Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220668199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 09:43:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 77,080,262,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1562E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3124E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp hợp đồng bao gồm cả phần đường và phần chiếu sáng:+ Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục đường giao thông và phần điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 53,07 tỷ VND)Hoặc: + Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có các hạng mục đường giao thông và phần điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 53,07 tỷ VND)(không bao gồm chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng).- Trường hợp là hợp đồng thi công đường và hợp đồng thi công phần chiếu sáng riêng biệt: + Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 50,90 tỷ VND và 01 hợp đồng thi công công trình cấp III (có hạng mục điện chiếu sáng) có giá trị tối thiểu là 2,17 tỷ VND Hoặc: + Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50,90 tỷ VND và 02 hợp đồng thi công công trình cấp IV ( có hạng mục điện chiếu sáng) giá trị tối thiểu là 2,17 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần điện chiếu sáng không bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng).- Ngoài ra nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh đã từng thi công hoàn thành công trình giao thông đường bộ có hạng mục bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực; hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa);Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đối với kỹ sư đường (tối thiểu 02 kỹ sư)+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.- Đối với kỹ sư điện (tối thiểu 01 kỹ sư)+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, trong đó có hạng mục là điện chiếu sáng đô thị;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị đóng cọc ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu các loại ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc, Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi ≥ 50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san ≥ 50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải CPĐD ( Máy rải cấp phối đá dăm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTN ( Máy rải bê tông nhựa ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy rải Bê tông nhựa- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Lu bánh lốp ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Xây dựng hạ tầng trung tâm huyện Pác Nặm 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (nếu liên danh, yêu cầu tương tự đối với từng thành viên liên danh). Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo, xác nhận số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của các nhân sự chủ chốt (bản scan màu của bản gốc hoặc bản photo được công chứng, chứng thực theo quy định). - Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn VAT mua thiết bị) và đăng kiểm hoặc kiểm định (đối với các máy móc thiết bị có yêu cầu còn hiệu lực) theo quy định để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có thêm hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Các tài liệu scan phải rõ ràng về chữ, số và hình ảnh, không bị che khuất nội dung. Phải có bảng thống kê danh sách máy móc và các thông số cơ bản (Loại máy, hãng sản xuất, biển kiểm soát, số khung, số máy, công suất, hạn kiểm định...). Các máy móc, thiết bị liệt kê trong "Mẫu số 04(B)" chỉ là những thiết bị cơ bản. Khi trúng thầu, nhà thầu phải đáp ứng đủ các máy móc cần thiết để thi công các hạng mục của gói thầu theo hồ sơ thiết kế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm. ( xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn ĐT: 02093.893.144) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; + Tổ 1a, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Bắc Kạn; Tổ 1a, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Kạn; Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| B | Đào nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35.398,24 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.063,92 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 232.876,78 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15.907,27 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương đất cấp I | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,533 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương đất cấp II | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 113,556 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương đất cấp III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 108,511 | m3 |
| 8 | Đào nền đường đá cấp IV | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35.465,5 | m3 |
| C | Đào đắp rãnh, móng cống, tường chắn: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.194,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.463,38 | m3 |
| 3 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 110.128,93 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50.158,32 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 82.236,87 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5.640,35 | m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5.452,09 | m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5.452,09 | m2 |
| 9 | Đào nền đường đất IV | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42,42 | m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19.356,49 | m2 |
| D | Vận chuyển đất, đá điều phối và đổ thải: | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36.025,74 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp II | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.177,48 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp đất III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.255,95 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.555,95 | m3 |
| E | Mặt đường kết cấu mới: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16.878,61 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16.878,61 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.041,77 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.559,14 | m3 |
| F | Mặt đường tăng cường (vuốt nối trên đường cũ): | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.189,19 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.189,19 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.209,28 | m2 |
| G | Vuốt nối đường giao dân sinh: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,85 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,06 | m3 |
| H | Sản xuất, vc bê tông nhựa: | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.290,3 | tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.290,3 | tấn |
| I | NÚT GIAO KM0+296.51: | |||
| J | Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường đất I | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 615,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất vỉa hè) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.325,42 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6.916,7 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 615,59 | m3 |
| K | Mặt đường: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.193,58 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.193,58 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 214,84 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 307,8 | m3 |
| L | Sản xuất, vc bê tông nhựa: | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 202,6 | tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 202,6 | tấn |
| M | KHỐI LƯỢNG VỈA HÈ, BÓ VỈA: | |||
| N | Diện tích vỉa hè lát gạch terrazzo: | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11.183,16 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (vữa lót) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11.183,16 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 894,65 | m3 |
| O | Chiều dài bó gáy hè: | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 167,02 | m3 |
| P | Viên bó vỉa BTXM đúc sẵn 26x23x100cm: | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 139,7 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 251,46 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.794 | cấu kiện |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (vữa lót) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 726,44 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 86,614 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 279,4 | m2 |
| Q | Viên bó vỉa BTXM đúc sẵn 26x23x40cm: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,3 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 347,4 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 965 | cấu kiện |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (vữa lót) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100,36 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,966 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 38,6 | m2 |
| R | Đan rãnh BTXM M250 đúc sẵn: | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5.900 | cấu kiện |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (vữa xi măng đệm) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 885 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 44,25 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 472 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 138,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 510,5 | m2 |
| S | Viên bó vỉa BTXM đúc sẵn 53x16x100cm giải phân cách: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 108,596 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.736,26 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.277,6 | cấu kiện |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (vữa lót) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 204,416 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,8296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 255,52 | m2 |
| T | Viên bó vỉa BTXM đúc sẵn 53x16x40cm giải phân cách: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,304 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 84,8 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 156 | cấu kiện |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (vữa lót) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,984 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.620,8 | m2 |
| U | CẢNH QUAN CÂY XANH: | |||
| 1 | Trồng cây bóng mát khoảng cách 8m/1 cây H>=3m) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 354 | cây |
| 2 | Trồng cây tại dải phân cách giữa (cây ngâu xén tròn) khoảng cách 10m/cây H=1.20m | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 67 | cây |
| 3 | Trồng cây tại dải phân cách giữa (cây hoa giấy) khoảng cách 10m/cây H=0.80m | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 67 | cây |
| 4 | Viền chuỗi ngọc | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 271 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lá tre tại dải phân cách giữa mật độ 2.5kg/m2 H=0.10m | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 456 | m2 |
| 6 | Bồn trồng cây | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 488 | cái |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 70,76 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM cát vàng M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 506,544 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 59,536 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 441,15 | m2 |
| V | THOÁT NƯỚC MƯA DỌC TUYẾN: | |||
| W | Rãnh đỉnh hình thang: | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28,288 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 211,62 | m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.632 | cấu kiện |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (vữa lót) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 489,6 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương đất cấp III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 39,98 | m3 |
| X | Rãnh Bậc thềm: | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 272,4 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.179,2 | m2 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13.620 | cấu kiện |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (vữa lót) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.405 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương đất III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 354,12 | m3 |
| Y | Rãnh dọc hình thang: | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 95,375 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 752,1 | m2 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.360 | cấu kiện |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 (BT gia cố lề) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 79,57 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,52 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (vữa lót) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.929,3 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương đất III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 166,77 | m3 |
| Z | RÃNH DỌC HÌNH CHỮ NHẬT: | |||
| AA | Rãnh loại 1: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,297 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,09 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 66,96 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 186 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 104,55 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 493 | m2 |
| AB | Rãnh loại 2: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,1598 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,16 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 31 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 135 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 108 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 516 | m2 |
| AC | Hố thu nước: | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,655 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,963 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,554 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,814 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0014 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0036 | tấn |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,8 | m2 |
| AD | Gia cố: | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 38,132 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,484 | m3 |
| AE | Đào và Đắp đất: | |||
| 1 | Đào móng đất III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 201,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 62,3 | m3 |
| AF | Rãnh loại 3 (rãnh chịu lực) BXH=600X600MM: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,923 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,328 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 52,26 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60 | cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,014 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,019 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,654 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,1 | m2 |
| AG | Hố thu: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0258 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,288 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,4 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,962 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29,12 | m3 |
| 9 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 269,002 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60,5136 | m3 |
| 11 | Đào móng đất III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 329,52 | m3 |
| AH | Ga thăm cống D600mm: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32,319 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,7142 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,25 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 63 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,772 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,3 | m3 |
| 7 | Tấm chắn rác Coposite 900x370mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 63 | bộ |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,662 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 83,2 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,2288 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,9906 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 79,95 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 65 | cấu kiện |
| 14 | Bộ nắp ga Composite D650+khung vuông có bản lề | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 65 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1806 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,6362 | tấn |
| 17 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 53,7785 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.042,98 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,015 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,4191 | tấn |
| 21 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,28 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,64 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 124,8 | m2 |
| 24 | Đào móng đất III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 679,54 | m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 450,22 | m3 |
| AI | Cống dọc thoát nước D=600mm: | |||
| AJ | Cống D:600mm L=2.50m đặt dưới vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, M300, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 238,38 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,498 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6.727,1 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 644 | đoan ống |
| AK | Cống D:600mm L=2.50m, tải trọng HL93: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, M300, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29,2 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,04 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 208,9 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | đoan ống |
| AL | Mối nối cống: | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 596 | mối nối |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.963,4 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,7091 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 101,4592 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.441,41 | m2 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.656 | cái |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 52,3232 | m3 |
| AM | Ga thăm cống 1500mm: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,234 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4898 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,42 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,792 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m3 |
| 7 | Tấm chắn rác Coposite 900x370mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7482 | tấn |
| 9 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 65,66 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,8751 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,6069 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 31,59 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cấu kiện |
| 15 | Bộ nắp ga Composite D650+khung vuông có bản lề (Tải trọng >= 250kN ~ 25 tấn) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17 | bộ |
| 16 | Bộ nắp ga Composite D650+khung vuông có bản lề (Tải trọng >= 400kN ~ 40 tấn) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0828 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,2509 | tấn |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 52,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 691,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,014 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,2933 | tấn |
| 23 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,028 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,514 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 51,48 | m2 |
| 26 | Đào móng đất III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 339,24 | m3 |
| 27 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 220,23 | m3 |
| AN | Cống dọc thoát nước D=1500mm: | |||
| AO | Cống D:1500mm L=2.50m đặt dưới vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, M300, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 315,36 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,8543 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.467,6 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 132 | đoan ống |
| AP | Cống D:1500mm L=2.50m tải trọng HL93: | |||
| 1 | Bê tông ống cống,M300, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,6662 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.108,4 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42 | đoan ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 154 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.418,56 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,9426 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 101,324 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 855,01 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 694 | cấu kiện |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 37,476 | m3 |
| AQ | THOÁT NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,568 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 61,69 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 322,38 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 995 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 63,68 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 155,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.094,5 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 262,68 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM cát vàng M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.194 | m2 |
| AR | THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN: | |||
| AS | Cống tròn D600mm: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, M300, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,406 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0598 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 45,94 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | đoan ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | đoan ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,888 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0112 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4202 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,97 | m2 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2167 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,6 | m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,2645 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,77 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8785 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0199 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,4 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng đất III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 92 | m3 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 69,22 | m3 |
| AT | Cống tròn D1250mm: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, M300, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,56 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6491 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 240,88 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | đoan ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | đoan ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1250mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 131,0672 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,08 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,224 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32,92 | m2 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 31 | cái |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,271 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM cát mịn 1,5-2 M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47,1011 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,1313 | m3 |
| 15 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,0284 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,4101 | m3 |
| 17 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,3 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,25 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,21 | m2 |
| 21 | Đào móng đất III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 37,95 | m3 |
| 22 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 112,16 | m3 |
| AU | Cống tròn 2D1250mm: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,48 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7708 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 206,4 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | đoan ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | đoan ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1250mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 112,3434 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0697 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,808 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28,67 | m2 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 27 | cái |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,107 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM cát mịn 1,5-2 M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,4565 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,208 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,63 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,81 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,8 | m2 |
| 18 | Đào móng đất III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 198,9 | m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 54,95 | m3 |
| AV | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ: | |||
| 1 | Đào móng đất III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.928,74 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 852,15 | m3 |
| AW | Bản đỉnh: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,6432 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,8064 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 235,7212 | m3 |
| 4 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 559,48 | m2 |
| AX | Bản sườn: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,7421 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,8849 | tấn |
| 3 | Bê tông tường M350, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 388,1217 | m3 |
| 4 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.169,33 | m2 |
| AY | Bản đáy: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,3938 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,0298 | tấn |
| 3 | Bê tông móng M350, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 175,5886 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 144,07 | m2 |
| AZ | Kết cấu khác: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60,08 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 120,16 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.298,14 | m2 |
| BA | Khe nối: | |||
| 1 | Chốt thép mạ kẽm D25 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 668 | cái |
| 2 | Ống nhựa PVC, D34, PN8 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 347,36 | m |
| 3 | Tấm ngăn nước W=150mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,83 | m |
| 4 | Bi tum chèn khe | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,073 | m3 |
| 5 | Vật liệu đàn hồi 20mm (đệm cao su) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3252 | m2 |
| BB | TƯỜNG CHẮN: | |||
| BC | Tường chắn loại 1: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 201,2348 | m3 |
| 2 | Ống nhựa thoát nước PVC, D48, PN8 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47,65 | m |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,08 | m3 |
| 4 | Đắp CPĐD loại 2 độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 396,78 | m3 |
| BD | Tường chắn loại 2: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 144,0741 | m3 |
| 2 | Ống nhựa thoát nước PVC, D48, PN8 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 39,15 | m |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,49 | m3 |
| 4 | Đắp CPĐD loại 2 độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 312,4 | m3 |
| BE | Tường chắn loại 3: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 315,5216 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,6021 | m3 |
| 3 | Đắp CPĐD loại 2 độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 916,52 | m3 |
| BF | Tường chắn loại 4: | |||
| 1 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.143,9053 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 104,783 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.309,6 | m2 |
| 4 | Đắp CPĐD loại 2 độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.789 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 53.518 | m |
| 6 | Đào móng đất III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.315 | m3 |
| BG | Tường chắn loại 5: | |||
| 1 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 281,8035 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,3184 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 318,2 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.376 | m |
| 5 | Đào móng đất III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 196 | m3 |
| 6 | Đắp CPĐD loại 2 độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 112,86 | m3 |
| BH | Xây tứ nón tường chắn loại 1, loại 2, loại 3: | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 49,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 127,23 | m3 |
| BI | Gia cố mái ta luy: | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 327,36 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 213,5 | m3 |
| BJ | Sân cống: | |||
| 1 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 249,648 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 99,8592 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 39.835 | m |
| 4 | Đào móng đất III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 500,99 | m3 |
| BK | Bản quá độ: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0316 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,9285 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,074 | tấn |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28,433 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,399 | m3 |
| 6 | Bi tum chèn khe | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,172 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35,9 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 122,104 | m2 |
| BL | Cọc BTCT 40x40: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,9614 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17,672 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép bản + thép ray) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,6333 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,6333 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 128,48 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.565,76 | m2 |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất II | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 589 | m |
| BM | Lan can thép: | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,9639 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 146,3 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,2909 | m3 |
| BN | TƯỜNG CHẮN TA LUY: | |||
| BO | Tường chắn ta luy dương BTCT H=2.00m (1 đoạn dài 10m): | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 57,8 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,6 | m3 |
| 4 | Bê tông Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 40,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 237,6 | m2 |
| 6 | Ống nhựa thoát nước PVC, D60, PN6 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (đắp đá dăm lọc) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 (đất sét) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,8 | m2 |
| BP | Tường chắn ta luy âm BTCT H=3.00m (1 đoạn dài 10m): | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường. | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 122,2 | m2 |
| 6 | Ống nhựa thoát nước PVC, D60, PN6 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,32 | m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (đắp đá dăm lọc) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 (đất sét) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,2 | m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50 | m2 |
| BQ | Tường chắn ta luy âm BTCT H=6.00m (1 đoạn dài 10m): | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 158,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 73,5 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,9 | m3 |
| 4 | Bê tông tường Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 291,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường. | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 368,4 | m2 |
| 6 | Ống nhựa thoát nước PVC, D60, PN6 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 31,2 | m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (đắp đá dăm lọc) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 (đất sét) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 27,9 | m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 75 | m2 |
| BR | CẢI SUỐI: | |||
| 1 | Đào kênh mương đất II | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.899,11 | m3 |
| 2 | Đào móng đất III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 442 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 243,54 | m3 |
| 4 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 184,14 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 99,18 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 157,41 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 66,4 | m3 |
| BS | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| BT | Biển báo: | |||
| 1 | Biển báo hình chữ nhật I.414 (100x160) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | Biển |
| 2 | Biển báo hình tam giác | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 40 | Biển |
| 3 | Biển báo hình tròn | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | Biển |
| 4 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D76, dày 2,5mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 230,4 | m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 58,5999 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| BU | Vạch sơn: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn màu trắng) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.273,07 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn màu vàng) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 99,3 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 40,61 | m2 |
| 4 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 78 | viên |
| BV | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 7,7mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 616 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 415 | m |
| 3 | Lắp đặt Tê giảm HDPE 160/110 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 150mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van đáy - Đường kính 400mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Mốc sứ cấp nước | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 54 | cái |
| 7 | Đào móng đất III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 770 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 755 | m3 |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 415 | m |
| 10 | Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 616 | m |
| BW | CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| BX | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đènchiều cao cột | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 69 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 45 | cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cần đèn |
| 4 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 93 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cột |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cần đèn |
| 7 | Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điện Lắp đặt khung móng M24x300x300x750 cột đèn 8m | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 69 | bộ |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ điện Lắp đặt khung móng M24x1200x8 cột đèn 14m | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 70 | bảng |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Cọc tiếp địa L63X63X6X2500 + râu + tai bắt | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 65 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 994 | m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.105 | m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.340 | m |
| 18 | Rải cáp ngầm Dây đồng trần M10 nổi liên hoàn | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.445 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.094 | m |
| 20 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0315 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 85,819 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 341,85 | m2 |
| 23 | Đào móng đất cấp III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.479,32 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 518,62 | m3 |
| 25 | Đào móng đất cấp III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 88,17 | m3 |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 710 | đầu cáp |
| 27 | Đầu cốt M10 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 438 | cái |
| 28 | Đầu cốt M16 | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 272 | cái |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 138 | đầu cáp |
| 30 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.061 | m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm (nhân công rải băng báo hiệu cáp ngầm) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 824,4 | m2 |
| 32 | Gạch bảo vệ làm dấu | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.061 | m |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm (nhân công xếp gạch chỉ làm dấu) | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18.549 | viên |
| 34 | Ống thép D88mm, dày 3mm | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 174 | m |
| 35 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 221 | mốc |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.567,82 | m3 |
| BY | Phí môi trường | |||
| 1 | Phí môi trường | Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 | 1.884.000 | Đồng |
| BZ | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | cho khối lượng phát sinh | 0,0082 | ||
| 2 | trượt giá | 0,0082 | ||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,82% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,82% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1562E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3124E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp hợp đồng bao gồm cả phần đường và phần chiếu sáng:+ Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục đường giao thông và phần điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 53,07 tỷ VND)Hoặc: + Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có các hạng mục đường giao thông và phần điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 53,07 tỷ VND)(không bao gồm chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng).- Trường hợp là hợp đồng thi công đường và hợp đồng thi công phần chiếu sáng riêng biệt: + Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 50,90 tỷ VND và 01 hợp đồng thi công công trình cấp III (có hạng mục điện chiếu sáng) có giá trị tối thiểu là 2,17 tỷ VND Hoặc: + Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50,90 tỷ VND và 02 hợp đồng thi công công trình cấp IV ( có hạng mục điện chiếu sáng) giá trị tối thiểu là 2,17 tỷ VND.(giá trị phần đường và phần điện chiếu sáng không bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng).- Ngoài ra nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh đã từng thi công hoàn thành công trình giao thông đường bộ có hạng mục bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực; hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa);Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch; | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | - Đối với kỹ sư đường (tối thiểu 02 kỹ sư)+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.- Đối với kỹ sư điện (tối thiểu 01 kỹ sư)+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, trong đó có hạng mục là điện chiếu sáng đô thị;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị đóng cọc ≥ 2,5T | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 2 | Cần cẩu các loại ≥ 6T | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển ≥ 7T | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 4 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy xúc, Máy đào ≥ 0,8m3 | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 6 | Máy ủi ≥ 50CV | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy san ≥ 50CV | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 16T | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 2 |
| 9 | Máy rải CPĐD ( Máy rải cấp phối đá dăm) | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 10 | Máy rải BTN ( Máy rải bê tông nhựa ) | - Máy rải Bê tông nhựa- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 11 | Lu bánh thép ≥ 8T | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Lu bánh lốp ≥ 8T | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi