Gói thầu: 01SCL22: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Liễu Giai và Vĩnh Phúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719448-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu 01SCL22: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Liễu Giai và Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20220672828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 09:34:00 đến ngày 2022-07-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,038,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,506,246 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm lẻ sáu nghìn hai trăm bốn mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.558412999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.116826E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình điện đến 24kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 727.259.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.181.778.200 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ba Đình
E-CDNT 1.2 01SCL22: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Liễu Giai và Vĩnh Phúc
Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Liễu Giai và Vĩnh Phúc
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Đầu Tư phát triển Điện lực. Địa chỉ : P804 tòa nhà A3B Thanh Nhàn, P. Thanh Nhàn, Q.Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Ba Đình – Địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Ba Đình – Địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.506.246   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây không đường trục
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4,3- Thân LiềnTheo HSMT3cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0- Thân LiềnTheo HSMT3cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-160-5,4- Thân LiềnTheo HSMT5cột
4Cột BTLT-NPC.I-8,5-160-4,3- Thân LiềnTheo HSMT1cột
5Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Theo HSMT2cái
6Hộp phân dây Composit, đầy đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốtTheo HSMT107hộp
7Biển tên hộp phân dâyTheo HSMT107Cái
8Tấm treo cáp TT-ABC-20Theo HSMT11Cái
9Móc treo cáp chữ STheo HSMT7Cái
10Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo HSMT3cái
11Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2Theo HSMT245cái
12Đai thép không rỉTheo HSMT18m
13Khóa đai thépTheo HSMT22cái
14Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95Theo HSMT404Cái
15Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Theo HSMT140Cái
16Đầu cốt nhôm A120Theo HSMT8Cái
17Ống co ngót cáp 95mm2Theo HSMT3,2m
18Ống co ngót cáp 120mm2Theo HSMT19,2m
19Biển tên lộTheo HSMT125cái
20Chổi quét sơnTheo HSMT45cái
21Băng dính cách điệnTheo HSMT104cuộn
22Tiếp địa cột đường dây không (20,63kg/bộ)Theo HSMT391,97kg
23Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 PN10Theo HSMT115,89m
24Dây đồng M35Theo HSMT38,63m
25Đầu cốt đồng 35 mm2Theo HSMT38,63cái
26Đai thép không rỉTheo HSMT193,15m
27Khóa đai thépTheo HSMT193,15cái
28Xà kèm trên cột ly tâm kép (14,23kg/bộ)Theo HSMT85,38kg
29Xà kèm trên cột H đơn (8,88kg/bộ)Theo HSMT106,56kg
30Xà kèm trên cột H kép (11,95kg/bộ)Theo HSMT23,9kg
31Xà kèm trên cột ly tâm đơn (10,02kg/bộ)Theo HSMT250,5kg
32Xà kèm 0,6m trên cột chữ H đơn (11,95kg/bộ)Theo HSMT11,95kg
33Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)Theo HSMT152,2kg
34Xà nánh kép 0,8m trên cột chữ H kép dọc (29,67kg/bộ)Theo HSMT59,34kg
35Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (35,37kg/bộ)Theo HSMT141,48kg
36Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ)Theo HSMT106,8kg
37Xà nánh kép 0,8m trên cột chữ H đơn (25,02kg/bộ)Theo HSMT100,08kg
38Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)Theo HSMT233,94kg
39Xà nánh kép 0,8m trên cột chữ LT đơn (28kg/bộ)Theo HSMT308kg
40Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm đơn (13,09kg/bộ)Theo HSMT26,18kg
41Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép dọc (35,1kg/bộ)Theo HSMT35,1kg
B Phần công tơ
1Đề can khách hàngTheo HSMT1.349Cái
2Phụ kiện gắn hòm công tơ (bulong sắt +vít nở)Theo HSMT40bộ
3Đai ôm cápTheo HSMT3Cái
4Vít nở nhựa 50x5Theo HSMT6Cái
5Đầu cốt đồng 35 mm2Theo HSMT4Cái
6Đầu cốt đồng 50mm2Theo HSMT8Cái
7Khóa hòm công tơ cầu 6mmTheo HSMT383cái
8Dây thép D1 (bọc PVC)Theo HSMT6,2m
9Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Theo HSMT31,24kg
10Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Theo HSMT313,6kg
11Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)Theo HSMT29,08kg
12Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)Theo HSMT191,88kg
13Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)Theo HSMT146,72kg
14Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (31kg/bộ)Theo HSMT62kg
15Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ)Theo HSMT18,4kg
16Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ)Theo HSMT30,1kg
17Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột H đơn (17,32kg/bộ)Theo HSMT17,32kg
18Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (23,12kg/bộ)Theo HSMT69,36kg
19Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)Theo HSMT76,4kg
20Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đúp (25,86kg/bộ)Theo HSMT51,72kg
21Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (40,04kg/bộ)Theo HSMT320,32kg
22Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (40,12kg/bộ)Theo HSMT40,12kg
C Nhân công - Phần đường dây không đường trục -Vật liệu thay thế
1Thay Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo HSMT2,2585km/dây(4 sợi)
2Thay Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2Theo HSMT0,9165km/dây (4 sợi)
3Thay Hộp phân dây Composit, đầy đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốtTheo HSMT1071 hộp
4Ép Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95Theo HSMT40,410 đầu
5Thay Xà kèm trên cột ly tâm đơn (10,02kg/bộ)Theo HSMT25bộ
6Thay Biển tên lộTheo HSMT125công/bộ
7Ép Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Theo HSMT1410 đầu
8Ép Đầu cốt nhôm A120Theo HSMT0,810 đầu
D Nhân công - Vật liệu tháo ra và lắp lại -Vật liệu thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120mm2Theo HSMT2,1065km/dây (4 sợi)
2Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Theo HSMT0,843km/dây (4 sợi)
3Thu hồi hộp phân dâyTheo HSMT1071 hộp
4Thu hồi cột LT7,5Theo HSMT8cột
5Thu hồi cột LT8,5Theo HSMT4cột
6Thu hồi giá đỡ hòmTheo HSMT36bộ
7Thu hồi hộp công tơ H1Theo HSMT66hộp
8Thu hồi hộp công tơ H2Theo HSMT11hộp
9Thu hồi hộp công tơ H4Theo HSMT281hộp
10Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H1, M2x10Theo HSMT1951m
11Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H2, M2x16Theo HSMT361m
12Thu hồi cáp cấp hộp công tơ H4, M2x25Theo HSMT1.1351m
13Thu hồi cáp cấp hộp công tơ P8, M4x16Theo HSMT1621m
14Thu hồi cáp cấp hộp công tơ P8, M4x25Theo HSMT381m
15Thu hồi cáp cấp hộp công tơ P8(TI), M4x35Theo HSMT51m
16Thu hồi cáp cấp hộp công tơ P8(TI), M4x50Theo HSMT51m
17Thu hồi hộp công tơ P8Theo HSMT55hộp
18Thu hồi hộp công tơ P8(ti)Theo HSMT4hộp
19Thu hồi xà nánhTheo HSMT37bộ
E Nhân công - Phần công tơ -Vật liệu thay thế
1Thay Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite (không bao gồm ATM)Theo HSMT1hộp
2Thay Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite (không bao gồm ATM)Theo HSMT322hộp
3Thay Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- Composite (không bao gồm ATM)Theo HSMT56hộp
4Thay Hộp 1 công tơ 3 pha -Gián tiếp- Composite (không bao gồm ATM)Theo HSMT4hộp
5Ép Đầu cốt đồng 35 mm2Theo HSMT0,410 đầu
6Ép Đầu cốt đồng 50mm2Theo HSMT0,810 đầu
7Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Theo HSMT2151m
8Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo HSMT451m
9Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Theo HSMT6,51m
10Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo HSMT1.4601m
11Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Theo HSMT6,51m
12Thay Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột H đơn (17,32kg/bộ)Theo HSMT1bộ
13Thay Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ)Theo HSMT1bộ
14Thay Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)Theo HSMT7bộ
15Thay Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (23,12kg/bộ)Theo HSMT3bộ
16Thay Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)Theo HSMT9bộ
17Thay Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)Theo HSMT2bộ
18Thay Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Theo HSMT14bộ
19Thay Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Theo HSMT2bộ
20Thay Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (31kg/bộ)Theo HSMT2bộ
21Thay Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ)Theo HSMT1bộ
22Thay Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)Theo HSMT4bộ
23Thay Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (40,12kg/bộ)Theo HSMT1bộ
24Thay Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đúp (25,86kg/bộ)Theo HSMT2bộ
25Thay Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (40,04kg/bộ)Theo HSMT8bộ
26Thay Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4,3- Thân Liền (trồng cột)Theo HSMT3cột
27Thay Cột BTLT-NPC.I-7,5-160-5,4- Thân Liền (trồng cột)Theo HSMT5cột
28Thay Cột BTLT-NPC.I-8,5-160-4,3- Thân Liền (trồng cột)Theo HSMT1cột
29Thay Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0- Thân Liền (vận dụng)Theo HSMT3cột
30Ép Đầu cốt đồng 35 mm2Theo HSMT1,910 đầu
31Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6Theo HSMT7bộ
32Thay Xà kèm trên cột H kép (11,95kg/bộ)Theo HSMT2bộ
33Thay Xà kèm trên cột ly tâm kép (14,23kg/bộ)Theo HSMT6bộ
34Thay Xà kèm trên cột H đơn (8,88kg/bộ)Theo HSMT12bộ
35Thay Xà kèm 0,6m trên cột chữ H đơn (11,95kg/bộ)Theo HSMT1bộ
36Thay Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm đơn (13,09kg/bộ)Theo HSMT2bộ
37Thay Xà nánh kép 0,8m trên cột chữ H kép dọc (29,67kg/bộ)Theo HSMT2bộ
38Thay Xà nánh kép 0,8m trên cột chữ H đơn (25,02kg/bộ)Theo HSMT4bộ
39Thay Xà nánh kép 0,8m trên cột chữ LT đơn (28kg/bộ)Theo HSMT11bộ
40Thay Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép dọc (35,1kg/bộ)Theo HSMT1bộ
41Thay Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (35,37kg/bộ)Theo HSMT4bộ
42Thay Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ)Theo HSMT3bộ
43Thay Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)Theo HSMT5bộ
44Thay Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)Theo HSMT7bộ
F Nhân công - Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 pha trong hòm P8 (ti)(cái)Theo HSMT4cái
2Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10Theo HSMT6101m
3Tháo ra và lắp lại dây sau công tơ, M2x6Theo HSMT621m
G Nhân công - Tiếp địa cột
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo HSMT1,910cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo HSMT18,8110m
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngTheo HSMT6,2tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Theo HSMT6,2tấn
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT7,35m2
H Nhân công - Tiếp địa cột đường dây không
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT53,2m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayTheo HSMT0,95m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSMT4,56m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT3,8m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmTheo HSMT1,71m3
I Nhân công - Móng cột ly tâm 7,5m cột đơn
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT30,4m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayTheo HSMT6,336m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT5,88m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmTheo HSMT6,336m3
J Nhân công - Móng cột ly tâm 8,5m cột đơn
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT8m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayTheo HSMT2m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT1,858m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmTheo HSMT2m3
K Nhân công - Móng cột ly tâm 8,5m cột đúp
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT10m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayTheo HSMT3,08m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT2,796m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmTheo HSMT3,08m3
L Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo HSMT4,75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.558412999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.116826E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình điện đến 24kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 727.259.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.181.778.200 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
2 Máy hàn điện Máy1
3 Máy phát điện >10kVA Máy1
4 Tời kéo Bộ1
5 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ1
6 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->