Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729434-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220712540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 16:43:00 đến ngày 2022-07-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,428,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà bia ghi tên liệt sĩ thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hạ Lang; địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, Huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 0263830828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH xây dựng và thương mại 19-6 Hưng Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hạ Lang; địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, Huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 0263830828


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hạ Lang; địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, Huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 0263830828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hạ Lang; địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, Huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 0206.3830.269.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hạ Lang ; Địa chỉ: Thị trấn Thanh nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,521m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,34921m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1863100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,474m3
5Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0047tấn
6Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1079tấn
7Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0774tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
9Ván khuôn gỗ cổ móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,973m3
11Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5372m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2055100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0442tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2758tấn
15Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2607m3
16Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0061100m3
17Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2948m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,316m3
19Lát đá granite màu xám kết hợp màu đỏ nền nhà vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,808m2
20Xây ốp GM, bậc bằng gạch chỉ không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9291m3
21Lát đá Granite màu xanh tím dày 2cm bậc tam cấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,4624m2
22Trát chân móng nhà dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,7921m2
23Ốp đá bóc đen vào chân móng sử dụng keo dánChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,642m2
24Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,1501m2
25Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
26Ván khuôn gỗ giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0187100m2
27Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2057m3
28Xây trụ lan can bằng gạch chỉ nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4477m3
29Xây lan can bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4277m3
30Con tiện xi măng đúc sẵn (gồm công LĐ hoàn thiện tại công trình)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật64con
31Trát lan can, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,7936m2
32Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,148m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật110,64m
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,9416m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0231tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2468tấn
37Ván khuôn cột - Cột trònChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1771100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7126m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1057tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,596tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,446100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4896m3
43Ván khuôn gỗ sànChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5358100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4195tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,3582m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,858m3
47Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1466m3
48Xây ốp trụ, nảy gờ bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,236m3
49Hoa BT đúc sẵn 300x300 (gồm cả công lắp dựng, sơn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
50Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật63,067m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật57,4792m2
52Trát bờ chảy mái dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,947m2
53Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,3293m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 mép ô hoa vănChương V- Yêu cầu kỹ thuật39,456m
55Trát thành mái, dầm vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,0982m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,6765m2
57Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật74,4262m2
58Sơn thành mái , cột ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81,4275m2
59Sơn trần nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật59,6765m2
60Xây thân bia bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7593m3
61Ốp đá granit màu xanh đen mặt bia sử dụng keo dánChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,608m2
62Mũ bia bằng đá nguyên khốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Chân đỡ bia bằng đá nguyên khốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lư Hương đá định hình 400x200x450Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
65Ngôi sao đỉnh mái (hoàn thiện theo chi tiết thiết kế)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1con
66Chi tiết rồng đầu mái hoàn thiện theo chi tiết TKChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
67Ốp đá granit màu xanh đen biển tên nhà bia vào sử dụng keo dánChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,552m2
68Khắc tên nhà bia chữ cái cao 20 cm sơn nhũ vàng trên mặt đá màu đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật44ký tự
69Khắc chữ cao 4 cm; 3,5cm sơn nhũ vàng trên mặt đá : Đời đời nhớ ơn các liệt sĩ; Danh sách liệt sĩ thị trấn Thanh Nhật (4 mặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật192chữ
70Khắc tên liệt sỹ trên bia đá chữ nhỏ 3 chữ ghép cao 1 cm sơn nhũ vàng trên mặt đáChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.800chữ
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III (90%KL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,0825100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (10%KL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5542100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1054100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1054100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5542100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5542100m3/1km
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1825100m3
8Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1825100m3
9Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0594100m3
10Đào đất GM bằng thủ công Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4121m3
11Đắp hoàn thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4186100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0331100m3
13Bê tông lót GM SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0662m3
14Ván khuôn gỗ giằng GMChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1466100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0386tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1651tấn
17Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6127m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 (ĐM đã tính 50% VL đá hộc)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật66,3013m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 (ĐM đã tính 50% VL đá hộc)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,6584m3
20Xây kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 (ĐM đã tính 50% VL đá hộc)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,9271m3
21Xây kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 (ĐM đã tính 50% VL đá hộc)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,2899m3
22Miết mạch tường gạch loại lồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật168,7566m2
23Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0047100m3
24Thi công tầng lọc cátChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0047100m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm (tính trung bình dài 0,8m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,208100m
26Bê tông lót bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,1m3
27Xây bậc bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5028m3
28Lát đá Granite màu xanh đen dày 20mm bậc lên, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật103,5056m2
29Xây trụ lan can bằng gạch chỉ nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5035m3
30Xây bồn hoa bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,416m3
31Xây lan can bằng gạch chỉ không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9628m3
32Xây trụ lan can bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3557m3
33Trát lan can, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật288,568m2
34Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,0324m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật317,7872m
36Sơn trụ, lan can ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật157,9324m2
37Lát đá granite mặt trên bồn hoa vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,6768m2
38Ốp đá granit màu tím vào mặt ngoài bôn hoa sử dụng keo dánChương V- Yêu cầu kỹ thuật91,3248m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,4536m3
40Lát nền đá xám thanh hóa 300x300 dày 20mm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật84,536m2
41Đắp đất trồng cây bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,4864m3
42Cây cảnh tầm trung (ngâu, cọ cảnh, hoa giấy...) chiều cao từ 0,8-1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít. Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->