Gói thầu: Gói 01: Phân tích mẫu đất, mẫu lá và mẫu quả mác mật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nghiên cứu và phát triển Hệ thống Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói 01: Phân tích mẫu đất, mẫu lá và mẫu quả mác mật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426288 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 10:17:00 đến ngày 2022-07-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 639,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là639.618.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 447.732.600 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 895.465.200 đồng(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 447.732.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 895.465.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học, môi trường.- Có chứng chỉ đào tạo ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương- Có giấy xác nhận đã từng tham gia 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động nêu trên. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành khoa học, hóa học, môi trường.- Có giấy xác nhận đã từng tham gia 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động nêu trên. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học, môi trường.- Có giấy xác nhận đã từng tham gia 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động nêu trên. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia dự án |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ 01 Tiến sĩ trở lên chuyên ngành hóa học; 01 Tiến sĩ trở lên chuyên ngành Nông nghiệp nhiệt đới.- Có giấy xác nhận đã từng tham gia 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động nêu trên. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nghiên cứu và phát triển Hệ thống Nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Phân tích mẫu đất, mẫu lá và mẫu quả mác mật Đăng ký bảo hộ và quản lý chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm mác mật của tỉnh Lạng Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; c) Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT; d) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến đối chiếu, xác minh). e) Nhà thầu có Chứng chỉ công nhận Phòng phân tích kiểm nghiệm ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương và được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Phòng phân tích kiểm nghiệm có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường (Vimcerts) theo Nghị định 127/2014/NĐ-CP) (kèm theo Quyết định còn hiệu lực). (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến đối chiếu, xác minh). f) Nhà thầu có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (không nợ thuế) đến hết quý IV/2021. |
| E-CDNT 15.2 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; c) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. d)Nhà thầu có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (không nợ thuế) đến hết quý IV/2021 e) Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển hệ thống nông nghiệp - Địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh - Huyện Thanh Trì - TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ - Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban mua sắm Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển hệ thống nông nghiệp - Địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh - Huyện Thanh Trì - TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển hệ thống nông nghiệp - Địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh - Huyện Thanh Trì - TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích một số chỉ tiêu lý hóa đối với lá tươi, quả tươi (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/tỉnh x 2 tỉnh) - Hàm lượng tinh dầu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 84 | |
| 2 | Phân tích một số chỉ tiêu lý hóa đối với lá tươi, quả tươi (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/tỉnh x 2 tỉnh) - Thành phần hóa học của tinh dầu:chỉ tiêu myristicin | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 84 | |
| 3 | Phân tích một số chỉ tiêu lý hóa đối với lá tươi, quả tươi (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/tỉnh x 2 tỉnh) - Protein | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 84 | |
| 4 | Phân tích một số chỉ tiêu lý hóa đối với lá tươi, quả tươi (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/tỉnh x 2 tỉnh) - Sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 84 | |
| 5 | Phân tích một số chỉ tiêu lý hóa đối với lá tươi, quả tươi (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/tỉnh x 2 tỉnh) - Mangan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 84 | |
| 6 | Phân tích một số chỉ tiêu lý hóa đối với lá tươi, quả tươi (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/tỉnh x 2 tỉnh) - Magie | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 84 | |
| 7 | Phân tích một số chỉ tiêu lý hóa đối với lá tươi, quả tươi (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/tỉnh x 2 tỉnh) - Canxi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 84 | |
| 8 | Phân tích một số chỉ tiêu lý hóa đối với lá tươi, quả tươi (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/tỉnh x 2 tỉnh) - Vitamin C | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 84 | |
| 9 | Phân tích một số chỉ tiêu lý hóa đối với lá khô, quả khô (Tại Lạng Sơn: 3 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 3 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/tỉnh x 2 tỉnh) - Hàm lượng tinh dầu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 10 | Phân tích một số chỉ tiêu lý hóa đối với lá khô, quả khô (Tại Lạng Sơn: 3 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 3 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/tỉnh x 2 tỉnh) - Thành phần hóa học của tinh dầu:chỉ tiêu myristicin | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 11 | Phân tích một số chỉ tiêu lý hóa đối với lá khô, quả khô (Tại Lạng Sơn: 3 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 3 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/tỉnh x 2 tỉnh) - Protein | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 12 | Phân tích một số chỉ tiêu lý hóa đối với lá khô, quả khô (Tại Lạng Sơn: 3 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 3 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/tỉnh x 2 tỉnh) - Sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 13 | Phân tích một số chỉ tiêu lý hóa đối với lá khô, quả khô (Tại Lạng Sơn: 3 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 3 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/tỉnh x 2 tỉnh) - Mangan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 14 | Phân tích một số chỉ tiêu lý hóa đối với lá khô, quả khô (Tại Lạng Sơn: 3 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 3 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/tỉnh x 2 tỉnh) - Magie | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 15 | Phân tích một số chỉ tiêu lý hóa đối với lá khô, quả khô (Tại Lạng Sơn: 3 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 3 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/tỉnh x 2 tỉnh) - Canxi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 16 | Phân tích một số chỉ tiêu lý hóa đối với lá khô, quả khô (Tại Lạng Sơn: 3 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 3 mẫu/sản phẩm x 2 sản phẩm/tỉnh x 2 tỉnh) - Vitamin C | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 17 | Phân tích mẫu đất (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/tỉnh x 2 tỉnh) (Bao gồm đi lấy mẫu và phân tích mẫu) - Thành phần cơ giới | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 18 | Phân tích mẫu đất (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/tỉnh x 2 tỉnh) (Bao gồm đi lấy mẫu và phân tích mẫu) - PHKCl | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 19 | Phân tích mẫu đất (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/tỉnh x 2 tỉnh) (Bao gồm đi lấy mẫu và phân tích mẫu) - N tổng số | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 20 | Phân tích mẫu đất (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/tỉnh x 2 tỉnh) (Bao gồm đi lấy mẫu và phân tích mẫu) - P2O5 tổng số | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 21 | Phân tích mẫu đất (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/tỉnh x 2 tỉnh) (Bao gồm đi lấy mẫu và phân tích mẫu) - K2O tổng số | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 22 | Phân tích mẫu đất (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/tỉnh x 2 tỉnh) (Bao gồm đi lấy mẫu và phân tích mẫu) - Ca2+ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 23 | Phân tích mẫu đất (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/tỉnh x 2 tỉnh) (Bao gồm đi lấy mẫu và phân tích mẫu) - Mg2+ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 24 | Phân tích mẫu đất (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/tỉnh x 2 tỉnh) (Bao gồm đi lấy mẫu và phân tích mẫu) - K+ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 25 | Phân tích mẫu đất (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/tỉnh x 2 tỉnh) (Bao gồm đi lấy mẫu và phân tích mẫu) - Na+ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 26 | Phân tích mẫu đất (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/tỉnh x 2 tỉnh) (Bao gồm đi lấy mẫu và phân tích mẫu) - Zn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 27 | Phân tích mẫu đất (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/tỉnh x 2 tỉnh) (Bao gồm đi lấy mẫu và phân tích mẫu) - Bo | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 | |
| 28 | Phân tích mẫu đất (Tại Lạng Sơn: 6 mẫu/huyện x 5 huyện; Tại Cao Bằng, Bắc Kạn: 6 mẫu/tỉnh x 2 tỉnh) (Bao gồm đi lấy mẫu và phân tích mẫu) - Mo | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ tiêu | 42 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.39618E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là639.618.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 447.732.600 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 895.465.200 đồng(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 447.732.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 895.465.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | -Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học, môi trường.- Có chứng chỉ đào tạo ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương- Có giấy xác nhận đã từng tham gia 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động nêu trên. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác thực) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách phòng thí nghiệm | 1 | -Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành khoa học, hóa học, môi trường.- Có giấy xác nhận đã từng tham gia 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động nêu trên. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác thực) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự triển khai | 12 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học, môi trường.- Có giấy xác nhận đã từng tham gia 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động nêu trên. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác thực) | 3 | 1 |
| 4 | Chuyên gia dự án | 2 | - Trình độ 01 Tiến sĩ trở lên chuyên ngành hóa học; 01 Tiến sĩ trở lên chuyên ngành Nông nghiệp nhiệt đới.- Có giấy xác nhận đã từng tham gia 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động nêu trên. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác thực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi