Gói thầu: Gói thầu số 11: Thiết bị và camera giám sát (không bao gồm thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung của Thành phố và thiết bị Phòng cháy chữa cháy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220731119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thiết bị và camera giám sát (không bao gồm thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung của Thành phố và thiết bị Phòng cháy chữa cháy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 10:13:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,045,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0568E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.113E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. Là hợp dồng với các cơ quan quản lý Nhà nước cho các công trình công cộng, công trình giáo dục tương tự (đã thực hiện và được đăng tải công khai trên mạng đấu thầu quốc gia http://muasamcong.mpi.gov.vn/) Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.932.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.796.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành điện, điện tử, điện lạnh hoặc cơ khí.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực- Đã trực tiếp quản lý hoặc làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. (Kê khai trong lý lịch chuyên gia kèm theo Quyết định điều động hoặc tài liệu pháp lỹ tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên: Chuyên ngành điện, điện tử, điện lạnh hoặc cơ khí.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu (Kê khai trong lý lịch chuyên gia kèm theo Quyết định điều động hoặc tài liệu pháp lỹ tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên: chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện, điện tử tương tự (Kê khai trong lý lịch chuyên gia kèm theo Quyết định điều động hoặc tài liệu pháp lỹ tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. (Kê khai trong lý lịch chuyên gia kèm theo Quyết định điều động hoặc tài liệu pháp lỹ tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thiết bị và camera giám sát (không bao gồm thiết bị thuộc danh mục mua sắm tập trung của Thành phố và thiết bị Phòng cháy chữa cháy) Xây dựng trường THPT Thọ Xuân, huyện Đan Phượng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III – tiêu chuẩn đánh giá và các nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực). * Nhà thầu phải có sẵn các tài liệu là bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong E-HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng(CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT (01 bộ gốc + 04 bộ chụp), kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đan Phượng (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng). Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ DÙNG CHO PHÒNG Y TẾ : Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 2 | Ghế dùng cho Nhân viên | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 3 | Tủ đựng đồ | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 4 | Ghế | 6 | Chiếc | Chương V | ||
| 5 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 6 | Ghế đôn Inox | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 7 | Giường Inox + đệm+ ga trải | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 8 | Tủ thuốc, đồ dùng y tế | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 9 | Cân sức khỏe có thước đo | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 10 | Cáng cứu thương | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 11 | Bảng đo thị lực mắt | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 12 | Ống nghe 2 mặt rung, ống nghe hình chữ y | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 13 | Máy đo huyết áp | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 14 | Nhiệt kế thủy ngân | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 15 | Trang thiết bị cấp cứu ban đầu | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 16 | Cọc truyền nước | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 17 | Điều hòa treo tường 12000 Btu/h 1 chiều | 1 | cái | Chương V | ||
| 18 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 120000 | 1 | bộ | Chương V | ||
| 19 | VĂN PHÒNG TRƯỜNG: Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 20 | Ghế xoay dùng cho Nhân viên | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 21 | Ghế gấp (dùng chờ khách đến làm việc) | 10 | Chiếc | Chương V | ||
| 22 | Bảng lịch công tác | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 23 | Tủ tài liệu để hồ sơ | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 24 | Bàn họp nhỏ | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 25 | Điện thoại bàn cố định không dây | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 26 | PHÒNG ĐIỀU HÀNH CHUNG: Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 27 | Ghế xoay dùng cho Nhân viên | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 28 | Tủ để đồ | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 29 | Ghế gấp (dùng chờ khách đến làm việc) | 4 | Chiếc | Chương V | ||
| 30 | PHÒNG ĐỌC HỌC SINH: Bàn phòng đọc | 10 | Bộ | Chương V | ||
| 31 | Ghế phòng đọc | 40 | Bộ | Chương V | ||
| 32 | Giá tạp chí | 1 | cái | Chương V | ||
| 33 | Giá đựng sách | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 34 | Khẩu hiệu: | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 35 | Nội qui phòng đọc | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 36 | Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 37 | Ghế cho bàn máy tính Inox | 10 | Chiếc | Chương V | ||
| 38 | Điều hòa 1 chiều 24.000BTU | 2 | cái | Chương V | ||
| 39 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 | 2 | bộ | Chương V | ||
| 40 | KHO SÁCH+ THỦ THƯ: Bàn cho thủ thư | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 41 | Ghế cho thủ thư | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 42 | Giá tạp chí | 2 | cái | Chương V | ||
| 43 | Giá sách 2 mặt | 4 | Chiếc | Chương V | ||
| 44 | Giá đựng sách | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 45 | Nội qui kho sách | 1 | cái | Chương V | ||
| 46 | Tủ mục lục | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 47 | PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN: Bàn đọc sách kiểu 1 | 5 | Bộ | Chương V | ||
| 48 | Ghế phòng đọc | 20 | Bộ | Chương V | ||
| 49 | Giá tạp chí | 1 | cái | Chương V | ||
| 50 | Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) | 3 | Chiếc | Chương V | ||
| 51 | Ghế cho bàn máy tính Inox | 3 | Chiếc | Chương V | ||
| 52 | Điều hòa treo tường 12000 Btu/h 1 chiều | 1 | cái | Chương V | ||
| 53 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 120000 | 1 | bộ | Chương V | ||
| 54 | PHÒNG TRUYỀN THỐNG: Tủ gỗ trưng bày | 4 | Chiếc | Chương V | ||
| 55 | Tủ kính trưng bày sa bàn và hiện vật | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 56 | Bộ khánh tiết hội trường | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 57 | Bục đặt tượng Bác | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 58 | Thảm trải nền | 56,16 | m2 | Chương V | ||
| 59 | Giá trang trí treo tường | 3 | chiếc | Chương V | ||
| 60 | VĂN PHÒNG ĐOÀN TNCS HCM: Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 61 | Ghế dùng cho Nhân viên | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 62 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 63 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 64 | Ghế | 12 | Chiếc | Chương V | ||
| 65 | Ảnh Bác + Khung. | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 66 | Khẩu hiệu: Tiên phong - đoàn kết - sáng tạo - phát triển | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 67 | Huy hiệu Đoàn Thanh niên Cộng Sản Hồ Chí Minh | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 68 | PHÒNG HIỆU PHÓ 1: Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 69 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 70 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 71 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 72 | Điện thoại bàn cố định không dây | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 73 | PHÒNG HIỆU PHÓ 2: Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 74 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 75 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 76 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 77 | Điện thoại bàn cố định không dây | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 78 | PHÒNG KẾ TOÁN- THỦ QUỸ: Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 79 | Ghế | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 80 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 81 | Bàn ghế tiếp khách (gồm 01 bàn + 08 ghế) | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 82 | Bảng lịch công tác | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 83 | Két sắt | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 84 | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG: Bộ bàn làm việc của hiệu trưởng | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 85 | Ghế làm việc | 1 | bộ | Chương V | ||
| 86 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 87 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 88 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 89 | Điện thoại bàn cố định không dây | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 90 | PHÒNG TƯ VẤN TÂM LÝ HỌC ĐƯỜNG: Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 91 | Ghế | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 92 | Tủ để đồ | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 93 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 94 | Ghế gấp (dùng chờ khách đến làm việc) | 4 | Chiếc | Chương V | ||
| 95 | PHÒNG BQT, SỔ ĐIỂM ĐIỆN TỬ: Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 96 | Ghế | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 97 | Tủ để đồ | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 98 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 99 | Ghế gấp (dùng chờ khách đến làm việc) | 4 | Chiếc | Chương V | ||
| 100 | PHÒNG CÔNG ĐOÀN: Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 101 | Ghế | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 102 | Tủ để đồ | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 103 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 104 | Ghế gấp (dùng chờ khách đến làm việc) | 8 | Chiếc | Chương V | ||
| 105 | PHÒNG HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM: Bộ khánh tiết hội trường | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 106 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 107 | Bục đặt tượng Bác | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 108 | Bàn họp | 35 | Chiếc | Chương V | ||
| 109 | Ghế hội trường | 70 | Chiếc | Chương V | ||
| 110 | Ghế gấp hội trường | 40 | Chiếc | Chương V | ||
| 111 | Cây nước | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 112 | Bảng lịch công tác | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 113 | Tủ để đồ | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 114 | Tủ trưng bày tài liệu chuyên môn sư phạm | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 115 | Hệ thống âm thanh hội trường phòng họp | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 116 | PHÒNG THỰC HÀNH SINH HỌC: Máy chiếu công nghệ: 0.63’’ LCD panels x 3 | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 117 | Màn chiếu 3 chân | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 118 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 119 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 120 | Bàn thí nghiệm cho giáo viên sinh | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 121 | Ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 122 | Bàn cho học sinh bộ môn Sinh | 12 | Bộ | Chương V | ||
| 123 | Ghế học sinh bằng Inox | 48 | Chiếc | Chương V | ||
| 124 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 125 | Nội qui phòng học | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 126 | Tủ y tế treo tường | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 127 | Ổn áp lioa 10KVA | 1 | Cái | Chương V | ||
| 128 | Quạt treo tường + Phụ kiện | 5 | Cái | Chương V | ||
| 129 | Tủ để dụng cụ | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 130 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 131 | PHÒNG CHUẨN BỊ BỘ MÔN SINH: Tủ để đồ thực hành | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 132 | Giá để thiết bị 4 tầng | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 133 | Bàn chuẩn bị | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 134 | Ghế | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 135 | Tủ sấy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 136 | Tủ đựng hoá chất hút mùi | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 137 | Ổn áp lioa 10KVA | 1 | Cái | Chương V | ||
| 138 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 139 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 140 | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA HỌC: Máy chiếu công nghệ: 0.63’’ LCD panels x 3 | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 141 | Màn chiếu 3 chân | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 142 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 143 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 144 | Bàn thí nghiệm cho giáo viên Hóa | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 145 | Ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 146 | Bàn cho học sinh bộ môn Hóa | 12 | Bộ | Chương V | ||
| 147 | Ghế học sinh bằng Inox | 48 | Chiếc | Chương V | ||
| 148 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 149 | Nội qui phòng học | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 150 | Tủ y tế treo tường | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 151 | Ổn áp lioa 10KVA | 1 | Cái | Chương V | ||
| 152 | Quạt hút mùi công nghiệp | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 153 | Giá khung đỡ quạt | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 154 | Hệ thống ống thông gió | 30 | Mét | Chương V | ||
| 155 | Tiêu âm đường ống | 2 | Mét | Chương V | ||
| 156 | Máy đo độ PH cầm tay điện tử | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 157 | Quạt treo tường + Phụ kiện | 5 | cái | Chương V | ||
| 158 | Tủ để dụng cụ | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 159 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | bộ | Chương V | ||
| 160 | Tủ làm thí nghiệm | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 161 | Tủ sấy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 162 | PHÒNG CHUẨN BỊ BỘ MÔN HÓA : Tủ để đồ thực hành | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 163 | Giá để thiết bị 4 tầng | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 164 | Bàn chuẩn bị | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 165 | Ghế gấp | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 166 | Tủ sấy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 167 | Tủ hút khí độc (fume hood) | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 168 | Ổn áp lioa 10KVA | 1 | Cái | Chương V | ||
| 169 | Tủ đựng hóa chất hút mùi | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 170 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 171 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 172 | PHÒNG HỌC TIN HỌC 1 : Máy chiếu công nghệ: 0.63’’ LCD panels x 3 | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 173 | Màn chiếu 3 chân | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 174 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 175 | Bàn máy tính giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 176 | Ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 177 | Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) | 24 | Chiếc | Chương V | ||
| 178 | Ghế cho bàn máy tính Inox | 48 | Chiếc | Chương V | ||
| 179 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 180 | Nội qui phòng học | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 181 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 182 | Tủ y tế treo tường | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 183 | Ổn áp lioa 10KVA | 1 | Cái | Chương V | ||
| 184 | Siwth 24 cổng | 2 | Cái | Chương V | ||
| 185 | Dây mạng | 200 | m | Chương V | ||
| 186 | Ghen bảo vệ dây mạng | 100 | m | Chương V | ||
| 187 | Tủ mạng, Tủ Rack | 1 | Cái | Chương V | ||
| 188 | Quạt treo tường + Phụ kiện | 5 | cái | Chương V | ||
| 189 | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều | 2 | cái | Chương V | ||
| 190 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 | 2 | bộ | Chương V | ||
| 191 | Bộ lưu điện | 1 | cái | Chương V | ||
| 192 | PHÒNG BỘ MÔN LÝ: Máy chiếu công nghệ: 0.63’’ LCD panels x 3 | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 193 | Màn chiếu 3 chân | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 194 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 195 | Bàn giáo viên (Dùng máy tính để bàn) | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 196 | Bàn thí nghiệm cho giáo viên Lý | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 197 | Ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 198 | Bàn cho học sinh bộ môn lý | 12 | Bộ | Chương V | ||
| 199 | Ghế học sinh bằng Inox | 48 | Chiếc | Chương V | ||
| 200 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 201 | Nội qui phòng học | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 202 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 203 | Tủ y tế treo tường | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 204 | Ổn áp lioa 10KVA | 1 | Cái | Chương V | ||
| 205 | Tủ điều khiển điện | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 206 | Bộ đổi nguồn điện 1 chiều, xoay chiều | 13 | Bộ | Chương V | ||
| 207 | Quạt treo tường + Phụ kiện | 5 | cái | Chương V | ||
| 208 | Chậu rửa phòng thí nghiệm | 2 | chiếc | Chương V | ||
| 209 | PHÒNG CHUẨN BỊ BỘ MÔN LÝ: Tủ để đồ thực hành | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 210 | Giá để thiết bị 4 tầng | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 211 | Bàn chuẩn bị | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 212 | Ghế gấp | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 213 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 214 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 215 | PHÒNG THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ: Máy chiếu công nghệ: 0.63’’ LCD panels x 3 | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 216 | Màn chiếu 3 chân | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 217 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 218 | Bàn máy tính giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 219 | Bàn biểu diễn cho giáo viên Công nghệ | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 220 | Ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 221 | Bàn cho học sinh bộ công nghệ | 12 | Bộ | Chương V | ||
| 222 | Ghế học sinh bằng Inox | 48 | Chiếc | Chương V | ||
| 223 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 224 | Khẩu hiệu: dạy tốt - học tốt, kính thầy - yêu bạn | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 225 | Nội qui phòng học | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 226 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 227 | Tủ y tế treo tường | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 228 | Bộ đổi nguồn điện 1 chiều, xoay chiều | 13 | Bộ | Chương V | ||
| 229 | Quạt treo tường + Phụ kiện | 5 | cái | Chương V | ||
| 230 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | bộ | Chương V | ||
| 231 | Chậu rửa phòng thí nghiệm | 2 | chiếc | Chương V | ||
| 232 | PHÒNG CHUẨN BỊ THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ: Tủ để đồ thực hành | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 233 | Giá để thiết bị 4 tầng | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 234 | Bàn chuẩn bị | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 235 | Ghế gấp | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 236 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 237 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 238 | PHÒNG NGOẠI NGỮ 1: Máy chiếu công nghệ: 0.63’’ LCD panels x 3 | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 239 | Màn chiếu 3 chân | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 240 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 241 | Bàn máy tính giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 242 | Ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 243 | Bàn thực hành ngoại ngữ | 24 | Chiếc | Chương V | ||
| 244 | Ghế thực hành ngoại ngữ | 48 | Chiếc | Chương V | ||
| 245 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 246 | Nội qui phòng học | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 247 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 248 | Tủ y tế treo tường | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 249 | Đài RADIO CASSETTE | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 250 | Đầu đĩa DVD | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 251 | Ti vi Smart 4K 55'' + giá treo | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 252 | Cáp HDMI dài 5m | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 253 | HỆ THỐNG ÂM THANH | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 254 | Quạt treo tường + Phụ kiện | 5 | cái | Chương V | ||
| 255 | PHÒNG HỌC TIN HỌC 2: Máy chiếu công nghệ: 0.63’’ LCD panels x 3 | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 256 | Màn chiếu 3 chân | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 257 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 258 | Bàn máy tính giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 259 | Ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 260 | Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) | 24 | Chiếc | Chương V | ||
| 261 | Ghế cho bàn máy tính | 48 | Chiếc | Chương V | ||
| 262 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 263 | Nội qui phòng học | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 264 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 265 | Tủ y tế treo tường | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 266 | Ổn áp lioa 10KVA | 1 | Cái | Chương V | ||
| 267 | Siwth 24 cổng | 2 | Cái | Chương V | ||
| 268 | Dây mạng | 200 | m | Chương V | ||
| 269 | Ghen bảo vệ dây mạng | 100 | m | Chương V | ||
| 270 | Tủ mạng, Tủ Rack | 1 | Cái | Chương V | ||
| 271 | Quạt treo tường + Phụ kiện | 5 | cái | Chương V | ||
| 272 | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều | 2 | cái | Chương V | ||
| 273 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 | 2 | bộ | Chương V | ||
| 274 | Bộ lưu điện | 1 | cái | Chương V | ||
| 275 | PHÒNG ĐỒ DÙNG GIẢNG DẠY: Máy chiếu công nghệ: 0.63’’ LCD panels x 3 | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 276 | Màn chiếu 3 chân | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 277 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 278 | Bàn máy tính giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 279 | Ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 280 | Khung treo tranh Deli | 4 | Chiếc | Chương V | ||
| 281 | Giá để thiết bị 4 tầng | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 282 | Tủ tài liệu | 4 | Chiếc | Chương V | ||
| 283 | Phần mềm quản lý thiết bị dạy học | 1 | bộ | Chương V | ||
| 284 | PHÒNG TỔ BỘ MÔN 1,2,3,4,5: Bàn làm việc | 10 | Chiếc | Chương V | ||
| 285 | Ghế | 20 | Chiếc | Chương V | ||
| 286 | Tủ để đồ | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 287 | Bảng lịch công tác | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 288 | Ghế gấp (dùng chờ khách đến làm việc) | 20 | Chiếc | Chương V | ||
| 289 | PHÒNG NGOẠI NGỮ 2: Máy chiếu công nghệ: 0.63’’ LCD panels x 3 | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 290 | Màn chiếu 3 chân | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 291 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 292 | Bàn máy tính giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 293 | Ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 294 | Bàn thực hành ngoại ngữ | 24 | Chiếc | Chương V | ||
| 295 | Ghế thực hành ngoại ngữ | 48 | Chiếc | Chương V | ||
| 296 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 297 | Nội qui phòng học | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 298 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 299 | Tủ y tế treo tường | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 300 | Đài RADIO CASSETTE | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 301 | Đầu đĩa DVD | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 302 | Ti vi Smart 4K 55'' + giá treo | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 303 | Cáp HDMI dài 5m | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 304 | HỆ THỐNG ÂM THANH | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 305 | Quạt treo tường + Phụ kiện | 5 | cái | Chương V | ||
| 306 | PHÒNG HỌC ĐA NĂNG: Máy chiếu công nghệ: 0.63’’ LCD panels x 3 | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 307 | Màn chiếu 3 chân | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 308 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 309 | Bàn dùng cho học sinh loại 2 | 24 | Chiếc | Chương V | ||
| 310 | Ghế đơn dùng cho bàn học sinh loại 2 | 48 | Chiếc | Chương V | ||
| 311 | Bàn máy tính giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 312 | Ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 313 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 314 | Tủ đựng thiết bị dạy và tài liệu theo chuyên đề | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 315 | Tủ y tế treo tường | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 316 | Quạt điện treo tường +Phụ kiện | 5 | cái | Chương V | ||
| 317 | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều | 2 | cái | Chương V | ||
| 318 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 | 2 | bộ | Chương V | ||
| 319 | PHÒNG HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT: Bàn dùng cho học sinh loại 2 | 6 | Chiếc | Chương V | ||
| 320 | Ghế đơn dùng cho bàn học | 12 | Chiếc | Chương V | ||
| 321 | Bàn giáo viên (Không dùng máy tính để bàn) | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 322 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 323 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 324 | Nội qui phòng học | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 325 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 326 | Tủ y tế treo tường | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 327 | PHÒNG LƯU TRỮ: Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 328 | Ghế | 6 | Chiếc | Chương V | ||
| 329 | Tủ để đồ | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 330 | PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT: Máy chiếu công nghệ: 0.63’’ LCD panels x 3 | 4 | Bộ | Chương V | ||
| 331 | Màn chiếu 3 chân | 4 | Bộ | Chương V | ||
| 332 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 4 | Bộ | Chương V | ||
| 333 | Bàn dùng cho học sinh loại 2 | 96 | Chiếc | Chương V | ||
| 334 | Ghế đơn dùng cho bàn học sinh loại 2 | 192 | Chiếc | Chương V | ||
| 335 | Bàn giáo viên (Dùng máy tính để bàn) | 4 | Chiếc | Chương V | ||
| 336 | Ghế giáo viên | 4 | Bộ | Chương V | ||
| 337 | Bảng viết chống lóa | 4 | Chiếc | Chương V | ||
| 338 | Nội qui phòng học | 4 | chiếc | Chương V | ||
| 339 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 4 | Chiếc | Chương V | ||
| 340 | Tủ y tế treo tường | 4 | chiếc | Chương V | ||
| 341 | Quạt điện treo tường +Phụ kiện | 20 | Chiếc | Chương V | ||
| 342 | Micrro không dây cài ve áo | 4 | Chiếc | Chương V | ||
| 343 | PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT: Máy chiếu công nghệ: 0.63’’ LCD panels x 3 | 5 | Bộ | Chương V | ||
| 344 | Màn chiếu 3 chân | 5 | Bộ | Chương V | ||
| 345 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 5 | Bộ | Chương V | ||
| 346 | Bàn dùng cho học sinh | 120 | Chiếc | Chương V | ||
| 347 | Ghế đơn dùng cho bàn học sinh | 240 | Chiếc | Chương V | ||
| 348 | Bàn giáo viên (Dùng máy tính để bàn) | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 349 | Ghế giáo viên | 5 | Bộ | Chương V | ||
| 350 | Bảng viết chống lóa | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 351 | Nội qui phòng học | 5 | chiếc | Chương V | ||
| 352 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 353 | Tủ y tế treo tường | 5 | chiếc | Chương V | ||
| 354 | Quạt điện treo tường +Phụ kiện | 25 | Chiếc | Chương V | ||
| 355 | Micrro không dây cài ve áo | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 356 | PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT: Máy chiếu công nghệ: 0.63’’ LCD panels x 3 | 5 | Bộ | Chương V | ||
| 357 | Màn chiếu 3 chân | 5 | Bộ | Chương V | ||
| 358 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 5 | Bộ | Chương V | ||
| 359 | Bàn dùng cho học sinh | 120 | Chiếc | Chương V | ||
| 360 | Ghế đơn dùng cho bàn học sinh | 240 | Chiếc | Chương V | ||
| 361 | Bàn giáo viên (Dùng máy tính để bàn) | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 362 | Ghế giáo viên | 5 | Bộ | Chương V | ||
| 363 | Bảng viết chống lóa | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 364 | Nội qui phòng học | 5 | chiếc | Chương V | ||
| 365 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 366 | Tủ y tế treo tường | 5 | chiếc | Chương V | ||
| 367 | Quạt điện treo tường +Phụ kiện | 25 | Chiếc | Chương V | ||
| 368 | Micrro không dây cài ve áo | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 369 | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN: Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 370 | Ghế | 10 | Chiếc | Chương V | ||
| 371 | Tủ để đồ | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 372 | PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT: Máy chiếu công nghệ: 0.63’’ LCD panels x 3 | 5 | Bộ | Chương V | ||
| 373 | Màn chiếu 3 chân | 5 | Bộ | Chương V | ||
| 374 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 5 | Bộ | Chương V | ||
| 375 | Bàn dùng cho học sinh | 120 | Chiếc | Chương V | ||
| 376 | Ghế đơn dùng cho bàn học | 240 | Chiếc | Chương V | ||
| 377 | Bàn giáo viên (Dùng máy tính để bàn) | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 378 | Ghế giáo viên | 5 | Bộ | Chương V | ||
| 379 | Bảng viết chống lóa | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 380 | Nội qui phòng học | 5 | chiếc | Chương V | ||
| 381 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 382 | Tủ y tế treo tường | 5 | chiếc | Chương V | ||
| 383 | Quạt điện treo tường +Phụ kiện | 25 | Chiếc | Chương V | ||
| 384 | Micrro không dây cài ve áo | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 385 | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN: Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 386 | Ghế | 10 | Chiếc | Chương V | ||
| 387 | Tủ để đồ | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 388 | PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT: Máy chiếu công nghệ: 0.63’’ LCD panels x 3 | 5 | Bộ | Chương V | ||
| 389 | Màn chiếu 3 chân | 5 | Bộ | Chương V | ||
| 390 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 5 | Bộ | Chương V | ||
| 391 | Bàn dùng cho học sinh | 120 | Chiếc | Chương V | ||
| 392 | Ghế đơn dùng cho bàn học | 240 | Chiếc | Chương V | ||
| 393 | Bàn giáo viên (Dùng máy tính để bàn) | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 394 | Ghế giáo viên | 5 | Bộ | Chương V | ||
| 395 | Bảng viết chống lóa | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 396 | Nội qui phòng học | 5 | chiếc | Chương V | ||
| 397 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 398 | Tủ y tế treo tường | 5 | chiếc | Chương V | ||
| 399 | Quạt điện treo tường +Phụ kiện | 25 | Chiếc | Chương V | ||
| 400 | Micrro không dây cài ve áo | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 401 | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN: Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 402 | Ghế | 10 | Chiếc | Chương V | ||
| 403 | Tủ để đồ | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 404 | PHÒNG TẬP ĐA NĂNG: Trụ cầu lông+ lưới cầu lông | 2 | Bộ | Chương V | ||
| 405 | Trụ Bóng rổ+ Bóng | 2 | Bộ | Chương V | ||
| 406 | Bàn bóng bàn thi đấu + 04 Laket | 2 | Bộ | Chương V | ||
| 407 | Quạt cây công nghiệp | 5 | Chiếc | Chương V | ||
| 408 | Quạt điện treo tường công nghiệp +phụ kiện | 10 | Chiếc | Chương V | ||
| 409 | Thiết bị âm thanh không dây dùng cho thể dục, hội nghị | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 410 | Logo thể thao ( 9 biểu tượng thể thao hoặc ảnh vận động viên tiêu biểu) | 8 | Chiếc | Chương V | ||
| 411 | Tủ đựng thiết bị thể thao | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 412 | Khung thành bóng đá 5 người | 2 | chiếc | Chương V | ||
| 413 | Bàn cho khán đài | 6 | chiếc | Chương V | ||
| 414 | Ghế | 12 | Chiếc | Chương V | ||
| 415 | KHO CỦA SÀN TẬP: Tủ để thiết bị | 4 | Chiếc | Chương V | ||
| 416 | Giá để thiết bị 4 tầng | 4 | Chiếc | Chương V | ||
| 417 | KHO Y TẾ SƠ CỨU: Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 418 | Ghế dùng cho Nhân viên | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 419 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 420 | Ghế gấp (dùng chờ khám bệnh) | 4 | Chiếc | Chương V | ||
| 421 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 422 | Ghế đôn Inox | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 423 | Giường Inox + đệm+ ga trải | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 424 | Tủ thuốc, đồ dùng y tế | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 425 | Cáng cứu thương | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 426 | Ống nghe 2 mặt rung, ống nghe hình chữ y | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 427 | Máy đo huyết áp | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 428 | Nhiệt kế thủy ngân | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 429 | Trang thiết bị cấp cứu ban đầu | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 430 | Cọc truyền nước | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 431 | SÂN KHẤU+ PHÒNG ÂM THANH: Bộ khánh tiết hội trường | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 432 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 433 | Bục đặt tượng Bác | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 434 | Bàn họp | 6 | Chiếc | Chương V | ||
| 435 | Ghế hội trường | 12 | Chiếc | Chương V | ||
| 436 | Ghế gấp hội trường | 60 | Chiếc | Chương V | ||
| 437 | Hệ thống âm thanh hội trường phòng họp | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 438 | SẢNH CHÀO CỜ VÀ SÂN TRƯỜNG: Bục tượng Bác | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 439 | Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 440 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 441 | Bảng tin tức ngoài trời (có mái che) | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 442 | Hệ thống âm thanh di động | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 443 | NHÀ BẢO VỆ: Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 444 | Ghế dùng cho Nhân viên | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 445 | Giường Inox + đệm+ ga trải | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 446 | Ghế gấp (dùng chờ khách đến làm việc) | 4 | Chiếc | Chương V | ||
| 447 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 448 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 449 | Điện thoại bàn cố định không dây | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 450 | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ: Đầu ghi hình camera IP Ultra HD 4K 16 Kênh | 2 | chiếc | Chương V | ||
| 451 | HDD WD Purple WD40PURX 4TB | 2 | chiếc | Chương V | ||
| 452 | Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265 | 28 | chiếc | Chương V | ||
| 453 | Màn hình quan sát Bảo vệ : Tivi Full HD 49" | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 454 | Màn hình quan sát Bảo vệ : Tivi Full HD 43" | 2 | chiếc | Chương V | ||
| 455 | Switch C2960L-24PS-AP | 2 | chiếc | Chương V | ||
| 456 | Khối điều khiển Camera (P.Hiệu Trưởng). | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 457 | Thiết bị UPS Online 1000VA (P.H.Trưởng) | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 458 | Thiết bị UPS Online 2000VA (P.Bảo vệ) | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 459 | Tủ rack 15U + PDU - Phòng Bảo vệ | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 460 | Patch Panel 1U 24P + Cat 5+ Shielded Modular Jack. | 2 | chiếc | Chương V | ||
| 461 | Ổ cắm Lioa 4 lỗ, dài 5 mét | 2 | chiếc | Chương V | ||
| 462 | Cáp tín hiệu HDMI 10m | 3 | chiếc | Chương V | ||
| 463 | Cáp tín hiệu HDMI 3m | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 464 | Bộ chia HDMI 1 ra 2 | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 465 | Loa thông báo: Loa nén 30W | 4 | chiếc | Chương V | ||
| 466 | Mixer Amplifier 120W | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 467 | Thông số kỹ thuật -Loại Micro | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 468 | Chuẩn bị tần số Kiểm soát tổng hợp PLL | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 469 | Dây cáp loa 2x0.75 Ø.5.5mm | 330 | m | Chương V | ||
| 470 | Tủ đựng thiết bị âm thanh 10U, sâu 600mm, lưới đen. | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 471 | Mạng máy tính – tivi: Switch | 6 | chiếc | Chương V | ||
| 472 | Tủ rack 10U + PDU - Phòng Bảo vệ | 7 | chiếc | Chương V | ||
| 473 | Patch Panel 1U 24P + Cat 5+ Shielded Modular Jack. | 6 | chiếc | Chương V | ||
| 474 | Ổ cắm Lioa 4 lỗ, dài 5 mét | 4 | chiếc | Chương V | ||
| 475 | Điện thoại: Phiến điện thoại 10 đôi | 1 | chiếc | Chương V | ||
| 476 | Giá đỡ phiến điện thoại inox | 1 | chiếc | Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0568E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.113E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. Là hợp dồng với các cơ quan quản lý Nhà nước cho các công trình công cộng, công trình giáo dục tương tự (đã thực hiện và được đăng tải công khai trên mạng đấu thầu quốc gia http://muasamcong.mpi.gov.vn/) Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.932.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.796.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành điện, điện tử, điện lạnh hoặc cơ khí.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực- Đã trực tiếp quản lý hoặc làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. (Kê khai trong lý lịch chuyên gia kèm theo Quyết định điều động hoặc tài liệu pháp lỹ tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên: Chuyên ngành điện, điện tử, điện lạnh hoặc cơ khí.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu (Kê khai trong lý lịch chuyên gia kèm theo Quyết định điều động hoặc tài liệu pháp lỹ tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Trình độ Đại học trở lên: chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt các thiết bị điện, điện tử tương tự (Kê khai trong lý lịch chuyên gia kèm theo Quyết định điều động hoặc tài liệu pháp lỹ tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. (Kê khai trong lý lịch chuyên gia kèm theo Quyết định điều động hoặc tài liệu pháp lỹ tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi