Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 09:37:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,363,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình ; - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu, hoá đơn GTGT.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã từng thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã từng thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã từng thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã từng thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Kèm theo các hồ sơ sau:- Đăng kí ô tô hoặc Hóa đơn mua bán- Kiểm định chất lượng còn hiệu lực sử dung |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Đăng kí ô tô hoặc Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn. Còn hoạt động tốt. Kèm theo các hồ sơ sau:- Đăng kí ô tô hoặc Hóa đơn mua bán- Kiểm định chất lượng còn hiệu lực sử dung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy móc, thiết bị khác phục vụ thi công: Máy trộn bê tông, Máy cắt gạch đá, Đầm dùi, Đầm bàn, máy cắt thép, v.v.. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết sẽ huy động thiết bị, máy móc phù hợp với hạng mục thi công, đảm bảo tiến độ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa cơ sở vật chất Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Tình hình tài chính 2019, 2020, 2021 và Doanh thu từ hoạt động xây dựng đáp ứng theo yêu cầu; Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I/2022 (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử (https://thuedientu.gdt.gov.vn) của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT). - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An
Địa chỉ: Số 315, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, Nghệ An.
Bên mời thầu: Công ty cổ Phần xây dựng và thương mại 486
Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An. Địa chỉ: Số 315, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, Nghệ An. Người có thẩm quyền ông: Nguyễn Hữu Hằng - Chức vụ: Hiệu trưởng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XƯỞNG SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,31 | m2 |
| 2 | Phá toàn bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 770,553 | m2 |
| 3 | Phá toàn bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.512,495 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn cũ lam bê tông ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 219,792 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,24 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,353 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,353 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,353 | 100m3/1km |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granite Trung Đô hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,31 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 770,553 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.512,495 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.283,048 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 990,345 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.512,495 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,24 | m2 |
| 16 | Đèn Led âm trần 40W KT600x600 Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 17 | Đèn Led lắp nổi 50W KT1200x300 Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 18 | Đèn Led công nghiệp 150W ánh sáng vàng có chóa chóp nón Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 19 | Đèn pha chiếu sâu P-03 250W ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Công tắc đôi Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Công tắc đơn Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 24 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 388 | m |
| 27 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 28 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 540 | m |
| 29 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 166 | m |
| 30 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 32 | ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | Cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Thép D6 căng ngang để treo đèn chóa chiếu sáng xưởng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 36 | Dây cáp D4 néo dây thép D6 chống võng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 37 | Tăng đơ néo dây thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 38 | aptomat 3 pha MCCB-30A 25KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | aptomat 1 pha MCB-60A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | aptomat 1 pha MCB-40A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 41 | aptomat 1 pha MCB-20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 42 | Cạp hạ thế 0,6KV Cu/XPLE/PVC (4x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 43 | Cạp hạ thế 0,4KV Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 44 | Cạp hạ thế 0,4KV Cu/XPLE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 166 | m |
| 45 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 224 | m |
| 46 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.080 | m |
| 47 | Tủ điện 1 pha 10 module (chiếu sáng +văn phòng khoa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| B | NHÀ XƯỞNG SỐ 2 | |||
| 1 | Phá toàn bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 775,719 | m2 |
| 2 | Phá toàn bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.154,508 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn cũ lam bê tông ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 254,496 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,12 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m3/1km |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 775,719 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.154,508 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.930,227 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.030,215 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.154,508 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,12 | m2 |
| 14 | Đèn Led công nghiệp 150W ánh sáng vàng có chóa chóp nón Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 15 | Đèn pha chiếu sâu P-03 250W ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 16 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 368 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 205 | m |
| 19 | Thép D6 căng ngang để treo đèn chóa chiếu sáng xưởng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 20 | Dây cáp D4 néo dây thép D6 chống võng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192 | m |
| 21 | Tăng đơ néo dây thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 22 | aptomat 3 pha MCCB-30A 25KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | aptomat 1 pha MCB-40A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 24 | aptomat 1 pha MCB-20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 25 | Cạp hạ thế 0,6KV Cu/XPLE/PVC (4x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 26 | Cạp hạ thế 0,4KV Cu/XPLE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 205 | m |
| 27 | Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.008 | m |
| 28 | Tủ điện 1 pha 10 module (chiếu sáng +văn phòng khoa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH 02 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,85 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát gạch cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.835,678 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 256,84 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,08 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,85 | m2 |
| 6 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,07 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,551 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,551 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,551 | 100m3/1km |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.835,678 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 256,84 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,85 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,08 | m2 |
| D | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn, cửa đi panô gỗ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,107 | m2 |
| 2 | Khuôn cửa 60x260 gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (đã sơn PU và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,44 | md |
| 3 | Song tiện 30x40 gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (đã sơn PU và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,146 | m2 |
| 4 | Cửa đi panô đặc gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (đã sơn PU và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,004 | m2 |
| 5 | Khóa cửa thông phòng 04271 Việt - Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bản lề inox 08125 Việt - Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 7 | Móc cửa Việt - Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Clemon đồng KK09960 Việt - Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Kính cường lực dày 12mm Việt Nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,146 | bộ |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,56 | m2 |
| 11 | Vách ngăn kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,279 | m2 |
| 12 | Khung thép gia cố vách kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,227 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung thép gia cố vách kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,227 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,93 | m2 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Bulong rút hãm M12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 17 | Vận chuyển cửa và vách kính lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,384 | 10m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan, vận chuyển về bãi tập kết vật liệu xây dựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào xúc đất làm sạch mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,56 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,295 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,829 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82 | 1 cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan, vận chuyển về bãi tập kết vật liệu xây dựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | 1 cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,22 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,304 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,304 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,304 | 100m3/1km |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,999 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,246 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,06 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,87 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,29 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m2 |
| 22 | Trát thành mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,5 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,234 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,657 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | 1 cấu kiện |
| 28 | Tháo dỡ tấm đan để nạo vét mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 912 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đào xúc đất làm sạch mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,464 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,157 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,157 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,157 | 100m3/1km |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 912 | 1 cấu kiện |
| 34 | Tháo dỡ tấm đan để nạo vét mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đào xúc đất làm sạch mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,592 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m3/1km |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,14 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,061 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,094 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| F | SÂN, VỈA HÈ, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 245,7 | m2 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông nhựa để phá dỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,256 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,116 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,116 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,116 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | m3 |
| 8 | Lát đá xanh 300x600mm Quỳ Hợp hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 520 | m2 |
| 9 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,522 | m3 |
| 10 | Vệ sinh tường thành đài móng cột cờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,453 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,453 | m2 |
| 12 | Lát đá xanh 300x600mm Quỳ Hợp hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,991 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.642,6 | m2 |
| 14 | Bóc lớp đất hữu cơ dày 10cm bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,643 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,135 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,135 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,135 | 100m3/1km |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 164,26 | m3 |
| 19 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.642,6 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 589,9 | m2 |
| 21 | Bóc lớp đất tự nhiên bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,425 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,629 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,638 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,638 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,638 | 100m3/1km |
| 26 | Lu lèn lại mặt nền cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,421 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,421 | 100m2 |
| 28 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,421 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,421 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,061 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,061 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (13km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,061 | 100tấn |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,421 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,2 | m3 |
| 35 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.343 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 483,4 | m2 |
| 37 | Bóc lớp đất tự nhiên bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,483 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,911 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,667 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,667 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,667 | 100m3/1km |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,34 | m3 |
| 43 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 483,4 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 343,8 | m2 |
| 45 | Bóc lớp đất tự nhiên bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,344 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,665 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,514 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,514 | 100m3/1km |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,514 | 100m3/1km |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,38 | m3 |
| 51 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 440,4 | m2 |
| 52 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | bụi |
| 53 | Bóc lớp đất hữu cơ hiện trạng 10cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,91 | m3 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,925 | m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,925 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đá bóc 10x20cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,925 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,57 | m2 |
| 61 | Cây Ngâu tròn cao 70-80cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cây |
| 62 | Cỏ lá tre cao 10-30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,1 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,065 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,846 | m3 |
| 65 | Bó vỉa đá 20x30x100cm, vữa XM PCB40 mác 75. Bó vỉa đá Quỳ Hợp hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 372,1 | m |
| 66 | Bó vỉa đá 10x16x100cm, vữa XM PCB40 mác 75. Bó vỉa đá Quỳ Hợp hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,93 | m |
| 67 | Bó vỉa đá 15x20x100cm, vữa XM PCB40 mác 75. Bó vỉa đá Quỳ Hợp hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 68 | Bó vỉa đá cong 20x20x30cm, vữa XM PCB40 mác 75. Bó vỉa đá Quỳ Hợp hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,53 | m |
| 69 | Bó vỉa đá cong 10x16x30cm, vữa XM PCB40 mác 75. Bó vỉa đá Quỳ Hợp hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6 | m |
| 70 | Bó vỉa đá bồn cây 10x15x100cm, vữa XM PCB40 mác 75. Bó vỉa đá Quỳ Hợp hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 565,7 | m |
| 71 | Bó vỉa đá bồn cây 10x15x60cm, vữa XM PCB40 mác 75. Bó vỉa đá Quỳ Hợp hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình ; - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu, hoá đơn GTGT.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã từng thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã từng thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán | 1 | Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã từng thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã từng thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Kèm theo các hồ sơ sau:- Đăng kí ô tô hoặc Hóa đơn mua bán- Kiểm định chất lượng còn hiệu lực sử dung | 2 |
| 2 | Máy đào | Thể tích tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Đăng kí ô tô hoặc Hóa đơn mua bán | 1 |
| 3 | Ô tô gắn cẩu | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn. Còn hoạt động tốt. Kèm theo các hồ sơ sau:- Đăng kí ô tô hoặc Hóa đơn mua bán- Kiểm định chất lượng còn hiệu lực sử dung | 1 |
| 4 | Máy móc, thiết bị khác phục vụ thi công: Máy trộn bê tông, Máy cắt gạch đá, Đầm dùi, Đầm bàn, máy cắt thép, v.v.. | Nhà thầu cam kết sẽ huy động thiết bị, máy móc phù hợp với hạng mục thi công, đảm bảo tiến độ thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi