Gói thầu: 01SCL22: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Liễu Giai và Vĩnh Phúc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 01SCL22: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Liễu Giai và Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 09:34:00 đến ngày 2022-07-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,038,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,506,246 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm lẻ sáu nghìn hai trăm bốn mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.558412999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.116826E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình điện đến 24kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 727.259.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.181.778.200 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ba Đình |
| E-CDNT 1.2 |
01SCL22: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Liễu Giai và Vĩnh Phúc Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Liễu Giai và Vĩnh Phúc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.506.246 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây không đường trục | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4,3- Thân Liền | Theo HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0- Thân Liền | Theo HSMT | 3 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-160-5,4- Thân Liền | Theo HSMT | 5 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-160-4,3- Thân Liền | Theo HSMT | 1 | cột |
| 5 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 6 | Hộp phân dây Composit, đầy đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt | Theo HSMT | 107 | hộp |
| 7 | Biển tên hộp phân dây | Theo HSMT | 107 | Cái |
| 8 | Tấm treo cáp TT-ABC-20 | Theo HSMT | 11 | Cái |
| 9 | Móc treo cáp chữ S | Theo HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 11 | Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Theo HSMT | 245 | cái |
| 12 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 18 | m |
| 13 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 22 | cái |
| 14 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Theo HSMT | 404 | Cái |
| 15 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Theo HSMT | 140 | Cái |
| 16 | Đầu cốt nhôm A120 | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Ống co ngót cáp 95mm2 | Theo HSMT | 3,2 | m |
| 18 | Ống co ngót cáp 120mm2 | Theo HSMT | 19,2 | m |
| 19 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 125 | cái |
| 20 | Chổi quét sơn | Theo HSMT | 45 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo HSMT | 104 | cuộn |
| 22 | Tiếp địa cột đường dây không (20,63kg/bộ) | Theo HSMT | 391,97 | kg |
| 23 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 PN10 | Theo HSMT | 115,89 | m |
| 24 | Dây đồng M35 | Theo HSMT | 38,63 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng 35 mm2 | Theo HSMT | 38,63 | cái |
| 26 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 193,15 | m |
| 27 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 193,15 | cái |
| 28 | Xà kèm trên cột ly tâm kép (14,23kg/bộ) | Theo HSMT | 85,38 | kg |
| 29 | Xà kèm trên cột H đơn (8,88kg/bộ) | Theo HSMT | 106,56 | kg |
| 30 | Xà kèm trên cột H kép (11,95kg/bộ) | Theo HSMT | 23,9 | kg |
| 31 | Xà kèm trên cột ly tâm đơn (10,02kg/bộ) | Theo HSMT | 250,5 | kg |
| 32 | Xà kèm 0,6m trên cột chữ H đơn (11,95kg/bộ) | Theo HSMT | 11,95 | kg |
| 33 | Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | Theo HSMT | 152,2 | kg |
| 34 | Xà nánh kép 0,8m trên cột chữ H kép dọc (29,67kg/bộ) | Theo HSMT | 59,34 | kg |
| 35 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (35,37kg/bộ) | Theo HSMT | 141,48 | kg |
| 36 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ) | Theo HSMT | 106,8 | kg |
| 37 | Xà nánh kép 0,8m trên cột chữ H đơn (25,02kg/bộ) | Theo HSMT | 100,08 | kg |
| 38 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | Theo HSMT | 233,94 | kg |
| 39 | Xà nánh kép 0,8m trên cột chữ LT đơn (28kg/bộ) | Theo HSMT | 308 | kg |
| 40 | Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm đơn (13,09kg/bộ) | Theo HSMT | 26,18 | kg |
| 41 | Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép dọc (35,1kg/bộ) | Theo HSMT | 35,1 | kg |
| B | Phần công tơ | |||
| 1 | Đề can khách hàng | Theo HSMT | 1.349 | Cái |
| 2 | Phụ kiện gắn hòm công tơ (bulong sắt +vít nở) | Theo HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Đai ôm cáp | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Vít nở nhựa 50x5 | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 35 mm2 | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Khóa hòm công tơ cầu 6mm | Theo HSMT | 383 | cái |
| 8 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Theo HSMT | 6,2 | m |
| 9 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Theo HSMT | 31,24 | kg |
| 10 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Theo HSMT | 313,6 | kg |
| 11 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | Theo HSMT | 29,08 | kg |
| 12 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | Theo HSMT | 191,88 | kg |
| 13 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | Theo HSMT | 146,72 | kg |
| 14 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (31kg/bộ) | Theo HSMT | 62 | kg |
| 15 | Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ) | Theo HSMT | 18,4 | kg |
| 16 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) | Theo HSMT | 30,1 | kg |
| 17 | Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột H đơn (17,32kg/bộ) | Theo HSMT | 17,32 | kg |
| 18 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (23,12kg/bộ) | Theo HSMT | 69,36 | kg |
| 19 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | Theo HSMT | 76,4 | kg |
| 20 | Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đúp (25,86kg/bộ) | Theo HSMT | 51,72 | kg |
| 21 | Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (40,04kg/bộ) | Theo HSMT | 320,32 | kg |
| 22 | Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (40,12kg/bộ) | Theo HSMT | 40,12 | kg |
| C | Nhân công - Phần đường dây không đường trục -Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Thay Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Theo HSMT | 2,2585 | km/dây(4 sợi) |
| 2 | Thay Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | Theo HSMT | 0,9165 | km/dây (4 sợi) |
| 3 | Thay Hộp phân dây Composit, đầy đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt | Theo HSMT | 107 | 1 hộp |
| 4 | Ép Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Theo HSMT | 40,4 | 10 đầu |
| 5 | Thay Xà kèm trên cột ly tâm đơn (10,02kg/bộ) | Theo HSMT | 25 | bộ |
| 6 | Thay Biển tên lộ | Theo HSMT | 125 | công/bộ |
| 7 | Ép Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Theo HSMT | 14 | 10 đầu |
| 8 | Ép Đầu cốt nhôm A120 | Theo HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| D | Nhân công - Vật liệu tháo ra và lắp lại -Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Theo HSMT | 2,1065 | km/dây (4 sợi) |
| 2 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Theo HSMT | 0,843 | km/dây (4 sợi) |
| 3 | Thu hồi hộp phân dây | Theo HSMT | 107 | 1 hộp |
| 4 | Thu hồi cột LT7,5 | Theo HSMT | 8 | cột |
| 5 | Thu hồi cột LT8,5 | Theo HSMT | 4 | cột |
| 6 | Thu hồi giá đỡ hòm | Theo HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Thu hồi hộp công tơ H1 | Theo HSMT | 66 | hộp |
| 8 | Thu hồi hộp công tơ H2 | Theo HSMT | 11 | hộp |
| 9 | Thu hồi hộp công tơ H4 | Theo HSMT | 281 | hộp |
| 10 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, M2x10 | Theo HSMT | 195 | 1m |
| 11 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2, M2x16 | Theo HSMT | 36 | 1m |
| 12 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, M2x25 | Theo HSMT | 1.135 | 1m |
| 13 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ P8, M4x16 | Theo HSMT | 162 | 1m |
| 14 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ P8, M4x25 | Theo HSMT | 38 | 1m |
| 15 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ P8(TI), M4x35 | Theo HSMT | 5 | 1m |
| 16 | Thu hồi cáp cấp hộp công tơ P8(TI), M4x50 | Theo HSMT | 5 | 1m |
| 17 | Thu hồi hộp công tơ P8 | Theo HSMT | 55 | hộp |
| 18 | Thu hồi hộp công tơ P8(ti) | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 19 | Thu hồi xà nánh | Theo HSMT | 37 | bộ |
| E | Nhân công - Phần công tơ -Vật liệu thay thế | |||
| 1 | Thay Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite (không bao gồm ATM) | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Thay Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite (không bao gồm ATM) | Theo HSMT | 322 | hộp |
| 3 | Thay Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite (không bao gồm ATM) | Theo HSMT | 56 | hộp |
| 4 | Thay Hộp 1 công tơ 3 pha -Gián tiếp- Composite (không bao gồm ATM) | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Ép Đầu cốt đồng 35 mm2 | Theo HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 7 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Theo HSMT | 215 | 1m |
| 8 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo HSMT | 45 | 1m |
| 9 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Theo HSMT | 6,5 | 1m |
| 10 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo HSMT | 1.460 | 1m |
| 11 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo HSMT | 6,5 | 1m |
| 12 | Thay Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột H đơn (17,32kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thay Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thay Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | Theo HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Thay Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (23,12kg/bộ) | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Thay Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Thay Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thay Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Theo HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Thay Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thay Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (31kg/bộ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Thay Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Thay Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Thay Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (40,12kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Thay Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đúp (25,86kg/bộ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Thay Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (40,04kg/bộ) | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Thay Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4,3- Thân Liền (trồng cột) | Theo HSMT | 3 | cột |
| 27 | Thay Cột BTLT-NPC.I-7,5-160-5,4- Thân Liền (trồng cột) | Theo HSMT | 5 | cột |
| 28 | Thay Cột BTLT-NPC.I-8,5-160-4,3- Thân Liền (trồng cột) | Theo HSMT | 1 | cột |
| 29 | Thay Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0- Thân Liền (vận dụng) | Theo HSMT | 3 | cột |
| 30 | Ép Đầu cốt đồng 35 mm2 | Theo HSMT | 1,9 | 10 đầu |
| 31 | Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | Theo HSMT | 7 | bộ |
| 32 | Thay Xà kèm trên cột H kép (11,95kg/bộ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Thay Xà kèm trên cột ly tâm kép (14,23kg/bộ) | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Thay Xà kèm trên cột H đơn (8,88kg/bộ) | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Thay Xà kèm 0,6m trên cột chữ H đơn (11,95kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Thay Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm đơn (13,09kg/bộ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Thay Xà nánh kép 0,8m trên cột chữ H kép dọc (29,67kg/bộ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Thay Xà nánh kép 0,8m trên cột chữ H đơn (25,02kg/bộ) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Thay Xà nánh kép 0,8m trên cột chữ LT đơn (28kg/bộ) | Theo HSMT | 11 | bộ |
| 40 | Thay Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép dọc (35,1kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Thay Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (35,37kg/bộ) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Thay Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ) | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Thay Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ) | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 44 | Thay Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ) | Theo HSMT | 7 | bộ |
| F | Nhân công - Vật liệu tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 (ti)(cái) | Theo HSMT | 4 | cái |
| 2 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | Theo HSMT | 610 | 1m |
| 3 | Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, M2x6 | Theo HSMT | 62 | 1m |
| G | Nhân công - Tiếp địa cột | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 1,9 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 18,81 | 10m |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Theo HSMT | 6,2 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Theo HSMT | 6,2 | tấn |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 7,35 | m2 |
| H | Nhân công - Tiếp địa cột đường dây không | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 53,2 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 0,95 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 4,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 3,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo HSMT | 1,71 | m3 |
| I | Nhân công - Móng cột ly tâm 7,5m cột đơn | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 30,4 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 6,336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 5,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo HSMT | 6,336 | m3 |
| J | Nhân công - Móng cột ly tâm 8,5m cột đơn | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 8 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 1,858 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo HSMT | 2 | m3 |
| K | Nhân công - Móng cột ly tâm 8,5m cột đúp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 10 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 3,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 2,796 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo HSMT | 3,08 | m3 |
| L | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 4,75 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.558412999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.116826E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình điện đến 24kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 727.259.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.181.778.200 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 4 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 5 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 1 |
| 6 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi