Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Châu Can |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220690931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất ở của xã Châu Can, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 11:28:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,390,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 974.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Chỉ huy trưởng:- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư hiện trường- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 - Cán bộ phụ trách ATLĐ- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 - 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Châu Can |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa thôn Cổ Châu, xã Châu Can 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất ở của xã Châu Can, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019÷2021 được chứng thực * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Châu Can địa chỉ: xã Châu Can, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;(Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Châu Can; địa chỉ: xã Châu Can ,huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG, CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,1 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,4991 | 100m2 | |
| 3 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng vị trí sân đất (nhóm 1 bậc 3/7) | 1 | công | |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | 1,8249 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,6461 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 34,087 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,2927 | tấn | |
| 8 | Tróc lớp gạch lát nền | 133,87 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,538 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,4198 | m3 | |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 0,473 | m2 | |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 9,72 | 1m | |
| 13 | Cắt dầm bê tông bằng máy, chiều dày | 1,2 | 1m | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,9843 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,4677 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,4118 | m3 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường | 201,263 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường | 179,339 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát má cửa | 22,7986 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát cột | 23,0624 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát dầm | 39,5924 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần | 137,688 | m2 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 65,8887 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 65,88 | m3 | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4729 | 100m3 | |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,2529 | m3 | |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 10,42 | 100m | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3798 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1066 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,3739 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6739 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,6868 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1169 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,042 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0416 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,33 | m3 | |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | 1 cấu kiện | |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 12 | 1 cấu kiện | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,3416 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2042 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6863 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,694 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0672 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4806 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1415 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,062 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0245 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0544 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,9312 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,9657 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,5166 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,9225 | m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,7188 | m3 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,8674 | m3 | |
| 55 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,1026 | m3 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1836 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 32,254 | m3 | |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 32,254 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4899 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,5874 | m3 | |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,2438 | m3 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,8658 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,8199 | m3 | |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 0,6888 | m3 | |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,0663 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,754 | m3 | |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,754 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6888 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày | 5,4115 | m3 | |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 34,36 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 335,1792 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 272,953 | m2 | |
| 73 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,27 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 210,523 | m2 | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 54,3214 | m2 | |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 54,7774 | m2 | |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,464 | m2 | |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 112,69 | m | |
| 79 | Đắp chi tiết kiến trúc vòm trang trí | 3 | công | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 426,5348 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 424,309 | m2 | |
| 82 | Gia công thanh ốp thu hồi | 0,3443 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng thanh ốp thu hồi | 0,3443 | tấn | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,7632 | m2 | |
| 85 | Gia công xà gồ thép | 1,2888 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2888 | tấn | |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,5835 | 100m2 | |
| 88 | Tôn úp nóc | 34,7 | m2 | |
| 89 | Máng Inox-201 khổ 600mm, dầy 0.8mm | 72 | m | |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | 12 | cái | |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 | 24 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 | 12 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D90 | 0,72 | 100m | |
| 94 | Đai giữ ống | 60 | ||
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3558 | 100m3 | |
| 96 | Lót ni long nền | 58,67 | m2 | |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,276 | m3 | |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 186,13 | m2 | |
| 99 | Công tác ốp chân tường, vữa XM mác 75 | 6,234 | m2 | |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 27,9152 | m2 | |
| 101 | Của đi hai cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ | 11,025 | m2 | |
| 102 | Của sổ hai cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ | 18,6 | m2 | |
| 103 | Vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ | 6,6 | m2 | |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1807 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 25,2 | m2 | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,616 | m2 | |
| 107 | Khung trần nổi, tấm thạch cao dầy 9.5mm, tấm thả (605x605)mm | 129,4545 | m2 | |
| 108 | Nhân công lắp dựng trần thạch cao | 123,29 | m2 | |
| 109 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện | 3 | công | |
| 110 | Móc treo quạt trần loại không lập là (vị trí mở rộng) | 4 | cái | |
| 111 | Móc treo quạt trần loại có lập là ( vị trí lắp đặt quạt trần trên sân khấu) | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt panel nổi trần 1x18W | 4 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt đèn Panel 36W- 600x600mm | 18 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 26 | hộp | |
| 119 | Lắp đặt hộp đấu nối | 10 | hộp | |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 2P-63A | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các aptomat 2P-16A | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPEXPVC 2x16mm2 | 60 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | 250 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 400 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 250 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 80 | m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa mềm | 70 | m | |
| 132 | Kẹp đỡ | 100 | cái | |
| 133 | Phụ kiện lắp đặt ống luồn dây | 1 | gói | |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 35 | m | |
| 137 | Ống lồng dây dẫn sét D25mm | 10 | m | |
| 138 | Băng đồng nối đất | 5 | m | |
| 139 | Giá đỡ dây D10, L= 150 | 10 | cái | |
| 140 | Kẹp kiểm tra | 1 | cái | |
| 141 | Bu lông đai ốc và đệm lá chỉ | 2 | bộ | |
| 142 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,084 | tấn | |
| 143 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 45,135 | m2 | |
| 144 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,81 | m2 | |
| 145 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 95,458 | 1m | |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,1365 | m3 | |
| 147 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 28,8334 | m3 | |
| 148 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,7412 | m3 | |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,357 | 100m3 | |
| 150 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,9692 | m3 | |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0152 | 100m2 | |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,129 | 100m2 | |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,6757 | m3 | |
| 154 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,9291 | m3 | |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,9529 | m3 | |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0624 | 100m2 | |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1182 | 100m2 | |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1932 | 100m2 | |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0678 | tấn | |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,317 | tấn | |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,665 | m3 | |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3128 | 100m3 | |
| 163 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 52,04 | m3 | |
| 164 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 52,04 | m3 | |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0169 | tấn | |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0775 | tấn | |
| 167 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0153 | tấn | |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,8865 | m3 | |
| 169 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 8,1398 | m3 | |
| 170 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,3547 | m3 | |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1561 | 100m2 | |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0238 | tấn | |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1372 | tấn | |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,6888 | m3 | |
| 175 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,0739 | m3 | |
| 176 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 93,6505 | m2 | |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 200,4234 | m2 | |
| 178 | Nhân công đắp chi tiết đầu trụ tường rào | 7 | công | |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 294,07 | m2 | |
| 180 | Gia công cổng sắt | 0,2637 | tấn | |
| 181 | Bản lề cối xoay 360, D45 inox 304 | 2 | bộ | |
| 182 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,5094 | tấn | |
| 183 | Mũi mác | 155 | cái | |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,5 | m2 | |
| 185 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,83 | m2 | |
| 186 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,485 | m2 | |
| 187 | Gia công hệ khung dàn | 0,071 | tấn | |
| 188 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,071 | tấn | |
| 189 | Lắp đặt tấm Alcorest (khung xương định hình) | 5,432 | m2 | |
| 190 | Chữ bằng Alu gương nổi cao 250mm dày 3mm, font chữ Arial, chữ:"NHÀ VĂN HÓA THÔN CỔ CHÂU" | 19 | chữ | |
| 191 | Ký tự dấu | 7 | ký tự | |
| 192 | Phụ kiện keo dán, vật tư phụ khác | 1 | gói | |
| 193 | Nhân công lắp đặt | 3 | công | |
| 194 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 2 | cây | |
| 195 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 2 | gốc cây | |
| 196 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 65,76 | 1m | |
| 197 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,7568 | m3 | |
| 198 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,293 | m3 | |
| 199 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 0,5 | m3 | |
| 200 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1489 | 100m3 | |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0439 | 100m2 | |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9443 | m3 | |
| 203 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày | 7,4937 | m3 | |
| 204 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 205 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,4 | m2 | |
| 206 | Công tác ốp gạch vào bồn cây, vữa XM mác 75 | 20,256 | m2 | |
| 207 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0536 | 100m3 | |
| 208 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 22,38 | m3 | |
| 209 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 22,38 | m3 | |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,1 | m3 | |
| 211 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,031 | 100m3 | |
| 212 | Lót nilong sân | 127,4284 | m2 | |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 19,113 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 974.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 Chỉ huy trưởng:- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư hiện trường | 1 | 01 kỹ sư hiện trường- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | 01 - Cán bộ phụ trách ATLĐ- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | ≥ 1 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 14 - 23 Kw | 1 |
| 7 | Máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi