Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714103-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220668199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 09:43:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 77,080,262,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1562E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3124E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp hợp đồng bao gồm cả phần đường và phần chiếu sáng:+ Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục đường giao thông và phần điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 53,07 tỷ VND)Hoặc: + Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có các hạng mục đường giao thông và phần điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 53,07 tỷ VND)(không bao gồm chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng).- Trường hợp là hợp đồng thi công đường và hợp đồng thi công phần chiếu sáng riêng biệt: + Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 50,90 tỷ VND và 01 hợp đồng thi công công trình cấp III (có hạng mục điện chiếu sáng) có giá trị tối thiểu là 2,17 tỷ VND Hoặc: + Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50,90 tỷ VND và 02 hợp đồng thi công công trình cấp IV ( có hạng mục điện chiếu sáng) giá trị tối thiểu là 2,17 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần điện chiếu sáng không bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng).- Ngoài ra nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh đã từng thi công hoàn thành công trình giao thông đường bộ có hạng mục bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực; hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa);Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đối với kỹ sư đường (tối thiểu 02 kỹ sư)+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.- Đối với kỹ sư điện (tối thiểu 01 kỹ sư)+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, trong đó có hạng mục là điện chiếu sáng đô thị;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị đóng cọc ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu các loại ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc, Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi ≥ 50CV
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy san ≥ 50CV
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải CPĐD ( Máy rải cấp phối đá dăm)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN ( Máy rải bê tông nhựa )
- Đặc điểm thiết bị - Máy rải Bê tông nhựa- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lu bánh lốp ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Xây dựng hạ tầng trung tâm huyện Pác Nặm
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm. ( xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn ĐT: 02093.893.144)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: + Công ty cổ phần tư vấn Phú Thái; địa chỉ: Số 40, ngõ 2, đường Nguyễn Ngọc Nại, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán Công ty cổ phần tư vấn Bằng Giang. Địa chỉ: số nhà 56, tổ 10A, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm. ( xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn ĐT: 02093.893.144)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (nếu liên danh, yêu cầu tương tự đối với từng thành viên liên danh). Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo, xác nhận số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của các nhân sự chủ chốt (bản scan màu của bản gốc hoặc bản photo được công chứng, chứng thực theo quy định). - Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn VAT mua thiết bị) và đăng kiểm hoặc kiểm định (đối với các máy móc thiết bị có yêu cầu còn hiệu lực) theo quy định để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có thêm hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Các tài liệu scan phải rõ ràng về chữ, số và hình ảnh, không bị che khuất nội dung. Phải có bảng thống kê danh sách máy móc và các thông số cơ bản (Loại máy, hãng sản xuất, biển kiểm soát, số khung, số máy, công suất, hạn kiểm định...). Các máy móc, thiết bị liệt kê trong "Mẫu số 04(B)" chỉ là những thiết bị cơ bản. Khi trúng thầu, nhà thầu phải đáp ứng đủ các máy móc cần thiết để thi công các hạng mục của gói thầu theo hồ sơ thiết kế
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm. ( xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn ĐT: 02093.893.144)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; + Tổ 1a, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Bắc Kạn; Tổ 1a, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Kạn; Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
B Đào nền đường:
1Đào nền đường đất cấp IMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC35.398,24m3
2Đào nền đường đất cấp IIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC4.063,92m3
3Đào nền đường đất cấp IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC232.876,78m3
4Đào nền đường đất cấp IVMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC15.907,27m3
5Đào kênh mương đất cấp IMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC11,533m3
6Đào kênh mương đất cấp IIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC113,556m3
7Đào kênh mương đất cấp IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC108,511m3
8Đào nền đường đá cấp IVMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC35.465,5m3
C Đào đắp rãnh, móng cống, tường chắn:
1Đào móng đất cấp IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC4.194,54m3
2Đắp đất hoàn trả rãnh độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2.463,38m3
3San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC110.128,93m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC50.158,32m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC82.236,87m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC5.640,35m3
7Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC5.452,09m2
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC5.452,09m2
9Đào nền đường đất IVMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC42,42m3
10Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC19.356,49m2
D Vận chuyển đất, đá điều phối và đổ thải:
1Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC36.025,74m3
2Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp IIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC4.177,48m3
3Đào xúc đất để đắp đất IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.255,95m3
4Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.555,95m3
E Mặt đường kết cấu mới:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC16.878,61m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC16.878,61m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3.041,77m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC4.559,14m3
F Mặt đường tăng cường (vuốt nối trên đường cũ):
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2.189,19m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2.189,19m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2.209,28m2
G Vuốt nối đường giao dân sinh:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1,85m3
2Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2,06m3
H Sản xuất, vc bê tông nhựa:
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3.290,3tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3.290,3tấn
I NÚT GIAO KM0+296.51:
J Nền đường:
1Đào nền đường đất IMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC615,96m3
2Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất vỉa hè)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2.325,42m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC6.916,7m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC615,59m3
K Mặt đường:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.193,58m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.193,58m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC214,84m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC307,8m3
L Sản xuất, vc bê tông nhựa:
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC202,6tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC202,6tấn
M KHỐI LƯỢNG VỈA HÈ, BÓ VỈA:
N Diện tích vỉa hè lát gạch terrazzo:
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC11.183,16m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (vữa lót)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC11.183,16m2
3Đổ bê tông đá 2x4, vữa mác 150Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC894,65m3
O Chiều dài bó gáy hè:
1Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M75Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC167,02m3
P Viên bó vỉa BTXM đúc sẵn 26x23x100cm:
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC139,7m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC251,46m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2.794cấu kiện
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (vữa lót)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC726,44m2
5Đổ bê tông đá 2x4, vữa mác 150Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC86,614m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC279,4m2
Q Viên bó vỉa BTXM đúc sẵn 26x23x40cm:
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC19,3m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC347,4m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC965cấu kiện
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (vữa lót)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC100,36m2
5Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC11,966m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC38,6m2
R Đan rãnh BTXM M250 đúc sẵn:
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC5.900cấu kiện
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (vữa xi măng đệm)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC885m2
3Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC44,25m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC472m2
5Đổ bê tông lót móng đá 2x4, vữa mác 150Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC138,65m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC510,5m2
S Viên bó vỉa BTXM đúc sẵn 53x16x100cm giải phân cách:
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC108,596m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.736,26m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.277,6cấu kiện
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (vữa lót)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC204,416m2
5Đổ bê tông lót móng đá 2x4, vữa mác 150Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC26,8296m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC255,52m2
T Viên bó vỉa BTXM đúc sẵn 53x16x40cm giải phân cách:
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC5,304m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC84,8m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC156cấu kiện
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (vữa lót)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC9,984m2
5Đổ bê tông đá 2x4, vữa mác 150Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1,3104m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2.620,8m2
U CẢNH QUAN CÂY XANH:
1Trồng cây bóng mát khoảng cách 8m/1 cây H>=3m)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC354cây
2Trồng cây tại dải phân cách giữa (cây ngâu xén tròn) khoảng cách 10m/cây H=1.20mMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC67cây
3Trồng cây tại dải phân cách giữa (cây hoa giấy) khoảng cách 10m/cây H=0.80mMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC67cây
4Viền chuỗi ngọcMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC271cây
5Trồng cỏ lá tre tại dải phân cách giữa mật độ 2.5kg/m2 H=0.10mMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC456m2
6Bồn trồng câyMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC488cái
7Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M75Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC70,76m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM cát vàng M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC506,544m2
9Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC59,536m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC441,15m2
V THOÁT NƯỚC MƯA DỌC TUYẾN:
W Rãnh đỉnh hình thang:
1Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC28,288m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC211,62m2
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.632cấu kiện
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (vữa lót)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC489,6m2
5Đào kênh mương đất cấp IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC39,98m3
X Rãnh Bậc thềm:
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC272,4m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2.179,2m2
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC13.620cấu kiện
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (vữa lót)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3.405m2
5Đào kênh mương đất IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC354,12m3
Y Rãnh dọc hình thang:
1Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC95,375m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC752,1m2
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC4.360cấu kiện
4Bê tông móng M250, đá 1x2 (BT gia cố lề)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC79,57m3
5Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC30,52m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (vữa lót)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.929,3m2
7Đào kênh mương đất IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC166,77m3
Z RÃNH DỌC HÌNH CHỮ NHẬT:
AA Rãnh loại 1:
1Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1,297tấn
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC12,09m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC66,96m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC186cấu kiện
5Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC104,55m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC15,3m3
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC493m2
AB Rãnh loại 2:
1Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1,1598tấn
2Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC12,16m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC31m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC135cấu kiện
5Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC108m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC13,8m3
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC516m2
AC Hố thu nước:
1Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC7,655m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC10,963m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1,554m3
4Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,814m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0014tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0036tấn
7Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3,8m2
AD Gia cố:
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC38,132m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC8,484m3
AE Đào và Đắp đất:
1Đào móng đất IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC201,7m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC62,3m3
AF Rãnh loại 3 (rãnh chịu lực) BXH=600X600MM:
1Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,923tấn
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC7,328m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC52,26m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC60cấu kiện
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,014tấn
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,019tấn
7Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 250Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,654m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC6,6m3
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC9,1m2
AG Hố thu:
1Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0258tấn
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,288m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1,4m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC4cấu kiện
5Bê tông nền M200, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1,962m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,512m3
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC16m2
8Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC29,12m3
9Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC269,002m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC60,5136m3
11Đào móng đất IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC329,52m3
AH Ga thăm cống D600mm:
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC32,319m3
2Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1,7142tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC7,25m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC63cấu kiện
5Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2,772m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC6,3m3
7Tấm chắn rác Coposite 900x370mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC63bộ
8Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3,662m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC83,2m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC5,2288tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC14,9906m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC79,95m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC65cấu kiện
14Bộ nắp ga Composite D650+khung vuông có bản lềMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC65bộ
15Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1806tấn
16Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC12,6362tấn
17Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC53,7785m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.042,98m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,015tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC4,4191tấn
21Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC33,28m3
22Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC16,64m3
23Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC124,8m2
24Đào móng đất IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC679,54m3
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC450,22m3
AI Cống dọc thoát nước D=600mm:
AJ Cống D:600mm L=2.50m đặt dưới vỉa hè:
1Bê tông ống cống, M300, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC238,38m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC6,498tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC6.727,1m2
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5mMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC644đoan ống
AK Cống D:600mm L=2.50m, tải trọng HL93:
1Bê tông ống cống, M300, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC29,2m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1,04tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC208,9m2
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5mMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC20đoan ống
AL Mối nối cống:
1Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC596mối nối
2Quét nhựa bitum nóngMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3.963,4m2
3Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2,7091tấn
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC101,4592m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.441,41m2
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2.656cái
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC52,3232m3
AM Ga thăm cống 1500mm:
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC9,234m3
2Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4898tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC12,42m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC18cấu kiện
5Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,792m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1,8m3
7Tấm chắn rác Coposite 900x370mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC18bộ
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7482tấn
9Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3,64m3
10Ván khuônMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC65,66m2
11Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2,8751tấn
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC10,6069m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC31,59m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC18cấu kiện
15Bộ nắp ga Composite D650+khung vuông có bản lề (Tải trọng >= 250kN ~ 25 tấn)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC17bộ
16Bộ nắp ga Composite D650+khung vuông có bản lề (Tải trọng >= 400kN ~ 40 tấn)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ 
17Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0828tấn
18Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC6,2509tấn
19Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC52,24m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC691,2m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,014tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2,2933tấn
23Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC19,028m3
24Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC9,514m3
25Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC51,48m2
26Đào móng đất IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC339,24m3
27Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC220,23m3
AN Cống dọc thoát nước D=1500mm:
AO Cống D:1500mm L=2.50m đặt dưới vỉa hè:
1Bê tông ống cống, M300, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC315,36m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC7,8543tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3.467,6m2
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5mMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC132đoan ống
AP Cống D:1500mm L=2.50m tải trọng HL93:
1Bê tông ống cống,M300, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC100,8m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3,6662tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.108,4m2
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5mMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC42đoan ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC154mối nối
6Quét nhựa bitum nóngMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2.418,56m2
7Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2,9426tấn
8Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC101,324m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC855,01m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC694cấu kiện
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC37,476m3
AQ THOÁT NƯỚC THẢI:
1Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC6,568tấn
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC61,69m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC322,38m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC995cấu kiện
5Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC63,68m3
6Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC155,22m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.094,5m2
8Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC262,68m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM cát vàng M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.194m2
AR THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN:
AS Cống tròn D600mm:
1Bê tông ống cống, M300, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1,406m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0598tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC45,94m2
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1mMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2đoan ống
5Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5mMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3đoan ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC4mối nối
7Quét nhựa bitum nóngMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC23,888m2
8Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0112tấn
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4202m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC5,97m2
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC11cái
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2167m3
13Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,24m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1,6m2
15Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC10,2645m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC7,77m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8785m3
18Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0199tấn
19Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC8,4m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC4cấu kiện
22Đào móng đất IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC92m3
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC69,22m3
AT Cống tròn D1250mm:
1Bê tông ống cống, M300, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC14,56m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6491tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC240,88m2
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1mMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3đoan ống
5Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5mMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC10đoan ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1250mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC10mối nối
7Quét nhựa bitum nóngMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC131,0672m2
8Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,08tấn
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3,224m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC32,92m2
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ốngMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC31cái
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1,271m3
13Xây móng bằng đá hộc vữa XM cát mịn 1,5-2 M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC47,1011m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3,1313m3
15Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC5,0284m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2,4101m3
17Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3,3m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7m3
19Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,25m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2,21m2
21Đào móng đất IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC37,95m3
22Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC112,16m3
AU Cống tròn 2D1250mm:
1Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC12,48m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7708tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC206,4m2
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1mMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC9đoan ống
5Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5mMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC6đoan ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1250mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC12mối nối
7Quét nhựa bitum nóngMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC112,3434m2
8Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0697tấn
9Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2,808m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC28,67m2
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC27cái
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1,107m3
13Xây móng bằng đá hộc vữa XM cát mịn 1,5-2 M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC30,4565m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2,208m3
15Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1,63m3
16Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,81m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3,8m2
18Đào móng đất IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC198,9m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC54,95m3
AV CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ:
1Đào móng đất IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.928,74m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC852,15m3
AW Bản đỉnh:
1Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC8,6432tấn
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC33,8064tấn
3Bê tông sàn mái bê tông M350, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC235,7212m3
4Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC559,48m2
AX Bản sườn:
1Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC15,7421tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC20,8849tấn
3Bê tông tường M350, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC388,1217m3
4Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2.169,33m2
AY Bản đáy:
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC9,3938tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC33,0298tấn
3Bê tông móng M350, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC175,5886m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC144,07m2
AZ Kết cấu khác:
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC60,08m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC120,16m3
3Quét nhựa bitum nóngMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.298,14m2
BA Khe nối:
1Chốt thép mạ kẽm D25Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC668cái
2Ống nhựa PVC, D34, PN8Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC347,36m
3Tấm ngăn nước W=150mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC19,83m
4Bi tum chèn kheMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,073m3
5Vật liệu đàn hồi 20mm (đệm cao su)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1,3252m2
BB TƯỜNG CHẮN:
BC Tường chắn loại 1:
1Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC201,2348m3
2Ống nhựa thoát nước PVC, D48, PN8Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC47,65m
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC12,08m3
4Đắp CPĐD loại 2 độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC396,78m3
BD Tường chắn loại 2:
1Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC144,0741m3
2Ống nhựa thoát nước PVC, D48, PN8Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC39,15m
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC9,49m3
4Đắp CPĐD loại 2 độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC312,4m3
BE Tường chắn loại 3:
1Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC315,5216m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC14,6021m3
3Đắp CPĐD loại 2 độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC916,52m3
BF Tường chắn loại 4:
1Bê tông tường M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3.143,9053m3
2Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC104,783m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3.309,6m2
4Đắp CPĐD loại 2 độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.789m3
5Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC53.518m
6Đào móng đất IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2.315m3
BG Tường chắn loại 5:
1Bê tông tường M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC281,8035m3
2Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC7,3184m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC318,2m2
4Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC4.376m
5Đào móng đất IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC196m3
6Đắp CPĐD loại 2 độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC112,86m3
BH Xây tứ nón tường chắn loại 1, loại 2, loại 3:
1Xây đá hộc, xây móng, vữa XM100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC49,98m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC127,23m3
BI Gia cố mái ta luy:
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC327,36m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC213,5m3
BJ Sân cống:
1Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC249,648m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC99,8592m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC39.835m
4Đào móng đất IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC500,99m3
BK Bản quá độ:
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0316tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC4,9285tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,074tấn
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC28,433m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC9,399m3
6Bi tum chèn kheMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,172m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC35,9m2
8Quét nhựa bitum nóngMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC122,104m2
BL Cọc BTCT 40x40:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2,9614tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC17,672tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép bản + thép ray)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3,6333tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3,6333tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC128,48m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.565,76m2
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất IIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC589m
BM Lan can thép:
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1,9639tấn
2Lắp dựng lan can cầuMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC146,3m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC4,2909m3
BN TƯỜNG CHẮN TA LUY:
BO Tường chắn ta luy dương BTCT H=2.00m (1 đoạn dài 10m):
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC34,8m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC57,8m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC3,6m3
4Bê tông Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC40,4m3
5Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC237,6m2
6Ống nhựa thoát nước PVC, D60, PN6Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC9m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (đắp đá dăm lọc)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC16,4m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 (đất sét)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1,8m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC30,8m2
BP Tường chắn ta luy âm BTCT H=3.00m (1 đoạn dài 10m):
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC41m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC42m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2m3
4Bê tông Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC47,4m3
5Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường.Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC122,2m2
6Ống nhựa thoát nước PVC, D60, PN6Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC8,32m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (đắp đá dăm lọc)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 (đất sét)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC9,2m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC50m2
BQ Tường chắn ta luy âm BTCT H=6.00m (1 đoạn dài 10m):
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC158,1m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC73,5m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC12,9m3
4Bê tông tường Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC291,3m3
5Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường.Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC368,4m2
6Ống nhựa thoát nước PVC, D60, PN6Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC31,2m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (đắp đá dăm lọc)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC6m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 (đất sét)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC27,9m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC75m2
BR CẢI SUỐI:
1Đào kênh mương đất IIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.899,11m3
2Đào móng đất IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC442m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC243,54m3
4Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC184,14m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC99,18m3
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC157,41m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC66,4m3
BS AN TOÀN GIAO THÔNG:
BT Biển báo:
1Biển báo hình chữ nhật I.414 (100x160)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC8Biển
2Biển báo hình tam giácMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC40Biển
3Biển báo hình trònMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC16Biển
4Cột biển báo ống thép mạ kẽm D76, dày 2,5mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC230,4m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC58,5999m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC16cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC40cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
BU Vạch sơn:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn màu trắng)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.273,07m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn màu vàng)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC99,3m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC40,61m2
4Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC78viên
BV CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 7,7mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC616m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC415m
3Lắp đặt Tê giảm HDPE 160/110Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
4Lắp đặt van xả khí - Đường kính 150mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
5Lắp đặt van đáy - Đường kính 400mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
6Mốc sứ cấp nướcMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC54cái
7Đào móng đất IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC770m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC755m3
9Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC415m
10Khử trùng ống nước - Đường kính 160mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC616m
BW CỨU HỎA
1Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
BX CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
1Lắp dựng cột đènchiều cao cột Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC69cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC45cần đèn
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC24cần đèn
4Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC93bộ
5Lắp dựng cột đèn chiều cao cột Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1cột
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1cần đèn
7Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3mMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC6bộ
8Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1tủ
10Lắp giá đỡ tủ điện Lắp đặt khung móng M24x300x300x750 cột đèn 8mMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC69bộ
11Lắp giá đỡ tủ điện Lắp đặt khung móng M24x1200x8 cột đèn 14mMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
12Lắp bảng điện cửa cộtMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC70bảng
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Cọc tiếp địa L63X63X6X2500 + râu + tai bắtMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC65bộ
14Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC8bộ
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC994m
16Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.105m
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.340m
18Rải cáp ngầm Dây đồng trần M10 nổi liên hoànMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2.445m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2.094m
20Đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 100Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0315m3
21Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC85,819m3
22Ván khuônMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC341,85m2
23Đào móng đất cấp IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.479,32m3
24Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC518,62m3
25Đào móng đất cấp IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC88,17m3
26Làm đầu cáp khôMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC710đầu cáp
27Đầu cốt M10Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC438cái
28Đầu cốt M16Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC272cái
29Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC138đầu cáp
30Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2.061m
31Bảo vệ cáp ngầm (nhân công rải băng báo hiệu cáp ngầm)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC824,4m2
32Gạch bảo vệ làm dấuMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC2.061m
33Bảo vệ cáp ngầm (nhân công xếp gạch chỉ làm dấu)Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC18.549viên
34Ống thép D88mm, dày 3mmMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC174m
35Mốc báo hiệu cápMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC221mốc
36Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC1.567,82m3
BY Phí môi trường
1Phí môi trườngNghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/20171.884.000Đồng
BZ Chi phí dự phòng
1cho khối lượng phát sinh0,0082
2trượt giá0,0082
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,82%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,82%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1562E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3124E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp hợp đồng bao gồm cả phần đường và phần chiếu sáng:+ Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục đường giao thông và phần điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 53,07 tỷ VND)Hoặc: + Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có các hạng mục đường giao thông và phần điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 53,07 tỷ VND)(không bao gồm chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng).- Trường hợp là hợp đồng thi công đường và hợp đồng thi công phần chiếu sáng riêng biệt: + Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 50,90 tỷ VND và 01 hợp đồng thi công công trình cấp III (có hạng mục điện chiếu sáng) có giá trị tối thiểu là 2,17 tỷ VND Hoặc: + Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50,90 tỷ VND và 02 hợp đồng thi công công trình cấp IV ( có hạng mục điện chiếu sáng) giá trị tối thiểu là 2,17 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần điện chiếu sáng không bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng).- Ngoài ra nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh đã từng thi công hoàn thành công trình giao thông đường bộ có hạng mục bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực; hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa);Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch;73
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: 3 - Đối với kỹ sư đường (tối thiểu 02 kỹ sư)+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.- Đối với kỹ sư điện (tối thiểu 01 kỹ sư)+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, trong đó có hạng mục là điện chiếu sáng đô thị;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm.43
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị đóng cọc ≥ 2,5T - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;1
2 Cần cẩu các loại ≥ 6T - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;2
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7T - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực5
4 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy xúc, Máy đào ≥ 0,8m3 - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
6 Máy ủi ≥ 50CV - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
7 Máy san ≥ 50CV - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;1
8 Máy lu rung ≥ 16T - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;2
9 Máy rải CPĐD ( Máy rải cấp phối đá dăm) - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;1
10 Máy rải BTN ( Máy rải bê tông nhựa ) - Máy rải Bê tông nhựa- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;1
11 Lu bánh thép ≥ 8T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
12 Lu bánh lốp ≥ 8T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
13 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->