Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711832-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220711192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 09:43:00 đến ngày 2022-07-19 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,589,718,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.813.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi (có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi (ngành công trình thuỷ lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2; c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2; c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 13

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Hồ chứa nước Gia Lâm, xã Gia Lâm
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Khởi Nguyên. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lâm Hà. + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A-MẶT ĐẬP, MÁI ĐẬP THƯỢNG LƯU
1Đào bóc đất phong hóa bằng máy đào, ĐC1Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,404100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ, ĐC1Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,404100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng γ ≤ 1,8 T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20,679100 m3
4Khai thác đất đắp đập máy đào, ĐC2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)23,367100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất đi đắp cự ly 1000m, ô tô tự đổ, ĐC2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)23,367100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất đi đắp cự ly 4km, ô tô tự đổ, ĐC2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)23,367100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Vận chuyển đất đi đắp cự ly 8km, ô tô tự đổ, ĐC2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)23,367100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Làm lớp bạt chống mất nước xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,249100 m2
9Bê tông mặt đập M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)86,38m3
10Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48,286m3
11Bê tông lát mái đập M200 đá 1x2 đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)140,276m3
12Bê tông chân khay M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)26,741m3
13Vữa lót M75 - 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)218,738m2
14Thi công lớp đá đệm 4x6 móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)43,19m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,403100 m3
16Thi công tầng lọc cátTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,403100 m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đổ tại chỗ đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,657tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,291100 m2
B NẠO VÉT LÒNG HỒ
1Đào đất móng cống bằng máy đào, ĐC2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)37,125100 m3
2Đào nạo vét lòng hồ máy đào, ĐC1Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)225,721100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ, ĐC1Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)225,721100 m3 đất nguyên thổ
C CỐNG
1Đào đất móng cống bằng máy đào, ĐC2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14,8100 m3 đất nguyên thổ
2Đất đắp móng cống bằng đầm cóc, k=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,767100 m3
3Đất đắp móng cống bằng máy đầm, k=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,545100 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,32100 m3
5Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ, ĐC2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,509100 m3 đất nguyên thổ
6Đất đắp đường tạm bằng máy đầm, k=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,143100 m3
7Khai thác đất đắp đường tạm máy đào, ĐC2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,572100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất đi đắp cự ly 1000m, ô tô tự đổ, ĐC2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,572100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất đi đắp cự ly 4km, ô tô tự đổ, ĐC2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,572100 m3 đất nguyên thổ/1km
10Vận chuyển đất đi đắp cự ly 8km, ô tô tự đổ, ĐC2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,572100 m3 đất nguyên thổ/1km
11Phá dỡ đường thi công máy đào, ĐC2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,143100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ, ĐC2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,143100 m3 đất nguyên thổ
13Cốt thép ÞTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,426tấn
14Cốt thép 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,486tấn
15Gia cống thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,399tấn
16Ván khuôn thi công bê tông móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,782100 m2
17Ván khuôn thi công bê tông tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,734100 m2
18Vữa lót M75 dày 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)187,2m2
19Bê tông lót móng dày 5cm đá 1x2, M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,721m3
20Bê tông móng đá 1x2, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,437m3
21Bê tông tường đá 1x2, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,191m3
22Bê tông móng đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18,068m3
23Bê tông tường đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,455m3
24Khớp bao tải nhựa đường - 3 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,734
25Cao su củ tỏiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16m
26Bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
27Ổ khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
28Lắp đặt van đường kính van 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
29Lắp mặt bích đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,5cặp
30Buloong M18Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)77cái
31Gioăng cao su dày 2 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5cái
32Ống thép Þ400-9.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,24100 m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30,144m2
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30,144m2
35Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,258100 m3 đất nguyên thổ
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,258100 m3 đất nguyên thổ
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,108100 m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,108100 m3
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,6100 m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,6100 m2
41Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,1100 tấn
42Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 3km, bằng ô tô tự đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,1100 tấn
43Xây móng đá hộc vữa xm M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)50,4m3
44Xây tường đá hộc vữa xm M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)63m3
D CẮM MỐC CHỈ GIỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,12m3 đất nguyên thổ
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mốc, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,027tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đế mốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,112100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thân mốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,042100 m2
5Bê tông đế mốc đá 1x2, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,026m3
6Bê tông thân mốc đá 1x2, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,252m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.813.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư thủy lợi (có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình)53
2 Giám sát thi công 1 Kỹ sư thủy lợi (ngành công trình thuỷ lợi)53
3 Quản lý khối lượng + giá 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng53
4 Quản lý vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2; c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2; c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu13
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->