Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728867-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Châu Can
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220690931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất ở của xã Châu Can, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 11:28:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,390,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 974.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Chỉ huy trưởng:- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư hiện trường- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 - Cán bộ phụ trách ATLĐ- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 - 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Châu Can
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa thôn Cổ Châu, xã Châu Can
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất ở của xã Châu Can, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Châu Can , địa chỉ: xã Châu Can, huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Châu Can địa chỉ: xã Châu Can, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hà Nội. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Châu Can , địa chỉ: xã Châu Can, huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Châu Can địa chỉ: xã Châu Can, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019÷2021 được chứng thực * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Châu Can địa chỉ: xã Châu Can, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;(Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Châu Can; địa chỉ: xã Châu Can ,huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG, CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,1100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,4991100m2
3Nhân công dọn dẹp mặt bằng vị trí sân đất (nhóm 1 bậc 3/7)1công
4Tháo tấm lợp tôn1,8249100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,6461tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công34,087m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,2927tấn
8Tróc lớp gạch lát nền133,87m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,538m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,4198m3
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 0,473m2
12Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 9,721m
13Cắt dầm bê tông bằng máy, chiều dày 1,21m
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,9843m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,4677m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph19,4118m3
17Phá lớp vữa trát tường201,263m2
18Phá lớp vữa trát tường179,339m2
19Phá lớp vữa trát má cửa22,7986m2
20Phá lớp vữa trát cột23,0624m2
21Phá lớp vữa trát dầm39,5924m2
22Phá lớp vữa trát trần137,688m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T65,8887m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T65,88m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4729100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,2529m3
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 10,42100m
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3798100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1066100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,3739100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6739100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,6868100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1169100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,042100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0416tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,33m3
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61 cấu kiện
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 121 cấu kiện
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,3416m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2042tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6863tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,694tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0672tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4806tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1415tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,062tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0245tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0544tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,9312tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,9657m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,5166m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,9225m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,7188m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2006,8674m3
55Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,1026m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1836100m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T32,254m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T32,254m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4899m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,5874m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,2438m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,8658m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,8199m3
64Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn0,6888m3
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,0663m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,754m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T2,754m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6888m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày 5,4115m3
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7534,36m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75335,1792m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75272,953m2
73Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7528,27m2
74Trát trần, vữa XM mác 75210,523m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 7554,3214m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7554,7774m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7519,464m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75112,69m
79Đắp chi tiết kiến trúc vòm trang trí3công
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ426,5348m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ424,309m2
82Gia công thanh ốp thu hồi0,3443tấn
83Lắp dựng thanh ốp thu hồi0,3443tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,7632m2
85Gia công xà gồ thép1,2888tấn
86Lắp dựng xà gồ thép1,2888tấn
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,5835100m2
88Tôn úp nóc34,7m2
89Máng Inox-201 khổ 600mm, dầy 0.8mm72m
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm12cái
91Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D9024cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D9012cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC, bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D900,72100m
94Đai giữ ống60
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3558100m3
96Lót ni long nền58,67m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1507,276m3
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 186,13m2
99Công tác ốp chân tường, vữa XM mác 756,234m2
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7527,9152m2
101Của đi hai cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ11,025m2
102Của sổ hai cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ18,6m2
103Vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ6,6m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1807tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửa25,2m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,616m2
107Khung trần nổi, tấm thạch cao dầy 9.5mm, tấm thả (605x605)mm129,4545m2
108Nhân công lắp dựng trần thạch cao123,29m2
109Nhân công tháo dỡ thiết bị điện3công
110Móc treo quạt trần loại không lập là (vị trí mở rộng)4cái
111Móc treo quạt trần loại có lập là ( vị trí lắp đặt quạt trần trên sân khấu)2cái
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
113Lắp đặt quạt điện - Quạt trần12cái
114Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
115Lắp đặt panel nổi trần 1x18W4bộ
116Lắp đặt đèn Panel 36W- 600x600mm18bộ
117Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 26hộp
119Lắp đặt hộp đấu nối10hộp
120Lắp đặt ổ cắm đôi20cái
121Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
122Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
123Lắp đặt các aptomat 2P-63A1cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
125Lắp đặt các aptomat 2P-16A2cái
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPEXPVC 2x16mm260m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2250m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 400m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 250m
130Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm80m
131Lắp đặt ống nhựa mềm70m
132Kẹp đỡ100cái
133Phụ kiện lắp đặt ống luồn dây1gói
134Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
135Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
136Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm35m
137Ống lồng dây dẫn sét D25mm10m
138Băng đồng nối đất5m
139Giá đỡ dây D10, L= 15010cái
140Kẹp kiểm tra1cái
141Bu lông đai ốc và đệm lá chỉ2bộ
142Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,084tấn
143Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo45,135m2
144Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,81m2
145Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn 95,4581m
146Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph15,1365m3
147Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph28,8334m3
148Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,7412m3
149Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,357100m3
150Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,9692m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0152100m2
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,129100m2
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,6757m3
154Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 758,9291m3
155Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,9529m3
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0624100m2
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1182100m2
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1932100m2
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0678tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,317tấn
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,665m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3128100m3
163Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T52,04m3
164Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T52,04m3
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0169tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0775tấn
167Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0153tấn
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,8865m3
169Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 8,1398m3
170Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,3547m3
171Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1561100m2
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0238tấn
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1372tấn
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,6888m3
175Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,0739m3
176Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7593,6505m2
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75200,4234m2
178Nhân công đắp chi tiết đầu trụ tường rào7công
179Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ294,07m2
180Gia công cổng sắt0,2637tấn
181Bản lề cối xoay 360, D45 inox 3042bộ
182Gia công cửa sắt, hoa sắt0,5094tấn
183Mũi mác155cái
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,5m2
185Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,83m2
186Lắp dựng hoa sắt cửa23,485m2
187Gia công hệ khung dàn0,071tấn
188Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,071tấn
189Lắp đặt tấm Alcorest (khung xương định hình)5,432m2
190Chữ bằng Alu gương nổi cao 250mm dày 3mm, font chữ Arial, chữ:"NHÀ VĂN HÓA THÔN CỔ CHÂU"19chữ
191Ký tự dấu7ký tự
192Phụ kiện keo dán, vật tư phụ khác1gói
193Nhân công lắp đặt3công
194Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 2cây
195Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 2gốc cây
196Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn 65,761m
197Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,7568m3
198Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,293m3
199Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II0,5m3
200Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1489100m3
201Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0439100m2
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9443m3
203Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày 7,4937m3
204Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,4m2
205Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,4m2
206Công tác ốp gạch vào bồn cây, vữa XM mác 7520,256m2
207Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0536100m3
208Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T22,38m3
209Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T22,38m3
210Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8,1m3
211Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,031100m3
212Lót nilong sân127,4284m2
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20019,113m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 974.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 Chỉ huy trưởng:- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu53
2 kỹ sư hiện trường 1 01 kỹ sư hiện trường- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 01 - Cán bộ phụ trách ATLĐ- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch ≥ 1 kW1
4 Máy trộn vữa ≥ 80l1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
6 Máy hàn điện ≥ 14 - 23 Kw1
7 Máy tời Còn hoạt động tốt1
8 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->