Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220731673-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220689550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa tập trung của tỉnh năm 2022 Tại Quyết định số 2927/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 11:46:00 đến ngày 2022-07-27 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,722,294,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.583441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.166882E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4).theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5). với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6). trong vòng 03 năm (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn cấp công trình này.Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.205.605.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 3.616.817.400 VND. Trong đó X=Nx VKèm theo quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.205.605.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.616.817.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình ((dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ (BHLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành về An toàn lao động;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích : 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông loại đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị – công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông loại đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị – công suất 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị – trong lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị – công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị – công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị – công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị – công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Kinh vĩ hoặc thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị được đánh dấu (*) phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 10 T (*). Đối với các thiết bị được đánh dấu (*) phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - năng suất: 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Thi công xây dựng công trình
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa tập trung của tỉnh năm 2022 Tại Quyết định số 2927/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau - Địa chỉ: Số 91, Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau (trụ sở Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau) - Số điện thoại: (0290)3.831.009
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn vị thiết kế, lập dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đại Chúng. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH xây dựng Đại Tín Cà Mau. + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phú. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại – Xây dựng Phước An Gia. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau + Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau , địa chỉ: 91 Lý Thường Kiệt, Phường 6, Thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau - Địa chỉ: Số 91, Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau (trụ sở Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau) - Số điện thoại: (0290)3.831.009


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: “Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)”
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau - Địa chỉ: Số 91, Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau (trụ sở Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau) - Số điện thoại: (0290)3.831.009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002; + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773.Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC (CƠ SỞ 1)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT3,12m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,0813100m3
3Cao su lót chống mất nước Chương V của E-HSMT91,265m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT9,1265m3
5Xoa nền sân bê tông Chương V của E-HSMT91,265m2
6Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Chương V của E-HSMT20,9m
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT2,4052100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT22,2936m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT278,67m2
10Cao su lót chống mất nước Chương V của E-HSMT494,94m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT49,494m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT2,9399tấn
13Xoa nền sân bê tông Chương V của E-HSMT494,94m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT1,0096m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT4,1722m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT48,7132m2
17Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Chương V của E-HSMT0,8096m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT55,15281m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,3861100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,0755100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT7,55m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT6,0533m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT151,3325m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT31,226m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT2,6984m3
26Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT1,997100kg
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT0,161100m2
28Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT52,89m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT1061 cấu kiện
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm Chương V của E-HSMT0,0673100m
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE (CƠ SỞ 1)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,1074100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT5,368m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,4535tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT0,264m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT0,2112m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT5,28m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT53,68m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT1,68481m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,0118100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,0014100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT0,144m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT0,288m3
13Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT0,0384100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,0136tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT0,0184tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT0,2588tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT0,2588tấn
18Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT0,4026tấn
19Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT0,4026tấn
20Bulong fi14 L=200 Chương V của E-HSMT16cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT0,792100m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC (CƠ SỞ 1)
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT57,76m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT57,76m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT57,76m2
4Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V của E-HSMT16bộ
5Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT300m
6Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT8cái
7Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT194,075m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,1941100m3
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT194,075m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT24,42m2
11Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Chương V của E-HSMT1,11m2
12Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT23,311m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC (CƠ SỞ 2)
1Chống thấm cửa sổ Chương V của E-HSMT833,61m
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT1.528,105m2
3Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V của E-HSMT1.222,484m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT1.528,105m2
5Tháo dỡ lam alu ngoài mặt tiền Chương V của E-HSMT1,4537100m2
6Thi công lợp tấm alu ngoài mặt tiền Chương V của E-HSMT145,37m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,442tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT0,7992tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT0,7992tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT0,704100m2
11Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V của E-HSMT83,25m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT0,972m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT0,1804100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT1,804m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,1744tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT0,9m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT4,312m3
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT11,2m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT12,09m2
20Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT999,52m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V của E-HSMT999,52m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT27,115m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT27,115m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT43,94m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT43,94m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT43,94m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT43,94m2
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC (CƠ SỞ 2)
1Cao su lót chống mất nước Chương V của E-HSMT470m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT47m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT2,8059tấn
4Xoa nền sân bê tông Chương V của E-HSMT470m2
5Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Chương V của E-HSMT300m
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT0,386m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT14,475m2
8Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V của E-HSMT37cấu kiện
9Vệ sinh mương, hố ga Chương V của E-HSMT55,22m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT0,36m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT9m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg Chương V của E-HSMT371 cấu kiện
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT32,76m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT32,76m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.583441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.166882E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4).theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5). với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6). trong vòng 03 năm (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn cấp công trình này.Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.205.605.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 3.616.817.400 VND. Trong đó X=Nx VKèm theo quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.205.605.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.616.817.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình ((dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (dân dụng cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Hợp đồng lao động với nhà thầu32
3 Phụ trách ATLĐ (BHLĐ) 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành về An toàn lao động;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Hợp đồng lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít1
2 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
3 Máy đầm bê tông loại đầm dùi – công suất 1,5 kW1
4 Máy đầm bê tông loại đầm bàn – công suất 1 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay – trong lượng 70kg1
6 Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5kW1
7 Máy cắt gạch đá – công suất 1,7kW1
8 Máy biến thế hàn xoay chiều – công suất 23 kW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 1,5 kW1
10 Máy Kinh vĩ hoặc thủy bình (*) Đối với các thiết bị được đánh dấu (*) phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
11 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T (*). Đối với các thiết bị được đánh dấu (*) phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
12 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->