Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 09:50:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,362,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1043E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.208E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng cấp II, có giá trị ≥ 5.153.000.000 VND được xem là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.153.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng Dân dụng - Công nghiệp, Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng I, còn hiệu lực; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp I(hoặc 02 công trình Dân dụng cấp II), có giá trị tối thiểu 5.153.000.000 đồng(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng Dân dụng - Công nghiệp; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần xây 01 công trình Dân dụng cấp I (hoặc 02 công trình Dân dụng cấp II), có giá trị tối thiểu 5.153.000.000 đồng(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Điện; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình Dân dụng cấp I (hoặc 02 công trình Dân dụng cấp II), có giá trị tối thiểu 5.153.000.000 đồng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Cấp, thoát nước; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 01 công trình Dân dụng cấp I (hoặc 02 công trình Dân dụng cấp II), có giá trị tối thiểu 5.153.000.000 đồng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp độ đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình Dân dụng cấp I (hoặc 02 công trình Dân dụng cấp II), có giá trị tối thiểu 5.153.000.000 đồng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa một số hạng mục nhà làm việc Văn phòng UBND tỉnh (giai đoạn 1) 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Danh mục, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ các loại vật tư, thiết bị sử dụng (kèm theo catalogue, hồ sơ kỹ thuật…); - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu (định dạng file excel); - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; cam kết sử dụng thiết bị phục vụ thi công theo đúng danh mục đã đăng ký và thiết bị đang hoạt động bình thường. - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Văn phòng UBND tỉnh Bình Định
+ Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Địa chỉ Bên mời thầu:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định
Số 379 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Điện thoại: 0256.3822859 Fax: 0256.3817249
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Văn phòng UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; + Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Số điện thoại: 0256.3822294 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn; Số điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 305,975 | m2 |
| 2 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Chương V E-HSMT | 289,825 | m2 |
| 4 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 32,94 | m2 |
| 5 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 6 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 922,2781 | m2 |
| 7 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V E-HSMT | 153,2518 | m2 |
| 8 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V E-HSMT | 26,72 | m2 |
| 9 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ đá ốp chân móng | Chương V E-HSMT | 55,9 | m2 |
| 10 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Cắt trụ, dầm bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 11 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 118,3 | m |
| 12 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 23,152 | m3 |
| 13 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cm để phá tường không ảnh hường đến tường và nền gạch hiện trạng | Chương V E-HSMT | 215 | m |
| 14 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 2,895 | m3 |
| 15 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Phá dỡ tường để làm cửa, mở rộng phòng, chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 98,4098 | m3 |
| 16 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E-HSMT | 1.108,76 | m2 |
| 17 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 43,37 | m2 |
| 18 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 207,4425 | m2 |
| 19 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Đục nhám, vệ sinh bề mặt lớp vữa trát tường, trụ hiện trạng để ốp gạch, xây tường | Chương V E-HSMT | 192,338 | m2 |
| 20 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Phá dỡ lớp đá mài Granito bậc cấp | Chương V E-HSMT | 21,8425 | m2 |
| 21 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ lan can, tay vịn gỗ cầu thang | Chương V E-HSMT | 10,1 | m |
| 22 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ bồn chứa nước bằng Inox, dung tích 1m3, bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ trần nhựa | Chương V E-HSMT | 384,817 | m2 |
| 24 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,672 | tấn |
| 28 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E-HSMT | 5,3932 | 100m2 |
| 29 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ hệ thống điện cũ (đèn chiếu sáng, quạt trần, quạt thông gió, cáp điện, ....) | Chương V E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 30 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước mái, WC hiện trạng | Chương V E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 31 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Đục lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt sàn để quét chống thấm khu WC | Chương V E-HSMT | 30,44 | m2 |
| 32 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Đục tẩy bề mặt dầm bê tông cao 15cm, cạo vệ sinh sạch, để quét chống thấm | Chương V E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 33 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Đục nhám lớp vữa xi măng và cạo sạch rong rêu trên sê nô mái để xử lý chống thấm mái (đục lớp láng để chống thấm sàn sê nô) | Chương V E-HSMT | 139,841 | m2 |
| 34 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Hút hầm tự hoại (giá đã bao gồm nhân công, máy móc phục vụ công tác hút hầm cầu) | Chương V E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 35 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 176,0208 | m3 |
| 36 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 176,0208 | m3 |
| 37 | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 176,0208 | m3 |
| 38 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,496 | 1m3 |
| 39 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 15,7573 | 1m3 |
| 40 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,132 | 1m3 |
| 41 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Chương V E-HSMT | 1,167 | m3 |
| 42 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 43 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA:Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,277 | m3 |
| 44 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA:Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0702 | 100m2 |
| 45 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 46 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 47 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 48 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 49 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1454 | 100m2 |
| 50 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 51 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 52 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Đục nhám mặt bê tông | Chương V E-HSMT | 0,9375 | m2 |
| 53 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Quét dung dịch chống thấm | Chương V E-HSMT | 0,9375 | m2 |
| 54 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤15cm (cấy thép giằng móng) | Chương V E-HSMT | 60 | 1 lỗ khoan |
| 55 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Bơm keo hóa chất để liên kết dầm cấy vào dầm hiện trạng (thép dầm fi16) | Chương V E-HSMT | 60 | vị trí |
| 56 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 15,9373 | m3 |
| 57 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2573 | m3 |
| 58 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 59 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 60 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA:SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 61 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1089 | tấn |
| 62 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Đục nhám mặt bê tông | Chương V E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 63 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Quét dung dịch chống thấm | Chương V E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 64 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤15cm (cấy thép cột) | Chương V E-HSMT | 12 | 1 lỗ khoan |
| 65 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan ≤20cm (cấy thép cột) | Chương V E-HSMT | 20 | 1 lỗ khoan |
| 66 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Bơm keo hóa chất để liên kết dầm cấy vào dầm hiện trạng (thép dầm fi16-18) | Chương V E-HSMT | 32 | vị trí |
| 67 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,374 | m3 |
| 68 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 69 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,7791 | 100m2 |
| 70 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0897 | tấn |
| 71 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4283 | tấn |
| 72 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 73 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 74 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Đục nhám mặt bê tông | Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 75 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Quét dung dịch chống thấm | Chương V E-HSMT | 9,065 | m2 |
| 76 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18-20mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V E-HSMT | 155 | 1 lỗ khoan |
| 77 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V E-HSMT | 48 | 1 lỗ khoan |
| 78 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V E-HSMT | 12 | 1 lỗ khoan |
| 79 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Bơm keo hóa chất để liên kết dầm cấy vào dầm hiện trạng (thép dầm fi10-12) | Chương V E-HSMT | 48 | vị trí |
| 80 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA:Bơm keo hóa chất để liên kết dầm cấy vào cột, dầm hiện trạng (thép neo vào dầm móng fi14-16): | Chương V E-HSMT | 155 | vị trí |
| 81 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Bơm keo hóa chất để liên kết dầm cấy vào dầm hiện trạng (thép dầm fi18) | Chương V E-HSMT | 12 | vị trí |
| 82 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA:Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,5463 | m3 |
| 83 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,3048 | 100m2 |
| 84 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA:Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5948 | tấn |
| 85 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 86 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Bê tông lanh tô, giằng tường, lam nắng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,17 | m3 |
| 87 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 98,115 | m2 |
| 88 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 5,4549 | 100kg |
| 89 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,288 | m3 |
| 90 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1288 | 100m2 |
| 91 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0736 | tấn |
| 92 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Bê tông lam trang trí, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 93 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam trang trí | Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 94 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: SXLĐ thép lam trang trí | Chương V E-HSMT | 0,5003 | tấn |
| 95 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V E-HSMT | 124 | 1 cấu kiện |
| 96 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Bê tông lam trang trí, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 97 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA:Ván khuôn gỗ - Lam trang trí hình chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m2 |
| 98 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp dựng cốt thép lam trang trí, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 99 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu, gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,9541 | m3 |
| 100 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu, gạch rỗng 2 lỗ 5,5x9,0x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2508 | m3 |
| 101 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu, gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 49,7562 | m3 |
| 102 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Xây gạch không nung xi măng cốt liệu gạch rỗng 2 lỗ 5,5x9,0x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,1694 | m3 |
| 103 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Xây tường bồn hoa, thành bậc cấp bằng gạch không nung xi măng cốt liệu rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,1589 | m3 |
| 104 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cốt liệu gạch rỗng 2 lỗ 5,5x9,0x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,8523 | m3 |
| 105 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, chống nứt tại các vị trí tiếp giáp tường cũ và mới, tường tiếp giáp với bê tông, ....phủ mỗi bên 15cm | Chương V E-HSMT | 75 | m2 |
| 106 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 384,923 | m2 |
| 107 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 92,5525 | m2 |
| 108 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 443,62 | m2 |
| 109 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 447,942 | m2 |
| 110 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 78,91 | m2 |
| 111 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 112 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 98,115 | m2 |
| 113 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 486,99 | m2 |
| 114 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 1.493,69 | m2 |
| 115 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 1.695,92 | m2 |
| 116 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3.189,61 | m2 |
| 117 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 486,99 | m2 |
| 118 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Sơn cột trụ bằng sơn giả đá (màu cẩm thạch) | Chương V E-HSMT | 271,345 | m2 |
| 119 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, nền WC | Chương V E-HSMT | 210,226 | m2 |
| 120 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Láng nền sàn tạo dốc có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 139,841 | m2 |
| 121 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V E-HSMT | 1,6421 | tấn |
| 122 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 1,6421 | tấn |
| 123 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: CCLĐ bu lông M18x500 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 124 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: CCLĐ bu lông M18x300 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 125 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Sơn kèo thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 61,298 | 1m2 |
| 126 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Gia công xà gồ thép mạ kẽm, C100x50x15, dày 2mm. | Chương V E-HSMT | 1,9991 | tấn |
| 127 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,9991 | tấn |
| 128 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp đặt tấm cách âm, cách nhiệt dày 5cm, | Chương V E-HSMT | 512,16 | m2 |
| 129 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lợp mái tôn màu mạ kẽm dày 0.5mm | Chương V E-HSMT | 5,3706 | 100m2 |
| 130 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lát nền, sàn Gạch granite KT: 80x80cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 852,8815 | m2 |
| 131 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lát nền, sàn Gạch granite, KT: 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch chống trượt) | Chương V E-HSMT | 46,76 | m2 |
| 132 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch (15x80cm, ốp cùng loại gạch lát nền) ≤0,08m2 | Chương V E-HSMT | 66,93 | m2 |
| 133 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic KT: 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 (men bóng) | Chương V E-HSMT | 168,38 | m2 |
| 134 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lát đá granite tự nhiên đen kim sa, ngạch cửa, mặt bệ lavabo - Tiết diện đá ≤ 0,5m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,13 | m2 |
| 135 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lát đá granite tự nhiên đỏ ruby - Tiết diện đá | Chương V E-HSMT | 86,784 | m2 |
| 136 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Ốp thành bồn hoa, đá bóc lồi màu trắng sữa, KT: 10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,7425 | m2 |
| 137 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh, cửa thanh nhôm Profile nhập khẩu, dày 2mm, hệ 55 Xingfa, kính an toàn 8.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 138 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh, cửa thanh nhôm Profile nhập khẩu, dày 2mm, hệ 55 Xingfa, kính cường lực an toàn 9.52ly, phụ kiện đồng bộ, khóa cửa mở bằng vân tay | Chương V E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 139 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Cung cấp và lắp đặt khóa cửa điện tử, bảo mật bằng vân tay | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh, cổ mở hất, cửa thanh nhôm Profile nhập khẩu, dày 2mm, hệ 55 Xingfa, kính an toàn 8.38ly, phun mờ, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 141 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở quay 2 cánh, cửa thanh nhôm Profile nhập khẩu, dày 2mm, hệ 55 Xingfa, kính an toàn 8.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 142 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở 4 cánh, cửa thanh nhôm Profile nhập khẩu, dày 2mm, hệ 55 Xingfa, kính an toàn 8.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 143 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa thanh nhôm Profile nhập khẩu, dày 2mm, hệ 93 Xingfa, kính an toàn 8.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 86,67 | m2 |
| 144 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa thanh nhôm Profile nhập khẩu, dày 2mm, hệ 55 Xingfa, kính an toàn 8.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 145 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Cung cấp và lắp đặt vách kính cố định, khung nhôm dày 2mm, hệ 55 Xingfa nhập khẩu, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 146 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Cung cấp và lắp đặt vách kính cố định, khung nhôm dày 2mm, hệ 55 Xingfa nhập khẩu, kính cường lực an toàn 9,52mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 147 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Cung cấp và lắp đặt vách kính cố định, kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm dày 2mm, hệ 55 Xingfa nhập khẩu, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ. | Chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 148 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Ốp tường, vách tiêu âm, gỗ công nghiệp (bao gồm: Vật liệu và Nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 182,537 | m2 |
| 149 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: GCLĐ khung diềm KT: 300x400, bằng thép hộp mạ kẽm 30x30, dày 2.4mm. | Chương V E-HSMT | 8,25 | md |
| 150 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Ốp diềm, gỗ công nghiệp, tấm MDF dày 12ly, phủ vân gỗ | Chương V E-HSMT | 9,075 | m2 |
| 151 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Ốp tường gỗ công nghiệp | Chương V E-HSMT | 111,52 | m2 |
| 152 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Làm trần thạch cao khung chìm giá đã gồm công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 592,649 | m2 |
| 153 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Làm trần thạch cao khung chìm giá đã gồm công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 260,062 | m2 |
| 154 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Làm trần thạch cao khung nổi giá đã gồm công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 46,76 | m2 |
| 155 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: CCLĐ khung đỡ bàn đá lavabo bằng inox sus 304 | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 156 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: CCLĐ vách ngăn dày 12mm chống ẩm, PKKK inox kèm theo | Chương V E-HSMT | 51,0525 | m2 |
| 157 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: GCLD tay vịn gỗ cầu thang D60, sơn PU hoàn thiện. | Chương V E-HSMT | 41,49 | md |
| 158 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: GCLD lan can cầu thang kính cường lực dày 10ly (kể cả phụ kiện Inox kèm theo) | Chương V E-HSMT | 45,529 | m2 |
| 159 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: CCLĐ lan can hành lang bằng thép hộp, sơn tĩnh điện, dày 2mm. | Chương V E-HSMT | 14,24 | m2 |
| 160 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: CCLĐ tấm lót sàn đổ bê tông nâng nền sân khấu | Chương V E-HSMT | 4,8019 | m3 |
| 161 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: CCLĐ lưới thép mạ kẽm, dây 3ly, ô 5x5cm. | Chương V E-HSMT | 19,2075 | m2 |
| 162 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Cung cấp chữ '' Đảng Cộng Sản....'' bằng chữ nổi chất liệu Alu | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 163 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp đặt hệ thống sàn nâng mặt phủ HPL, vân thảm màu xám, độ cao đến mặt hoàn thiện 400mm | Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 164 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp đặt thanh V nẹp nhôm | Chương V E-HSMT | 3,2 | md |
| 165 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp đặt tay hít sàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Vật tư phụ sàn nâng | Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 167 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 5,9334 | 100m2 |
| 168 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 1,5469 | 100m2 |
| 169 | PHẦN CẢI TẠO - SỬA CHỮA: Dọn dẹp + vệ sinh tổng thể công trình để đưa công trình vào bàn giao sử dụng | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 170 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC:Máy bơm nước sinh hoạt Q = 12m³/h, H = 25m, 2kW | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 171 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Cung cấp lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 172 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC:Cung cấp lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 173 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC:Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả cảm ứng | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 174 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: CCLĐ gương soi (kính tráng thủy dày 5ly, vát cạnh) | Chương V E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 175 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Cung cấp lắp đặt giá treo khăn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Cung cấp lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Cung cấp lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 178 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 179 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Cung cấp lắp đặt vòi rửa gắn tường | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 180 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Cung cấp lắp đặt phễu thu KT: 110x110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Xi phông | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 182 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 183 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Phao điện ngắt nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm- dày 2.9mm | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 185 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-dày 3mm | Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 186 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-dày 3mm | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 187 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-dày 3mm | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 188 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-dày 3mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 189 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt tê PVC, ĐK 114mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt cút PVC, ĐK 114mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 192 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt Tê PVC, ĐK 114/90mm | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 193 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt Cút PVC, ĐK 114/90mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 194 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt Tê PVC, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 195 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt Cút PVC, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 196 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt Tê PVC, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 197 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt Cút PVC, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 198 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt Tê PVC, ĐK 60/34mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 199 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt Lơi PVC, ĐK 60/34mm | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 200 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt Tê PVC, ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 201 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt Cút PVC, ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 202 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt Tê PVC, ĐK 34/27mm | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 203 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt Cút PVC, ĐK 34/27mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 204 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt Tê PVC, ĐK 27mm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 205 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt Cút PVC, ĐK 27mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 206 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt Cút ren trong, ĐK 27mm | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 207 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt van khóa một chiều D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt van khóa hai chiều D34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 209 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-dày 3mm | Chương V E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 210 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt Cút PVC, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 211 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Đèn LED Panel 300x300 - 24W | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 212 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Đèn LED Panel 600x600 - 40W | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 213 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Đèn LED Panel 300x1200 - 40W | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 214 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Đèn LED downlight - 9W | Chương V E-HSMT | 122 | bộ |
| 215 | Lắp đặt Đèn LED dây 7W | Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 216 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Đèn ốp tường cầu thang - 5W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 217 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ công tắc đơn 2 chiều | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ công tắc đơn 1 chiều | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 219 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ công tắc đôi 1 chiều | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 220 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ công tắc ba 1 chiều | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ dây dẫn điện VC-1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 3.409 | m |
| 222 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 974 | m |
| 223 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Vật tư phụ lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 224 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ tủ điện 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, Kích thước: H700xW500xD250 mm, dày1.2mm | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 225 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 226 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Lắp đặt cầu chì 5A + đế | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 227 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ thanh BUSBAR | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 228 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCCB 3P 200A 25kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCCB 3P 150A 25kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCCB 3P 125A 25kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 3P 80A 10kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 50A 6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 233 | CCLĐ MCB 2P 32A 6kA | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 234 | CCLĐ MCB 2P 20A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | CCLĐ MCB 1P 20A 6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 236 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 237 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ tủ điện 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, Kích thước: H600xW400xD250 mm, dày1.2mm | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 238 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 239 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Lắp đặt cầu chì 5A + đế | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 240 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ thanh BUSBAR | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 241 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCCB 3P 150A 25kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCCB 3P 100A 10kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 32A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 245 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Vỏ tủ điện phòng 8-12 module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 246 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 50A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 247 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 25A 6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 248 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 1P 16A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 249 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 250 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Vỏ tủ điện phòng 8-10 module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 251 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 32A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 25A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 253 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 1P 16A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 255 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Vỏ tủ điện phòng 8-10 module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 256 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 32A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 25A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 1P 16A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 260 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Vỏ tủ điện phòng 8-12 module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 261 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 50A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 25A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 263 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 1P 16A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 265 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Vỏ tủ điện phòng 8-10 module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 266 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 32A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 25A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 268 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 1P 16A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 269 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 270 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Vỏ tủ điện phòng 8-10 module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 271 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 32A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 272 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 25A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 273 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 1P 16A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 274 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 275 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Vỏ tủ điện phòng 8-12 module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 276 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 3P 80A 10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 277 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 40A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 278 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 32A 6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 279 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 25A 6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 280 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 1P 16A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 281 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 282 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Vỏ tủ điện phòng 8-10 module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 283 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 32A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 284 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 25A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 285 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 1P 16A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 286 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 287 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Vỏ tủ điện phòng 8-10 module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 288 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 32A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 289 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 25A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 290 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 1P 16A 6kA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 291 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 292 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Vỏ tủ điện phòng 8-12 module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 293 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 3P 80A 10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 294 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 40A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 295 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 32A 6kA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 296 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 2P 25A 6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 297 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ MCB 1P 16A 6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 298 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 299 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CC lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V E-HSMT | 79 | cái |
| 300 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CC lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 301 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CC lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu TIVI | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 302 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Đế âm tường + mặt nạ ổ cắm | Chương V E-HSMT | 93 | hộp |
| 303 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 574,6 | m |
| 304 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 305 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 306 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 307 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ máng cáp 150x50, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm (bao gồm phụ kiện: nắp, co, cút, ...) | Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 308 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Cáp dẫn điện đơn CV 2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 632,1 | m |
| 309 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Cáp dẫn điện đơn CV 4mm2 | Chương V E-HSMT | 1.264,1 | m |
| 310 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Cáp dẫn điện đơn CV 6mm2 | Chương V E-HSMT | 288 | m |
| 311 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Cáp dẫn điện đơn CV10mm2 | Chương V E-HSMT | 67,2 | m |
| 312 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Cáp dẫn điện đơn CV16mm2 | Chương V E-HSMT | 88,8 | m |
| 313 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Cáp điện CXV 4x50mm2+E16mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 314 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Cáp điện CXV 4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 315 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: CCLĐ Cáp điện CXV 4x35mm2+E16mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 316 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Phụ kiện ống, cáp điện | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 317 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 140mm, dày 3.5 ly | Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 318 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 160mm, dày 6.2 ly | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 319 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 200mm, dày 4 ly | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 320 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Lắp đặt quạt hút mùi WC 300 l/p | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 321 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Ống gió mềm D150 không cách nhiệt | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 322 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Lắp đặt miệng gió, kích thước 200x200mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 323 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:Bình cầu chữa cháy tự động 6kg XZFTB6 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 324 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V E-HSMT | 11 | bình |
| 325 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Bình chữa cháy MFZL4 | Chương V E-HSMT | 10 | bình |
| 326 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 11 | bảng |
| 327 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Giá đôi đỡ bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 328 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Lắp đặt Dàn nóng (Công suất lạnh: 62,4 Kw) | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 329 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Lắp đặt Dàn nóng (Công suất lạnh: 68 Kw) | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 330 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Lắp đặt Dàn lạnh âm trần Cassette 4 hướng thổi (Công suất: 2.8kw) | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 331 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Lắp đặt Dàn lạnh âm trần Cassette 4 hướng thổi (Công suất: 3.6kw) | Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 332 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Lắp đặt Dàn lạnh âm trần Cassette 4 hướng thổi (Công suất: 7.1kw) | Chương V E-HSMT | 5 | máy |
| 333 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Lắp đặt Dàn lạnh âm trần Cassette 4 hướng thổi (Công suất: 11.2kw) | Chương V E-HSMT | 7 | máy |
| 334 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Lắp đặt bộ chia ga giàn lạnh | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 335 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Lắp đặt Remote gắn tường | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 336 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Vật tư phụ lắp đặt (Giá đỡ, bulong, đệm su,…) | Chương V E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 337 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Ống gas Φ 6.35 dày 0.81 mm | Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 338 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Ống gas Φ 9.52 dày 0.81 mm | Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 339 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Ống gas Φ 12.7 dày 0.81 mm | Chương V E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 340 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Ống gas Φ 15.88 dày 1.02 mm | Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 341 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Ống gas Φ 19.05 dày 1.02 mm | Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 342 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Ống gas Φ 22.22 dày 1.02 mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 343 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Ống gas Φ 28.58 dày 1.22 mm | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 344 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Ống gas Φ 34.93 dày 1.22 mm | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 345 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,35mm, dày 15mm. | Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 346 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm, dày 15mm. | Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 347 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm, dày 15mm. | Chương V E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 348 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm, dày 15mm. | Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 349 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm, dày 15mm. | Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 350 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm, dày 20mm. | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 351 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm, dày 20mm. | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 352 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm, dày 20mm. | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 353 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng, ĐK D27mm, dày 1.8mm. | Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 354 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng, ĐK D34mm, dày 1.9mm. | Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 355 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng, ĐK D42mm, dày 2.1mm. | Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 356 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Bảo ôn đường ống dẫn nước ngưng, dày 10mm - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 357 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Bảo ôn đường ống dẫn nước ngưng, dày 10mm - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 358 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Bảo ôn đường ống dẫn nước ngưng, dày 10mm - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 359 | Dây CVV 2x1.5mm2, chống nhiễu | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 360 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Dây CVV 2x0.75mm2, dây remote | Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 361 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Ống luồn dây điện - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 362 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: Chi phí nâng cẩu, lắp đặt, vận hành hệ thống | Chương V E-HSMT | 1 | Hệ |
| 363 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Cáp HDMI 30m | Chương V E-HSMT | 7 | Sợi |
| 364 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Cáp HDMI 20m | Chương V E-HSMT | 6 | Sợi |
| 365 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Cáp HDMI 3m | Chương V E-HSMT | 4 | Sợi |
| 366 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x 1.5mm2) | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 367 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Bộ chia HDMI 2 -4 | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 368 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Phích cắm đực và cái (Điện Quang) | Chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 369 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 370 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ: Cáp USB dài 10m có repeater | Chương V E-HSMT | 1 | Sợi |
| 371 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Kệ giá treo Tivi di động | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 372 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Kệ di động treo màn hình 85 inch | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 373 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:CCLĐ Khung treo tường màn hình 75 inch | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 374 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ: Lắp đặt Cáp loa 2 lõi 2 x 1.5mm | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 375 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ: Cáp micro chuyên dụng | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 376 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Jack Canon cái | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 377 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ: Jack Canon đực | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 378 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ: Jack AV (bông sen ) | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 379 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Jack 3.5mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 380 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Cáp âm thanh 3 lõi | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 381 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ: Ổ cắm điện 3 chấu 6 lỗ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 382 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Lắp đặt loa âm trần, loa công suất, micro cổ ngỗng, ... | Chương V E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 383 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ: Cài đặt cấu hình, lập trình, cân chỉnh, kiểm thử hệ thống âm thanh | Chương V E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 384 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ: Cáp mạng Cat6 | Chương V E-HSMT | 305 | m |
| 385 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ: Đầu RJ 45 | Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 386 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ: Lắp đặt hệ thống Hội nghị trực tuyến | Chương V E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 387 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Cài đặt cấu hình, kiểm thử hệ thống Hội nghị trực tuyến | Chương V E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 388 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Cài đặt phần mềm quản lý vận hành hệ thống Hội nghị trực tuyến và phần mềm Hội nghị trực tuyến trên máy tính | Chương V E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 389 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Cài đặt cấu hình thiết bị trình chiếu không dây Maxhub | Chương V E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 390 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Cài đặt cấu hình thiết bị capture hình ảnh Aver | Chương V E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 391 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Cáp USB dài 10m có repeater | Chương V E-HSMT | 1 | Sợi |
| 392 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ:Lắp đặt cấu hình chính sách tường lửa, kích hoạt bản quyền thiết bị tường lửa Sophos | Chương V E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 393 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ: CCLĐ tủ điện 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, Kích thước: H600xW400xD250 mm, dày 1.2mm | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 394 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ: CCLĐ MCB 3P 80A 10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 395 | PHẦN LẮP ĐẶT HỘI TRƯỜNG ÂM THANH, HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN, BẢO MẬT KHU NHÀ LƯU TRỮ: Cáp dẫn điện đơn CV 4mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 396 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN NỀN BÊ TÔNG: Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương V E-HSMT | 10,828 | 100m2 |
| 397 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN NỀN BÊ TÔNG: Phá dỡ nền sân bê tông (không cốt thép) | Chương V E-HSMT | 29,68 | m3 |
| 398 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN NỀN BÊ TÔNG: Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 29,68 | m3 |
| 399 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN NỀN BÊ TÔNG: Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 29,6 | m3 |
| 400 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN NỀN BÊ TÔNG: Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 29,6 | m3 |
| 401 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN NỀN BÊ TÔNG: San đầm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,8904 | 100m3 |
| 402 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN NỀN BÊ TÔNG: Rải giấy dầu chống mất nước BT | Chương V E-HSMT | 2,8 | 100m2 |
| 403 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN NỀN BÊ TÔNG: Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 105,416 | m3 |
| 404 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN NỀN BÊ TÔNG: Cắt khe co giãn sân, đường bê tông, khoảng cách 3.0x3.0 m, khe 0.8x4cm | Chương V E-HSMT | 702,7733 | md |
| 405 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN NỀN BÊ TÔNG: Trám chèn khe co giãn bằng matit nhựa đường (bao gồm vật tư, máy) | Chương V E-HSMT | 702,7733 | md |
| 406 | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ KHO: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,785 | m2 |
| 407 | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ KHO: Đục lớp vữa xi măng và cạo sạch rong rêu trên sê nô mái để xử lý chống thấm mái (đục lớp láng để chống thấm sàn sê nô) | Chương V E-HSMT | 34,47 | m2 |
| 408 | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ KHO: Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà. | Chương V E-HSMT | 224,2555 | m2 |
| 409 | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ KHO: Chà, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới | Chương V E-HSMT | 210,31 | m2 |
| 410 | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ KHO: Chà, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới | Chương V E-HSMT | 200,015 | m2 |
| 411 | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ KHO: Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 224,2225 | m2 |
| 412 | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ KHO: Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 410,325 | m2 |
| 413 | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ KHO: Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 224,225 | m2 |
| 414 | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ KHO: Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Chương V E-HSMT | 34,47 | m2 |
| 415 | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ KHO: Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh, cửa thanh nhôm Profile nhập khẩu, dày 2mm, hệ 55 Xingfa, kính an toàn 8.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 2,365 | m2 |
| 416 | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ KHO: Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh, khung và pano sắt sơn tĩnh điện, dày 1.8ly, phụ kiện tay nắm đồng bộ | Chương V E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 417 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 418 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 419 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Cắt tường gạch bằng máy để phá dỡ- Chiều dày ≤20cm | Chương V E-HSMT | 52,7 | m |
| 420 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 13,704 | m3 |
| 421 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 422 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Xây tường gạch không nung xi măng cốt liệu, gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 423 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0256 | m3 |
| 424 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,436 | m2 |
| 425 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100kg |
| 426 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 427 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,715 | m2 |
| 428 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,12 | m2 |
| 429 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,048m2 | Chương V E-HSMT | 0,192 | m2 |
| 430 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Lắp dựng cửa đi khung nhôm trong nhà | Chương V E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 431 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 432 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 10,715 | m2 |
| 433 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,395 | m2 |
| 434 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 13,704 | m3 |
| 435 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 13,704 | m3 |
| 436 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN NỘI CHÍNH: Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 13,704 | m3 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tượng Bác Hồ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hoa để bục Bác Hồ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Hoa để bục nói chuyện | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ cờ Sao + Búa liềm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Rèm nền cờ | Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 6 | Rèm nhung xanh | Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 7 | Bèo rũ 6 lớp | Chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 8 | Thảm đỏ sân khấu | Chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 9 | Rèm cửa đi, cửa sổ (rèm vải cao cấp + phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 10 | Dàn nóng, Công suất lạnh: 62,4Kw (22Hp) | Chương V E-HSMT | 1 | cụm |
| 11 | Dàn nóng, Công suất lạnh: 68Kw (24Hp) | Chương V E-HSMT | 1 | cụm |
| 12 | Dàn lạnh âm trần Cassettel 4 hướng thổi, Công suất lạnh: 2,8Kw | Chương V E-HSMT | 2 | dàn |
| 13 | Dàn lạnh âm trần Cassettel 4 hướng thổi, Công suất lạnh: 3,6Kw | Chương V E-HSMT | 4 | dàn |
| 14 | Dàn lạnh âm trần Cassettel 4 hướng thổi, Công suất lạnh: 7,1Kw | Chương V E-HSMT | 5 | dàn |
| 15 | Dàn lạnh âm trần Cassettel 4 hướng thổi, Công suất lạnh: 11,2Kw | Chương V E-HSMT | 7 | dàn |
| 16 | Remote gắn tường | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Bộ chia gas dàn lạnh, Ống hơi 15,58mm; Ống lỏng 9,52mm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Bộ chia gas dàn lạnh, Ống hơi 19,05mm; Ống lỏng 12,7mm | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Bộ chia gas dàn lạnh, Ống hơi 28,58mm; Ống lỏng 12,7mm | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Bộ chia gas dàn lạnh, Ống hơi 34,92mm; Ống lỏng 15,88mm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Bộ chia gas dàn lạnh, Ống hơi 28,58mm; Ống lỏng 12,7mm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1043E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.208E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng cấp II, có giá trị ≥ 5.153.000.000 VND được xem là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.153.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng Dân dụng - Công nghiệp, Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng I, còn hiệu lực; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp I(hoặc 02 công trình Dân dụng cấp II), có giá trị tối thiểu 5.153.000.000 đồng(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng Dân dụng - Công nghiệp; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần xây 01 công trình Dân dụng cấp I (hoặc 02 công trình Dân dụng cấp II), có giá trị tối thiểu 5.153.000.000 đồng(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Là kỹ sư Điện; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình Dân dụng cấp I (hoặc 02 công trình Dân dụng cấp II), có giá trị tối thiểu 5.153.000.000 đồng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Là kỹ sư Cấp, thoát nước; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 01 công trình Dân dụng cấp I (hoặc 02 công trình Dân dụng cấp II), có giá trị tối thiểu 5.153.000.000 đồng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) | 1 | Tốt nghiệp độ đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình Dân dụng cấp I (hoặc 02 công trình Dân dụng cấp II), có giá trị tối thiểu 5.153.000.000 đồng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy vận thăng | ≥ 2T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy tời điện | ≥ 0,8T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 5 |
| 7 | Máy cắt sắt | ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy uốn cốt thép | ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi