Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721455-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220721376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và ngân sách huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 09:51:00 đến ngày 2022-07-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,496,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7445445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48908E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.454.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.494.908.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ KCS, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≤ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện ≥ 3kVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Sửa chữa cải tạo trường mầm non xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và ngân sách huyện hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh , địa chỉ: Xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh. Địa chỉ: xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng tổng hợp Miền Bắc. Địa chỉ: Phố Thành Yên, Phường Quảng Thành, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH. Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Đức Kiên JSC. Địa chỉ: Số nhà 21 phố Lê Lợi, TT Triệu Sơn, H.Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh , địa chỉ: Xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh. Địa chỉ: xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh. Địa chỉ: xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh.Địa chỉ: xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh. Địa chỉ: xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT364,113m2
2Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT364,113m2
3Vách nhựa Alu ngăn phòngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT14,586m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A
1Phá lớp vữa trát tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT220,8m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT237,264m2
3Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT8,64m2
4Cửa lùa tấm nhựa lấy sáng poly polycarbonate đặc dày 3mm bao gồm cả khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT61,2m2
5Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT337,1338m2
6Gia công xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,8991tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,8991tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,4415100m2
9Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2.220,75cái
10Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT31,5m
11Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2922100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2312tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,9216m3
14Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT18,4815m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT40,726m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT40,726m2
17Quét dung dịch Sika latex chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT28,1848m2
18Vách nhựa Alu ngăn phòng khoMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT15,08m2
19Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT40,81m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC B
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT469,3391m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT596,174m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT469,3391m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1.302,7406m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT246,216m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT5,5296100m2
7Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT70,561m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,58081m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2432m3
10Xây móng tường cổng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,6253m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2508m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0054tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0265tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT15,058m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT177,7206m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT51,26m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT115,8393m2
18Lát nhà kho gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT47,88m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,788m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1676100m3
21Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT6,72m2
22Gia công vì kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,5314tấn
23Lắp vì kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,5314tấn
24Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2532tấn
25Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2532tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,4851100m2
27Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT242,55cái
28Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT29,33m
D HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT21,26m3
2Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2126100m3
3Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT212,6m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,264m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,88m2
6Sơn tường bồn cây bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,88m2
7Lát gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT14m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,4m3
9Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,014100m3
10Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT14m2
11Lát gạch TerrazoMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT345,6m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT24,192m3
13Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,6912100m3
14Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT345,6m2
15Lát gạch TerrazoMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT275,6m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT19,292m3
17Gia công khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0313tấn
18Gia công vì kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0098tấn
19Lắp vì kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0098tấn
20Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0075tấn
21Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0075tấn
22Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,056100m2
23Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT28cái
24Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4m
25Bảng từ trắng kích thước 3,6x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Bộ
26Bạt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,32m2
27Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2cái
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, PHÁ DỠ
1Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,3002m3
2Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0788100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0882tấn
4Xây trụ tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,0138m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,5034m3
6Bê tông lam tròn trang trí SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,7011m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,5313tấn
8Ván khuôn lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,6186100m2
9Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT54,7259m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT61,7268m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT117,0713m2
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III , taluy 1,1Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0938100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,488m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0669100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,4395m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,8305m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,049100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0153tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0846tấn
20Xây móng tường cổng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,6608m3
21Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0313100m3
22Bê tông mái vòm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,176m3
23Ván khuôn gỗ mái vòmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1254100m2
24Lắp dựng cốt thép mái vòm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0545tấn
25Lắp dựng cốt thép mái vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1101tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,3417m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0621100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0043tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0312tấn
30Xây mái vòm bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,8973m3
31Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,6535m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT5,0421m3
33Trát cột cổng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT13,301m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT64,0803m2
35Sơn cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT77,3813m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,33m2
37Đắp chữ biển tên, chữ đồng màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1bộ
38Đắp đầu trụ, đắp gờ nổi, đắp chữ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4công
39Cửa đi thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT11,46m2
40Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT11,46m2
41Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT9cái
42Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3cái
43Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2Bộ
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT185,6826m2
45Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT185,6826m2
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,57381m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,5346m3
48Xây móng tường cổng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,8208m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,6534m3
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0103tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0638tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,6015m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT50,358m2
54Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT25,179m2
55Vẽ tranh tường trang trí mặt trongMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT25,179m2
56Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1274tấn
57Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1274tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,3255100m2
59Ca máy đào gắn đầu búa thủy lực phá dỡ tường, cổng cũ, nhà xe cũ, khuôn viên trước cổngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1ca
60Ca xe ô tô 7T vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1ca
61Công tác trồng lại cây (đã bao gồm di chuyển cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT5công
F HẠNG MỤC: VƯỜN RAU SẠCH
1Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,3762100m3
2Lát gạch TerrazoMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT149,4m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT22,7m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10,5m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT21,1m2
6Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT376,2m2
7Đắp đất màu bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,709100m3
8Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT70,9m3
9Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT9,8063tấn
10Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT9,8063tấn
11Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 50m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT9,8063tấn
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT23,5829m3
13Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT23,5829m3
14Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 50m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT23,5829m3
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT80,224m3
16Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT80,224m3
17Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 50m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT80,224m3
18Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,709100m3
19Vận chuyển đất màu các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT70,9m3
20Vận chuyển đất màu các loại bằng thủ công, 50m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT70,9m3
G HẠNG MỤC: KÈ AO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT74,14551m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,36m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT42,82m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0793100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,8723m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0159tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0352tấn
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,1499100m
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,5551100m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0793100m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,1855m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT58,7995m2
13Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT58,7995m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP, SÂN SƠ CHẾ THỨC ĂN
1Bê tông mặt bệ bếp M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,343m3
2Ván khuôn gỗ mặt bệ bếpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0549100m2
3Cốt thép mặt bệ bếp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0282tấn
4Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,9m2
5Lắp lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,24m2
6Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1072100m3
7Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT53,6m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT5,36m3
9Lát gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT53,6m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,08100m
11Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4cái
12Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2cái
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT64,564m2
14Ốp bể nước gạch 30x30cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT20,844m2
15Sơn bể nước bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT43,72m2
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,7692m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT15,6184m2
18Ốp tường gạch 30x30cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT29,22m2
19Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT29,22m2
20Đào móng cột trụ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,6721m3
21Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,096m3
22Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,324m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0072100m2
24Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1391tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,7953100m2
26Gia công vì kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,4992tấn
27Lắp vì kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,4992tấn
28Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2136tấn
29Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2136tấn
30Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT79,53m2
31Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gồ thép, ống thép cũ (NC bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2công
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,0296m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT5,76m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT6,09m2
35Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT5,76m2
36Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT6,09m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1738m3
38Lát gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,738m2
39Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0102tấn
40Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0102tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0243100m2
42Tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,22m
43Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,08m2
44Lắp dựng cửa hấtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,36m2
I HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT8,07841m3
2Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,864m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2521tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,18100m2
5Bu lông neo móng chữ L, D14Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT24cái
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4,5m3
7Đệm cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0939100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT9,39m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT99,9m2
10Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT99,9m2
11Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0904tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,09tấn
13Gia công vì kèo thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,3608tấn
14Lắp vì kèo thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,361tấn
15Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,4589tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,459tấn
17Gia công bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1268tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT31,131m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,224100m2
20Ke chống bão tiêu chuẩn 5cái/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT612cái
J HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Bóc phong hóa bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,3771100m3
2Vận chuyển phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,3771100m3
3Đắp đất đá thải bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,6109100m3
4Mua đất đá thải để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT397,199m3
5Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,972100m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT397,199m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT397,199m3
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Phòng hội trường: Smart Tivi 4K 65 inchMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
2Bàn hội trường:Kích thước: 1800x500x750mm Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu sơn phủ công nghệ Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10Cái
3Ghế tựa: Kích thước: 450x550x1020mm; Ghế khung sắt sơn tĩnh điện, đệm nỷMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT25Cái
4Bảng biểu văn phòng: Chất liệu: khung sắt mạ kẽm, mặt formex 15mm dán decalMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10M2
5Bục thuyết trình: Kích thước: 780x580x1100mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu sơn phủ công nghệ Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
6Bục tượng Bác: Kích thước: 670x500x1300mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu sơn phủ công nghệ Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
7Tượng bán thân Bác Hồ: Chiều cao 80cm, chất liệu thạch cao phun nhũ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
8Bộ sao vàng, búa liềm: Chiều cao 40cm, chất liệu mica gương vàngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Bộ
9Khẩu hiệu: ĐẢNG CỘNG SẢN; Kích thước: 900x5000mm; Chất liệu: Khung sắt mạ kẽm, mặt mica, khung nhôm và chữ nổi mica gương vàngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Bộ
10Phông rèm hội trường: Chất liệu: Vải nhung tuyết loại dày, đô trùng vải 2,5 lần; Bao gồm phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT25M2
11Tủ tài liệu: Kích thước: 1000x460x1830mm; Tủ 4 cánh, trên cánh kính, dưới cánh sắt; Chất liệu: sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
12Bàn chủ toạ: Kích thước: 1800x500x750mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu sơn phủ công nghệ Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
13Phòng tin học, ngoại ngữ: Bộ máy tính để bàn: Case (i3-10105/4GB RAM/256GB SSD/DVDRW/WL+BT/K+M/Win 10) (46J92PA); Màn hình (19.5inch/HD+/TN/60Hz/5ms/200nits/HDMI+VGA)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT6Bộ
14Xốp trải nền: Kích thước: 1mx1m; Loại 2 mặt 2 màu, độ dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT56Cái
15Bộ bàn ghế Kidsmart: Kích thước bàn: 1100x600x500/1250mm; Kích thước ghế: 700x300x300/500; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màuMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT6Bộ
16Góc xây dựng đơn: Kích thước: 1200x247x900mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màu, có bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3Cái
17Bàn tròn: Kích thước: Đường kính 800, cao 500mm; Chất liệu: Chân gỗ tự nhiên, mặt bằng gỗ tự nhiên ghép thanhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT20Cái
18Ghế gỗ: Kích thước: 260x300x280mm; Chất liệu: Chân gỗ tự nhiên, mặt bằng gỗ tự nhiên ghép thanhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT20Cái
19Phòng hoạt động âm nhạc :Smart Tivi 4K 55 inchMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
20Tủ đựng đồ: Kích thước: 1800x420x1200mm; Chất liệu: Chân gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màuMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
21Xốp Bitis: Kích thước: 40x50cm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT200Cái
22Dây hoa, lá trang trí: Chiều dài 2,1m, 80 lá, đường kính 3-4cm; Chất liệu: nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT250Dây
23Góc xây dựng đơn: Kích thước: 1200x247x900mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màu, có bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3Cái
24Xốp trải nền: Kích thước: 1mx1m; Loại 2 mặt 2 màu, độ dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT78Cái
25Bộ bàn ghế mầm non: Kích thước bàn: Đường kính 800, cao 500mm; Kích thước ghế: 260x300x280mm; Chất liệu: Chân gỗ tự nhiên, mặt bằng gỗ tự nhiên ghép thanhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT8Bộ
26Phòng đa năng : Smart Tivi 4K 55 inchMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
27Bộ bàn ghế mầm non: Kích thước bàn: Đường kính 800, cao 500mm; Kích thước ghế: 260x300x280mm; Chất liệu: Chân gỗ tự nhiên, mặt bằng gỗ tự nhiên ghép thanhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Bộ
28Bộ tập gyms: 01 bộ bao gồm: Bộ tập gyms số 01 (FT-01), kích thước: 72x59x77cm, số lượng: 01 bộ; Bộ tập gyms số 02 (FT-02), kích thước: 66x41x85cm, số lượng: 01 bộ; Bộ tập gyms số 03 (FT-03), kích thước: 50x35,5x66cm, số lượng: 01 bộ; Bộ tập gyms số 04 (FT-04), kích thước: 87x80x85cm, số lượng: 01 bộ; Bộ tập gyms số 06 (FT-06), kích thước: 89x38x45-54cm, số lượng: 01 bộ; Bộ tập gyms số 07 (FT-07), kích thước: 74x43x105cm, số lượng: 01 bộ; Bộ tập gyms số 09 (FT-09), kích thước: 45x39x89cm, số lượng: 01 bộ; Bộ tập gyms số 10 (FT-10), kích thước: 52x38x100cm, số lượng: 01 bộMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT8Bộ
29Xốp trải nền: Kích thước: 1mx1m; Loại 2 mặt 2 màu, độ dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT56Cái
30Cung chui: Kích thước: 80x75x100cm; Bộ gồm 4 chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2Bộ
31Góc trưng bày: Kích thước: 1000x300x1100mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC nhiều màu có bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3Cái
32Khu hiệu bộ: Bàn lãnh đạo; Kích thước: 1800x900x750mm; Bao gồm 1 bàn, 1 hộc rời; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu sơn phủ công nghệ Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2Cái
33Ghế giám đốc: Kích thước: 660x810x1070/1145mm; Ghế có tay điều chỉnh độ cao bằng cần hơi, mặt và tựa bằng đệm mút bọc da, chân thép ống gỗ tự nhiên có bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
34Quạt câyMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2Cái
35Bảng phòng ban: Kích thước: 25x40cm; Chất liệu: Nền Aluminium dán decalMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT5Cái
36Bảng biểu văn phòng: Chất liệu: khung sắt mạ kẽm, mặt formex 15mm dán decalMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT15M2
37Phòng nhân viên: Bàn làm việc: Kích thước: 1400x700x750mm; Bao gồm 1 bàn, 1 hộc rời; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC chống xước, chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
38Ghế nhân viên: Kích thước: 540x520x730/850mm; Ghế xoay có tay, lưng nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
39Phòng học: Tủ tư trang 20 ô; Kích thước: 1500x300x1600mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC, nhiều màuMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT8Cái
40Smart Tivi 4K 55 inchMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT5Cái
41Bình ủ nước nóng inox 20L có vòiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
42Xốp Bitis: Kích thước: 40x50cm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT200Cái
43Dây hoa, lá trang trí: Chiều dài 2,1m, 80 lá, đường kính 3-4cm; Chất liệu: nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT200Dây
44Nhà bếp: Tủ sấy bát đĩa: Kích thước: 300x600x1800mm; Chất liệu: Inox 304; Công suất: 1800W/220V/50Hz; Bộ điều chỉnh nhiệt độ đóng/cắt tự động; Quạt gió tuần hoàn lưu thông khí nóng trong tủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
45Hút mùi kính thẳng 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
46Quạt thông gió công nghiệp: Kích thước: 1530x1530x400; Lưu lượng gió: 55800m3/h; Công suất: 1,5kw; Khung tôn mạ kẽm, cánh inox 340, trọng lượng 80kgMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
47Nồi nấu cháo công nghiệp 100L : Chất liệu: Inox SUS 304; Bảo ôn: Polyurethane; Dung tích: 100 lít; Áp xuất nước vào: 0,015Mpa; Điện áp: 220V; Công suất tối đa: 3 kw/hMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
48Phòng giáo dục thể chất: Thiết bị đi bộ đôi: Kích thước: 1920x520x1254mm; Hệ cột chính thép F113mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Bộ
49Thiết bị vận động tay vai đôi: Kích thước: 2310x700x1880mm; Hệ cột chính thép F113mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Bộ
50Thiết bị vận động xoay eo: Kích thước: 1400x1350mm; Hệ cột chính thép F113mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Bộ
51Sân trường : Bảng nhà xe: Kích thước: 30x40cm; Chất liệu: Nền Aluminium dán decalMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
52Sơ đồ khối công trình TMN: Chất liệu: Khung sắt mạ kẽm, nền Aluminium dán decalMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1M2
53Thang leo cầu vồng: Kích thước: 3100x3100x1500mm; Chất liệu: khung bằng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện nhiều màuMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2Cái
54Cầu trượt thỏ và cà rốt: Kích thước: 2100X700X1100mm; Chất liệu: CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
55Bộ đu treo thể chất: Kích thước: Dài 2m, rộng 1,8m, cao 1,8m; Chất liệu: khung, cột bằng sắt ống D48, D32, D27 dày 1,2mm sơn tĩnh điện ngoài trời. Dây đan bằng cáp bọc nhựa D8 kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liềnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Cái
56Bóng nhựa nhà bóng 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4.000Quả
57Cỏ nhân tạo 30mm: - Khoảng cách hàng: 3/8 inch có 105 hàng cỏ/m dài; - Số mũi khâu/1m dài: 110 mũi khâu; - Số mũi khâu/1m2= 105×110=11,500mũi khâu/m2; - Đế: PP (tráng keo chất lượng tốt) Nhựa LDPE;- Kích thước cuộn cỏ : 2m x 25m; - Màu sắc: màu cỏ thật, xanh lá cây, xanh tươiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT100M2
58Khu vườn cổ tích, thiên nhiên: Hươu cao cổ; Kích thước: 900x560x1450m; Chất liệu: CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Con
59Nàng bạch tuyết và bảy chú lùn: Chất liệu: Composite;Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7445445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48908E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.454.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.494.908.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành điện31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước31
5 Cán bộ phụ KCS, ATLĐ 1 Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≤ 10 T Đang hoạt động tốt1
2 Máy đào dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3 Đang hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện ≥ 3kVA Đang hoạt động tốt2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1kW Đang hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động tốt3
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động tốt3
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg Đang hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động tốt2
11 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động tốt3
12 Máy nén khí Đang hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt2
14 Máy phát điện Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->