Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 09:33:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,683,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cùng cấp hoặc cao hơn (công trình dân dụng cấp III) đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cùng cấp (công trình dân dụng cấp III); đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ, ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng, ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn, 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa , 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo thi công, m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 6-Máy cắt sắt, 1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc 5 tầng và Nhà ở trực CBCS 4 tầng thuộc Công an thành phố Ninh Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình SĐT: 0692.860.567. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cầu Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình. SĐT: 0692.860.567. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.299,2 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.299,2 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,96 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,96 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,232 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,756 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,518 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 345,812 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,518 | tấn |
| 10 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ. Tôn KLIP-LOK 450 PU 2 sóng. Tôn dày 0,4mm, lớp PU dày 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,232 | 100m2 |
| 11 | Mua và lắp đặt tôn úp nóc, tôn liên doanh rộng 400mm, dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 257,24 | m |
| 12 | Vận chuyển toàn bộ bàn ghế cùng các thiết bị ra khỏi hội trường tạo mặt bằng thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Công |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 316,254 | m2 |
| 14 | Thi công trần nhôm. Trần nhôm vuông Clip-in T-Black kích thước tấm 600x600x0,6mm đục lỗ tiêu âm D1.8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 303,294 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn LED trang trí âm trần D120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máng đèn âm trần 600x600mm, máng hộp xương cá đèn LED 3 bóng 0,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 21 | Vận chuyển toàn bộ bàn ghế cùng các thiết bị nội thất vào Hội trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Công |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1625 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,58 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,987 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 547,668 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235,44 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 208,831 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,987 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 547,668 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổi, tấm nhựa PVC 600x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235,44 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi mở quay, cửa nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,08 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi mở quay: Bản lề 3D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa đi mở quay: Khóa đa điểm loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 39 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 40 | Phụ kiện sổ mở trượt: Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt xí xổm tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 73 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,532 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,532 | m3 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở TRỰC CBCS 4 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.028,612 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.562,958 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,431 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,431 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,292 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,017 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,017 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 213,1 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,017 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn liên doanh dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,292 | 100m2 |
| 11 | Mua và lắp dựng tôn úp nóc rông 400mm, tôn dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,06 | m |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,378 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,378 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,378 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,006 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,006 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 425,334 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,23 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,006 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 415,818 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổi, tấm nhựa PVC 600x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,006 | m2 |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 29 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,11 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,11 | m3 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.929,321 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.473,821 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.881,49 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.521,652 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,799 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cùng cấp hoặc cao hơn (công trình dân dụng cấp III) đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cùng cấp (công trình dân dụng cấp III); đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ, ≥5T | Còn dùng tốt | 1 |
| 2 | Máy vận thăng, ≥0,8T | Còn dùng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn, 23kw | Còn dùng tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa , 80l | Còn dùng tốt | 2 |
| 5 | Giàn giáo thi công, m2 | Còn dùng tốt | 100 |
| 6 | Máy cắt sắt, 1,3kW | Còn dùng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi