17Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0324tấn
18Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0258tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,7395m3
20Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V24lỗ khoan
21Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V2tuýp
22Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
23Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
24Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
25Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8757tấn
26Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8757tấn
27Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,8757tấn
28Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
29Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
30Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
31Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
32Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V281 m
33Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
34Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
35Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V20m
36Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V28m
37Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
38Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
39Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
40Gá đa năng cho AntenTham khảo Phần II, chương V6bộ
41Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
42Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
43Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
44Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
45Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
46Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
47Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
48Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
49Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V18,710m
50Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,510m
51Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V1210m
52Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
53Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1410m
54Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V10,210m
55Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V5bộ
56Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
57Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V6bộ
58Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V10,610m
59Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
60Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V710m
61Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
62Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1410m
63Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V5bộ
64Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
65Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V6bộ
66Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V16,710m
67Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,210m
68Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,210m
69Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,610m
70Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,510m
71Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
72Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
73Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V1bộ
74Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V2bộ
75Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
76Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1410m
77Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V10,210m
78Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
79Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V7bộ
80Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V1210m
81Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
82Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
83Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V10,610m
84Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
85Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
86Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
87Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V1bộ
88Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V2bộ
89Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
90Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1410m
91Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
92Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V7bộ
93Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V710m
94Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
95Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
L HCM0528
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công (di dời các chậu cây xuống tầng trệ và hoàn trả sau thi công)Tham khảo Phần II, chương V4công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten, bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5334tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5334tấn
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
8Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,5334tấn
9Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,6m3
11Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTham khảo Phần II, chương V1,272m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,106100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0119100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0454tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1334tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,0908tấn
17Gia công bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0562tấn
18Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0562tấn
19Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0373tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1,2495m3
21Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V22lỗ khoan
22Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V2tuýp
23Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
24Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
25Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
26Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,872tấn
27Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,872tấn
28Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,872tấn
29Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
30Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
31Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
32Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
33Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V321 m
34Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
35Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
36Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V20m
37Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V32m
38Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
39Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
40Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
41Gá đa năng cho Anten 2GTham khảo Phần II, chương V3bộ
42Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
43Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
44Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
45Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
46Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
47Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
48Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V9công/cấu kiện
49Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V9công/cấu kiện
50Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V12,210m
51Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,510m
52Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V5,110m
53Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9khối máy
54Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1210m
55Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V1010m
56Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9bộ
57Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V9bộ
58Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V5,810m
59Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
60Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V1,810m
61Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9khối máy
62Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1210m
63Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9bộ
64Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V9bộ
65Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V8,610m
66Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V2,610m
67Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,610m
68Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
69Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,510m
70Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
71Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
72Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
73Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
74Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210m
75Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V1010m
76Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
77Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V6bộ
78Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V5,110m
79Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
80Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
81Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V5,810m
82Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
83Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
84Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
85Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
86Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V6bộ
87Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210m
88Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
89Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V6bộ
90Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V1,810m
91Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
92Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
M HCM1142
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5334tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5334tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,5334tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
10Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9119tấn
11Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9119tấn
12Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,9119tấn
13Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
14Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
15Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
16Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơnTham khảo Phần II, chương V8cấu kiện
17Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRCTham khảo Phần II, chương V8cấu kiện
18Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
19Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V301 m
20Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
21Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
22Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V20m
23Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V30m
24Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
25Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
26Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
27Gá đa năng cho Anten 2GTham khảo Phần II, chương V3bộ
28Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
29Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
30Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
31Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
32Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
33Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
34Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V9công/cấu kiện
35Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V9công/cấu kiện
36Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V18,610m
37Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,510m
38Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V9,910m
39Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9khối máy
40Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1210m
41Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V20,410m
42Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9bộ
43Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V9bộ
44Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V11,210m
45Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
46Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V7,210m
47Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9khối máy
48Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1210m
49Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9bộ
50Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V9bộ
51Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V16,810m
52Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,610m
53Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,210m
54Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,510m
55Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
56Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
57Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
58Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
59Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210m
60Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V20,410m
61Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
62Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V6bộ
63Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V9,910m
64Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
65Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
66Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V11,210m
67Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
68Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
69Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
70Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
71Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V6bộ
72Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210m
73Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
74Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V6bộ
75Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V7,210m
76Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
77Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
N HCM1153
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5334tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5334tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V0,5m2
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
8Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,5334tấn
9Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
10Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
11Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0334tấn
12Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0334tấn
13Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,0334tấn
14Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
15Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
16Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
17Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơnTham khảo Phần II, chương V12cấu kiện
18Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRCTham khảo Phần II, chương V12cấu kiện
19Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
20Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V421 m
21Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
22Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
23Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
24Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V42m
25Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V16cái
26Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
27Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
28Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
29Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
30Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
31Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
32Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
33Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
34Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V9công/cấu kiện
35Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V9công/cấu kiện
36Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V16,810m
37Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,810m
38Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V9,610m
39Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
40Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10,810m
41Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V23,410m
42Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9bộ
43Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V9bộ
44Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V11,210m
45Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
46Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V6,610m
47Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
48Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V6,610m
49Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10,810m
50Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9bộ
51Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V9bộ
52Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V16,210m
53Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,610m
54Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,810m
55Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
56Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
57Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
58Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
59Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10,810m
60Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V23,410m
61Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
62Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V3bộ
63Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V9,610m
64Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
65Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
66Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V1thiết bị
67Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V11,210m
68Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
69Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
70Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
71Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
72Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V6bộ
73Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10,810m
74Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V6,610m
75Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
76Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
77Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V6,610m
78Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
79Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
80Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
O HCM1155
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTham khảo Phần II, chương V0,646m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,12m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0568100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0119100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0303tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1102tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0258tấn
16Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0258tấn
17Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0258tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,6595m3
19Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V8lỗ khoan
20Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V1tuýp
21Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơnTham khảo Phần II, chương V8cấu kiện
22Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRCTham khảo Phần II, chương V8cấu kiện
23Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
24Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
25Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
26Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8727tấn
27Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8727tấn
28Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,8727tấn
29Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
30Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
31Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
32Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
33Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V321 m
34Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
35Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
36Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V20m
37Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V32m
38Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
39Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
40Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
41Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
42Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
43Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
44Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
45Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
46Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
47Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
48Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
49Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V16,410m
50Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,510m
51Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V9,910m
52Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7khối máy
53Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1210m
54Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V10,810m
55Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6bộ
56Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V6bộ
57Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V9,310m
58Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
59Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V6,310m
60Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7khối máy
61Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1210m
62Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6bộ
63Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V6bộ
64Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1510m
65Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,610m
66Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,810m
67Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,510m
68Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
69Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
70Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
71Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
72Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210m
73Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V10,810m
74Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
75Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V4bộ
76Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V9,910m
77Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
78Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
79Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V9,310m
80Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
81Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
82Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
83Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
84Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
85Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210m
86Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
87Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4bộ
88Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V6,310m
89Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
90Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
P HCM1156
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5979tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5979tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,5979tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,024m3
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V7,45m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,008100m2
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
13Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
14Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0025tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,24m3
16Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V8lỗ khoan
17Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V1tuýp
18Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
19Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
20Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
21Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0423tấn
22Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0423tấn
23Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,0423tấn
24Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
25Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
26Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
27Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
28Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơnTham khảo Phần II, chương V8cấu kiện
29Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRCTham khảo Phần II, chương V8cấu kiện
30Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
31Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V321 m
32Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
33Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
34Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
35Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V32m
36Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V16cái
37Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
38Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
39Gá đa năng cho Anten 2GTham khảo Phần II, chương V3bộ
40Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
41Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
42Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
43Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
44Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
45Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
46Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V9công/cấu kiện
47Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V9công/cấu kiện
48Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V13,810m
49Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,810m
50Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V5,210m
51Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7khối máy
52Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1210m
53Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V28,810m
54Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9bộ
55Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V13bộ
56Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V7,810m
57Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
58Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V4,210m
59Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7khối máy
60Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1210m
61Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9bộ
62Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V13bộ
63Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V12,410m
64Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,210m
65Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,210m
66Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,810m
67Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
68Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
69Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
70Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
71Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210m
72Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V28,810m
73Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
74Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V4bộ
75Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V5,210m
76Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
77Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
78Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V7,810m
79Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
80Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
81Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
82Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
83Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V6bộ
84Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210m
85Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
86Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4bộ
87Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4,210m
88Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
89Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
Q HCM1192
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5334tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5334tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,5334tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,024m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,008100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
12Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
13Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0025tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,24m3
15Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V8lỗ khoan
16Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V1tuýp
17Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
18Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
19Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
20Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9119tấn
21Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9119tấn
22Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,9119tấn
23Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
24Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
25Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
26Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
27Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V281 m
28Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
29Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
30Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
31Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V28m
32Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V16cái
33Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
34Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
35Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,16tấn
36Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
37Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,16tấn
38Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,16tấn
39Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
40Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,16tấn
41Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V8công/cấu kiện
42Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V8công/cấu kiện
43Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V22,810m
44Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,510m
45Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V15,110m
46Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V12khối máy
47Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V15,610m
48Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V10,210m
49Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V11bộ
50Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V8bộ
51Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V11,410m
52Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
53Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V610m
54Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V12khối máy
55Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V15,610m
56Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V11bộ
57Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V8bộ
58Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V20,210m
59Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V210m
60Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,610m
61Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,510m
62Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
63Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
64Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
65Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
66Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V15,610m
67Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V10,210m
68Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
69Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V9bộ
70Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V15,110m
71Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
72Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
73Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
74Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V11,410m
75Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
76Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
77Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
78Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
79Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V8bộ
80Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V15,610m
81Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V110m
82Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
83Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V9bộ
84Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V610m
85Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
86Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
87Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
R HCM1216
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8853tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8853tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,8853tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V18bộ
10Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V9cái
11Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệmTham khảo Phần II, chương V54bộ
12Dây cáp thép f12Tham khảo Phần II, chương V174m
13Khóa cáp f12Tham khảo Phần II, chương V72bộ
14Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V18bộ
15Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
16Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3169tấn
17Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3169tấn
18Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,3169tấn
19Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
20Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
21Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
22Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơnTham khảo Phần II, chương V9cấu kiện
23Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRCTham khảo Phần II, chương V9cấu kiện
24Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
25Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V91 m
26Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
27Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
28Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V29m
29Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V9m
30Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V9cái
31Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
32Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V12bộ
33Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V30,710m
34Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V2,410m
35Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V22,910m
36Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V12khối máy
37Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1610m
38Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V2,810m
39Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V11bộ
40Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V13,710m
41Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
42Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V8,710m
43Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V12khối máy
44Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1610m
45Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V11bộ
46Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V11bộ
47Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V11bộ
48Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V30,710m
49Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V2,410m
50Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
51Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
52Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Tham khảo Phần II, chương V3bộ
53Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
54Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1610m
55Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt 20 Tham khảo Phần II, chương V2,810m
56Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Tham khảo Phần II, chương V3bộ
57Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V9bộ
58Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V22,910m
59Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
60Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
61Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V13,710m
62Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
63Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
64Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
65Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
66Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V8bộ
67Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1610m
68Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
69Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V9bộ
70Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V8,710m
71Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
72Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
S HCM1222
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1124tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1124tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,1124tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTham khảo Phần II, chương V0,0192100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,704m3
11Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V24bộ
12Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V12cái
13Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệmTham khảo Phần II, chương V63bộ
14Dây cáp thép f12Tham khảo Phần II, chương V300m
15Khóa cáp f12Tham khảo Phần II, chương V96bộ
16Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V24bộ
17Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
18Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,5507tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,5507tấn
20Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,5507tấn
21Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
22Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
23Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
24Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơnTham khảo Phần II, chương V9cấu kiện
25Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRCTham khảo Phần II, chương V9cấu kiện
26Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
27Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V121 m
28Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
29Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
30Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V35m
31Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V12m
32Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
33Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
34Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V15bộ
35Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V20,110m
36Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V310m
37Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V14,710m
38Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
39Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1210m
40Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6bộ
41Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V6bộ
42Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V710m
43Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
44Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V4,210m
45Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
46Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1210m
47Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6bộ
48Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V6bộ
49Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V20,110m
50Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V310m
51Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
52Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
53Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Tham khảo Phần II, chương V3bộ
54Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
55Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210m
56Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Tham khảo Phần II, chương V3bộ
57Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V3bộ
58Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V14,710m
59Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
60Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V710m
61Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
62Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
63Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
64Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
65Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
66Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210m
67Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
68Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
69Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4,210m
70Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
T HCM1223
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten, bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,2332tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,2332tấn
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
8Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,2332tấn
9Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTham khảo Phần II, chương V0,0192100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,696m3
12Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V24bộ
13Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V12cái
14Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệmTham khảo Phần II, chương V63bộ
15Dây cáp thép f12Tham khảo Phần II, chương V217m
16Khóa cáp f12Tham khảo Phần II, chương V96bộ
17Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V24bộ
18Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
19Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,5256tấn
20Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,5256tấn
21Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,5256tấn
22Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
23Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
24Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
25Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơnTham khảo Phần II, chương V6cấu kiện
26Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRCTham khảo Phần II, chương V6cấu kiện
27Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V121 m
29Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
30Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
31Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V35m
32Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V12m
33Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
34Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
35Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V15bộ
36Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V22,510m
37Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V310m
38Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V14,110m
39Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
40Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V12,610m
41Tháo dỡ thu hồi feeder 7/8 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V32,410m
42Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9bộ
43Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V9bộ
44Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1010m
45Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
46Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V4,210m
47Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
48Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1210m
49Tháo dỡ thu hồi feeder 7/8 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V8,410m
50Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6bộ
51Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V9bộ
52Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V22,510m
53Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V310m
54Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
55Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
56Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Tham khảo Phần II, chương V3bộ
57Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
58Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V12,610m
59Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt 20 Tham khảo Phần II, chương V32,410m
60Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Tham khảo Phần II, chương V3bộ
61Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V3bộ
62Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V14,110m
63Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
64Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1010m
65Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
66Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
67Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
68Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
69Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V6bộ
70Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V12,610m
71Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt 20 Tham khảo Phần II, chương V8,410m
72Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
73Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
74Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4,210m
75Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
U HCM1237
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,06m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,008100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
12Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
13Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0025tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,24m3
15Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V8lỗ khoan
16Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V1tuýp
17Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
18Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
19Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
20Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9156tấn
21Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9156tấn
22Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,9156tấn
23Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
24Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
25Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
26Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
27Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V361 m
28Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
29Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
30Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V20m
31Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V36m
32Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
33Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
34Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
35Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
36Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
37Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
38Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
39Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
40Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
41Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
42Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
43Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V14,410m
44Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,510m
45Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V9,310m
46Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
47Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10,810m
48Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V19,810m
49Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6bộ
50Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V6bộ
51Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V9,410m
52Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
53Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V5,410m
54Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
55Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10,810m
56Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V5,410m
57Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6bộ
58Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V6bộ
59Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V13,210m
60Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,610m
61Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,610m
62Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,510m
63Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
64Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
65Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
66Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
67Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10,810m
68Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V19,810m
69Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
70Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V3bộ
71Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V9,310m
72Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
73Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
74Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V1thiết bị
75Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V9,410m
76Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
77Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
78Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
79Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
80Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
81Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10,810m
82Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V5,410m
83Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
84Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
85Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V5,410m
86Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
87Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
88Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V1thiết bị
V HCM1254
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1055tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1055tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,1055tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V18bộ
10Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V9cái
11Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệmTham khảo Phần II, chương V63bộ
12Dây cáp thép f12Tham khảo Phần II, chương V220m
13Khóa cáp f12Tham khảo Phần II, chương V72bộ
14Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V18bộ
15Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
16Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,5676tấn
17Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,5676tấn
18Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,5676tấn
19Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
20Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
21Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
22Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơnTham khảo Phần II, chương V9cấu kiện
23Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRCTham khảo Phần II, chương V9cấu kiện
24Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
25Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V91 m
26Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
27Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
28Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V35m
29Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V9m
30Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V9cái
31Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
32Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V15bộ
33Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V31,510m
34Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V310m
35Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V24,110m
36Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
37Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1610m
38Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V5,610m
39Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V4bộ
40Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V4bộ
41Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V10,210m
42Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
43Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V710m
44Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
45Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1610m
46Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V4bộ
47Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V4bộ
48Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V31,510m
49Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V310m
50Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
51Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
52Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Tham khảo Phần II, chương V2bộ
53Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Tham khảo Phần II, chương V1bộ
54Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
55Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1610m
56Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt 20 Tham khảo Phần II, chương V5,610m
57Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Tham khảo Phần II, chương V3bộ
58Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V7bộ
59Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V24,110m
60Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
61Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
62Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V10,210m
63Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
64Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
65Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
66Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V2bộ
67Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V1bộ
68Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V1bộ
69Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1610m
70Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
71Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V7bộ
72Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V710m
73Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
74Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
W HCM1255
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1497tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1497tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,1497tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V24bộ
10Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V12cái
11Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệmTham khảo Phần II, chương V63bộ
12Dây cáp thép f12Tham khảo Phần II, chương V288m
13Khóa cáp f12Tham khảo Phần II, chương V81bộ
14Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V24bộ
15Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
16Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,5882tấn
17Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,5882tấn
18Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,5882tấn
19Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
20Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
21Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
22Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơnTham khảo Phần II, chương V12cấu kiện
23Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRCTham khảo Phần II, chương V12cấu kiện
24Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
25Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V121 m
26Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
27Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
28Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V35m
29Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V12m
30Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
31Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
32Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V15bộ
33Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V35,110m
34Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V310m
35Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V26,910m
36Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V11khối máy
37Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V14,810m
38Tháo dỡ thu hồi feeder 7/8 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V16,810m
39Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9bộ
40Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V5bộ
41Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V13,310m
42Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
43Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V7,710m
44Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V11khối máy
45Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V14,810m
46Tháo dỡ thu hồi feeder 7/8 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V4,210m
47Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9bộ
48Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V5bộ
49Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V35,110m
50Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V310m
51Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
52Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
53Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Tham khảo Phần II, chương V1bộ
54Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Tham khảo Phần II, chương V2bộ
55Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
56Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V14,810m
57Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt 20 Tham khảo Phần II, chương V16,810m
58Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Tham khảo Phần II, chương V3bộ
59Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V8bộ
60Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V26,910m
61Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
62Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
63Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V1thiết bị
64Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V13,310m
65Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
66Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
67Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
68Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V1bộ
69Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V2bộ
70Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V6bộ
71Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V14,810m
72Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt 20 Tham khảo Phần II, chương V4,210m
73Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
74Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V8bộ
75Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V7,710m
76Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
77Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
78Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V1thiết bị
X HCM1274
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
3Tháo dỡ, thu hồi cột tự đứng, Loại cột Tham khảo Phần II, chương V0,09831 tấn
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,618tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,618tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,618tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0108100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,081m3
11Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V12lỗ khoan
12Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V1tuýp
13Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơnTham khảo Phần II, chương V8cấu kiện
14Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRCTham khảo Phần II, chương V1cấu kiện
15Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
16Bu lông ramset fix II M10x95Tham khảo Phần II, chương V12bộ
17Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
18Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0053tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0053tấn
20Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,0053tấn
21Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
22Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V0,0983tấn
23Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V4bộ
24Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
25Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
26Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V121 m
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V91 điện cực
28Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
29Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V20m
30Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V12m
31Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
32Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
33Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
34Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V17,610m
35Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,510m
36Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V9,910m
37Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
38Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1510m
39Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V17,410m
40Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
41Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V810m
42Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
43Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V510m
44Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
45Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1510m
46Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
47Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V15,610m
48Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,810m
49Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,210m
50Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,510m
51Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
52Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
53Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
54Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1510m
55Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V17,410m
56Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
57Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V7bộ
58Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V9,910m
59Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
60Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
61Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V810m
62Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
63Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
64Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
65Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
66Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1510m
67Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
68Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V7bộ
69Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V510m
70Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
71Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
Y HCM1390
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công (di dời bồn nước 1m3)Tham khảo Phần II, chương V2công
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V3m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mmTham khảo Phần II, chương V2cái
4Chếch F27Tham khảo Phần II, chương V2cái
5Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
6Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
7Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten, bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V1bộ
8Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5334tấn
9Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5334tấn
10Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
11Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,5334tấn
12Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,06m3
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V9,1m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,008100m2
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
17Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
18Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0025tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,18m3
20Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V8lỗ khoan
21Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V1tuýp
22Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
23Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
24Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
25Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9156tấn
26Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9156tấn
27Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,9156tấn
28Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
29Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
30Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
31Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơnTham khảo Phần II, chương V4cấu kiện
32Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRCTham khảo Phần II, chương V4cấu kiện
33Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
34Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V321 m
35Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
36Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
37Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V20m
38Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V32m
39Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
40Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
41Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
42Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
43Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
44Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
45Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
46Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
47Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
48Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
49Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
50Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V18,710m
51Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,510m
52Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V11,410m
53Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
54Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1310m
55Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V13,210m
56Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7bộ
57Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V6bộ
58Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V11,810m
59Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
60Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V810m
61Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
62Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1310m
63Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7bộ
64Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V6bộ
65Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V15,610m
66Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,910m
67Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,210m
68Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,510m
69Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
70Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
71Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
72Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
73Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1310m
74Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V13,210m
75Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
76Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V7bộ
77Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V11,410m
78Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
79Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
80Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V11,810m
81Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
82Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
83Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
84Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
85Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V4bộ
86Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1310m
87Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
88Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V7bộ
89Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V810m
90Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
91Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
Z HCM1576
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten, bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5979tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5979tấn
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
8Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,5979tấn
9Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,16m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V2,56m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V2,56m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0088100m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,02tấn
15Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,02tấn
16Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0075tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,096m3
18Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V24lỗ khoan
19Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V2tuýp
20Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
21Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
22Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
23Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0441tấn
24Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0441tấn
25Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,0441tấn
26Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
27Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
28Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
29Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
30Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V321 m
31Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
32Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
33Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
34Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V32m
35Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V16cái
36Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
37Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
38Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,15tấn
39Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
40Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,15tấn
41Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,15tấn
42Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
43Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,15tấn
44Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V7công/cấu kiện
45Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V7công/cấu kiện
46Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V13,410m
47Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,810m
48Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V6,610m
49Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
50Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10,810m
51Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V2010m
52Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7bộ
53Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V7bộ
54Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V7,810m
55Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
56Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V3,610m
57Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
58Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10,810m
59Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7bộ
60Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V7bộ
61Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V12,810m
62Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,610m
63Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,810m
64Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
65Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
66Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
67Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
68Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10,810m
69Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V2010m
70Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
71Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V3bộ
72Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V6,610m
73Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
74Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
75Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V1thiết bị
76Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V7,810m
77Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
78Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
79Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
80Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
81Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V4bộ
82Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10,810m
83Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3,610m
84Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
85Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
86Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3,610m
87Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
88Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
89Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V1thiết bị
AA HCM1587
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5235tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5235tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,5235tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTham khảo Phần II, chương V0,854m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,0789100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0116100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0396tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0651tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,0974tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0392tấn
16Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0324tấn
17Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0258tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,975m3
19Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V24lỗ khoan
20Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V2tuýp
21Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
22Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
23Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0073tấn
25Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0073tấn
26Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,0073tấn
27Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
28Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
29Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
30Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
31Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V341 m
32Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
33Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
34Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
35Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V34m
36Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V16cái
37Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
38Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
39Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
40Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
41Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
42Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
43Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
44Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
45Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V5công/cấu kiện
46Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V5công/cấu kiện
47Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V17,510m
48Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,810m
49Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V8,110m
50Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V13khối máy
51Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1310m
52Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V2810m
53Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
54Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V3bộ
55Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V5bộ
56Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V7,910m
57Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
58Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V3,910m
59Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V5khối máy
60Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1310m
61Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
62Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V3bộ
63Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V5bộ
64Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V15,510m
65Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,210m
66Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,810m
67Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,810m
68Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
69Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
70Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V2bộ
71Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V1bộ
72Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
73Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1310m
74Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V2810m
75Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
76Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V10bộ
77Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V8,110m
78Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
79Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
80Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V7,910m
81Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
82Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
83Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
84Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V2bộ
85Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V1bộ
86Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V2bộ
87Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1310m
88Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
89Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V10bộ
90Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3,910m
91Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
92Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
AB HCM1589
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,06m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,004100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
12Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
13Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0025tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,036m3
15Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V8lỗ khoan
16Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V1tuýp
17Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
18Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
19Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
20Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9138tấn
21Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9138tấn
22Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,9138tấn
23Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
24Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
25Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
26Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
27Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V281 m
28Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
29Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
30Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V20m
31Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V28m
32Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
33Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
34Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
35Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
36Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
37Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
38Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
39Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
40Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
41Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
42Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
43Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V16,210m
44Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,510m
45Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V10,510m
46Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
47Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10,810m
48Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V18,610m
49Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9bộ
50Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V9bộ
51Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V11,810m
52Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
53Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V7,210m
54Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
55Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10,810m
56Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V7,210m
57Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9bộ
58Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V6bộ
59Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V10,210m
60Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V5,410m
61Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,610m
62Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,510m
63Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
64Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
65Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
66Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
67Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10,810m
68Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V18,610m
69Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
70Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V3bộ
71Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V10,510m
72Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
73Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
74Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V1thiết bị
75Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V11,810m
76Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
77Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
78Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
79Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
80Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V6bộ
81Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10,810m
82Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V7,210m
83Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
84Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
85Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V7,210m
86Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
87Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
88Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V1thiết bị
AC HCM1604
1Chặt tỉa nhánh câyTham khảo Phần II, chương V2công
2Phát quang dọn mặt bằngTham khảo Phần II, chương V2công
3Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
4Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
5Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1602tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1602tấn
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
8Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,1602tấn
9Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTham khảo Phần II, chương V0,0462100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V3,212m3
12Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V24bộ
13Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V12cái
14Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệmTham khảo Phần II, chương V63bộ
15Dây cáp thép f12Tham khảo Phần II, chương V300m
16Khóa cáp f12Tham khảo Phần II, chương V96bộ
17Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V24bộ
18Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
19Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,5918tấn
20Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,5918tấn
21Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,5918tấn
22Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
23Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
24Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
25Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơnTham khảo Phần II, chương V12cấu kiện
26Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRCTham khảo Phần II, chương V12cấu kiện
27Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V121 m
29Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
30Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
31Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V35m
32Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V12m
33Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
34Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
35Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V15bộ
36Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V25,810m
37Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V310m
38Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V18,810m
39Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V8khối máy
40Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1610m
41Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V8,410m
42Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
43Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V3bộ
44Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V8,810m
45Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
46Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V5,610m
47Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V8khối máy
48Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1610m
49Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
50Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V3bộ
51Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V25,610m
52Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,210m
53Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V310m
54Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
55Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
56Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Tham khảo Phần II, chương V3bộ
57Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
58Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1610m
59Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt 20 Tham khảo Phần II, chương V8,410m
60Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Tham khảo Phần II, chương V3bộ
61Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V5bộ
62Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V18,810m
63Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
64Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
65Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V8,810m
66Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
67Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
68Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
69Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
70Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
71Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1610m
72Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
73Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V5bộ
74Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V5,610m
75Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
76Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
AD HCM1711
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten, bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5979tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5979tấn
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
8Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,5979tấn
9Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,036m3
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V9,1m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,004100m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
14Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
15Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0025tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,036m3
17Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V8lỗ khoan
18Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V1tuýp
19Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
20Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
21Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
22Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0465tấn
23Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0465tấn
24Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,0465tấn
25Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
26Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
27Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
28Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơnTham khảo Phần II, chương V8cấu kiện
29Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRCTham khảo Phần II, chương V8cấu kiện
30Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
31Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V281 m
32Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
33Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
34Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V20m
35Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V28m
36Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
37Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
38Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
39Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
40Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
41Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
42Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
43Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
44Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
45Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
46Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
47Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V15,510m
48Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,810m
49Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V8,110m
50Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
51Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1210m
52Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V16,810m
53Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6bộ
54Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V6bộ
55Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V8,110m
56Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
57Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V4,510m
58Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10khối máy
59Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1210m
60Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6bộ
61Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V6bộ
62Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V14,110m
63Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,210m
64Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,210m
65Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,810m
66Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
67Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
68Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
69Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
70Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210m
71Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V16,810m
72Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
73Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V7bộ
74Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V8,110m
75Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
76Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
77Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V8,110m
78Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
79Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
80Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
81Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
82Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
83Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1210m
84Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
85Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V7bộ
86Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4,510m
87Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
88Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
AE HCM1712
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten, bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5979tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5979tấn
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
8Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,5979tấn
9Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,036m3
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V5,8m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,004100m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
14Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
15Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0025tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,036m3
17Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V8lỗ khoan
18Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V1tuýp
19Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
20Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
21Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
22Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0465tấn
23Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0465tấn
24Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,0465tấn
25Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
26Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
27Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
28Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
29Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V321 m
30Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
31Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
32Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
33Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V32m
34Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V16cái
35Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
36Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
37Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
38Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
39Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
40Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
41Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
42Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
43Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
44Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
45Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V21,910m
46Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,810m
47Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V14,110m
48Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V8khối máy
49Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1610m
50Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V22,410m
51Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
52Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V4bộ
53Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V6bộ
54Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V9,610m
55Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
56Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V6,410m
57Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V8khối máy
58Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1610m
59Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
60Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V4bộ
61Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V6bộ
62Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V20,910m
63Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,210m
64Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,810m
65Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,810m
66Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
67Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
68Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V2bộ
69Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V1bộ
70Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
71Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1610m
72Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V22,410m
73Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
74Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V5bộ
75Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V14,110m
76Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
77Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
78Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V9,610m
79Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
80Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
81Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
82Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V2bộ
83Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V1bộ
84Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
85Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1610m
86Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
87Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V5bộ
88Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V6,410m
89Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
90Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
AF HCM1883
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten, bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5768tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5768tấn
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
8Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,5768tấn
9Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
10Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
11Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0441tấn
12Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0441tấn
13Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,0441tấn
14Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
15Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
16Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
17Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
18Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V121 m
19Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V91 điện cực
20Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
21Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
22Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V12m
23Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V16cái
24Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
25Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
26Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
27Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
28Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
29Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
30Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
31Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
32Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
33Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V6công/cấu kiện
34Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V10,810m
35Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,810m
36Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V610m
37Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V3khối máy
38Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7,810m
39Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V13,810m
40Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6bộ
41Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V6bộ
42Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V6,410m
43Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
44Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V310m
45Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V3khối máy
46Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7,810m
47Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V610m
48Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6bộ
49Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V6bộ
50Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V10,810m
51Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,810m
52Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
53Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
54Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
55Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
56Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V7,810m
57Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V13,810m
58Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
59Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V610m
60Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
61Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
62Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V6,410m
63Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
64Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
65Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
66Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
67Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
68Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V7,810m
69Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V610m
70Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
71Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V310m
72Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
73Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
AG HCM1945
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
6Cắt mái tôn để căng lại các tầng co, trít keo vị trí dây co qua mái tônTham khảo Phần II, chương V1công
7Silicone Apollo 500Tham khảo Phần II, chương V2tuýp
8Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
9Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
10Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,06m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,004100m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
14Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
15Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0025tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,036m3
17Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V8lỗ khoan
18Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V1tuýp
19Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
20Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
21Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
22Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9174tấn
23Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9174tấn
24Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,9174tấn
25Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
26Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
27Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
28Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
29Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V281 m
30Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
31Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
32Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V20m
33Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V28m
34Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
35Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
36Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
37Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
38Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
39Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
40Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
41Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn)Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
42Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
43Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V9công/cấu kiện
44Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầngTham khảo Phần II, chương V9công/cấu kiện
45Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V13,510m
46Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,510m
47Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V6,610m
48Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
49Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10,810m
50Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V17,410m
51Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9bộ
52Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V9bộ
53Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V9,410m
54Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
55Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V4,810m
56Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
57Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10,810m
58Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V4,810m
59Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V9bộ
60Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Tham khảo Phần II, chương V9bộ
61Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V12,310m
62Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,610m
63Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,610m
64Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,510m
65Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
66Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
67Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
68Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
69Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10,810m
70Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V17,410m
71Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
72Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V3bộ
73Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V6,610m
74Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
75Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
76Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V1thiết bị
77Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V9,410m
78Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
79Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
80Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
81Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
82Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V6bộ
83Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10,810m
84Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4,810m
85Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
86Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
87Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4,810m
88Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
89Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
90Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V1thiết bị
AH HCM1978
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,018m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,004100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
12Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0066tấn
13Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0025tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,036m3
15Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V8lỗ khoan
16Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V1tuýp
17Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
18Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
19Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
20Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9162tấn
21Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9162tấn
22Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,9162tấn
23Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
24Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
25Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
26Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
27Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V321 m
28Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
29Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
30Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V20m
31Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V32m
32Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
33Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
34Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
35Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V12,210m
36Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,510m
37Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V6,710m
38Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V5khối máy
39Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10,410m
40Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V20,810m
41Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
42Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V7,610m
43Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
44Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V410m
45Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V5khối máy
46Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V10,410m
47Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V6,410m
48Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
49Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V11,210m
50Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,610m
51Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
52Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,510m
53Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
54Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
55Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
56Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10,410m
57Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V20,810m
58Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
59Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V2bộ
60Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V6,710m
61Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
62Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
63Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V1thiết bị
64Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V7,610m
65Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
66Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
67Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
68Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
69Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V10,410m
70Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V6,410m
71Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
72Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V2bộ
73Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V410m
74Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
75Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
76Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V1thiết bị
AI HCM2026
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
6Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
8Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
9Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
10Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9162tấn
11Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9162tấn
12Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,9162tấn
13Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
14Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
15Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
16Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơnTham khảo Phần II, chương V8cấu kiện
17Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRCTham khảo Phần II, chương V8cấu kiện
18Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
19Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V301 m
20Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
21Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
22Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V20m
23Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V30m
24Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
25Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
26Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
27Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V12,710m
28Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,510m
29Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V8,210m
30Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
31Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V11,610m
32Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V8,210m
33Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
34Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V7,410m
35Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
36Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V4,810m
37Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V6khối máy
38Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V11,610m
39Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V1,610m
40Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
41Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V11,510m
42Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,810m
43Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
44Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,510m
45Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
46Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
47Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
48Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11,610m
49Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V8,210m
50Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
51Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V3bộ
52Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V8,210m
53Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
54Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
55Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V1thiết bị
56Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V7,410m
57Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
58Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
59Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
60Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
61Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11,610m
62Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V1,610m
63Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
64Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
65Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4,810m
66Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feederTham khảo Phần II, chương V1trạm
67Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
68Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V1thiết bị
AJ HCM3055
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
2Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
4Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten, bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,7179tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,7179tấn
7Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tôTham khảo Phần II, chương V1cột
8Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,7179tấn
9Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡTham khảo Phần II, chương V1công
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V0,15m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0188100m2
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0381tấn
13Lắp đặt bu lông neo thành phẩmTham khảo Phần II, chương V0,0381tấn
14Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,0025tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,28m3
16Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V16lỗ khoan
17Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml)Tham khảo Phần II, chương V1tuýp
18Cắt mái tôn để căng lại các tầng co, trít keo vị trí dây co qua mái tônTham khảo Phần II, chương V1công
19Silicone Apollo 500Tham khảo Phần II, chương V2tuýp
20Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thangTham khảo Phần II, chương V1công
21Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5TTham khảo Phần II, chương V1ca
22Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1cột
23Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0565tấn
24Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0565tấn
25Vận chuyển cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,0565tấn
26Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
27Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
28Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
29Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
30Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V381 m
31Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V61 điện cực
32Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
33Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
34Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V16cái
35Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V1kg
36Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
37Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V17,910m
38Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V1,810m
39Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V12,310m
40Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7khối máy
41Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1110m
42Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao Tham khảo Phần II, chương V6,410m
43Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
44Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V2bộ
45Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V8,210m
46Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diệnTham khảo Phần II, chương V0,410m
47Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao HTham khảo Phần II, chương V5,610m
48Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V7khối máy
49Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V1110m
50Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
51Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ Tham khảo Phần II, chương V2bộ
52Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V17,110m
53Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,810m
54Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V1,810m
55Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
56Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
57Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V2bộ
58Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V1bộ
59Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
60Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1110m
61Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V6,410m
62Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
63Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7Tham khảo Phần II, chương V4bộ
64Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V12,310m
65Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
66Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
67Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V8,210m
68Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V0,410m
69Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
70Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V310 cái
71Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V2bộ
72Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V1bộ
73Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V1bộ
74Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V1110m
75Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V3bộ
76Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4bộ
77Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V5,610m
78Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
79Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2Tham khảo Phần II, chương V2thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.52
2 bộ kỹ thuật 2 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.32
3 Công nhân 20 Tối thiểu 20 người Có danh sách kèm theo (kèm chứng chỉ an toàn lao động hoặc cam kết có chứng chỉ an toàn lao động trước thời điểm khởi công công trình)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay 0,5KW 0,5 KW3
2 Máy tời 2 tấn 2 tấn3
3 Máy đầm 1KW 1 KW3
4 Cần trục ôtô 10T 10 Tấn1
5 Máy trạn 250l 250L3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->