Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 09:51:00 đến ngày 2022-07-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,496,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7445445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48908E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.454.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.494.908.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ KCS, ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≤ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 3kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Sửa chữa cải tạo trường mầm non xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và ngân sách huyện hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh. Địa chỉ: xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh.Địa chỉ: xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh. Địa chỉ: xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 364,113 | m2 |
| 2 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 364,113 | m2 |
| 3 | Vách nhựa Alu ngăn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 14,586 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 220,8 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 237,264 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 8,64 | m2 |
| 4 | Cửa lùa tấm nhựa lấy sáng poly polycarbonate đặc dày 3mm bao gồm cả khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 61,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 337,1338 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,8991 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,8991 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,4415 | 100m2 |
| 9 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2.220,75 | cái |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 31,5 | m |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2922 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2312 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,9216 | m3 |
| 14 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 18,4815 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 40,726 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 40,726 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch Sika latex chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 28,1848 | m2 |
| 18 | Vách nhựa Alu ngăn phòng kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 15,08 | m2 |
| 19 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 40,8 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 469,3391 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 596,174 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 469,3391 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1.302,7406 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 246,216 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5,5296 | 100m2 |
| 7 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 70,56 | 1m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,5808 | 1m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2432 | m3 |
| 10 | Xây móng tường cổng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,6253 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2508 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0054 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0265 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 15,058 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 177,7206 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 51,26 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 115,8393 | m2 |
| 18 | Lát nhà kho gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 47,88 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,788 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1676 | 100m3 |
| 21 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 6,72 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,5314 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,5314 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2532 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2532 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,4851 | 100m2 |
| 27 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 242,55 | cái |
| 28 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 29,33 | m |
| D | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 21,26 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2126 | 100m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 212,6 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,264 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,88 | m2 |
| 6 | Sơn tường bồn cây bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,88 | m2 |
| 7 | Lát gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 14 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,4 | m3 |
| 9 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 14 | m2 |
| 11 | Lát gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 345,6 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 24,192 | m3 |
| 13 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,6912 | 100m3 |
| 14 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 345,6 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 275,6 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 19,292 | m3 |
| 17 | Gia công khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0313 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0098 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0098 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0075 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0075 | tấn |
| 22 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 23 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 28 | cái |
| 24 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4 | m |
| 25 | Bảng từ trắng kích thước 3,6x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Bạt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,32 | m2 |
| 27 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,3002 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0788 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0882 | tấn |
| 4 | Xây trụ tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,0138 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,5034 | m3 |
| 6 | Bê tông lam tròn trang trí SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,7011 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,5313 | tấn |
| 8 | Ván khuôn lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,6186 | 100m2 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 54,7259 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 61,7268 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 117,0713 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III , taluy 1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0938 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,488 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0669 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,4395 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,8305 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0153 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0846 | tấn |
| 20 | Xây móng tường cổng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,6608 | m3 |
| 21 | Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0313 | 100m3 |
| 22 | Bê tông mái vòm M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,176 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ mái vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1254 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mái vòm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0545 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mái vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1101 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,3417 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0621 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0043 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0312 | tấn |
| 30 | Xây mái vòm bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,8973 | m3 |
| 31 | Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,6535 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5,0421 | m3 |
| 33 | Trát cột cổng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 13,301 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 64,0803 | m2 |
| 35 | Sơn cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 77,3813 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,33 | m2 |
| 37 | Đắp chữ biển tên, chữ đồng màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Đắp đầu trụ, đắp gờ nổi, đắp chữ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4 | công |
| 39 | Cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 11,46 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 11,46 | m2 |
| 41 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 9 | cái |
| 42 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3 | cái |
| 43 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 185,6826 | m2 |
| 45 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 185,6826 | m2 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,5738 | 1m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,5346 | m3 |
| 48 | Xây móng tường cổng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,8208 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,6534 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0103 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0638 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,6015 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 50,358 | m2 |
| 54 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 25,179 | m2 |
| 55 | Vẽ tranh tường trang trí mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 25,179 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1274 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1274 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,3255 | 100m2 |
| 59 | Ca máy đào gắn đầu búa thủy lực phá dỡ tường, cổng cũ, nhà xe cũ, khuôn viên trước cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | ca |
| 60 | Ca xe ô tô 7T vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | ca |
| 61 | Công tác trồng lại cây (đã bao gồm di chuyển cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5 | công |
| F | HẠNG MỤC: VƯỜN RAU SẠCH | |||
| 1 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,3762 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 149,4 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 22,7 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 10,5 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 21,1 | m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 376,2 | m2 |
| 7 | Đắp đất màu bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,709 | 100m3 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 70,9 | m3 |
| 9 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 9,8063 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 9,8063 | tấn |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 50m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 9,8063 | tấn |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 23,5829 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 23,5829 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 23,5829 | m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 80,224 | m3 |
| 16 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 80,224 | m3 |
| 17 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 80,224 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,709 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất màu các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 70,9 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất màu các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 70,9 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: KÈ AO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 74,1455 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,36 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 42,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0793 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,8723 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0159 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0352 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,1499 | 100m |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,5551 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0793 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,1855 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 58,7995 | m2 |
| 13 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 58,7995 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP, SÂN SƠ CHẾ THỨC ĂN | |||
| 1 | Bê tông mặt bệ bếp M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,343 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mặt bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0549 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mặt bệ bếp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0282 | tấn |
| 4 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,9 | m2 |
| 5 | Lắp lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,24 | m2 |
| 6 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1072 | 100m3 |
| 7 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 53,6 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5,36 | m3 |
| 9 | Lát gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 53,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 64,564 | m2 |
| 14 | Ốp bể nước gạch 30x30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 20,844 | m2 |
| 15 | Sơn bể nước bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 43,72 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,7692 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 15,6184 | m2 |
| 18 | Ốp tường gạch 30x30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 29,22 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 29,22 | m2 |
| 20 | Đào móng cột trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,672 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,096 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,324 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1391 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,7953 | 100m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,4992 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,4992 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2136 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2136 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 79,53 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gồ thép, ống thép cũ (NC bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2 | công |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,0296 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5,76 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 6,09 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5,76 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 6,09 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1738 | m3 |
| 38 | Lát gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,738 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0102 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0102 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,22 | m |
| 43 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,08 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,36 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 8,0784 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2521 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Bu lông neo móng chữ L, D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 24 | cái |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,5 | m3 |
| 7 | Đệm cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0939 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 9,39 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 99,9 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 99,9 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0904 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,09 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,3608 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,361 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,4589 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,459 | tấn |
| 17 | Gia công bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1268 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 31,13 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,224 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão tiêu chuẩn 5cái/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 612 | cái |
| J | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,3771 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,3771 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đá thải bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,6109 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá thải để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 397,199 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,972 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 397,199 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 397,199 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phòng hội trường: Smart Tivi 4K 65 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn hội trường:Kích thước: 1800x500x750mm Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu sơn phủ công nghệ Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Ghế tựa: Kích thước: 450x550x1020mm; Ghế khung sắt sơn tĩnh điện, đệm nỷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 25 | Cái |
| 4 | Bảng biểu văn phòng: Chất liệu: khung sắt mạ kẽm, mặt formex 15mm dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 10 | M2 |
| 5 | Bục thuyết trình: Kích thước: 780x580x1100mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu sơn phủ công nghệ Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bục tượng Bác: Kích thước: 670x500x1300mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu sơn phủ công nghệ Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tượng bán thân Bác Hồ: Chiều cao 80cm, chất liệu thạch cao phun nhũ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bộ sao vàng, búa liềm: Chiều cao 40cm, chất liệu mica gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Khẩu hiệu: ĐẢNG CỘNG SẢN; Kích thước: 900x5000mm; Chất liệu: Khung sắt mạ kẽm, mặt mica, khung nhôm và chữ nổi mica gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Phông rèm hội trường: Chất liệu: Vải nhung tuyết loại dày, đô trùng vải 2,5 lần; Bao gồm phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 25 | M2 |
| 11 | Tủ tài liệu: Kích thước: 1000x460x1830mm; Tủ 4 cánh, trên cánh kính, dưới cánh sắt; Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Bàn chủ toạ: Kích thước: 1800x500x750mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu sơn phủ công nghệ Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Phòng tin học, ngoại ngữ: Bộ máy tính để bàn: Case (i3-10105/4GB RAM/256GB SSD/DVDRW/WL+BT/K+M/Win 10) (46J92PA); Màn hình (19.5inch/HD+/TN/60Hz/5ms/200nits/HDMI+VGA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Xốp trải nền: Kích thước: 1mx1m; Loại 2 mặt 2 màu, độ dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 56 | Cái |
| 15 | Bộ bàn ghế Kidsmart: Kích thước bàn: 1100x600x500/1250mm; Kích thước ghế: 700x300x300/500; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Góc xây dựng đơn: Kích thước: 1200x247x900mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màu, có bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Bàn tròn: Kích thước: Đường kính 800, cao 500mm; Chất liệu: Chân gỗ tự nhiên, mặt bằng gỗ tự nhiên ghép thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 20 | Cái |
| 18 | Ghế gỗ: Kích thước: 260x300x280mm; Chất liệu: Chân gỗ tự nhiên, mặt bằng gỗ tự nhiên ghép thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 20 | Cái |
| 19 | Phòng hoạt động âm nhạc :Smart Tivi 4K 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Tủ đựng đồ: Kích thước: 1800x420x1200mm; Chất liệu: Chân gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Xốp Bitis: Kích thước: 40x50cm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 200 | Cái |
| 22 | Dây hoa, lá trang trí: Chiều dài 2,1m, 80 lá, đường kính 3-4cm; Chất liệu: nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 250 | Dây |
| 23 | Góc xây dựng đơn: Kích thước: 1200x247x900mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màu, có bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Xốp trải nền: Kích thước: 1mx1m; Loại 2 mặt 2 màu, độ dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 78 | Cái |
| 25 | Bộ bàn ghế mầm non: Kích thước bàn: Đường kính 800, cao 500mm; Kích thước ghế: 260x300x280mm; Chất liệu: Chân gỗ tự nhiên, mặt bằng gỗ tự nhiên ghép thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 8 | Bộ |
| 26 | Phòng đa năng : Smart Tivi 4K 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Bộ bàn ghế mầm non: Kích thước bàn: Đường kính 800, cao 500mm; Kích thước ghế: 260x300x280mm; Chất liệu: Chân gỗ tự nhiên, mặt bằng gỗ tự nhiên ghép thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Bộ tập gyms: 01 bộ bao gồm: Bộ tập gyms số 01 (FT-01), kích thước: 72x59x77cm, số lượng: 01 bộ; Bộ tập gyms số 02 (FT-02), kích thước: 66x41x85cm, số lượng: 01 bộ; Bộ tập gyms số 03 (FT-03), kích thước: 50x35,5x66cm, số lượng: 01 bộ; Bộ tập gyms số 04 (FT-04), kích thước: 87x80x85cm, số lượng: 01 bộ; Bộ tập gyms số 06 (FT-06), kích thước: 89x38x45-54cm, số lượng: 01 bộ; Bộ tập gyms số 07 (FT-07), kích thước: 74x43x105cm, số lượng: 01 bộ; Bộ tập gyms số 09 (FT-09), kích thước: 45x39x89cm, số lượng: 01 bộ; Bộ tập gyms số 10 (FT-10), kích thước: 52x38x100cm, số lượng: 01 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 8 | Bộ |
| 29 | Xốp trải nền: Kích thước: 1mx1m; Loại 2 mặt 2 màu, độ dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 56 | Cái |
| 30 | Cung chui: Kích thước: 80x75x100cm; Bộ gồm 4 chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Góc trưng bày: Kích thước: 1000x300x1100mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màu có bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Khu hiệu bộ: Bàn lãnh đạo; Kích thước: 1800x900x750mm; Bao gồm 1 bàn, 1 hộc rời; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu sơn phủ công nghệ Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Ghế giám đốc: Kích thước: 660x810x1070/1145mm; Ghế có tay điều chỉnh độ cao bằng cần hơi, mặt và tựa bằng đệm mút bọc da, chân thép ống gỗ tự nhiên có bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Quạt cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Bảng phòng ban: Kích thước: 25x40cm; Chất liệu: Nền Aluminium dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5 | Cái |
| 36 | Bảng biểu văn phòng: Chất liệu: khung sắt mạ kẽm, mặt formex 15mm dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 15 | M2 |
| 37 | Phòng nhân viên: Bàn làm việc: Kích thước: 1400x700x750mm; Bao gồm 1 bàn, 1 hộc rời; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC chống xước, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Ghế nhân viên: Kích thước: 540x520x730/850mm; Ghế xoay có tay, lưng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Phòng học: Tủ tư trang 20 ô; Kích thước: 1500x300x1600mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC, nhiều màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 8 | Cái |
| 40 | Smart Tivi 4K 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5 | Cái |
| 41 | Bình ủ nước nóng inox 20L có vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Xốp Bitis: Kích thước: 40x50cm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 200 | Cái |
| 43 | Dây hoa, lá trang trí: Chiều dài 2,1m, 80 lá, đường kính 3-4cm; Chất liệu: nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 200 | Dây |
| 44 | Nhà bếp: Tủ sấy bát đĩa: Kích thước: 300x600x1800mm; Chất liệu: Inox 304; Công suất: 1800W/220V/50Hz; Bộ điều chỉnh nhiệt độ đóng/cắt tự động; Quạt gió tuần hoàn lưu thông khí nóng trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Hút mùi kính thẳng 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Quạt thông gió công nghiệp: Kích thước: 1530x1530x400; Lưu lượng gió: 55800m3/h; Công suất: 1,5kw; Khung tôn mạ kẽm, cánh inox 340, trọng lượng 80kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Nồi nấu cháo công nghiệp 100L : Chất liệu: Inox SUS 304; Bảo ôn: Polyurethane; Dung tích: 100 lít; Áp xuất nước vào: 0,015Mpa; Điện áp: 220V; Công suất tối đa: 3 kw/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Phòng giáo dục thể chất: Thiết bị đi bộ đôi: Kích thước: 1920x520x1254mm; Hệ cột chính thép F113mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Thiết bị vận động tay vai đôi: Kích thước: 2310x700x1880mm; Hệ cột chính thép F113mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Thiết bị vận động xoay eo: Kích thước: 1400x1350mm; Hệ cột chính thép F113mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Sân trường : Bảng nhà xe: Kích thước: 30x40cm; Chất liệu: Nền Aluminium dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Sơ đồ khối công trình TMN: Chất liệu: Khung sắt mạ kẽm, nền Aluminium dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | M2 |
| 53 | Thang leo cầu vồng: Kích thước: 3100x3100x1500mm; Chất liệu: khung bằng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện nhiều màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2 | Cái |
| 54 | Cầu trượt thỏ và cà rốt: Kích thước: 2100X700X1100mm; Chất liệu: Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Bộ đu treo thể chất: Kích thước: Dài 2m, rộng 1,8m, cao 1,8m; Chất liệu: khung, cột bằng sắt ống D48, D32, D27 dày 1,2mm sơn tĩnh điện ngoài trời. Dây đan bằng cáp bọc nhựa D8 kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Bóng nhựa nhà bóng 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4.000 | Quả |
| 57 | Cỏ nhân tạo 30mm: - Khoảng cách hàng: 3/8 inch có 105 hàng cỏ/m dài; - Số mũi khâu/1m dài: 110 mũi khâu; - Số mũi khâu/1m2= 105×110=11,500mũi khâu/m2; - Đế: PP (tráng keo chất lượng tốt) Nhựa LDPE;- Kích thước cuộn cỏ : 2m x 25m; - Màu sắc: màu cỏ thật, xanh lá cây, xanh tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 100 | M2 |
| 58 | Khu vườn cổ tích, thiên nhiên: Hươu cao cổ; Kích thước: 900x560x1450m; Chất liệu: Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Con |
| 59 | Nàng bạch tuyết và bảy chú lùn: Chất liệu: Composite; | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7445445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48908E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.454.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.494.908.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ KCS, ATLĐ | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≤ 10 T | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 3kVA | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy nén khí | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi