Gói thầu: 07SCL22: Đại tu thay cột điện cũ hỏng trên địa bàn quận Ba Đình năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 07SCL22: Đại tu thay cột điện cũ hỏng trên địa bàn quận Ba Đình năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 09:58:00 đến ngày 2022-07-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 648,622,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,432,093 VNĐ ((Tám triệu bốn trăm ba mươi hai nghìn chín mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.72933753E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9458675E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình điện đến 24kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 454.035.751 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.362.107.253 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ba Đình |
| E-CDNT 1.2 |
07SCL22: Đại tu thay cột điện cũ hỏng trên địa bàn quận Ba Đình năm 2022 Đại tu thay cột điện cũ hỏng trên địa bàn quận Ba Đình năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.432.093 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT TƯ | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3- Thân Liền | Theo HSMT | 30 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4,3- Thân Liền | Theo HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-6,5-160-4.3- Thân Liền | Theo HSMT | 4 | cột |
| 4 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Theo HSMT | 88,3 | m |
| 5 | Móc treo cáp chữ S | Theo HSMT | 157 | Cái |
| 6 | Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Theo HSMT | 157 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo HSMT | 26 | Cuộn |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,52kg/bộ) | Theo HSMT | 67,04 | kg |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Theo HSMT | 742,28 | kg |
| B | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 68 | m |
| 2 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 32 | cái |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | Theo HSMT | 41,4 | kg |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Theo HSMT | 89,6 | kg |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Theo HSMT | 93,72 | kg |
| 6 | Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ) | Theo HSMT | 17,4 | kg |
| 7 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | Theo HSMT | 311,8 | kg |
| 8 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | Theo HSMT | 20,18 | kg |
| 9 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Theo HSMT | 96,3 | kg |
| 10 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | Theo HSMT | 8,34 | kg |
| 11 | Xà nánh dây sau công tơ trên cột LT đơn (14,48kg/bộ) | Theo HSMT | 72,4 | kg |
| C | NHÂN CÔNG - Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 131,64 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 32,208 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 29,873 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo HSMT | 32,208 | m3 |
| D | NHÂN CÔNG - Phần đường dây không đường trục | |||
| 1 | Thay Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3- Thân Liền (trồng cột bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | Theo HSMT | 10 | cột |
| 2 | Thay Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3- Thân Liền (trồng cột bằng thủ công) | Theo HSMT | 20 | cột |
| 3 | Thay Cột BTLT-NPC.I-6,5-160-4.3- Thân Liền (trồng cột) | Theo HSMT | 4 | cột |
| 4 | Thay Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4,3- Thân Liền (trồng cột) | Theo HSMT | 1 | cột |
| 5 | Thay Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | Theo HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Thay Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (33,52kg/bộ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thay Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Theo HSMT | 157 | bộ |
| E | NHÂN CÔNG - Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hộp phân dây từ cột H sang cột ly tâm | Theo HSMT | 22 | 1 hộp |
| 2 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hộp phân dây, ABC4x95 (vận dụng) | Theo HSMT | 33 | 1m |
| 3 | Tháo ra và lắp lại đèn chiếu sáng | Theo HSMT | 11 | Bộ |
| 4 | Tháo ra và lắp lại loa phát thanh | Theo HSMT | 3 | Bộ |
| F | NHÂN CÔNG -Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H8,5 (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Theo HSMT | 10 | Cột |
| 2 | Thu hồi cột H8,5 (bằng thủ công) | Theo HSMT | 18 | Cột |
| 3 | Thu hồi cột LT8,5 (bằng thủ công) | Theo HSMT | 2 | Cột |
| G | NHÂN CÔNG - Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Thay Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đơn (3,21kg/bộ) | Theo HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Thay Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thay Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thay Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Thay Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Thay Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thay Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Thay Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thay Xà nánh dây sau công tơ trên cột LT đơn (14,48kg/bộ) | Theo HSMT | 5 | bộ |
| H | NHÂN CÔNG - Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H1 từ cột H sang cột ly tâm | Theo HSMT | 7 | hộp |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 từ cột H sang cột ly tâm | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâm | Theo HSMT | 70 | hộp |
| 4 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâm | Theo HSMT | 17 | hộp |
| 5 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10 | Theo HSMT | 35 | 1m |
| 6 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hòm công tơ H2, M2x16 | Theo HSMT | 5 | 1m |
| 7 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 | Theo HSMT | 350 | 1m |
| 8 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16 | Theo HSMT | 40 | 1m |
| 9 | Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x25 | Theo HSMT | 420 | 1m |
| I | NHÂN CÔNG - Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | Theo HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | Theo HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Thu hồi cột LT6,5 | Theo HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Thu hồi giá đỡ hòm | Theo HSMT | 25 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà lánh | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà sau công tơ | Theo HSMT | 37 | bộ |
| J | NHÂN CÔNG - Bốc xếp vận chuyển nội bộ | |||
| 1 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Theo HSMT | 1,519 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Theo HSMT | 25,616 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Theo HSMT | 1,519 | tấn/km |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Theo HSMT | 25,616 | tấn |
| K | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe tải cẩu 3 tấn (cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) | Theo HSMT | 9,5 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.72933753E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9458675E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình điện đến 24kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 454.035.751 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.362.107.253 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 3 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 4 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 1 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 1 |
| 6 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi