Gói thầu: Đầu tư xây dựng công trình kiên cố cột tại Thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Đầu tư xây dựng công trình kiên cố cột tại Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 09:59:00 đến ngày 2022-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,358,370,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 20 người Có danh sách kèm theo (kèm chứng chỉ an toàn lao động hoặc cam kết có chứng chỉ an toàn lao động trước thời điểm khởi công công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy tời 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trạn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư xây dựng công trình kiên cố cột tại Thành phố Hồ Chí Minh Báo cáo KTKT Đầu tư xây dựng công trình kiên cố cột tại Thành phố Hồ Chí Minh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1 bộ hồ sơ bản cứng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viettel Thành phố Hồ Chí Minh.
Tên đường, phố: 285 Cách mạng tháng 8, P12. Q.10, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đường, phố: 285 Cách mạng tháng 8, P12. Q.10, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: 285 Cách mạng tháng 8, P12. Q.10, Tp.HCM Điện thoại: 0.988000035 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên đường, phố: 285 Cách mạng tháng 8, P12. Q.10, Tp.HCM Điện thoại: 0.988000035 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HCM0031 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5649 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5649 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 8 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0371 | tấn |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0371 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0371 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 13 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | 1 m |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 18 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 19 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 20 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 21 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 22 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 23 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 17,7 | 10m |
| 25 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 11,1 | 10m |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | khối máy |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 10m |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 11,5 | 10m |
| 32 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6,3 | 10m |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | khối máy |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 16,5 | 10m |
| 38 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10m |
| 39 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10m |
| 40 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 41 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 42 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 43 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 45 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 10m |
| 46 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 11,1 | 10m |
| 49 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 50 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 11,5 | 10m |
| 52 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 53 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 54 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 55 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 57 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6,3 | 10m |
| 60 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 61 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| B | HCM0122 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0616 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0616 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 4,296 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4525 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0104 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0104 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng móng neo và bản đệm, móc neo móng co và thanh trung gian | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0104 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 5,6 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0372 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,108 | m3 |
| 16 | Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 17 | Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7355 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5605 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5605 | m3 |
| 21 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 22 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 23 | Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | bộ |
| 24 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 220 | m |
| 25 | Khóa cáp f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | bộ |
| 26 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 27 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5676 | tấn |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5676 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5676 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 32 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 35 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | 1 m |
| 36 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 37 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 38 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 39 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 40 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 41 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 42 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 24,4 | 10m |
| 44 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | 10m |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | khối máy |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4 | 10m |
| 50 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 5,6 | 10m |
| 52 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | khối máy |
| 53 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 54 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 24,4 | 10m |
| 56 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 57 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 58 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 59 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 62 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | 10m |
| 65 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4 | 10m |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 68 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 69 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 70 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 73 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 5,6 | 10m |
| 76 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| C | HCM0155 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten, bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3786 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3786 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 8 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3786 | tấn |
| 9 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6315 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0277 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0887 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0392 | tấn |
| 17 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0314 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6795 | m3 |
| 19 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | lỗ khoan |
| 20 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tuýp |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1 | m2 |
| 22 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 23 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 24 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 30 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 31 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 32 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 33 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 34 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 35 | Thuốc hàn cadweld | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | lọ |
| 36 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 20,6 | 10m |
| 37 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 13,2 | 10m |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 40 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 13,8 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 11,6 | 10m |
| 44 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 10m |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 19,4 | 10m |
| 50 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10m |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 53 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 54 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 57 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 13,8 | 10m |
| 58 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 13,2 | 10m |
| 61 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 62 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 63 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 11,6 | 10m |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 65 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 67 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 70 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 10m |
| 73 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 74 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| D | HCM0249 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5865 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5865 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 8 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9133 | tấn |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9133 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9133 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 13 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 30,5 | 1 m |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 18 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 19 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 20 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 21 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | m |
| 22 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 23 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 24 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 25 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 27 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 29 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 33 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 18,6 | 10m |
| 34 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 11,5 | 10m |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 10m |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 11,6 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 10m |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 16,6 | 10m |
| 49 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10m |
| 50 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10m |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 53 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 54 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 57 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 10m |
| 58 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 11,5 | 10m |
| 61 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 62 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 63 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 11,6 | 10m |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 65 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 67 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 70 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 10m |
| 73 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 74 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| E | HCM0314 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,705 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1483 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0382 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1011 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0359 | tấn |
| 16 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0314 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7675 | m3 |
| 18 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | lỗ khoan |
| 19 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tuýp |
| 20 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 21 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 22 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 23 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8769 | tấn |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8769 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8769 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 30 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | 1 m |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 32 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 33 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 34 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 35 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 36 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 37 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 38 | Gá đa năng cho Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 39 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 42 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 44 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 45 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 47 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 13,6 | 10m |
| 48 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6,9 | 10m |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | khối máy |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | 10m |
| 52 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 24,8 | 10m |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 9,3 | 10m |
| 56 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 57 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | 10m |
| 58 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | khối máy |
| 59 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | 10m |
| 60 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | 10m |
| 61 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 68 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 69 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | 10m |
| 72 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 24,8 | 10m |
| 73 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6,9 | 10m |
| 76 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 77 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 78 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 79 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 9,3 | 10m |
| 80 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 81 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 82 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 83 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | 10m |
| 86 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | 10m |
| 87 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | 10m |
| 90 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 91 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 92 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| F | HCM0316 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1362 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,204 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0089 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 14 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0047 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,224 | m3 |
| 16 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | lỗ khoan |
| 17 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1362 | 100m2 |
| 19 | Chống thấm mái | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 20 | Silicone Apollo 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | tuýp |
| 21 | Băng keo chống tấm dột đa năng siêu dính khổ lớn 200mm dài 5m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| 22 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 23 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 24 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9131 | tấn |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9131 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9131 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 29 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 32 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | 1 m |
| 33 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 35 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 36 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 37 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 38 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 39 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 40 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 41 | Gá đa năng cho Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 42 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 44 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 45 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 47 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 48 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 50 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 19,3 | 10m |
| 51 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 52 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 54 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | 10m |
| 55 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 13,2 | 10m |
| 56 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 12,8 | 10m |
| 59 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 60 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | 10m |
| 61 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 62 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | 10m |
| 63 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 16,7 | 10m |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4 | 10m |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10m |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 69 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 71 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | 10m |
| 74 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 13,2 | 10m |
| 75 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 78 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 79 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 80 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 12,8 | 10m |
| 81 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 82 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 83 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 84 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | 10m |
| 87 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | 10m |
| 90 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 91 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| G | HCM0404 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột tự đứng, Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0655 | 1 tấn |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5852 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5852 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5852 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8072 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,294 | m3 |
| 11 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | lỗ khoan |
| 12 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0025 | tấn |
| 16 | Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 17 | Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 18 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 19 | Bu lông ramset fix II M10x95 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 20 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9889 | tấn |
| 22 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9889 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9889 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0655 | tấn |
| 26 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 27 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 29 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | 1 m |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | 1 điện cực |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 32 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 33 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 34 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 35 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 36 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 37 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 38 | Colie cố định ống nhựa vào dầm mái | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 39 | Gá đa năng cho Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 40 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 1 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | tấn |
| 42 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 43 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 1 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | tấn |
| 45 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 46 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | công/cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | công/cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | công/cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | công/cấu kiện |
| 50 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 15,3 | 10m |
| 51 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 52 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 10m |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | khối máy |
| 54 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 55 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | 10m |
| 56 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 11,2 | 10m |
| 59 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 60 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | 10m |
| 61 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | khối máy |
| 62 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 63 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 13,3 | 10m |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10m |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10m |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 69 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 71 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 73 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | 10m |
| 74 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 10m |
| 77 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 78 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 79 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 11,2 | 10m |
| 80 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 81 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 82 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 83 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 86 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | 10m |
| 89 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 90 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| H | HCM0484 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,83 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 15 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,003 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | m3 |
| 17 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | lỗ khoan |
| 18 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 19 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 20 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 21 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9156 | tấn |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9156 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9156 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 26 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 29 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | 1 m |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 31 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 32 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 33 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 34 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 35 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 36 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 37 | Gá đa năng cho Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 38 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 40 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 43 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | tấn |
| 44 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công/cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công/cấu kiện |
| 46 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 47 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 11,1 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 51 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 10,2 | 10m |
| 54 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 55 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4 | 10m |
| 56 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 57 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 58 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 12,8 | 10m |
| 61 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10m |
| 62 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 63 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 64 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 65 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 67 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 11,1 | 10m |
| 70 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 71 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 72 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10,2 | 10m |
| 73 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 74 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 75 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 76 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 78 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4 | 10m |
| 81 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 82 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| I | HCM0486 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,532 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,532 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,532 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,105 | m3 |
| 10 | Ván gỗ kê lót sàn mái khi đục phá dầm bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,772 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0297 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0187 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1158 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0324 | tấn |
| 19 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0258 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8205 | m3 |
| 21 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | lỗ khoan |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,08 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 2,08 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,08 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m2 |
| 28 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 29 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 30 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 31 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9131 | tấn |
| 32 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9131 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9131 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 35 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 37 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 38 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | 1 m |
| 39 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 41 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 42 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 43 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 44 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 45 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 46 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 47 | Gá đa năng cho Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 48 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| 49 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 1 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | tấn |
| 50 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| 51 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 52 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 1 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | tấn |
| 53 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 54 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | công/cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | công/cấu kiện |
| 56 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 35,2 | 10m |
| 57 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 58 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 28,7 | 10m |
| 59 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | khối máy |
| 60 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 10m |
| 61 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 4,4 | 10m |
| 62 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 22,8 | 10m |
| 65 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 66 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 18,2 | 10m |
| 67 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | khối máy |
| 68 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 10m |
| 69 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 23,8 | 10m |
| 72 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10m |
| 73 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6 | 10m |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 75 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 76 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 77 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 10m |
| 79 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 32,4 | 10m |
| 80 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 82 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 16,1 | 10m |
| 83 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 84 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 85 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 22,8 | 10m |
| 86 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 87 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 88 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 89 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 10m |
| 92 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 94 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 18,2 | 10m |
| 95 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 96 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| J | HCM0495 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5979 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5979 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5979 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6725 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0277 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,887 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0324 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0324 | tấn |
| 18 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0258 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7295 | m3 |
| 20 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | lỗ khoan |
| 21 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tuýp |
| 22 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 23 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 24 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0036 | tấn |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0036 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0036 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 29 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 32 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | 1 m |
| 33 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 34 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 35 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 36 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 37 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 38 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 39 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 40 | Gá đa năng cho Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 41 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 43 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 44 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 46 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 47 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 49 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 20,9 | 10m |
| 50 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | 10m |
| 52 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 53 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 54 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 17,4 | 10m |
| 55 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 10,6 | 10m |
| 59 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 60 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 10m |
| 61 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 62 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 63 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 20,3 | 10m |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10m |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 69 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 71 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 75 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 17,4 | 10m |
| 76 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | 10m |
| 79 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 80 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 81 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10,6 | 10m |
| 82 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 83 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 84 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 85 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 89 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 10m |
| 92 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 93 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| K | HCM0527 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 6 | Silicone Apollo 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tuýp |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 8 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 9 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7745 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0303 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0382 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0908 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0392 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0324 | tấn |
| 18 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0258 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7395 | m3 |
| 20 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | lỗ khoan |
| 21 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tuýp |
| 22 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 23 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 24 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8757 | tấn |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8757 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8757 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 29 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 32 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | 1 m |
| 33 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 34 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 35 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 36 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 37 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 38 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 39 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 40 | Gá đa năng cho Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 41 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 43 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 44 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 46 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 47 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 49 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 18,7 | 10m |
| 50 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 52 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 53 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 54 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 10,2 | 10m |
| 55 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 10,6 | 10m |
| 59 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 60 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | 10m |
| 61 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 62 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 63 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 16,7 | 10m |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10m |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10m |
| 69 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10m |
| 70 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 71 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 72 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 73 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 77 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10,2 | 10m |
| 78 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 81 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 82 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 83 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10,6 | 10m |
| 84 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 85 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 86 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 87 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 10m |
| 91 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | 10m |
| 94 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 95 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| L | HCM0528 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công (di dời các chậu cây xuống tầng trệ và hoàn trả sau thi công) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten, bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5334 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5334 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 8 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5334 | tấn |
| 9 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,272 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0454 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1334 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0908 | tấn |
| 17 | Gia công bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0562 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0562 | tấn |
| 19 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0373 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2495 | m3 |
| 21 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | lỗ khoan |
| 22 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tuýp |
| 23 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 24 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 25 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 26 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,872 | tấn |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,872 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,872 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 30 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 33 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | 1 m |
| 34 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 35 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 36 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 37 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 38 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 39 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 40 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 41 | Gá đa năng cho Anten 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 42 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 44 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 45 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 47 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 48 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | công/cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | công/cấu kiện |
| 50 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 12,2 | 10m |
| 51 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 52 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 5,1 | 10m |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | khối máy |
| 54 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 55 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 10m |
| 56 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8 | 10m |
| 59 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 60 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 61 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | khối máy |
| 62 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 63 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6 | 10m |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6 | 10m |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10m |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 69 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 71 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 72 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 75 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 10m |
| 76 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 5,1 | 10m |
| 79 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 80 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 81 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8 | 10m |
| 82 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 83 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 84 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 85 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 88 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 91 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 92 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| M | HCM1142 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5334 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5334 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5334 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9119 | tấn |
| 11 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9119 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9119 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 14 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 17 | Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 19 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | 1 m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 21 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 22 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 23 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 24 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 25 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 26 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 27 | Gá đa năng cho Anten 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 28 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 29 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 31 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 34 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | công/cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | công/cấu kiện |
| 36 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 18,6 | 10m |
| 37 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9 | 10m |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | khối máy |
| 40 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 20,4 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 11,2 | 10m |
