Gói thầu: Thuê dịch vụ bản quyền phần mềm Office 365
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam -CTCP |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bản quyền phần mềm Office 365 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584823 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1096 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 10:24:00 đến ngày 2022-08-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,927,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - 01 hợp đồng tương tự (*). (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bản quyền phần mềm Microsoft Office hoặc bán bản quyền phần mềm Microsoft Office đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn có giá hợp đồng ≥ 12.600.000.000VNDTài liệu chứng minh: Bản chụp Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học.- Có kinh nghiệm làm quản lý dự án cho tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến CNTT và đã hoàn thành.- Có chứng chỉ quản lý dự án quốc tế (Project Management Professional hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, tin học, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, kỹ thuật máy tính, công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông, kỹ thuật điện tử số, an toàn thông tin, mật mã, toán tin ứng dụng, vật lý kỹ thuật, sư phạm kỹ thuật tin học, điện tử, điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ Microsoft 365 Certified Enterprise Administrator Expert.- Có kinh nghiệm triển khai, cài đặt phần mềm Microsoft Office cho tối thiểu 01 hợp đồng và đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bản quyền phần mềm Office 365 Thuê dịch vụ bản quyền phần mềm Office 365 1096 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Tài liệu chứng minh Nhà thầu có tối thiểu 01 chi nhánh hoặc địa điểm kinh doanh và đã được thành lập, hoạt động tối thiểu 1 năm tại: Tp. Hà Nội, Tp. Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh và Tp. Cần Thơ để hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống tại các chi nhánh Cảng hàng không trực thuộc Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP; + Hồ sơ báo cáo tài chính cho ba năm gần nhất 2019, 2020 và 2021. + Chứng chỉ Fast Tracks |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Bản gốc hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Bản sao Hợp đồng tương tự; - Bản sao chứng chỉ Fast Tracks; - Bản sao bằng cấp, chứng chỉ đối với nhân sự chủ chốt. - Bản sao Tài liệu chứng minh Nhà thầu có tối thiểu 01 chi nhánh hoặc địa điểm kinh doanh và đã được thành lập, hoạt động tối thiểu 1 năm tại: Tp. Hà Nội, Tp. Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh và Tp. Cần Thơ để hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống tại các chi nhánh Cảng hàng không trực thuộc Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP; - Bản sao Hồ sơ báo cáo tài chính cho ba năm gần nhất 2019, 2020 và 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Ban Kế hoạch – Phòng Mua sắm trang thiết bị
Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp. HCM
Điện thoại: 028.38485383 Fax: 028.38445127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP Ban Kế hoạch – Phòng Mua sắm trang thiết bị Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp. HCM Điện thoại: 028.38485383 Fax: 028.38445127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch – Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch – Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm Office 365 E5 | Bản quyền phần mềm | Bản quyền | 50 | |
| 2 | Phần mềm Office 365 E3 | Bản quyền phần mềm | Bản quyền | 70 | |
| 3 | Phần mềm Office 365 E1 | Bản quyền phần mềm | Bản quyền | 1.580 | |
| 4 | Phần mềm Office 365 F3 | Bản quyền phần mềm | Bản quyền | 880 | |
| 5 | Dịch vụ kèm theo | Chi phí triển khai các dịch vụ phần mềm Office 365 | Gói (trọn gói) | 1 | |
| 6 | Dịch vụ kèm theo | Chi phí triển khai migrate email từ lotus notes lên Exchange | Gói (trọn gói) | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - 01 hợp đồng tương tự (*). (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bản quyền phần mềm Microsoft Office hoặc bán bản quyền phần mềm Microsoft Office đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn có giá hợp đồng ≥ 12.600.000.000VNDTài liệu chứng minh: Bản chụp Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học.- Có kinh nghiệm làm quản lý dự án cho tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến CNTT và đã hoàn thành.- Có chứng chỉ quản lý dự án quốc tế (Project Management Professional hoặc tương đương). | 5 | 1 |
| 2 | Nhân sự triển khai | 3 | - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, tin học, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, kỹ thuật máy tính, công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông, kỹ thuật điện tử số, an toàn thông tin, mật mã, toán tin ứng dụng, vật lý kỹ thuật, sư phạm kỹ thuật tin học, điện tử, điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ Microsoft 365 Certified Enterprise Administrator Expert.- Có kinh nghiệm triển khai, cài đặt phần mềm Microsoft Office cho tối thiểu 01 hợp đồng và đã hoàn thành. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi