Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730683-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220730109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 09:45:00 đến ngày 2022-07-22 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,403,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,6 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình thủy lợi. Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng thủy lợi tương ứng với công trình thủy lợi cấp IV và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình thủy lợi (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng kênh mương thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên. Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; Dung tích gầu 0,8m³
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích - công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Bơm
- Đặc điểm thiết bị Loại bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Loại phát điện 220V
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng hệ thống kênh mương thoát nước các xã Bình Giã; Bình Trung; Đá Bạc; Sơn Bình và Xuân Sơn, huyện Châu Đức
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Xuân Thành. - Công ty TNHH Thành Hoàng Gia + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao, Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Tỉnh BR-VT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao, Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Tỉnh BR-VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Bình Giã, Bình Trung và Xuân Sơn, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý I/2022.
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÃ XUÂN SƠN:
B KÊNH MƯƠNG BTCT KHẨU ĐỘ BxH (0,8x0,8)m
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngThiết kế theo bản vẽ16,437100m2
2Đào kênh mương bằng máy đàoThiết kế theo bản vẽ5,1189100m3
3Đào kênh mương bằng thủ côngThiết kế theo bản vẽ511,8915m3
4Đắp bờ kênh mương bằng đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85 (tận dụng đất đào)Thiết kế theo bản vẽ6,233100m3
5Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmThiết kế theo bản vẽ113,232m3
6Láng vữa M.75 dày 3cmThiết kế theo bản vẽ1.132,318m2
7SXLD cốt thép móng, D ≤ 10mmThiết kế theo bản vẽ0,8595tấn
8SXLD cốt thép tường, tường đầu, D ≤ 10mmThiết kế theo bản vẽ2,2164tấn
9SXLD cốt thép đà giằng, D ≤ 10mmThiết kế theo bản vẽ0,7843tấn
10SXLD ván khuôn móng kênhThiết kế theo bản vẽ2,441100m2
11SXLD ván khuôn tường, tường đầu, đà giằngThiết kế theo bản vẽ33,131100m2
12Bê tông móng, đá 1x2 M.200Thiết kế theo bản vẽ113,963m3
13Bê tông tường, đá 1x2 M.200Thiết kế theo bản vẽ275,718m3
14Bê tông đà giằng, đá 1x2 M.200Thiết kế theo bản vẽ0,922m3
15Bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaThiết kế theo bản vẽ83,136m2
C CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mương đường kính Thiết kế theo bản vẽ12,754tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn mương đường kính Thiết kế theo bản vẽ8,973tấn
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mươngThiết kế theo bản vẽ7,44100m2
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanThiết kế theo bản vẽ5,991100m2
5Bê tông đá 1x2 M250 khuôn và Đan mươngThiết kế theo bản vẽ164,4m3
6Lắp đặt tấm đan 1000x600 đúc sẵnThiết kế theo bản vẽ1.248cái
D BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU (Từ lý trình KM0+373,07 => KM0+537,33):
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngThiết kế theo bản vẽ373,9003m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ373,9003m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 164m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ373,9003m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loạiThiết kế theo bản vẽ620,8635m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ620,8635m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 164m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ620,8635m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xi măng baoThiết kế theo bản vẽ184,1724tấn
8Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ184,1724tấn
9Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 164m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ184,1724tấn
10Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoThiết kế theo bản vẽ184,1724tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - thép các loạiThiết kế theo bản vẽ28,4336tấn
12Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ28,4336tấn
13Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 164m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ28,4336tấn
14Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiThiết kế theo bản vẽ28,4336tấn
15Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiThiết kế theo bản vẽ25,7877m3
16Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiThiết kế theo bản vẽ25,7877m3
17Vận chuyển cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ25,7877m3
18Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 164m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ25,7877m3
E XÃ BÌNH TRUNG:
F KÊNH MƯƠNG BTCT KHẨU ĐỘ BxH (0,8x0,8)m
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngThiết kế theo bản vẽ10,179100m2
2Đào kênh mương bằng máy đàoThiết kế theo bản vẽ0,967100m3
3Đào kênh mương bằng thủ côngThiết kế theo bản vẽ96,701m3
4Đắp bờ kênh mương bằng đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85Thiết kế theo bản vẽ4,626100m3
5Cung cấp đất để đấpThiết kế theo bản vẽ269,241m3
6Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmThiết kế theo bản vẽ58,02m3
7Láng vữa M.75 dày 3cmThiết kế theo bản vẽ580,203m2
8SXLD cốt thép móng, D ≤ 10mmThiết kế theo bản vẽ2,804tấn
9SXLD cốt thép tường, tường đầu, D ≤ 10mmThiết kế theo bản vẽ7,231tấn
10SXLD cốt thép đà giằng, D ≤ 10mmThiết kế theo bản vẽ2,554tấn
11SXLD ván khuôn móng kênhThiết kế theo bản vẽ2,296100m2
12SXLD ván khuôn tường, tường đầu, đà giằngThiết kế theo bản vẽ20,357100m2
13Bê tông móng, đá 1x2 M.200Thiết kế theo bản vẽ63,517m3
14Bê tông tường, đá 1x2 M.200Thiết kế theo bản vẽ112,987m3
15Bê tông đà giằng, đá 1x2 M.200Thiết kế theo bản vẽ2,961m3
16Bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaThiết kế theo bản vẽ33,019m2
G CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmThiết kế theo bản vẽ0,45m3
2Láng vữa M.75 dày 3cmThiết kế theo bản vẽ9m2
3SXLD cốt thép móng, D ≤ 10mmThiết kế theo bản vẽ0,16tấn
4SXLD cốt thép tường, dàn van, D ≤ 10mmThiết kế theo bản vẽ0,141tấn
5Sản xuất cửa van phẳngThiết kế theo bản vẽ2,763tấn
6Lắp đặt cửa van phẳngThiết kế theo bản vẽ2,763tấn
7SXLD ván khuôn móngThiết kế theo bản vẽ0,019100m2
8SXLD ván khuôn tườngThiết kế theo bản vẽ0,63100m2
9Bê tông móng, đá 1x2 M.200Thiết kế theo bản vẽ0,7m3
10Bê tông tường, đá 1x2 M.200Thiết kế theo bản vẽ1,2m3
11Bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaThiết kế theo bản vẽ5,6m2
H CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG (0,75x0,75)cm x 10m, TẠI LÝ TRÌNH KM0+195
1Đào đất móng cống, cấp IIIThiết kế theo bản vẽ0,895100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M100 - móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cốngThiết kế theo bản vẽ3,55m3
3Xây đá hộc gia cố móng, sân cống ngoài vữa mác 100Thiết kế theo bản vẽ5,2m3
4Cốt thép ống cống DThiết kế theo bản vẽ0,41tấn
5Ván khuôn móng cốngThiết kế theo bản vẽ0,1886100m2
6Ván khuôn cốngThiết kế theo bản vẽ0,652100m2
7Ván khuôn tường đầu, tường cánhThiết kế theo bản vẽ0,2354100m2
8Bê tông móng cống đá 1x2 M200Thiết kế theo bản vẽ12,47m3
9Bê tông cống đá 1x2 M300Thiết kế theo bản vẽ3,23m3
10Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánhThiết kế theo bản vẽ4,12m3
11Bê tông đá 1x2 M200 dày 5cm chèn khe, mối nốiThiết kế theo bản vẽ0,023m3
12Đắp đất thân cống, K=0,95Thiết kế theo bản vẽ96,56m3
13Quét nhựa bitum nguội vào cốngThiết kế theo bản vẽ9,1m2
I CỌC TIÊU
1Đào đất móng cọc tiêu đất cấp IIIThiết kế theo bản vẽ0,384m3
2Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150Thiết kế theo bản vẽ0,084m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêuThiết kế theo bản vẽ0,049100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 6mmThiết kế theo bản vẽ0,014tấn
5Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Thiết kế theo bản vẽ0,184m3
6Sơn phản quang cọc tiêuThiết kế theo bản vẽ0,8321m2
7Sơn trắng cọc tiêuThiết kế theo bản vẽ2,881m2
J BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngThiết kế theo bản vẽ152,8564m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ152,8564m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ152,8564m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loạiThiết kế theo bản vẽ256,3831m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ256,3831m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ256,3831m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xi măng baoThiết kế theo bản vẽ70,6032tấn
8Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ70,6032tấn
9Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ70,6032tấn
10Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoThiết kế theo bản vẽ70,6032tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - thép các loạiThiết kế theo bản vẽ18,089tấn
12Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ18,089tấn
13Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ18,089tấn
14Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiThiết kế theo bản vẽ18,089tấn
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtThiết kế theo bản vẽ269,241m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ269,241m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ269,241m3
18Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiThiết kế theo bản vẽ269,241tấn
19Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiThiết kế theo bản vẽ4,823m3
20Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiThiết kế theo bản vẽ4,823m3
21Vận chuyển cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ4,823m3
22Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ4,823m3
K XÃ BÌNH GIÃ:
L NHÁNH 1+2+3+4+5: KÊNH MƯƠNG BTCT KHẨU ĐỘ BxH (0,8x0,8)m
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngThiết kế theo bản vẽ21,811100m2
2Đào kênh mương bằng máy đàoThiết kế theo bản vẽ4,3072100m3
3Đào kênh mương bằng thủ côngThiết kế theo bản vẽ430,725m3
4Đắp bờ kênh mương bằng đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85Thiết kế theo bản vẽ8,731100m3
5Cung cấp đất để đấpThiết kế theo bản vẽ11,63m3
6Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmThiết kế theo bản vẽ124,324m3
7Láng vữa M.75 dày 3cmThiết kế theo bản vẽ1.243,239m2
8SXLD cốt thép móng, D ≤ 10mmThiết kế theo bản vẽ6,006tấn
9SXLD cốt thép tường, tường đầu, D ≤ 10mmThiết kế theo bản vẽ15,486tấn
10SXLD cốt thép đà giằng, D ≤ 10mmThiết kế theo bản vẽ5,531tấn
11SXLD ván khuôn móng kênhThiết kế theo bản vẽ1,534100m2
12SXLD ván khuôn tường, tường đầu, đà giằngThiết kế theo bản vẽ40,388100m2
13Bê tông móng, đá 1x2 M.200Thiết kế theo bản vẽ136,032m3
14Bê tông tường, đá 1x2 M.200Thiết kế theo bản vẽ309,56m3
15Bê tông đà giằng, đá 1x2 M.200Thiết kế theo bản vẽ6,336m3
16Bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaThiết kế theo bản vẽ80,105m2
M CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NHÁNH 1+2+3+4+5
1Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmThiết kế theo bản vẽ1,26m3
2Láng vữa M.75 dày 3cmThiết kế theo bản vẽ12,6m2
3SXLD cốt thép móng, D ≤ 10mmThiết kế theo bản vẽ0,447tấn
4SXLD cốt thép tường, dàn van, D ≤ 10mmThiết kế theo bản vẽ0,396tấn
5Sản xuất cửa van phẳngThiết kế theo bản vẽ7,737tấn
6Lắp đặt cửa van phẳngThiết kế theo bản vẽ7,737tấn
7SXLD ván khuôn móngThiết kế theo bản vẽ0,053100m2
8SXLD ván khuôn tườngThiết kế theo bản vẽ1,765100m2
9Bê tông móng, đá 1x2 M.200Thiết kế theo bản vẽ1,96m3
10Bê tông tường, đá 1x2 M.200Thiết kế theo bản vẽ3,36m3
11Bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaThiết kế theo bản vẽ15,68m2
N BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngThiết kế theo bản vẽ331,4233m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ331,4233m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ331,4233m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loạiThiết kế theo bản vẽ551,4215m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ551,4215m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ551,4215m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xi măng baoThiết kế theo bản vẽ155,973tấn
8Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ155,973tấn
9Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ155,973tấn
10Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoThiết kế theo bản vẽ155,973tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - thép các loạiThiết kế theo bản vẽ39,8095tấn
12Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ39,8095tấn
13Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ39,8095tấn
14Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiThiết kế theo bản vẽ39,8095tấn
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtThiết kế theo bản vẽ11,63m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ11,63m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ11,63m3
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiThiết kế theo bản vẽ2,2426m3
19Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiThiết kế theo bản vẽ2,2426m3
20Vận chuyển cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ2,2426m3
21Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ2,2426m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,6 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình thủy lợi. Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng thủy lợi tương ứng với công trình thủy lợi cấp IV và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình thủy lợi (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng kênh mương thoát nước 2 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng).55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học trở lên. Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).53
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Loại 250 Lít4
2 Máy đào Loại bánh xích; Dung tích gầu 0,8m³3
3 Máy ủi Loại bánh xích - công suất 110CV1
4 Xe ben Loại 5 tấn3
5 Máy đầm bê tông Loại đầm bàn2
6 Máy đầm bê tông Loại đầm dùi2
7 Bơm Loại bơm nước2
8 Máy phát điện Loại phát điện 220V1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->