| 45 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2 | 10m |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | khối máy |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8 | 10m |
| 52 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10m |
| 53 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10m |
| 54 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 55 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 56 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 57 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 60 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 20,4 | 10m |
| 61 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9 | 10m |
| 64 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 65 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 11,2 | 10m |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 68 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 69 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 70 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 73 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2 | 10m |
| 76 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 77 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| N | HCM1153 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5334 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5334 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | m2 |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 8 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5334 | tấn |
| 9 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 10 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0334 | tấn |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0334 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0334 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 15 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cấu kiện |
| 18 | Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | 1 m |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 22 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 23 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 24 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | m |
| 25 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 26 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 27 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 28 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 29 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 31 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 34 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | công/cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | công/cấu kiện |
| 36 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8 | 10m |
| 37 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | 10m |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 40 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 23,4 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 11,2 | 10m |
| 45 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | 10m |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 16,2 | 10m |
| 53 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10m |
| 54 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 55 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 56 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 57 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 60 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 23,4 | 10m |
| 61 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | 10m |
| 64 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 65 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 66 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 11,2 | 10m |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 69 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 71 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 74 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | 10m |
| 75 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | 10m |
| 78 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 79 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 80 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| O | HCM1155 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,646 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0303 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1102 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0258 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0258 | tấn |
| 17 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0258 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6595 | m3 |
| 19 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | lỗ khoan |
| 20 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 21 | Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 22 | Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 23 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 24 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 25 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 26 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8727 | tấn |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8727 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8727 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 30 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 33 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | 1 m |
| 34 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 35 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 36 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 37 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 38 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 39 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 40 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 41 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 43 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 44 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 46 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 47 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 49 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 16,4 | 10m |
| 50 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9 | 10m |
| 52 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | khối máy |
| 53 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 54 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 55 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 9,3 | 10m |
| 58 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 59 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6,3 | 10m |
| 60 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | khối máy |
| 61 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 62 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10m |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10m |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 68 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 69 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 70 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 73 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 74 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9 | 10m |
| 77 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 78 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 79 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 9,3 | 10m |
| 80 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 81 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 82 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 83 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 86 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6,3 | 10m |
| 89 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 90 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| P | HCM1156 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5979 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5979 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5979 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,024 | m3 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,45 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 14 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0025 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | m3 |
| 16 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | lỗ khoan |
| 17 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 18 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 19 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 20 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0423 | tấn |
| 22 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0423 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0423 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 29 | Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 31 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | 1 m |
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 33 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 34 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 35 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 36 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 37 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 38 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 39 | Gá đa năng cho Anten 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 40 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 42 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 43 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 45 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 46 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | công/cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | công/cấu kiện |
| 48 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 13,8 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 5,2 | 10m |
| 51 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | khối máy |
| 52 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 53 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 28,8 | 10m |
| 54 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 7,8 | 10m |
| 57 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 58 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 59 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | khối máy |
| 60 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 61 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 12,4 | 10m |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10m |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 68 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 69 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 72 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 28,8 | 10m |
| 73 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 5,2 | 10m |
| 76 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 77 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 78 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 7,8 | 10m |
| 79 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 80 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 81 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 82 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 85 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 88 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 89 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| Q | HCM1192 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5334 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5334 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5334 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 13 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0025 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | m3 |
| 15 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | lỗ khoan |
| 16 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 17 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 18 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 19 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9119 | tấn |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9119 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9119 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 27 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | 1 m |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 29 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 30 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 31 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 32 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 33 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 34 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 35 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 37 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | tấn |
| 38 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 40 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | công/cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | công/cấu kiện |
| 43 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 22,8 | 10m |
| 44 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 15,1 | 10m |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | khối máy |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 15,6 | 10m |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 10,2 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4 | 10m |
| 52 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 53 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 54 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | khối máy |
| 55 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 15,6 | 10m |
| 56 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 20,2 | 10m |
| 59 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 60 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10m |
| 61 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 62 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 63 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 64 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 15,6 | 10m |
| 67 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10,2 | 10m |
| 68 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 15,1 | 10m |
| 71 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 72 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 73 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4 | 10m |
| 75 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 76 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 77 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 78 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 15,6 | 10m |
| 81 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10m |
| 82 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 85 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 86 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 87 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| R | HCM1216 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8853 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8853 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8853 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 10 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 11 | Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | bộ |
| 12 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 174 | m |
| 13 | Khóa cáp f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | bộ |
| 14 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 15 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3169 | tấn |
| 17 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3169 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3169 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 22 | Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cấu kiện |
| 23 | Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | 1 m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 27 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 28 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | m |
| 29 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 30 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 31 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 32 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 30,7 | 10m |
| 34 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | 10m |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 22,9 | 10m |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | khối máy |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 10m |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | 10m |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 13,7 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 8,7 | 10m |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | khối máy |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 10m |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 30,7 | 10m |
| 49 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | 10m |
| 50 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 51 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 52 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 10m |
| 55 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | 10m |
| 56 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 22,9 | 10m |
| 59 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 60 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 61 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 13,7 | 10m |
| 62 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 63 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 64 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 65 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 10m |
| 68 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 8,7 | 10m |
| 71 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 72 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| S | HCM1222 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1124 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1124 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1124 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,704 | m3 |
| 11 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 12 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 13 | Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | bộ |
| 14 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | m |
| 15 | Khóa cáp f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | bộ |
| 16 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 17 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5507 | tấn |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5507 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5507 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 22 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 24 | Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cấu kiện |
| 25 | Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 27 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 1 m |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 29 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 30 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 31 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 32 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 33 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 34 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 20,1 | 10m |
| 36 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 14,7 | 10m |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | 10m |
| 43 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 20,1 | 10m |
| 50 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 51 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 53 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 56 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 14,7 | 10m |
| 59 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 60 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | 10m |
| 61 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 62 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 63 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 64 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 67 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 70 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| T | HCM1223 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten, bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2332 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2332 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 8 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2332 | tấn |
| 9 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,696 | m3 |
| 12 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 13 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 14 | Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | bộ |
| 15 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 217 | m |
| 16 | Khóa cáp f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | bộ |
| 17 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 18 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5256 | tấn |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5256 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5256 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 26 | Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 1 m |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 30 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 31 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 32 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 33 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 34 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 35 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 22,5 | 10m |
| 37 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 14,1 | 10m |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 40 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12,6 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi feeder 7/8 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 32,4 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 10m |
| 45 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi feeder 7/8 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4 | 10m |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 22,5 | 10m |
| 53 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 54 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 55 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 56 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 12,6 | 10m |
| 59 | Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 32,4 | 10m |
| 60 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 14,1 | 10m |
| 63 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 68 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 12,6 | 10m |
| 71 | Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4 | 10m |
| 72 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 75 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| U | HCM1237 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 13 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0025 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | m3 |
| 15 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | lỗ khoan |
| 16 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 17 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 18 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 19 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9156 | tấn |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9156 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9156 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 27 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | 1 m |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 29 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 30 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 31 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | m |
| 32 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 33 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 34 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 35 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 37 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 38 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 40 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 43 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 14,4 | 10m |
| 44 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 9,3 | 10m |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 9,4 | 10m |
| 52 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 53 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | 10m |
| 54 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 55 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 56 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | 10m |
| 57 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 13,2 | 10m |
| 60 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10m |
| 61 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10m |
| 62 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 63 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 64 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 65 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 68 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8 | 10m |
| 69 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 9,3 | 10m |
| 72 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 73 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 74 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 75 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 9,4 | 10m |
| 76 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 77 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 78 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 79 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 82 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | 10m |
| 83 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | 10m |
| 86 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 87 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 88 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| V | HCM1254 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1055 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1055 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1055 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 10 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 11 | Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | bộ |
| 12 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 220 | m |
| 13 | Khóa cáp f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | bộ |
| 14 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 15 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5676 | tấn |
| 17 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5676 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5676 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 22 | Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cấu kiện |
| 23 | Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | 1 m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 27 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 28 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 29 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 30 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 31 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 32 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 31,5 | 10m |
| 34 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 24,1 | 10m |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 10m |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 5,6 | 10m |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 10,2 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | 10m |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 10m |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 31,5 | 10m |
| 49 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 50 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 51 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 52 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 10m |
| 56 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,6 | 10m |
| 57 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 24,1 | 10m |
| 60 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 61 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 62 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10,2 | 10m |
| 63 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 64 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 65 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 66 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 10m |
| 70 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | 10m |
| 73 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 74 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| W | HCM1255 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1497 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1497 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1497 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 10 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 11 | Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | bộ |
| 12 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 288 | m |
| 13 | Khóa cáp f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 81 | bộ |
| 14 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 15 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5882 | tấn |
| 17 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5882 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5882 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 22 | Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cấu kiện |
| 23 | Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 1 m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 27 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 28 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 29 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 30 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 31 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 32 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 35,1 | 10m |
