Gói thầu: Gia cố cột anten phòng chống thiên tai tại các huyện Vân Hồ, Phù Yên,Bắc Yên, Sông Mã, của VNPT Sơn La năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730732-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Sơn La
Tên gói thầu Gia cố cột anten phòng chống thiên tai tại các huyện Vân Hồ, Phù Yên,Bắc Yên, Sông Mã, của VNPT Sơn La năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220671328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 09:46:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 714,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,700,000 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng về xây lắp CSHT trạm BTS hoặc Trạm Remote có giá trị tối thiểu 501 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong trong thời gian 01 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 501.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng [Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công lắp dựng cột ăng ten
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên (công tác làm việc trên cao)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Sơn La
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten phòng chống thiên tai tại các huyện Vân Hồ, Phù Yên,Bắc Yên, Sông Mã, của VNPT Sơn La năm 2022
Gia cố cột anten phòng chống thiên tai tại các huyện Vân Hồ, Phù Yên, Bắc Yên, Mai Sơn của VNPT Sơn La, năm 2022
50 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Sơn La , địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, TP.Sơn La
- Chủ đầu tư: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một Tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu chính Viễn thông – Địa chỉ: B19, Ngõ 100 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Viễn thông Sơn La , địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, TP.Sơn La
- Chủ đầu tư: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với công trình theo qui định Luật hiện hành; - Bản sao Bằng cấp chuyên môn được đào tạo và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên đối với cán bộ của nhà thầu được giao chỉ huy trưởng công trình. - Bản sao Bằng cấp chuyên môn được đào tạo và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên (công tác làm việc trên cao) đối với 01 cán bộ kỹ thuật của nhà thầu được giao thi công lắp dựng cột an ten.
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư - Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3855260
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Đầu tư - Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3855260
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỘT BTS BẢN CHẸN- BẮC YÊN
B NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Khảo sát lập phương án bảo dưỡng90phút/cột
2Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động100phút/cột
3Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
4Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co240phút/giây
5Bảo dưỡng chân dây co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bảng ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,562phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,759phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,612phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,612phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
C CA MÁY CĂN CHỈNH ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3- Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4- Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
D SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,2kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,3kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=500mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Maní D14Hồ sơ thiết kế48cái
8Đệm cápHồ sơ thiết kế48cái
9Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế373m
10Tăng đơHồ sơ thiết kế24cái
11Khóa cápHồ sơ thiết kế184con
12Đất đèn0,46kg
13Ôxy0,16chai
14Que hàn2,16kg
15Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
16Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
17Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
18Vận chuyển thủ công khung thép, cự ly vận chuyển 0,6tấn
19Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
20Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự ly vận chuyển 0,5tấn
21Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
E CỘT BTS XÃ NGHĨA HƯNG, HUYỆN PHÙ YÊN
F NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Khảo sát lập phương án bảo dưỡng90phút/cột
2Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động100phút/cột
3Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
4Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co240phút/giây
5Bảo dưỡng chân dây co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bảng ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
G CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
H SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21Kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19Kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28Kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92Kg
5Bulông D12-L=50mmHồ sơ thiết kế5,76Kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53Kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế150cái
8ManíHồ sơ thiết kế12Cái
9Đệm cápHồ sơ thiết kế36cái
10Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế288m
11Tăng đơHồ sơ thiết kế18cái
12Đất đèn4,46Kg
13Ôxy0,16chai
14Que hàn2,16Kg
15Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095Tấn
16Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15Kg
17Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
18Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
19Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
20Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
21Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
I TRẠM BTS MƯỜNG DO_HUYỆN PHÙ YÊN
J NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1- Khảo sát lập phương án bảo dưỡng90phút/cột
2- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động100phút/cột
3- Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
4- Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co240phút/cột
5Bảo dưỡng chân dây co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bảng ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
K CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
L SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=50mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế78cái
8ManíHồ sơ thiết kế12cái
9Đệm cápHồ sơ thiết kế12cái
10Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế298m
11Tăng đơHồ sơ thiết kế18cái
12Đất đèn4,46kg
13Ôxy0,16chai
14Que hàn2,16kg
15Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
16Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15kg
17Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
18Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
19Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
20Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
21Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
M TRẠM BTS MƯỜNG BANG HUYỆN PHÙ YÊN
N NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Khảo sát lập phương án bảo dưỡng90phút/cột
2Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động100phút/cột
3Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
4Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co240phút/cột
5Bảo dưỡng chân dây co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bảng ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột3,033phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột2,08phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,906phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,906phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
O CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
P SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=50mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế138cái
8ManíHồ sơ thiết kế36cái
9Đệm cápHồ sơ thiết kế36cái
10Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế337m
11Tăng đơHồ sơ thiết kế18cái
12Đất đèn4,46kg
13Ôxy0,16chai
14Que hàn2,16kg
15Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
16Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15kg
17Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
18Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
19Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
20Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
21Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
Q TRẠM BTS TÂN GIÁO, HUYỆN PHÙ YÊN
R NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Khảo sát lập phương án bảo dưỡng90phút/cột
2Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động100phút/cột
3Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
4Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co240phút/cột
5Bảo dưỡng chân dây co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bảng ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
S CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
T SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=50mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế222cái
8ManíHồ sơ thiết kế36cái
9Đệm cápHồ sơ thiết kế36cái
10Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế629m
11Tăng đơHồ sơ thiết kế18cái
12Đất đèn4,46kg
13Ôxy0,16chai
14Que hàn2,16kg
15Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
16Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15kg
17Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
18Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
19Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
20Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
21Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
U TRẠM BTS HTX HỢP II, HUYỆN MAI SƠN
V NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Khảo sát lập phương án bảo dưỡng90phút/cột
2Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động100phút/cột
3Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
4Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co240phút/cột
5Bảo dưỡng chân dây co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bảng ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,565phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,759phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,612phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,612phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
W CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
X SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=50mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế296cái
8ManíHồ sơ thiết kế48cái
9Đệm cápHồ sơ thiết kế48cái
10Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế827m
11Tăng đơHồ sơ thiết kế24cái
12Đất đèn4,46kg
13Ôxy0,16chai
14Que hàn2,16kg
15Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
16Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15kg
17Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
18Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
19Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
20Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
21Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
Y TRẠM BTS TRẠI ONG, HUYỆN MAI SƠN
Z NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Khảo sát lập phương án bảo dưỡng90phút/cột
2Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động100phút/cột
3Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
4Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co240phút/cột
5Bảo dưỡng chân dây co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bảng ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
AA CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
AB SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=50mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế222cái
8ManíHồ sơ thiết kế36cái
9Đệm cápHồ sơ thiết kế36cái
10Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế638m
11Tăng đơHồ sơ thiết kế18cái
12Đất đèn4,46kg
13Ôxy0,16chai
14Que hàn2,16kg
15Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
16Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15kg
17Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
18Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
19Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
20Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
21Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
AC TRẠM BTS XI MĂNG NÀ PÁT, HUYỆN MAI SƠN
AD NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Khảo sát lập phương án bảo dưỡng90phút/cột
2Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động100phút/cột
3Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
4Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co240phút/cột
5Bảo dưỡng chân dây co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bảng ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
AE CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
AF SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=50mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế222cái
8ManíHồ sơ thiết kế36cái
9Đệm cápHồ sơ thiết kế645m
10Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế18cái
11Tăng đơHồ sơ thiết kế36cái
12Đất đèn4,46kg
13Ôxy0,16chai
14Que hàn2,16kg
15Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
16Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15kg
17Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
18Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
19Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
20Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
21Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
AG TRẠM BTS CHIỀNG BẰNG, HUYỆN MAI SƠN
AH NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Khảo sát lập phương án bảo dưỡng90phút/cột
2Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động100phút/cột
3Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
4Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co20phút/cột
5Bảo dưỡng chân dây co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bảng ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,565phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,759phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,612phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,612phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
AI CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
AJ SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=50mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế216cái
8ManíHồ sơ thiết kế36cái
9Đệm cápHồ sơ thiết kế651m
10Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế18cái
11Tăng đơHồ sơ thiết kế36cái
12Đất đèn4,46kg
13Ôxy0,16chai
14Que hàn2,16kg
15Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
16Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15kg
17Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
18Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
19Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
20Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
21Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
AK TRẠN BTS NÀ SẲNG, HUYỆN MAI SƠN
AL NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Khảo sát lập phương án bảo dưỡng90phút/cột
2Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động100phút/cột
3Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
4Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co240phút/cột
5Bảo dưỡng chân dây co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bảng ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,565phút/m2
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,759phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,612phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,612phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
AM CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
AN SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=50mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế248cái
8ManíHồ sơ thiết kế48cái
9Đệm cápHồ sơ thiết kế827m
10Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế24cái
11Tăng đơHồ sơ thiết kế48cái
12Đất đèn4,46kg
13Ôxy0,16chai
14Que hàn2,16kg
15Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
16Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15kg
17Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
18Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
19Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
20Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
21Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
AO TRẠM BTS CHIỀNG CHĂN, HUYỆN MAI SƠN
AP NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Khảo sát lập phương án bảo dưỡng90phút/cột
2Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động100phút/cột
3Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
4Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co240phút/cột
5Bảo dưỡng chân dây co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bảng ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,565phút/cột
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,759phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,612phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,612phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
AQ CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
AR SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=50mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế66cái
8ManíHồ sơ thiết kế36cái
9Đệm cápHồ sơ thiết kế285m
10Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế18cái
11Tăng đơHồ sơ thiết kế36cái
12Đất đèn4,46kg
13Ôxy0,16chai
14Que hàn2,16kg
15Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
16Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15kg
17Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
18Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
19Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
20Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
21Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
AS TRẠM BTS BẢN SONG HƯNG, HUYỆN VÂN HỒ
AT NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Khảo sát lập phương án bảo dưỡng90phút/cột
2Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động100phút/cột
3Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
4Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co240phút/cột
5Bảo dưỡng chân dây co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bảng ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/cột
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
AU CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
AV SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=50mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế186cái
8ManíHồ sơ thiết kế36cái
9Đệm cápHồ sơ thiết kế653m
10Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế18cái
11Tăng đơHồ sơ thiết kế36cái
12Đất đèn4,46kg
13Ôxy0,16chai
14Que hàn2,16kg
15Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
16Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15kg
17Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
18Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
19Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
20Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
21Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
AW TRẠM BTS CHIỀNG KHOA, HUYỆN VÂN HỒ
AX NHẬN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Khảo sát lập phương án bảo dưỡng90phút/cột
2Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động100phút/cột
3Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
4Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co240phút/cột
5Bảo dưỡng chân dây co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bảng ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/cột
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
AY CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
AZ SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=50mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế66cái
8Đệm cápHồ sơ thiết kế293m
9Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế6cái
10Tăng đơHồ sơ thiết kế12cái
11Đất đèn4,46kg
12Ôxy0,16chai
13Que hàn2,16kg
14Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
15Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15kg
16Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
17Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
18Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
19Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
20Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
BA TRẠM BTS HỒNG NGÀI, HUYỆN BẮC YÊN
BB NHÂN CÔNG BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Khảo sát lập phương án bảo dưỡng90phút/cột
2Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động100phút/cột
3Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten90phút/cột
4Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi nhựa đường cho dây co20phút/cột
5Bảo dưỡng chân dây co60phút/cột
6Kiểm tra xiết lại bu lông150phút/cột
7Bảo dưỡng bảng ốp tay co50phút/cột
8Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ, vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột2,531phút/cột
9Sơn chống gỉ lớp 1: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,735phút/m2
10Sơn màu lớp 2: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
11Sơn màu lớp 3: Chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột1,591phút/m2
12Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten90phút/cột
13Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu45phút/cột
14Vệ sinh thu dọn hiện trường90phút/cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng60phút/cột
BC CA MÁY BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN
1Máy kinh vĩ45phút
2Đồng hồ vạn năng15phút
3Máy đo điện trở tiếp đất30phút
4Máy đo sức căng dây co cột anten240phút/giây
BD SẢN XUẤT KHUNG CHỐNG XOAY
1Thép U100Hồ sơ thiết kế45,21kg
2Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,19kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,28kg
4Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,92kg
5Bulông D12-L=50mmHồ sơ thiết kế5,76kg
6Bulông U D14-L=300mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,53kg
7Cóc cápHồ sơ thiết kế185cái
8ManíHồ sơ thiết kế16cái
9Đệm cápHồ sơ thiết kế380m
10Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế8cái
11Tăng đơHồ sơ thiết kế16cái
12Đất đèn4,46kg
13Ôxy0,16chai
14Que hàn2,16kg
15Nhân công Sản xuất phụ kiện chống xoay cột anten0,095tấn
16Chi phí mạ kẽm nhúng nóng cột anten95,15kg
17Bốc dỡ thủ công khung chống xoay, vật liệu phụ0,595tấn
18Vận chuyển thủ công cốt thép có cự ly vận chuyển 0,595tấn
19Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công0,5tấn
20Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly 0,5tấn
21Lắp dựng khung chống xoay, vật liệu phụ (nhân công tính bằng 30% lắp dựng cột anten dây co H1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng về xây lắp CSHT trạm BTS hoặc Trạm Remote có giá trị tối thiểu 501 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong trong thời gian 01 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 501.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng [Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]11
2 Kỹ thuật thi công lắp dựng cột ăng ten 1 Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên (công tác làm việc trên cao)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->