Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730772-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220717411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 09:33:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,683,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cùng cấp hoặc cao hơn (công trình dân dụng cấp III) đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cùng cấp (công trình dân dụng cấp III); đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ, ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng, ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn, 23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa , 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Giàn giáo thi công, m2
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
6-Máy cắt sắt, 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc 5 tầng và Nhà ở trực CBCS 4 tầng thuộc Công an thành phố Ninh Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hợp Lực Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Phường Đông Thành - Thành phố Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình SĐT: 0692.860.567.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cầu Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình. SĐT: 0692.860.567.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.299,2m2
2Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.299,2m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật164,96m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật164,96m3
5Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,232100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,756tấn
7Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,518tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật345,812m2
9Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,518tấn
10Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ. Tôn KLIP-LOK 450 PU 2 sóng. Tôn dày 0,4mm, lớp PU dày 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,232100m2
11Mua và lắp đặt tôn úp nóc, tôn liên doanh rộng 400mm, dày 0,42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật257,24m
12Vận chuyển toàn bộ bàn ghế cùng các thiết bị ra khỏi hội trường tạo mặt bằng thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20Công
13Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật316,254m2
14Thi công trần nhôm. Trần nhôm vuông Clip-in T-Black kích thước tấm 600x600x0,6mm đục lỗ tiêu âm D1.8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật303,294m2
15Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật500m
18Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
19Lắp đặt đèn LED trang trí âm trần D120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45bộ
20Lắp đặt máng đèn âm trần 600x600mm, máng hộp xương cá đèn LED 3 bóng 0,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật36bộ
21Vận chuyển toàn bộ bàn ghế cùng các thiết bị nội thất vào Hội trườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20Công
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1625100m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật104,58m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật222,987m2
25Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật547,668m2
26Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật235,44m2
27Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
28Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật44bộ
29Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu kỹ thuật40bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật72bộ
31Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật15công
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật208,831m2
33Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật222,987m2
34Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật547,668m2
35Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổi, tấm nhựa PVC 600x600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật235,44m2
36Sản xuất cửa đi mở quay, cửa nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật94,08m2
37Phụ kiện cửa đi mở quay: Bản lề 3DChương V - Yêu cầu kỹ thuật192bộ
38Phụ kiện cửa đi mở quay: Khóa đa điểm loại 1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64bộ
39Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,5m2
40Phụ kiện sổ mở trượt: Tay gạt sơn đa điểm loại 1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật70cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
50Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
52Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp đặt van phaoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
60Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
61Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật44bộ
62Lắp đặt vòi xịt xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật44cái
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
64Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
65Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
66Lắp đặt van xả tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
67Lắp đặt xí xổm tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
68Lắp đặt van xả tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
69Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
70Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
71Lắp đặt hộp đựng xà phòng InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
72Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
73Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,532m3
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,532m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở TRỰC CBCS 4 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.028,612m2
2Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.562,958m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật101,431m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,431m3
5Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,292100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,017tấn
7Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,017tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật213,1m2
9Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,017tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn liên doanh dày 0,42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,292100m2
11Mua và lắp dựng tôn úp nóc rông 400mm, tôn dày 0,42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật100,06m
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật161,378m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật161,378m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161,378m2
15Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật87,006m2
16Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
17Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật87,006m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật425,334m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật129,23m2
22Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87,006m2
23Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật415,818m2
24Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổi, tấm nhựa PVC 600x600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật87,006m2
25Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
26Lắp đặt vòi xịt xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
28Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
29Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
30Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
31Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
32Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
33Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
34Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,11m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,11m3
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật7.929,321m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.473,821m2
38Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.881,49m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật8.521,652m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,799100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cùng cấp hoặc cao hơn (công trình dân dụng cấp III) đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh kèm theo)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cùng cấp (công trình dân dụng cấp III); đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ, ≥5T Còn dùng tốt1
2 Máy vận thăng, ≥0,8T Còn dùng tốt1
3 Máy hàn, 23kw Còn dùng tốt3
4 Máy trộn vữa , 80l Còn dùng tốt2
5 Giàn giáo thi công, m2 Còn dùng tốt100
6 Máy cắt sắt, 1,3kW Còn dùng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->