| 34 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 26,9 | 10m |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | khối máy |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 14,8 | 10m |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi feeder 7/8 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8 | 10m |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 13,3 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 7,7 | 10m |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | khối máy |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 14,8 | 10m |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi feeder 7/8 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 35,1 | 10m |
| 50 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 51 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 53 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 14,8 | 10m |
| 57 | Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8 | 10m |
| 58 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 26,9 | 10m |
| 61 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 62 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 63 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 13,3 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 68 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 14,8 | 10m |
| 72 | Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 73 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 7,7 | 10m |
| 76 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 77 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 78 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| X | HCM1274 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột tự đứng, Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0983 | 1 tấn |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,618 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,618 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,618 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,081 | m3 |
| 11 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | lỗ khoan |
| 12 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 13 | Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 14 | Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 15 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 16 | Bu lông ramset fix II M10x95 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 17 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0053 | tấn |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0053 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0053 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 22 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0983 | tấn |
| 23 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 24 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 1 m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | 1 điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 30 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 31 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 32 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 33 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 17,6 | 10m |
| 35 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9 | 10m |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 10m |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 17,4 | 10m |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 10m |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 10m |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 15,6 | 10m |
| 48 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10m |
| 49 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10m |
| 50 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 51 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 53 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 10m |
| 55 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 17,4 | 10m |
| 56 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9 | 10m |
| 59 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 60 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 61 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 10m |
| 62 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 63 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 64 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 65 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 10m |
| 67 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 10m |
| 70 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 71 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| Y | HCM1390 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công (di dời bồn nước 1m3) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Chếch F27 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten, bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5334 | tấn |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5334 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 11 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5334 | tấn |
| 12 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,1 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 18 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0025 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | m3 |
| 20 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | lỗ khoan |
| 21 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 22 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 23 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 24 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9156 | tấn |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9156 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9156 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 29 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 31 | Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 32 | Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 34 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | 1 m |
| 35 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 36 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 37 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 38 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 39 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 40 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 41 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 42 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 44 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 45 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 47 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 48 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 50 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 18,7 | 10m |
| 51 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 52 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4 | 10m |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 54 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | 10m |
| 55 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 13,2 | 10m |
| 56 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 11,8 | 10m |
| 59 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 60 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 10m |
| 61 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 62 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | 10m |
| 63 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 15,6 | 10m |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9 | 10m |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10m |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 69 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 71 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | 10m |
| 74 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 13,2 | 10m |
| 75 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4 | 10m |
| 78 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 79 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 80 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 11,8 | 10m |
| 81 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 82 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 83 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 84 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | 10m |
| 87 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 10m |
| 90 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 91 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| Z | HCM1576 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten, bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5979 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5979 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 8 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5979 | tấn |
| 9 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,56 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,56 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0075 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | m3 |
| 18 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | lỗ khoan |
| 19 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tuýp |
| 20 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 21 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 22 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 23 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0441 | tấn |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0441 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0441 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 30 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | 1 m |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 32 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 33 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 34 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 35 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 36 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 37 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 38 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 40 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 43 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | tấn |
| 44 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | công/cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | công/cấu kiện |
| 46 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 13,4 | 10m |
| 47 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | 10m |
| 52 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 7,8 | 10m |
| 55 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 56 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | 10m |
| 57 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 58 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 59 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 12,8 | 10m |
| 62 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10m |
| 63 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 64 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 65 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 66 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 69 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | 10m |
| 70 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | 10m |
| 73 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 74 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 75 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 76 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 7,8 | 10m |
| 77 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 78 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 79 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 80 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 83 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | 10m |
| 84 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | 10m |
| 87 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 88 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 89 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| AA | HCM1587 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5235 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5235 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5235 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,854 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0789 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0396 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0651 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0974 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0392 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0324 | tấn |
| 17 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0258 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,975 | m3 |
| 19 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | lỗ khoan |
| 20 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tuýp |
| 21 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 22 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 23 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 24 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0073 | tấn |
| 25 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0073 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0073 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 31 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | 1 m |
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 33 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 34 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 35 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 36 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 37 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 38 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 39 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 42 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 44 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 45 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | công/cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | công/cấu kiện |
| 47 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 17,5 | 10m |
| 48 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 8,1 | 10m |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | khối máy |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | 10m |
| 52 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | 10m |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 7,9 | 10m |
| 57 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 58 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 3,9 | 10m |
| 59 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | khối máy |
| 60 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | 10m |
| 61 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 15,5 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10m |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 68 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 69 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 70 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | 10m |
| 74 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | 10m |
| 75 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 8,1 | 10m |
| 78 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 79 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 80 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 7,9 | 10m |
| 81 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 82 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 83 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 84 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | 10m |
| 88 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3,9 | 10m |
| 91 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 92 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| AB | HCM1589 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 13 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0025 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | m3 |
| 15 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | lỗ khoan |
| 16 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 17 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 18 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 19 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9138 | tấn |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9138 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9138 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 27 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | 1 m |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 29 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 30 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 31 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 32 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 33 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 34 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 35 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 37 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 38 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 40 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 43 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 16,2 | 10m |
| 44 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 10,5 | 10m |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 18,6 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 11,8 | 10m |
| 52 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 53 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2 | 10m |
| 54 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 55 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 56 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2 | 10m |
| 57 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10,2 | 10m |
| 60 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | 10m |
| 61 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10m |
| 62 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 63 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 64 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 65 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 68 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 18,6 | 10m |
| 69 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10,5 | 10m |
| 72 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 73 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 74 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 75 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 11,8 | 10m |
| 76 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 77 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 78 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 79 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 82 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2 | 10m |
| 83 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2 | 10m |
| 86 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 87 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 88 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| AC | HCM1604 | |||
| 1 | Chặt tỉa nhánh cây | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 2 | Phát quang dọn mặt bằng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 3 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1602 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1602 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 8 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1602 | tấn |
| 9 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,212 | m3 |
| 12 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 13 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 14 | Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | bộ |
| 15 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | m |
| 16 | Khóa cáp f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | bộ |
| 17 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 18 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5918 | tấn |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5918 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5918 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cấu kiện |
| 26 | Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 1 m |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 30 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 31 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 32 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 33 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 34 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 35 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 25,8 | 10m |
| 37 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 18,8 | 10m |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | khối máy |
| 40 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | 10m |
| 45 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 5,6 | 10m |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | khối máy |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 25,6 | 10m |
| 52 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10m |
| 53 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 54 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 55 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 56 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 10m |
| 59 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4 | 10m |
| 60 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 18,8 | 10m |
| 63 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 64 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | 10m |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 68 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 69 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 10m |
| 72 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 5,6 | 10m |
| 75 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 76 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| AD | HCM1711 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten, bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5979 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5979 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 8 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5979 | tấn |
| 9 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,1 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 15 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0025 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | m3 |
| 17 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | lỗ khoan |
| 18 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 19 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 20 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 21 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0465 | tấn |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0465 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0465 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 26 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 29 | Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 31 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | 1 m |
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 33 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 34 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 35 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 36 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 37 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 38 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 39 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 42 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 44 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 45 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 47 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 15,5 | 10m |
| 48 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 8,1 | 10m |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 52 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8 | 10m |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 8,1 | 10m |
| 56 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 57 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | 10m |
| 58 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 59 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 60 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 14,1 | 10m |
| 63 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10m |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 68 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 71 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8 | 10m |
| 72 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 8,1 | 10m |
| 75 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 76 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 77 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 8,1 | 10m |
| 78 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 79 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 80 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 81 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 10m |
| 84 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 86 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | 10m |
| 87 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 88 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| AE | HCM1712 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten, bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5979 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5979 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 8 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5979 | tấn |
| 9 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 15 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0025 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | m3 |
| 17 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | lỗ khoan |
| 18 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 19 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 20 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 21 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0465 | tấn |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0465 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0465 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 26 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 29 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | 1 m |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 31 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 32 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 33 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 34 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 35 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 36 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 37 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 38 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 39 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 40 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 42 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 43 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 45 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 21,9 | 10m |
| 46 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 14,1 | 10m |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | khối máy |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 10m |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 22,4 | 10m |
| 51 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | 10m |
| 55 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 56 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | 10m |
| 57 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | khối máy |
| 58 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 10m |
| 59 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 20,9 | 10m |
| 63 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10m |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 68 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 10m |
| 72 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 22,4 | 10m |
| 73 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 14,1 | 10m |
| 76 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 77 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 78 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | 10m |
| 79 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 80 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 81 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 82 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 10m |
| 86 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | 10m |
| 89 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 90 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| AF | HCM1883 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten, bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5768 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5768 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 8 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5768 | tấn |
| 9 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 10 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0441 | tấn |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0441 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0441 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 15 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 1 m |
| 19 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | 1 điện cực |
| 20 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 21 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 22 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 23 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 24 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 25 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 26 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 29 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 31 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 32 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | công/cấu kiện |
| 34 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 35 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | khối máy |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7,8 | 10m |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 13,8 | 10m |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | 10m |
| 43 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | khối máy |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7,8 | 10m |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 53 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 54 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 7,8 | 10m |
| 57 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 13,8 | 10m |
| 58 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 60 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 61 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 62 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | 10m |
| 63 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 64 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 65 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 66 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 7,8 | 10m |
| 69 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 70 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 72 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 73 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| AG | HCM1945 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 6 | Cắt mái tôn để căng lại các tầng co, trít keo vị trí dây co qua mái tôn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 7 | Silicone Apollo 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tuýp |
| 8 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 9 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 10 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 15 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0025 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | m3 |
| 17 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | lỗ khoan |
| 18 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 19 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 20 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 21 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9174 | tấn |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9174 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9174 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 26 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 29 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | 1 m |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 31 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 32 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 33 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 34 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 35 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 36 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 37 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 38 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 39 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 40 | Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 42 | Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 43 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | công/cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | công/cấu kiện |
| 45 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | 10m |
| 46 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | 10m |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 17,4 | 10m |
| 51 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 9,4 | 10m |
| 54 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 55 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 56 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 57 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 58 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 59 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 61 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 12,3 | 10m |
| 62 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10m |
| 63 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10m |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 65 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 67 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 70 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 17,4 | 10m |
| 71 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | 10m |
| 74 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 75 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 76 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 77 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 9,4 | 10m |
| 78 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 79 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 80 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 81 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 84 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 85 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 88 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 89 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 90 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| AH | HCM1978 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,018 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | tấn |
| 13 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0025 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | m3 |
| 15 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | lỗ khoan |
| 16 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 17 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 18 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 19 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9162 | tấn |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9162 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9162 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 27 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | 1 m |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 29 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 30 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 31 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 32 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 33 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 34 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 12,2 | 10m |
| 36 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 6,7 | 10m |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | khối máy |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10,4 | 10m |
| 40 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 20,8 | 10m |
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 7,6 | 10m |
| 43 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | khối máy |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10,4 | 10m |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | 10m |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 11,2 | 10m |
| 50 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10m |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 52 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 53 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 54 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 55 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10,4 | 10m |
| 57 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 20,8 | 10m |
| 58 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6,7 | 10m |
| 61 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 62 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 63 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 7,6 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 68 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10,4 | 10m |
| 70 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | 10m |
| 71 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 74 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 75 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 76 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| AI | HCM2026 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 8 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 9 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9162 | tấn |
| 11 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9162 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9162 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 14 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Cạo sơn, gỉ, tạo nhám bề mặt sắt thép cho phụ kiện cột_trước khi sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 17 | Sơn lại các phụ kiện cột bị han gỉ (bulong, tăng đơ, mani...) bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 19 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | 1 m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 21 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 22 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 23 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 24 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 25 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 26 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 12,7 | 10m |
| 28 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 11,6 | 10m |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 7,4 | 10m |
| 35 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 11,6 | 10m |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10m |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 11,5 | 10m |
| 42 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10m |
| 43 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 44 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 45 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 46 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 47 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 11,6 | 10m |
| 49 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 50 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 53 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 54 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 55 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 56 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 7,4 | 10m |
| 57 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 58 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 59 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 60 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 11,6 | 10m |
| 62 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10m |
| 63 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 66 | Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 67 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 68 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| AJ | HCM3055 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co, độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten, bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7179 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7179 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về kho chi nhánh bằng ô tô | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 8 | Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) về bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7179 | tấn |
| 9 | Vệ sinh, hoàn trả mặt bằng khu vực tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0381 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0381 | tấn |
| 14 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0025 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,28 | m3 |
| 16 | Vệ sinh, khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | lỗ khoan |
| 17 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 18 | Cắt mái tôn để căng lại các tầng co, trít keo vị trí dây co qua mái tôn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 19 | Silicone Apollo 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tuýp |
| 20 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 21 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 22 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 23 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0565 | tấn |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0565 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0565 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 30 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | 1 m |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 điện cực |
| 32 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 33 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 34 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 35 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 36 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 17,9 | 10m |
| 38 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 12,3 | 10m |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | khối máy |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | 10m |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | 10m |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 46 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 5,6 | 10m |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | khối máy |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper)- ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | 10m |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ = 30kg (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 17,1 | 10m |
| 53 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10m |
| 54 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 55 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 56 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 57 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | 10m |
| 61 | Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | 10m |
| 62 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h 3 bộ (cùng 1 kế hoạch) thì ĐM nhân công từ thiết bị thứ tư trở lên NCx0,7 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 12,3 | 10m |
| 65 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 66 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 69 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10 cái |
| 71 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | 10m |
| 75 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 5,6 | 10m |
| 78 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 79 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | bộ kỹ thuật | 2 | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 20 | Tối thiểu 20 người Có danh sách kèm theo (kèm chứng chỉ an toàn lao động hoặc cam kết có chứng chỉ an toàn lao động trước thời điểm khởi công công trình) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,5KW | 0,5 KW | 3 |
| 2 | Máy tời 2 tấn | 2 tấn | 3 |
| 3 | Máy đầm 1KW | 1 KW | 3 |
| 4 | Cần trục ôtô 10T | 10 Tấn | 1 |
| 5 | Máy trạn 250l | 250L | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi