Gói thầu: Gói thầu số 12: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nghiên cứu và phát triển cảm biến hóa - sinh lần 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220731282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CICON |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nghiên cứu và phát triển cảm biến hóa - sinh lần 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724986 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 10:33:00 đến ngày 2022-07-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,426,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2635E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.525E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTài liệu kèm theo:Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT; Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện; Phụ lục chi tiết hàng hóa giao nhận thầu; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.790.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Có thuyết minh phương án bảo hành hàng hóa tối thiểu ≥ 12 tháng.Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm.Nhà thầu phải đề xuất cụ thể tên và đại lý bảo hành trong E-HSDT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Căn cứ theo bằng tốt nghiệp đại học); Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự gói thầu tối thiểu 04 năm. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật lý hoặc hóa họcĐã từng quản lý chung tối thiểu 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu kèm theo:Bản kê khai theo các mẫu 11a; 11b; 11c trong E-HSMTBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp thiết bị đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngBản chụp quyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cung cấp và đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 04 năm (Căn cứ theo bằng tốt nghiệp đại học); Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự tối thiểu 03 năm. Có trình độ đại học chuyên ngành điện - điện tử (01 người).Có trình độ đại học chuyên ngành vật lý hoặc hóa học (01 người).Đã từng phụ trách lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu kèm theo:Bản kê khai theo các mẫu 11a; 11b; 11c trong E-HSMTBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp thiết bị đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngBản chụp quyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo hành, bảo trì thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên bảo hành, bảo trì thiết bị: Tối thiểu 04 năm (theo bằng tốt nghiệp đại học); Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự tối thiểu 03 năm. Có trình độ đại học chuyên ngành điện – điện tử, vật lý hoặc hóa họcĐã từng phụ trách bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu kèm theo:Bản kê khai theo các mẫu 11a; 11b; 11c trong E-HSMTBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp thiết bị đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngBản chụp quyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CICON |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nghiên cứu và phát triển cảm biến hóa - sinh lần 2 Xây dựng phòng thí nghiệm trọng điểm về phát triển và ứng dụng cảm biến hóa - sinh là dự án thành phần 2 thuộc Dự án phòng thí nghiệm trọng điểm Hướng nghiên cứu hóa sinh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất 2019, 2020, 2021 tuân thủ các điều kiện sau: Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh; Các báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định; Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với các thiết bị số (1), (5), (6) và (7) của gói thầu. Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với các thiết bị số (1), (5), (6) và (7) của gói thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Các văn bản cam kết sau: + Bản cam kết đảm bảo số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp khi tham dự thầu; - Bản cam kết hàng hóa cung cấp phải mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, sản xuất năm từ năm 2022 trở lại đây. |
| E-CDNT 10.2(c) | Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Thiết bị cung cấp cho gói thầu đều hiện đại, đồng bộ, mới 100%; Thiết bị được nhiệt đới hoá phù hợp với khí hậu Việt Nam; Thiết bị không tạo ra chất phá hủy môi trường; Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Có cam kết khi cung cấp hàng hóa phải xuất trình: Chứng nhận xuất xứ (CO); Chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, vật tư tiêu hao để chạy thử hóa chất (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu chào phụ tùng thay thế theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với các thiết bị số (1), (5), (6) và (7) của gói thầu. Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với các thiết bị nêu trên của gói thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Số 1A, đường Thạnh Lộc 29, phường Thạnh Lộc, quận 12, Tp.HCM; Điện thoại: 028.38222263 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Số 18 đường Hoàng Quốc Việt - phường Nghĩa Đô - quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận quản lý đấu thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Số 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. HCM; điện thoại: 028.38293179. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Số 18 đường Hoàng Quốc Việt - phường Nghĩa Đô - quận Cầu Giấy - thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phản ứng cao áp | 1 | cái | Nhà thầu phải mô tả chi tiết thông số kỹ thuật hàng hóa theo đúng yêu cầu được mô tả tại mục 2, chương V trong E-HSMT | ||
| 2 | Tủ sấy | 2 | cái | Nhà thầu phải mô tả chi tiết thông số kỹ thuật hàng hóa theo đúng yêu cầu được mô tả tại mục 2, chương V trong E-HSMT | ||
| 3 | Ghế thí nghiệm | 20 | cái | Nhà thầu phải mô tả chi tiết thông số kỹ thuật hàng hóa theo đúng yêu cầu được mô tả tại mục 2, chương V trong E-HSMT | ||
| 4 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | cái | Nhà thầu phải mô tả chi tiết thông số kỹ thuật hàng hóa theo đúng yêu cầu được mô tả tại mục 2, chương V trong E-HSMT | ||
| 5 | Hệ thống sắc ký điều chế | 1 | hệ | Nhà thầu phải mô tả chi tiết thông số kỹ thuật hàng hóa theo đúng yêu cầu được mô tả tại mục 2, chương V trong E-HSMT | ||
| 6 | Máy quang phổ UV-VIS-NIR đo mẫu rắn | 1 | cái | Nhà thầu phải mô tả chi tiết thông số kỹ thuật hàng hóa theo đúng yêu cầu được mô tả tại mục 2, chương V trong E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị đo diện tích bề mặt riêng | 1 | cái | Nhà thầu phải mô tả chi tiết thông số kỹ thuật hàng hóa theo đúng yêu cầu được mô tả tại mục 2, chương V trong E-HSMT | ||
| 8 | Máy đo EC/TDS/NaCl/Trở kháng | 1 | cái | Nhà thầu phải mô tả chi tiết thông số kỹ thuật hàng hóa theo đúng yêu cầu được mô tả tại mục 2, chương V trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2635E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.525E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTài liệu kèm theo:Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT; Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện; Phụ lục chi tiết hàng hóa giao nhận thầu; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.790.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Có thuyết minh phương án bảo hành hàng hóa tối thiểu ≥ 12 tháng.Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm.Nhà thầu phải đề xuất cụ thể tên và đại lý bảo hành trong E-HSDT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Căn cứ theo bằng tốt nghiệp đại học); Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự gói thầu tối thiểu 04 năm. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật lý hoặc hóa họcĐã từng quản lý chung tối thiểu 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu kèm theo:Bản kê khai theo các mẫu 11a; 11b; 11c trong E-HSMTBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp thiết bị đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngBản chụp quyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cung cấp và đặt thiết bị | 2 | Tối thiểu 04 năm (Căn cứ theo bằng tốt nghiệp đại học); Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự tối thiểu 03 năm. Có trình độ đại học chuyên ngành điện - điện tử (01 người).Có trình độ đại học chuyên ngành vật lý hoặc hóa học (01 người).Đã từng phụ trách lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu kèm theo:Bản kê khai theo các mẫu 11a; 11b; 11c trong E-HSMTBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp thiết bị đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngBản chụp quyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng | 4 | 3 |
| 3 | Nhân viên bảo hành, bảo trì thiết bị | 1 | Nhân viên bảo hành, bảo trì thiết bị: Tối thiểu 04 năm (theo bằng tốt nghiệp đại học); Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự tối thiểu 03 năm. Có trình độ đại học chuyên ngành điện – điện tử, vật lý hoặc hóa họcĐã từng phụ trách bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu kèm theo:Bản kê khai theo các mẫu 11a; 11b; 11c trong E-HSMTBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp thiết bị đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngBản chụp quyết định bổ nhiệm nhân sự đã thực hiện hợp đồng | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi