Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730967-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220705857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 09:48:00 đến ngày 2022-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,686,308,331 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05892E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.185.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.370.000.000. Trong đó X = N x VTài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.185.000.000VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc.- Đã làm kỹ thuật đo đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật đo đạc công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật đo đạc hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật đo đạc, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng hoặc kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bìnhHóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250LHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,5m3Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông – công suất ≥ 1,5KWHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước, động cơ diezel – công suất ≥ 30CVHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi – công suất ≥ 110CVHóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm BH tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm BH tự hành – trọng lượng ≥ 10THóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng công trình
Đê kết hợp giao thông từ cầu Cây Da đến cầu sắt Vĩnh Chính, xã Vĩnh Thành, huyện Chợ Lách
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre.SĐT: 02753871743. Email. [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre.SĐT: 02753871743. Email. [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động Xây lắp Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre.SĐT: 02753871743. Email. [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre. Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÊ
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V14,307100m3
2Đắp bờ bao bằng máy đào 0,65m3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,371100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,216100m3
4Đắp tấn lề để bơm cát lấp mương bằng máy đào 0,65m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,349100m3
5Bơm cát đắp bờ bao, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V43,663100m3
6Cung cấp cát đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V4.366,3m3
7Đóng cọc dừa bằng máy đào L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m
8Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất C1 (phần ngập đất chiếm 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,336100m
9Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất C1 (phần không ngập đất chiếm 40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,224100m
10Giằng cừ dừa, Φg>=22cmMô tả kỹ thuật theo chương V154,8m
11Giằng cừ tràm, Φg>=8cmMô tả kỹ thuật theo chương V111,8m
12Thép buộc khung cừ Ø4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,96kg
13Trải vải địa kỹ thuật chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,892100m2
B CỐNG SỐ 1 (K0+19) Ø80
1Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
2Đóng cọc dừa bằng máy đào L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất C1 (ngập đất 70% )Mô tả kỹ thuật theo chương V10,698100m
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất C1 (không ngập đất 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,585100m
5Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,1m
6Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,8m
7Thép buộc khung cừ Ø4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,276kg
8Cung cấp cáp và lắp đặt cáp thép Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V112m
9Cung cấp cáp và lắp đặt ốc xiết cáp Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
10Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m2
11Đắp đập bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,621100m3
12Cung cấp đất đắp đậpMô tả kỹ thuật theo chương V173,447m3
13Gia công cốt thép ống cống Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
14Gia công cốt thép ống cống Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
15Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,829100m2
16Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 (đúc sẵn )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,316m3
17Xây gạch ống bịt đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
18Trát vữa dày 1.5cm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005m2
19Lắp đặt ống cống Ø80cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
20Phá dỡ gạch bịt đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
21Cốt thép BTĐS cọc Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
22Cốt thép BTĐS cọc Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
23Ván khuôn thép BTĐS cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
24BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,923m3
25Đóng cọc BTCT bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m
26Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
27Cốt thép dầm giằng 1 và dầm giằng 2, Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
28Cốt thép dầm giằng 1 và dầm giằng 2, Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
29Cốt thép dầm giằng 2, Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
30Ván khuôn gỗ dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
31Bê tông dầm đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
32Cốt thép cột Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
33Cốt thép cột Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
34Ván khuôn gỗ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
35Bêtông cột, đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
36Gia công khung nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
37Gia công thép nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
38Cung cấp dây xích Ø8mm treo cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8m
39Cung cấp bulông M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,557m2
C CỐNG SỐ 2 (K0+216) Ø80
1Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
2Đóng cọc dừa bằng máy đào L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất C1 (ngập đất 70% )Mô tả kỹ thuật theo chương V9,713100m
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất C1 (không ngập đất 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,163100m
5Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,9m
6Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,6m
7Thép buộc khung cừ Ø4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,276kg
8Cung cấp cáp và lắp đặt cáp thép Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V156m
9Cung cấp cáp và lắp đặt ốc xiết cáp Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
10Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m2
11Đắp đập bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,029100m3
12Cung cấp đất đắp đậpMô tả kỹ thuật theo chương V217,103m3
13Gia công cốt thép ống cống Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
14Gia công cốt thép ống cống Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
15Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,829100m2
16Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 (đúc sẵn )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,316m3
17Xây gạch ống bịt đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
18Trát vữa dày 1.5cm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005m2
19Lắp đặt ống cống Ø80cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
20Phá dỡ gạch bịt đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
21Cốt thép BTĐS cọc Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
22Cốt thép BTĐS cọc Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
23Ván khuôn thép BTĐS cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
24BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,923m3
25Đóng cọc BTCT bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m
26Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
27Cốt thép dầm giằng 1 và dầm giằng 2, Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
28Cốt thép dầm giằng 1 và dầm giằng 2, Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
29Cốt thép dầm giằng 2, Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
30Ván khuôn gỗ dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
31Bê tông dầm đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
32Cốt thép cột Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
33Cốt thép cột Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
34Ván khuôn gỗ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
35Bêtông cột, đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
36Gia công khung nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
37Gia công thép nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
38Cung cấp dây xích Ø8mm treo cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8m
39Cung cấp bulông M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,557m2
D CỐNG SỐ 3 (K0+465) Ø60
1Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
2Đóng cọc dừa bằng máy đào L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất C1 (ngập đất 70% )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,255100m
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất C1 (không ngập đất 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,532100m
5Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
6Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m
7Thép buộc khung cừ Ø4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,861kg
8Cung cấp cáp và lắp đặt cáp thép Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
9Cung cấp cáp và lắp đặt ốc xiết cáp Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
11Đắp đập bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m3
12Cung cấp đất đắp đậpMô tả kỹ thuật theo chương V45,796m3
13Gia công cốt thép ống cống Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
14Gia công cốt thép ống cống Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
15Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m2
16Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 (đúc sẵn )Mô tả kỹ thuật theo chương V2,562m3
17Xây gạch ống bịt đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
18Trát vữa dày 1.5cm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565m2
19Lắp đặt ống cống Ø80cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
20Phá dỡ gạch bịt đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
21Cốt thép BTĐS cọc Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
22Cốt thép BTĐS cọc Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
23Ván khuôn thép BTĐS cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
24BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398m3
25Đóng cọc BTCT bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
26Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,027m3
27Cốt thép dầm giằng 1 và dầm giằng 2, Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
28Cốt thép dầm giằng 1 và dầm giằng 2, Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
29Cốt thép dầm giằng 2, Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
30Ván khuôn gỗ dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
31Bê tông dầm đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
32Cốt thép cột Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
33Cốt thép cột Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
34Ván khuôn gỗ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
35Bêtông cột, đá 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
36Gia công khung nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
37Gia công thép nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
38Cung cấp dây xích Ø8mm treo cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8m
39Cung cấp bulông M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,654m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05892E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.185.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.370.000.000. Trong đó X = N x VTài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.185.000.000VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc.- Đã làm kỹ thuật đo đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật đo đạc công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật đo đạc hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật đo đạc, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp, phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng hoặc kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bìnhHóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250LHóa đơn VAT2
3 Máy đào bánh xích Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,5m3Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.2
4 Máy đầm dùi bê tông Máy đầm dùi bê tông – công suất ≥ 1,5KWHóa đơn VAT2
5 Máy bơm nước, động cơ diezel Máy bơm nước, động cơ diezel – công suất ≥ 30CVHóa đơn VAT2
6 Máy ủi Máy ủi – công suất ≥ 110CVHóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.1
7 Máy đầm BH tự hành Máy đầm BH tự hành – trọng lượng ≥ 10THóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->