Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725217-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220722325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 09:37:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,363,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình ; - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu, hoá đơn GTGT.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã từng thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã từng thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã từng thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã từng thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Kèm theo các hồ sơ sau:- Đăng kí ô tô hoặc Hóa đơn mua bán- Kiểm định chất lượng còn hiệu lực sử dung
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Đăng kí ô tô hoặc Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn. Còn hoạt động tốt. Kèm theo các hồ sơ sau:- Đăng kí ô tô hoặc Hóa đơn mua bán- Kiểm định chất lượng còn hiệu lực sử dung
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy móc, thiết bị khác phục vụ thi công: Máy trộn bê tông, Máy cắt gạch đá, Đầm dùi, Đầm bàn, máy cắt thép, v.v..
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết sẽ huy động thiết bị, máy móc phù hợp với hạng mục thi công, đảm bảo tiến độ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An Địa chỉ: Số 315, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty cổ Phần xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP đầu tư và tư vấn xây dựng Miền Trung - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ Phần xây dựng và thương mại 486. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An Địa chỉ: Số 315, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty cổ Phần xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Tình hình tài chính 2019, 2020, 2021 và Doanh thu từ hoạt động xây dựng đáp ứng theo yêu cầu; Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I/2022 (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử (https://thuedientu.gdt.gov.vn) của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT). - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An Địa chỉ: Số 315, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty cổ Phần xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An. Địa chỉ: Số 315, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, Nghệ An. Người có thẩm quyền ông: Nguyễn Hữu Hằng - Chức vụ: Hiệu trưởng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG SỐ 1
1Phá dỡ nền gạch lát cũMô tả kỹ thuật tại chương V37,31m2
2Phá toàn bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V770,553m2
3Phá toàn bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V1.512,495m2
4Vệ sinh lớp sơn cũ lam bê tông ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V219,792m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật tại chương V98,24m2
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,353100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,353100m3/1km
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,353100m3/1km
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granite Trung Đô hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V37,31m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V770,553m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.512,495m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2.283,048m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V990,345m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.512,495m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V98,24m2
16Đèn Led âm trần 40W KT600x600 Rạng Đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
17Đèn Led lắp nổi 50W KT1200x300 Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
18Đèn Led công nghiệp 150W ánh sáng vàng có chóa chóp nón Rạng Đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
19Đèn pha chiếu sâu P-03 250W ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
21Công tắc đôi Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
22Công tắc đơn Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
23ổ cắm đôi Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
24Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật tại chương V33hộp
25Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật tại chương V107m
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mmMô tả kỹ thuật tại chương V388m
27Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V12hộp
28Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V540m
29Dây Cu/PVC 1x4mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V166m
30Dây Cu/PVC 1x6mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V22m
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2máy
32ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
33Cút nhựa D21Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
34Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
35Thép D6 căng ngang để treo đèn chóa chiếu sáng xưởngMô tả kỹ thuật tại chương V150m
36Dây cáp D4 néo dây thép D6 chống võngMô tả kỹ thuật tại chương V160m
37Tăng đơ néo dây thépMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
38aptomat 3 pha MCCB-30A 25KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
39aptomat 1 pha MCB-60AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
40aptomat 1 pha MCB-40AMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
41aptomat 1 pha MCB-20AMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
42Cạp hạ thế 0,6KV Cu/XPLE/PVC (4x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V5m
43Cạp hạ thế 0,4KV Cu/XPLE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V22m
44Cạp hạ thế 0,4KV Cu/XPLE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V166m
45Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 1x1,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V224m
46Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 1x2,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V1.080m
47Tủ điện 1 pha 10 module (chiếu sáng +văn phòng khoa)Mô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
B NHÀ XƯỞNG SỐ 2
1Phá toàn bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V775,719m2
2Phá toàn bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V1.154,508m2
3Vệ sinh lớp sơn cũ lam bê tông ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V254,496m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật tại chương V128,12m2
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,29100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,29100m3/1km
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,29100m3/1km
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V775,719m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.154,508m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1.930,227m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.030,215m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.154,508m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V128,12m2
14Đèn Led công nghiệp 150W ánh sáng vàng có chóa chóp nón Rạng Đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V36bộ
15Đèn pha chiếu sâu P-03 250W ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
16Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật tại chương V29hộp
17Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21mmMô tả kỹ thuật tại chương V368m
18Dây Cu/PVC 1x4mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V205m
19Thép D6 căng ngang để treo đèn chóa chiếu sáng xưởngMô tả kỹ thuật tại chương V180m
20Dây cáp D4 néo dây thép D6 chống võngMô tả kỹ thuật tại chương V192m
21Tăng đơ néo dây thépMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
22aptomat 3 pha MCCB-30A 25KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
23aptomat 1 pha MCB-40AMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
24aptomat 1 pha MCB-20AMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
25Cạp hạ thế 0,6KV Cu/XPLE/PVC (4x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V5m
26Cạp hạ thế 0,4KV Cu/XPLE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V205m
27Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 1x2,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V1.008m
28Tủ điện 1 pha 10 module (chiếu sáng +văn phòng khoa)Mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH 02
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,85100m2
2Phá dỡ nền gạch lát gạch cũMô tả kỹ thuật tại chương V1.835,678m2
3Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà trước khi sơnMô tả kỹ thuật tại chương V256,84m2
4Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V17,08m2
5Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V51,85m2
6Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V55,07m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,551100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,551100m3/1km
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,551100m3/1km
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.835,678m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V256,84m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V51,85m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V17,08m2
D NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ vách ngăn, cửa đi panô gỗ kínhMô tả kỹ thuật tại chương V56,107m2
2Khuôn cửa 60x260 gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (đã sơn PU và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V29,44md
3Song tiện 30x40 gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (đã sơn PU và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V8,146m2
4Cửa đi panô đặc gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (đã sơn PU và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,004m2
5Khóa cửa thông phòng 04271 Việt - Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
6Bản lề inox 08125 Việt - Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
7Móc cửa Việt - Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
8Clemon đồng KK09960 Việt - Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
9Kính cường lực dày 12mm Việt NhậtMô tả kỹ thuật tại chương V8,146bộ
10Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V14,56m2
11Vách ngăn kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V29,279m2
12Khung thép gia cố vách kínhMô tả kỹ thuật tại chương V0,227tấn
13Lắp dựng khung thép gia cố vách kínhMô tả kỹ thuật tại chương V0,227tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V15,93m2
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V481 lỗ khoan
16Bulong rút hãm M12Mô tả kỹ thuật tại chương V48cái
17Vận chuyển cửa và vách kính lên caoMô tả kỹ thuật tại chương V4,38410m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan, vận chuyển về bãi tập kết vật liệu xây dựngMô tả kỹ thuật tại chương V821 cấu kiện
2Đào xúc đất làm sạch mương bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V14,76m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,148100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,148100m3/1km
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,148100m3/1km
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V6,56m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,295100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,829tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V821 cấu kiện
10Tháo dỡ tấm đan, vận chuyển về bãi tập kết vật liệu xây dựngMô tả kỹ thuật tại chương V651 cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V25,22m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,304100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,304100m3/1km
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,304100m3/1km
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V24,999m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,246100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,13100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V8,06m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V12,87m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,29m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mươngMô tả kỹ thuật tại chương V0,52100m2
22Trát thành mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V58,5m2
23Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V39m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,234100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,657tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V651 cấu kiện
28Tháo dỡ tấm đan để nạo vét mươngMô tả kỹ thuật tại chương V9121 cấu kiện
29Đào xúc đất làm sạch mương bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V109,464m3
30Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,157100m3
31Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,157100m3/1km
32Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V1,157100m3/1km
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V9121 cấu kiện
34Tháo dỡ tấm đan để nạo vét mươngMô tả kỹ thuật tại chương V1201 cấu kiện
35Đào xúc đất làm sạch mương bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V9,592m3
36Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,108100m3
37Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,108100m3/1km
38Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,108100m3/1km
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,14m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,061100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,094tấn
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V1201 cấu kiện
F SÂN, VỈA HÈ, BỒN HOA
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V245,7m2
2Cắt khe dọc đường bê tông nhựa để phá dỡMô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V4,256m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,116100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,116100m3/1km
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,116100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V52m3
8Lát đá xanh 300x600mm Quỳ Hợp hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V520m2
9Đắp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V4,522m3
10Vệ sinh tường thành đài móng cột cờMô tả kỹ thuật tại chương V17,453m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V17,453m2
12Lát đá xanh 300x600mm Quỳ Hợp hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,991m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V1.642,6m2
14Bóc lớp đất hữu cơ dày 10cm bằng máy đào 1,25 m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1,643100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V2,135100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V2,135100m3/1km
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V2,135100m3/1km
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V164,26m3
19Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.642,6m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V589,9m2
21Bóc lớp đất tự nhiên bằng máy đào 1,25 m3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,425100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V3,629m3
23Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,638100m3
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,638100m3/1km
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,638100m3/1km
26Lu lèn lại mặt nền cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật tại chương V0,421100m2
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,421100m2
28Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,421100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,421100m2
30Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật tại chương V0,061100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật tại chương V0,061100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (13km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,061100tấn
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,421100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V105,2m3
35Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.343m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V483,4m2
37Bóc lớp đất tự nhiên bằng máy đào 1,25 m3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,483100m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V3,911m3
39Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,667100m3
40Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,667100m3/1km
41Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,667100m3/1km
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V48,34m3
43Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V483,4m2
44Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V343,8m2
45Bóc lớp đất tự nhiên bằng máy đào 1,25 m3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,344100m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V6,665m3
47Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,514100m3
48Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,514100m3/1km
49Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,514100m3/1km
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V34,38m3
51Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V440,4m2
52Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V26bụi
53Bóc lớp đất hữu cơ hiện trạng 10cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V9,91m3
54Phá lớp vữa trát tường bồn hoaMô tả kỹ thuật tại chương V78,925m2
55Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,012100m3
56Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,012100m3/1km
57Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,012100m3/1km
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V78,925m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đá bóc 10x20cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V78,925m2
60Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V31,57m2
61Cây Ngâu tròn cao 70-80cmMô tả kỹ thuật tại chương V26cây
62Cỏ lá tre cao 10-30cmMô tả kỹ thuật tại chương V99,1m2
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V98,065m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V71,846m3
65Bó vỉa đá 20x30x100cm, vữa XM PCB40 mác 75. Bó vỉa đá Quỳ Hợp hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật tại chương V372,1m
66Bó vỉa đá 10x16x100cm, vữa XM PCB40 mác 75. Bó vỉa đá Quỳ Hợp hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật tại chương V43,93m
67Bó vỉa đá 15x20x100cm, vữa XM PCB40 mác 75. Bó vỉa đá Quỳ Hợp hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật tại chương V16m
68Bó vỉa đá cong 20x20x30cm, vữa XM PCB40 mác 75. Bó vỉa đá Quỳ Hợp hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật tại chương V18,53m
69Bó vỉa đá cong 10x16x30cm, vữa XM PCB40 mác 75. Bó vỉa đá Quỳ Hợp hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật tại chương V4,6m
70Bó vỉa đá bồn cây 10x15x100cm, vữa XM PCB40 mác 75. Bó vỉa đá Quỳ Hợp hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật tại chương V565,7m
71Bó vỉa đá bồn cây 10x15x60cm, vữa XM PCB40 mác 75. Bó vỉa đá Quỳ Hợp hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật tại chương V62,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình ; - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu, hoá đơn GTGT.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã từng thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã từng thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán 1 Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã từng thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã từng thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Kèm theo các hồ sơ sau:- Đăng kí ô tô hoặc Hóa đơn mua bán- Kiểm định chất lượng còn hiệu lực sử dung2
2 Máy đào Thể tích tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Đăng kí ô tô hoặc Hóa đơn mua bán1
3 Ô tô gắn cẩu Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn. Còn hoạt động tốt. Kèm theo các hồ sơ sau:- Đăng kí ô tô hoặc Hóa đơn mua bán- Kiểm định chất lượng còn hiệu lực sử dung1
4 Máy móc, thiết bị khác phục vụ thi công: Máy trộn bê tông, Máy cắt gạch đá, Đầm dùi, Đầm bàn, máy cắt thép, v.v.. Nhà thầu cam kết sẽ huy động thiết bị, máy móc phù hợp với hạng mục thi công, đảm bảo tiến độ thi công.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->