Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220731747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220692042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 11:36:00 đến ngày 2022-07-22 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,810,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.215978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.367.456.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.367.456.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.102.368.000 đồng.Lưu ý: -Phân cấp công trình: Công trình dân dụng-Loại công trình: Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.367.456.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.102.368.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc quản lý xây dựng)b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng tham gia phụ trách nghiệm thu/thanh toán cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn ≥ 150l (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo (ĐVT: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm, giáo Pal; giáo Ringlock, ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Hội trường A 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Chính trị khu vực II – 99 Man thiện, phường Hiệp Phú, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: 135 đường Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP.HCM. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO PHÍA BÊN NGOÀI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ Alu trần hành lang bị hư hỏng | Theo thiết kế | 515,984 | m2 |
| 2 | Sửa chữa khung sắt trần hành lang | Theo thiết kế | 515,984 | m2 |
| 3 | Gia cố, sửa chữa, bắn nẹp khung sắt Alu bị hư hỏng | Theo thiết kế | 1.607,184 | m2 |
| 4 | CCLD trần nhôm hành lang | Theo thiết kế | 515,984 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo thiết kế | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 5,16 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế | 10,32 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 17,901 | 100m2 |
| 12 | Bạt che chắn phía ngoài công trình | Theo thiết kế | 1.876,852 | m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn bị hư hỏng tính 30% | Theo thiết kế | 9,572 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 9,572 | 100m2 |
| 15 | Chống dột mái tole tính 70% | Theo thiết kế | 2.211,474 | m2 |
| 16 | Vận chuyển tole để lợp mái lên cao | Theo thiết kế | 957,21 | m2 |
| B | CẢI TẠO PHÍA BÊN TRONG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bạt che phủ nền bàn ghế, thảm sàn | Theo thiết kế | 882 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo thiết kế | 19,635 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thành sân khấu bằng gỗ | Theo thiết kế | 18,7 | m |
| 4 | Cắt nền bê tông bằng máy | Theo thiết kế | 41,4 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 17,945 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế | 2,325 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 0,126 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế | 1,86 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,02 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,032 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,196 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,248 | 100m2 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 3,99 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế | 3,99 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế | 5,976 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 9,326 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 22,04 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 60,418 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granite tam cấp | Theo thiết kế | 60,418 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 2,678 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế | 10,646 | 100m2 |
| 24 | Chi phí nhân công tháo dỡ vật tư màn hình LED và lắp đặt setup cấu hình lại mới hoàn thiện. | Theo thiết kế | 1 | Gói |
| 25 | Tháo dỡ thảm trải sàn sân khấu | Theo thiết kế | 127,68 | m2 |
| 26 | CCLD thảm trải sàn | Theo thiết kế | 127,68 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 127,68 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ khung trần | Theo thiết kế | 127,68 | m2 |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế | 191,64 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ vải che rèm | Theo thiết kế | 295,114 | m2 |
| 31 | Giặt vãi che rèm để lắp lại | Theo thiết kế | 75,38 | m2 |
| 32 | Lắp đặt vãi che rèm (tận dụng 100%) | Theo thiết kế | 75,38 | m2 |
| 33 | Lắp đặt rèm sân khấu | Theo thiết kế | 110,88 | m2 |
| 34 | Lắp đặt rèm sò sân khấu | Theo thiết kế | 33,6 | m2 |
| 35 | Gia công khung sắt hộp 50x100 a600 ốp gỗ tiêu âm | Theo thiết kế | 1,889 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,889 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 120,336 | m2 |
| 38 | Khoan tắt kê nở d10 gia cố khung sắt | Theo thiết kế | 120 | Con |
| 39 | Tháo dỡ di dời và lắp lại bảng hiệu, biểu ngử, màn hình LED 2 bên | Theo thiết kế | 1 | gói |
| 40 | Tháo dỡ vách ốp gỗ | Theo thiết kế | 11,79 | m2 |
| 41 | Thi công vách ngăn gỗ tiêu âm | Theo thiết kế | 254,109 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 6,58 | m2 cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa d=200mm | Theo thiết kế | 12,2 | m cấu kiện |
| 44 | CCLD ổ khóa tay gạt L | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 45 | Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 279,455 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 38,835 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 191,47 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 534,268 | m2 |
| 49 | Sơn giả đá | Theo thiết kế | 14,265 | m2 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 20,27 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 20,27 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 20,27 | m3 |
| 53 | Đục đi âm đường dây điện âm sàn | Theo thiết kế | 47 | m |
| 54 | Trám đường đi âm điện âm sàn | Theo thiết kế | 47 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối | Theo thiết kế | 5 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 47 | m |
| 59 | Đánh bóng nền sàn bằng hóa chất | Theo thiết kế | 622,234 | m2 |
| 60 | Dọn dẹp vệ sinh bàn giao công trình | Theo thiết kế | 60 | công |
| C | NÂNG CẤP HỆ THỐNG ĐIỆN, ÂM THANH VÀ ÁNH SÁNG | |||
| 1 | Vỏ tủ 1500x700x300 day 2mm | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Đèn +cầu chì | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 3 | MCCB NF400-CW 3P 300A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCCB NF125-CV 3P 125A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | MCCB NF63-CV 3P 63A | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 6 | MCB BH-D6 3P 63A | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Contactor 12A S-T12 AC200 SHA08-924 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Contactor 50A S-T50 AC200 SHA12-114 | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 9 | Công tắc có đèn smarthome | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Domino 4pin 80A | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 11 | Domino 14pin 50A | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 12 | Domino 4pin 20A | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Dây +Thanh cái | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Vật tư phụ | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Máng cáp sơn tĩnh điện dày 2mm 200x50 | Theo thiết kế | 4 | m |
| 16 | nắp máng cáo 200x50 dày 2mm | Theo thiết kế | 4 | m |
| 17 | Co T 200 cả nắp | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Co L 200 cả nắp | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Máng cáp sơn tĩnh điện dày 2mm 100x50 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 20 | nắp máng cáo 100x50 dày 2mm | Theo thiết kế | 20 | m |
| 21 | Co T 100 cả nắp | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Co L 100 cả nắp | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Tủ mạng rack 19" | Theo thiết kế | 2 | tủ |
| 24 | Soundcard, hiệu Focusscrite, loại Scarlett 18i8 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Thiết bị ghi hình cổng HDMI xuất ra cổng USB (USB HDMI Video Capture) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Micro bục phát biểu không dây | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Cáp âm thanh 3.5mm | Theo thiết kế | 120 | m |
| 28 | Cáp mạng CAT6 | Theo thiết kế | 305 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 305 | m |
| 30 | Bộ chia HDMI 4 cổng ra | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Chân camera cao 1,7m | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt đèn Beam 260 3in1 | Theo thiết kế | 8 | Cây |
| 33 | Lắp đặt đèn Binlder | Theo thiết kế | 8 | Cây |
| 34 | Lắp đặt đèn vàng | Theo thiết kế | 8 | Cây |
| 35 | Lắp đặt DMX 1 in 8 out | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Card Sunlite 2 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Dây tín hiệu | Theo thiết kế | 400 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế | 400 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 400 | m |
| 40 | CCLD Jack Canon | Theo thiết kế | 60 | Cặp |
| 41 | Cùm treo | Theo thiết kế | 80 | Cái |
| 42 | Lắp đặt đèn LED COB âm trần | Theo thiết kế | 78 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn LED âm trần 18w ngoài sân khấu | Theo thiết kế | 34 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn LED dây | Theo thiết kế | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt Đèn Led chiếu phông 50w | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 46 | Khung truss 3D (30cm x 3m ) | Theo thiết kế | 12 | m |
| 47 | Palang xích kéo tay | Theo thiết kế | 4 | 1 cấu kiện |
| 48 | Phụ kiện khung truss | Theo thiết kế | 1 | Lô |
| 49 | Khung treo Cob đền phí trước sân khấu | Theo thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| D | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu dàn nóng, dàn lạnh bị hư hỏng | Theo thiết kế | 1 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ trần khoan dàn lạnh | Theo thiết kế | 20 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn sắt kính khoan dàn lạnh | Theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 3,36 | m2 |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo thiết kế | 2,8 | 1m |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo thiết kế | 2,4 | 1m |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo thiết kế | 0,072 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 0,392 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 0,48 | m3 |
| 10 | Thiết bị Dàn nóng, Gas R410a, công suất 129Kw, công nghệ tương đương VRF/VRV | Theo thiết kế | 0,594 | tấn |
| 11 | Thiết bị dàn lạnh Máy DX AHU đặt sàn nối ống gió, sử dụng dàn nóng trung tâm giải nhiệt gió, công suất 130Kw | Theo thiết kế | 0,7 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bộ điều khiển AHU | Theo thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 13 | Van tiết lưu | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Điều khiển có dây | Theo thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 15 | Bộ chia gas dàn nóng | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Ống đồng dẫn gas 12,7mm dày 0.81mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 17 | Ống đồng dẫn gas 19,1mm dày 0.81mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 18 | Ống đồng dẫn gas 28,6mm dày 0.81mm+cách nhiệt superlon dày 19mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 19 | Ống đồng dẫn gas 34,9mm dày 0.81mm+cách nhiệt superlon dày 19mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 20 | Ống đồng dẫn gas 41,3mm dày 0.81mm+cách nhiệt superlon dày 19mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 26 | Trunking bảo vệ ống đồng 200x100 | Theo thiết kế | 15 | m |
| 27 | Ống uPVC D34+cách nhiệt dày 13mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 28 | Dây điện khiển dây chống nhiễu 2Cx0.75mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 29 | Dây điện khiển Remote 2Cx0.75mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 30 | Dây điện nguồn AHU 4x(1Cx4mm2)/ (Cu/XLPE/PVC) | Theo thiết kế | 120 | m |
| 31 | Dây điện nguồn AHU E-2.5mm2 (Cu/PVC) | Theo thiết kế | 30 | m |
| 32 | Dây điện nguồn dàn nóng 4x(1Cx25mm2) (Cu/XLPE/PVC) | Theo thiết kế | 160 | m |
| 33 | Dây điện nguồn dàn nóng E-16mm2 (Cu/PVC) | Theo thiết kế | 35 | m |
| 34 | MCB cho AHU 32A - 3P | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Khung sàn đặt dàn AHU | Theo thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 36 | Khung sàn Chân đế dàn nóng | Theo thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 37 | Cao su chống rung dàn nóng | Theo thiết kế | 2,66 | m2 |
| 38 | Ông gió lạnh cách nhiệt | Theo thiết kế | 8,5 | m2 |
| 39 | Gas nạp thêm | Theo thiết kế | 10 | Kg |
| 40 | Nito thử xì, đuổi gió hàn. | Theo thiết kế | 1 | Chai |
| 41 | Vật tư phụ (Bulon, vít, tackê, simili, băng keo,dầu code, keo . …) | Theo thiết kế | 1 | Lô |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế | 0,392 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế | 0,48 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,96 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,56 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,072 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,002 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 13,24 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 11,56 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 3,64 | m2 |
| 52 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 3,36 | m2 |
| 54 | Chi phí chuyển giao công nghệ (TNCs) | Theo thiết kế | 1 | Gói |
| 55 | Chi phí nạp thêm môi chất, test hệ thống, vận hành máy | Theo thiết kế | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.215978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.367.456.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.367.456.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.102.368.000 đồng.Lưu ý: -Phân cấp công trình: Công trình dân dụng-Loại công trình: Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.367.456.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.102.368.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc quản lý xây dựng)b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng tham gia phụ trách nghiệm thu/thanh toán cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn ≥ 150l (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Dàn giáo (ĐVT: Bộ) | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm, giáo Pal; giáo Ringlock, ...) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi